Đề ôn luyện thi đại học vật lý - Pdf 60

ĐỀ KIỂM TRA LỚP 12 LẦN 1 - 2011
Môn: VẬT LÝ (Thời gian làm bài 90 phút; 50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh: .............................................
Mã đề thi: 268
Câu 01. Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m, vật khối lượng m=10g tích điện q = 5µC, lấy g=10m/s
2
. Chu kỳ dao
động nhỏ của con lắc đơn trên khi đặt nó trong điện trường đều có
E
ur
hướng lên có E=2.10
3
V/m là:
A.
2 11

11
s
π
B.
2 11 s
π
C.
2 9

9
s
π
D.
2 9 s
π

1
2
+
s C.
3
2
s D. 1,5 s
Câu 06. Lực kéo về của con lắc lò xo không có tính chất sau đây:
A. Có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ.
B. Luôn hướng về vị trí cân bằng.
C. Có độ lớn cực tiểu khi động năng của vật cực đại.
D. Luôn cùng hướng với hướng của vận tốc.
Câu 07. Đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa li độ và gia tốc trong dao động điều hoà là:
A. Đường hình sin. B. Đoạn thẳng. C. Đường thẳng. D. Đường parabol.
Câu 08. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra càng rõ nét khi:
A. Tần số riêng của hệ càng nhỏ. B. Lực cản (độ nhớt) môi trường càng nhỏ.
C. Lực cản (độ nhớt) môi trường càng lớn. D. Tần số của lực cưỡng bức càng lớn.
Câu 09. Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số
1 1
os( )x Ac t cm
ω
=

2 2
5
os( )
6
x A c t cm
π
ω

2
sin(2πt-
2
π
) được x=
6
sin(2πt+ϕ). Giá trị A
2
và ϕ là
A. 3 và
4
π

B. 2
3

4
π

C. 3 và
4
π
D.
3

4
π

Câu 15. Một con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hoà với biên độ 8cm. Khoảng thời gian trong một chu kỳ độ
lớn gia tốc của vật nhỏ hơn g/4 là T/3, với g là gia tốc rơi tự do, T là chu kỳ dao động của vật. Vật sẽ dao động với

4
π
)cm. Sau 0,5 s đầu tiên vật đi được đoạn
đường:
A.
2 2 cm
B. 2 cm. C.
4 2 cm
D.
4 2 2−
cm.
Câu 20. Một con lắc đơn dao động có lực căng dây cực đại gấp 4 lần lực căng dây cực tiểu. Biên độ góc của dao
động là
A. 1 rad. B. 30
0
. C. 60
0
. D. 0,1rad.
Câu 21. Trong dao động điều hoà x=Acos(ωt+ϕ). Véc tơ gia tốc và véc tơ vận tốc cùng chiều dương của trục toạ độ
khi
A. Vật đi từ x = -A đến x = 0. B. Vật đi từ x = A đến x = -A.
C. Vật đi từ x = -A đến x = A. D. Vật đi từ x = A đến x = 0.
Câu 22. Một con lắc đơn có chiều dài l thực hiện được 20 dao động trong thời gian ∆t. Nếu thay đổi chiều dài đi
một lượng 22 cm thì trong khoảng thời gian ∆t đó nó thực hiện được 24 dao động. Chiều dài ban đầu l là:
A. 1,32 m. B. 72 cm. C. 50 cm. D. 1,1 m.
Câu 23. Khi chiều dài của con lắc đơn giảm 2% thì chu kỳ dao động nhỏ của nó
A. giảm 1% B. tăng 1% C. giảm
2
% D. tăng 2%
Câu 24. Một con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hoà với tỉ số giữa lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo là

=10m/s
2
. Đưa vật tới vị trí lò xo giãn 2cm rồi truyền cho vật vận tốc đầu 20πcm/s hướng về vị trí cân bằng thì
quãng đường vật đi được cho tới lúc dừng lại là:
A. 2cm. B. 20cm. C. 200cm. D. Đáp án khác.
Câu 28. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 8cm. Khoảng thời gian trong một chu kỳ dao động vật có
độ lớn vận tốc không nhỏ hơn 8π cm/s là 2/3 chu kỳ dao động. Tần số dao động riêng của con lắc lò xo là
A. 2 Hz. B. 4 Hz. C. 1 Hz. D. 0,5 Hz.
Câu 29. Tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số
1
4 os( )
6
x c t
π
ω
= +
và x
2
được
4 3 os( )
3
x c t
π
ω
= +
. Phương trình của x
2
là:
A.
2 3 os( )

. Trong một chu kỳ dao động tỷ số
giữa khoảng thời gian lò giãn và lò xo nén là 2. Gia tốc dao động cực đại của vật là
A. 5m/s
2
. B. 20m/s
2
. C.
10 2
m/s
2
. D.
5 2
m/s
2
.
Câu 31. Một con lắc lò xo nằm ngang, vật có khối lượng m dao động điều hoà với biên độ A=4cm. Khi vật đến vị
trí biên đặt nhẹ lên vật m một vật m’=3m. Biết 2 vật không tách rời nhau trong quá trình dao động. Hai vật sẽ tiếp
tục dao động điều hoà với biên độ là:
A. 8 cm B. 2 cm. C. 6 cm D. 4 cm
Câu 32. Một vật dao động điều hoà với biên độ A. Khi vật có li độ
1
2
A
thì tỷ số giữa động năng và thế năng là
A. 3 B. 1/3 C. 2 D. 1/2
Câu 33. Chiếc giảm xóc của ôtô và xe máy có tác dụng gây ra:
A. Dao động tắt dần. B. Hiện tượng cộng hưởng. C. Dao động cưỡng bức. D. Dao động tự do.
Câu 34. Hai vật dao động điều hoà với tần số 1Hz và 3Hz. Lúc đầu 2 vật đồng thời xuất phát từ vị trí biên dương.
Khoảng thời gian ngắn nhất để 2 vật đồng thời trở lại trạng thái này là
A. 0,5 s B. 1,5 s C. 0,75 s D. 1 s

A. Thay đổi tần số dao động riêng của nước. B. Gây ra hiện tượng cộng hưởng.
C. Gây ra dao động tắt dần. D. Gây ra dao động cưỡng bức.
Câu 40. Một con lắc lò xo thẳng đứng có k = 100N/m, m = 100g, lấy g = π
2
= 10m/s
2
. Từ vị trí cân bằng kéo vật
xuống một đoạn 1cm rồi truyền cho vật vận tốc đầu
10 3 /cm s
π
hướng thẳng đứng. Tỉ số thời gian lò xo nén và
giãn trong một chu kỳ là:
A. 2 B. 0,5 C. 5 D. 0,2
Câu 41. Một con lắc lò xo nằm ngang có k = 20N/m, m = 100g, hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn µ = 0,2. Lấy
g=10m/s
2
. Ban đầu kéo vật đến vị trí lò xo nén 10cm rồi buông nhẹ thì vật dao động tắt dần. Tốc độ cực đại của vật
trong quá trình dao động là
A. 1,250 m/s
2
. B. 1,281 m/s
2
. C. 1,273 m/s
2
. D. 1,265 m/s
2
.
Câu 42. Trong dao động điều hoà x=Asin(ωt+ϕ), véc tơ vận tốc và véc tơ gia tốc ngược chiều với nhau khi vật đi
từ:
A. Vị trí cân bằng đến biên. B. Biên dương đến biên âm.

3
α
+
.
Câu 46. Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hoà với biên độ góc α
0
, tần số góc ω tại nơi có gia tốc rơi tự
do g. Hệ thức liên hệ giữa li độ góc α và vận tốc v là:
A.
2 2 2
0
( )
v
gl
α α
= +
B.
2 2 2
0
( )
v
α α
ω
= +
C.
2
2 2
0
2
v

0
2
α
Câu 48. Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hoà với biên độ góc α
0
. Khi vật qua vị trí cân bằng giữ cố
định một điểm trên sợi dây cách giá treo một khoảng l/9. Khi đó con lắc đơn sẽ dao động điều hoà với biên độ dài là
A.
0
1
3
S
B.
0
3
α
C.
0
3 2
4
α
D.
0
3 2
2
α
Câu 49. Một hệ dao động có tần số riêng f
0
= 3Hz. Khi hệ chịu tác dụng của một ngoại lực có biểu thức
F=F

********** Hết **********
ĐÁP ÁN KIỂM TRA LẦN 1_ LỚP 12C
1. Đáp án đề: 268
01. 14. 27. 40.
02. 15. 28. 41.
03. 16. 29. 42.
04. 17. 30. 43.
05. 18. 31. 44.
06. 19. 32. 45.
07. 20. 33. 46.
08. 21. 34. 47.
09. 22. 35. 48.
10. 23. 36. 49.
11. 24. 37. 50.
12. 25. 38.
13. 26. 39.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status