ÔN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ 2014 Tập 1
Lê Thanh Giang – 0979740150 – Bán tài liệu luyện thi đại học Trang 1
ĐỀ THAM KHẢO THI ĐẠI HỌC
Môn thi : Vật lý – Đề 9 (hoán vị 2)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: Công cần thiết để tách một electron ra khỏi một kim loại làm catốt của một tế bào quàg điện là 2,76
eV . Nếu chiếu lên bề mặt catốt này một bức xạ mà phôtôn có năng lượng là 4,14 eV thì dòng quang điện triệt
tiêu khi đặt vào giữa anốt và catốt của tế bào quang điện một hiệu điện thế
A. -2,24 V B. -1,83 V C. -2,42 V D. -1,38 V
Câu 2: Một vật dao động điều hoà có chu kì T = 4s và biên độ dao động A = 4cm. Thời gian để vật đi từ điểm
có li độ cực đại về điểm có li độ bằng một nửa biên độ là
A. 1/3s. B. 2/3s. C. 2s. D. 1s.
Câu 3: Cho mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh và một ampe kế đo cường độ dòng điện trong mạch.
Cuộn dây có r = 10
,
.H
10
1
L
Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp dao động điều hoà có giá trị hiệu
dụng là U = 50 V và tần số f = 50 Hz.Khi điện dung của tụ điện có giá trị là C
1
thì số chỉ của ampe kế là cực
đại và bằng 1A. Giá trị của R và C
1
là
A.
40R
Câu 4: Có 100g iôt phóng xạ
131
53
I với chu kì bán rã là 8 ngày đêm. Tính khối lượng chất iôt còn lại sau 8 tuần
A. 7,8g. B. 8,7g. C. 0,78g. D. 0,87g.
Câu 5: Để cho chu kì bán rã T của một chất phóng xạ, người ta dùng máy đếm xung. Trong t
1
giờ đầu tiên
máy đếm được N
1
xung; trong t
2
= 2t
1
giờ tiếp theo máy đếm được N
2
=
9 64
N
1
xung. Chu kì bán rã T có giá
trị là bao nhiêu?
A. T = t
1
/4 B. T = t
1
/3 C. T = t
1
A. 0,8125
m. B. 0,5625
m. C. 0,7778
m. D. 0,6000
m.
Câu 10: Một thấu kính thuỷ tinh, có hai mặt cầu lồi giống nhau, bán kính mỗi mặt bằng 20cm. Chiết suất của
thấu kính đối với tia đỏ là n
đ
= 1,50 và đối với tia tím là n
t
= 1,54. Khoảng cách giữa tiêu điểm đối với tia đỏ
và tiêu điểm đối với tia tím bằng bao nhiêu ?
A. 2,45cm. B. 1,60cm. C. 1,49cm. D. 1,25cm.
Câu 11: Trong thí nghiệm giao thoa khe Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, màn ảnh cách hai khe là
2m. Người ta cho phát đồng thời hai bức xạ có bước sóng
1
= 0,6
m và
2
= 0,4
m. Khoảng cách ngắn
nhất giữa các vị trí trên màn có 2 vân trùng nhau là
kg.m/s C. 0,25.10
-28
kg.m/s D. 13,25.10
-28
kg.m/s
Câu 14: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có độ cứng 100N/m. Ở vị trí cân bằng lò xo giãn 4cm. Truyền
cho vật động năng 0,125J vật dao động theo phương thẳng đứng. g = 10m/s
2
,. Chu kì và biên độ dao động
A. 0,4s;5cm. B.
;5s cm
. C. 0,2s;2cm. D.
;4s cm
.
Câu 15: Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình sao có điện áp pha là 120V. Tải của các pha giống
nhau và mỗi tải có điện trở thuần 24
, cảm kháng 30
và dung kháng 12
(mắc nối tiếp). Công suất tiêu
thụ của dòng ba pha là
A. 238W. B. 2,304kW. C. 1,152kW. D. 384W.
Câu 16: Cho mạch RLC nối tiếp. R = 100
; cuộn dây thuần cảm L = 1/2
mạch có dạng
)V(t100cos2Uu
. Điều chỉnh điện dung C để điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt giá trị
cực đại là 200V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch bằng
A. 200V. B. 100V. C. 120V. D. 220V.
Câu 18: Một mạch dao động LC lý tưởng gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L=1/ (mH) và một tụ điện có
điện dung C = 4/ (nF) . Chu kì dao động của mạch là:
A. 2.10
-6
s B. 4.10
-6
s C. 4.10
-4
s D. 4.10
-5
s
Câu 19: Cho mạch RLC nối tiếp, cuộn dây không thuần cảm. Biết R = 80
; r = 20
; L = 2/
(H). Tụ C có
điện dung biến đổi được. Điện áp hai đầu đoạn mạch u
AB
= 120
2
cos(100
t)(V). Điện dung C nhận giá trị
. D. 603,292 H
Z
.
Câu 21: Một nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng E
M
= -1,5eV sang trạng thái năng
lượng E
L
= -3,4ev Bước sóng của bức xạ phát ra là:
A. 0,564 B. 0,654m C. 0,434m D. 0,486m
Câu 22: Điện áp u =
0
U
cos(100
t
π3
)(V). Vào hai đầu một tụ điện có điện dung
4
2.10 π(F)
. Ở thời
điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4A . Biểu thức của cường độ
A. i = 4
2
cos(100
t
π6
) (A). B. i = 4
vào catot của tế bào quang điện .
Kim loại làm catot có giới hạn quang điện là 0,5
m
. Lấy h = 6,625.10
-34
Js và c = 3.10
8
m/s và m
e
= 9,1.10
-
31
kg . Vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện bằng .
A. 2,29.10
4
m/s B. 1,34.10
6
m/s C. 9,61.10
5
m/s D. 9,24.10
3
m/s
ÔN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ 2014 Tập 1
Lê Thanh Giang – 0979740150 – Bán tài liệu luyện thi đại học Trang 3
Câu 25: Một cuộn dây có độ tự cảm L = 2/15
(H) và điện trở thuần R = 12
A. 0,78g B. O,87g C. 7,8g D. 8,7g
Câu 29: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(
2 2 3t
)(cm). Quãng đường vật đi được
sau thời gian 2,4s kể từ thời điểm ban đầu bằng
A. 45cm. B. 47,9cm. C. 49,7cm. D. 40cm.
Câu 30: Một đoạn mạch xoay chiều gồm tụ điện điện dung C mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 100
.Với
giá trị nào của C thì dòng điện lệch pha
3
( rad) đối với điện áp u? Biết tần số của dòng điện f = 50 Hz .
A. C =
4
10 2 3
(F). B. C =
4
10 3
(F). C. C =
4
10 2
7
. Nếu các hạt sinh ra có
cùng vận tốc v với hạt α thì tỉ số giữa tổng động năng của các hạt sinh ra và động năng của hạt α là:
A. 2,5. B. 1. C. 4/3. D. 4,5.
Câu 33: Hạt proton có động năng K
p
= 2MeV, bắn vào hạt nhân
Li
7
3
đứng yên, sinh ra hai hạt nhân X có cùng
động năng. Cho biết m
p
= 1,0073u; m
Li
= 7,0144u; m
X
= 4,0015u; 1u = 931MeV/c
2
; N
A
= 6,02.10
23
mol
-1
. Động
năng của mỗi hạt X là:
A. 9,705MeV. B. 0,00935MeV. C. 19,41MeV. D. 5,00124MeV.
Câu 34: Một con lắc đơn dài 25cm, hòn bi có khối lượng 10g mang điện tích q = 10
-4
hạt B. 5,925.10
23
hạt C. 4,595.10
23
hạt D. 3,952.10
23
hạt
Câu 37: Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi được 50cm. Chu kì dao động riêng của nước
trong xô là 1s. Nước trong xô sóng sánh mạnh nhất khi người đó đi với vận tốc
A. 75cm/s. B. 100cm/s. C. 50cm/s. D. 25cm/s.
ÔN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ 2014 Tập 1
Lê Thanh Giang – 0979740150 – Bán tài liệu luyện thi đại học Trang 4
Câu 38: Trong thí nghiệm khe Iâng, ta có a = 0,5mm, D = 2m. thí nghiệm với ánh sáng có bước sóng
= 0,5
m
. Khoảng cách giữa hai vân sáng nằm ở hai đầu là 32mm. Số vân tối quan sát được trên màn là
A. 18. B. 16. C. 17. D. 14.
Câu 39: Một tụ điện có điện dung C = 31,8
F. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu bản tụ khi có dòng điện xoay
chiều có tần số 50Hz và cường độ dòng điện cực đại 2
2
A chạy qua nó là
A. 200
2
V. B. 200V. C. 20V. D. 20
2
V.
Câu 40: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức dạng
Câu 42: Một sợi dây đàn hồi dài 100cm, có hai đầu A, B cố định. Một sóng truyền với tốc độ trên dây là 25m/s,
trên dây đếm được 3 nút sóng, không kể 2 nút A, B. Tần số dao động trên dây là
A. 100Hz. B. 25Hz. B. 20Hz. C. 50Hz.
Câu 43: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 10 cm, chu kì 2 s. Mốc thế năng ở vị trí
cân bằng. Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất điểm đi từ vị trí có động
năng bằng 3 lần thế năng đến vị trí có động năng bằng
13
lần thế năng là
A. 7,32 cm/s. B. 14,64 cm/s. C. 21,96 cm/s. D. 26,12 cm/s.
Câu 44: Lần lượt chiếu vào catốt của tế bào quang điện 2 bức xạ đơn sắc f và 1,5f thì động năng ban đầu cực
đại của các electron quang điện hơn kém nhau 3 lần . Bước sóng giới hạn của kim loại làm catốt có giá trị
A.
0
cf
B.
0
32cf
C.
0
34cf
D.
0
43cf
1
= 24 cm và d
2
= 20cm B . d
1
= 25 cm và d
2
= 20 cm .
C. d
1
= 25 cm và d
2
= 22cm D. d
1
= 23 cm và d
2
= 26 cm
Câu 47: Một sóng tần số 0,5 Hz truyền trên dây đàn hồi đủ dài với vận tốc 0,5 m/s . Sóng này có bước sóng là
A. 0,8 m B. 1,2 m C. 0,5 m D. 1 m
Câu 48: Một bức xạ đơn sắc có tần số f = 4,4.10
14
HZ khi truyền trong nước có bước sóng 0,5µm thì chiết
suất của nước đối với bức xạ trên là:
A. n= 1,36 B. n= 1,43 C. n = 0,733 D. n= 1,32
Câu 49: Một sợi dây đàn hồi cho dao động theo phương trình
u 5cosπt cm
. Biết vận tốc truyền sóng trên
dây là 10cm/s và biên độ sóng không đổi . Phương trình dao động của điểm M cách đầu A một khoảng 2,5cm
A.
= 0,4ms . Chu kì dao động của mạch khi mắc đồng thời cuộn dây với C
1
song song C
2
là:
A. 0,5 ms B. 0,1 ms C. 0,24ms D. 0,7 ms