ÔN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ 2014 Tập 1
Lê Thanh Giang – 0979740150 – Bán tài liệu luyện thi đại học Trang 1
R
C
L
M
N
B
A
ĐỀ THAM KHẢO THI ĐẠI HỌC
Môn thi : Vật lý – Đề 2 (hoán vị 2)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng qua khe Y-âng cho
0,5a mm
;
1,5Dm
; đo được
1,68i mm
. Tính
.
A.
0,52 m
B.
0,56 m
. B. 100
. C. 200
. D. 50
.
Câu 4: Một mạch điện thu sóng vô tuyến gồm một cuộn cảm có L = 2
H và hai tụ có điện dung C
1
,C
2
( C
1
>
C
2
). Biết bước sóng vô tuyến thu được khi hai tụ mắc nối tiếp và song song lần lượt là
nt
= 1,2
6
(m) và
ss
= 6
(m). Điện dung của các tụ chỉ có thể là
A. C
1
5
0,628.10 s
. C.
6
6,28.10 s
. D.
5
628.10 s
.
Câu 6: để đo chu kì bán rã của 1 chất phóng xạ ß
-
người ta dùng máy đếm electron. Kể từ thời điểm t=0 đến
t
1
= 2 giờ máy đếm ghi được N
1
phân rã/giây. Đến thời điểm t
2
= 6 giờ máy đếm được N
2
phân rã/giây. Với N
2
= 2,3N
1
. tìm chu kì bán rã.
A. 3,95 giờ B. 4,71 giờ C. 14,92 giờ D. 3,31 giờ.
Câu 8: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa, trên một đoạn nào đó trên màn người ta đếm được 12 vân sáng
khi dùng ánh sáng có bước sóng 600nm. Nếu dùng ánh sáng có bước sóng 400nm thì số vân quan sát được
trên đoạn đó
A. 24. B. 30. C. 18. D. 12.
Câu 9: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng hai khe cách nhau 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn
là 2m. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng
1
= 0,602m và
2
thì thấy vân sáng bậc 3 của
bức xạ
2
trùng với vân sáng bậc 2 của bức xạ
1
. Tính
2
.
A. 0,704m. B. 0,502m. C. 0,603m. D. 0,401m.
Câu 10: Cho mạch điện gồm hai phần tử gồm điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Dùng một vôn kế có điện
trở rất lớn mắc vào hai đầu điện trở thì vôn kế chỉ 80V, đặt vôn kế vào hai đầu tụ điện chỉ 60V. Khi đặt vôn kế
vào hai đầu đoạn mạch vôn kế chỉ
A. 100V. B. 70V. C. 140V. D. 20V.
ÔN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ 2014 Tập 1
Lê Thanh Giang – 0979740150 – Bán tài liệu luyện thi đại học Trang 2
Câu 11: Kim loại dùng làm ca tốt của một tế bào quang điện có công thoát A=2,2eV.Chiếu vào ca tốt một bức
xạ điện từ có bước sóng
.biết U
h
=0,4V.Vân tốc ban đầu cực đại của e là bao nhiêu?
t+
)(cm). Thời
gian ngắn nhất vật đi từ lúc bắt đầu dao động đến lúc vật có li độ x =
3
cm là
A. 2,4s. B. 5/6s. C. 5/12s. D. 1,2s.
Câu 15: Đặt vào hai đầu mạch điện RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi
thì hiệu điện thế hiệu dụng trên các phần tử R, L và C đều bằng nhau và bằng 20V. Khi tụ bị nối tắt thì điện áp
dụng hai đầu điện trở R bằng
A. 20
2
V. B. 10
2
V. C. 10V. D. 20V.
Câu 16: Đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh gồm một điện trở R > 50
, cuộn thuần cảm kháng Z
L
=
30
và một dung kháng Z
C
= 70
, đặt dưới hiệu điện thế hiệu dụng U = 200V, tần số f. Biết công suất mạch
P = 400W, điện trở R có giá trị là
A. 100
D. 0,135
F
Câu 19: Một mạch dao động LC gồm một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 1/
H và một tụ điện có điện
dung C. Tần số dao động riêng của mạch là 1MHz. Giá trị của C bằng
A. 1/4
F. B. 1/4
F. C. 1/4
mF. D. 1/4
pF.
Câu 20: Điện áp hiệu dụng hai đầu một đoạn mạch RLC là U = 100V. Khi cường độ hiệu dụng của dòng điện
trong mạch là I = 1A thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là P = 50W. Giữ cố định U, R còn các thông số
khác của mạch thay đổi. Công suất tiêu thụ cực đại trên đoạn mạch bằng
A. 100W. B. 400W. C. 100
2
W. D. 200W.
Câu 21: Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có khối lượng m
0
, chu kì bán rã của chất này là 3,8
ngày. Sau 15,2 ngày khối lượng của chất phóng xạ đó còn lại là 2,24 g. Khối lượng m
0
là
có khối lượng m = 100g. Động năng của vật nặng tại li độ x = 8cm bằng
A. 0,72J. B. 0,072J. C. 7,2J. D. 2,6J.
Câu 26: Một sợi dây đàn hồi AB dài 1,2m đầu A cố định, đầu B tự do, dao động với tần số f = 85Hz. Quan sát
sóng dừng trên dây người ta thấy có 9 bụng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 12cm/s. B. 12m/s. C. 24cm/s. D. 24m/s.
Câu 27: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos(
t10
)(cm). Thời điểm vật đi qua vị trí N có
li độ x
N
= 5cm lần thứ 1000 theo chiều âm là
A. 189,98s. B. 199,833s. C. 19,98s. D. 1000s.
Câu 28: Con lắc đơn dao động điều hào với chu kì 1s tại nơi có gia tốc g = 9,8m/s
2
, chiều dài của con lắc
A. 1,56m. B. 24,8cm. C. 24,8m. D. 2,45m.
Câu 29: Giữa hai bản tụ điện có hiệu điện thế xoay chiều 220V – 60Hz. Dòng điện qua tụ điện có cường độ
0,5A. Để dòng điện qua tụ điện có cường độ bằng 8A thì tần số của dòng điện là
A. 480Hz. B. 960Hz. C. 15Hz. D. 240Hz.
Câu 30: Gọi là khoảng thời gian để số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ giảm đi bốn lần. Sau thời gian 2
số hạt nhân còn lại của đồng vị đó bằng bao nhiêu phần trăm số hạt nhân ban đầu?
A. 13,5%. B. 93,75%. C. 6,25%. D. 25,25%.
Câu 31: Trong nguyên tử hiđrô, êlectrôn từ quỹ đạo L chuyển về quỹ đạo K có năng lượng E
K
= –13,6eV.
Bước sóng bức xạ phát ra bằng là =0,1218m. Mức năng lượng ứng với quỹ đạo L bằng :
cao thâp
E E hf
A. 3,2eV
A. 1013 nm B. 570 nm C. 760 nm D. Một giá trị khác
Câu 35: Chiếu bức xạ có bước sóng
= 0,552
m vào catốt một tế bào quang điện, dòng quang điện bão hoà
có cường độ là I
bh
= 2m. Công suất của nguồn sáng chiếu vào catốt là P = 1,20W. Hiệu suất lượng tử bằng
A. 0,650%. B. 0,375%. C. 0,550%. D. 0,425%.
Câu 36: Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 1000vòng, của cuộn thứ cấp là 100vòng.
Điện áp và cường độ hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 24V và 10A. Điện áp và cường độ hiệu dụng ở mạch sơ cấp
A. 2,4V; 1A. B. 2,4V; 100A. C. 240V; 1A. D. 240V; 100A.
Câu 37: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc
A.
2 LC.
B.
LC
. C.
2
.
LC
D.
1
.
LC
-11
m.
Câu 42: Một dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở R = 10
. Biết nhiệt lượng toả ra trong 30phút là 9.10
5
(J).
Biên độ của cường độ dòng điện là
A. 5A. B. 20A. C. 10A. D. 5
2
A.
Câu 43: Một vật dao động điều hoà với tần số f = 2Hz. Tốc độ trung bình của vật trong thời gian nửa chu kì
là
A. 2A. B. 10A. C. 8A. D. 4A.
Câu 44: Hạt nhân
Co
60
27
có cấu tạo gồm:
A. 33 prôton và 27 nơtron B. 27 prôton và 33 nơtron
C. 27 prôton và 60 nơtron D. 33 prôton và 27 nơtron
Câu 45: Sóng cơ học có tần số 80Hz truyền trong môi trường vật chất với vận tốc 4m/s . Dao động của phần
tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31cm và 35,5cm ,
lệch pha một góc
A.
π
rad
3
B.
π
1
là
A.
1
3
B. 3 C.
3
D.
1
3
Câu 47: Biết công thoát của electron khỏi kim loại là 4,14eV . Giới hạn quang điện của kim loại đó là
A. 0,05 m B. 0,26 m C. 0,3 m D. 0,35 m
Câu 48: Chu kỳ bán rã của U 238 là 4,5.10
9
năm. Số nguyên tử bị phân rã sau 10
6
năm từ 1 gam U 238 ban đầu là
bao nhiêu?
A. 3,896.10
14
B. 2,529.10
18
C. 3,896.10
17
D. 2,529.10
21
Câu 49: Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,5 mm,