Luyện Thi Đại Học Vật Lý có đáp án giải chi tiết- đề 4 - Pdf 10

ÔN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ 2014 Tập 1
Lê Thanh Giang – 0979740150 – Bán tài liệu luyện thi đại học Trang 1
ĐỀ THAM KHẢO THI ĐẠI HỌC
Môn thi : Vật lý – Đề 4
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, biết R = 30

,
r = 10

, L =
/5,0
(H), tụ có điện dung C biến đổi. Đặt giữa hai
đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có dạng
)V(t100cos.2100u 

. Điều chỉnh C để điện áp U
MB
đạt giá trị cực tiểu khi đó dung kháng Z
C
bằng
A. 50

. B. 40

. C. 30

. D. 100

.

gian t = 0,5T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa bị phân rã của mẫu chất phóng xạ này là

A. N
0
2
. B. . C. . D. .
Câu 7: Cho: m
C
= 12,00000 u; m
p
= 1,00728 u; m
n
= 1,00867 u; 1u = 1,66058.10
-27
kg; 1eV = 1,6.10
-19
J ; c
= 3.10
8
m/s. Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân C
12
6
thành các nuclôn riêng biệt bằng
A. 8,94 MeV. B. 44,7 MeV. C. 72,7 MeV. D. 89,4 MeV.
Câu 8: Trong chân không , bức xạ đơn sắc vàng có bước sóng là 0,589 m . cho e = 1,6.10
-19
C . Năng lượng
của phôtôn ứng với bức xạ này là
A. 4,22 eV B. 2,11 eV C . 0,42 eV D. 0,21 eV
Câu 9: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng v = 0,2m/s, chu kỳ dao động T =

N4
0
N2
0
N2
M
B
A
C
L,r
R

ÔN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ 2014 Tập 1
Lê Thanh Giang – 0979740150 – Bán tài liệu luyện thi đại học Trang 2
Câu 13: Một đoạn mạch nối tiếp gồm một cuộn dây và một tụ điện. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn
mạch, hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện đều bằng nhau. Hệ số công suất cos

của mạch bằng
A.
2
/2. B. 1/4. C.
3
/2. D. 0,5.
Câu 14: Khi treo vật m và lò xo k

Câu 17: Nhiệt lượng Q do dòng điện i = 2cos120

t(A) toả ra khi đi qua R = 10

trong t = 0,5 phút là
A. 1000J. B. 600J. C. 400J. D. 200J.
Câu 18: Chất Rađon (
Rn
222
) phân rã thành Pôlôni (
Po
218
) với chu kì bán rã là 3,8 ngày. Mỗi khối lượng
20g chất phóng xạ này sau 7,6 ngày sẽ còn lại
A. 0,5g. B. 5g. C. 2,5g. D. 10g.
Câu 19: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe sáng là 2mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m, bước sóng ánh sáng là 0,6
m

. Xét hai điểm M và N ( ở hai phía đối
với O) có toạ độ lần lượt là x
M
= 3,6 mm và x
N
= -5,4 mm. Trong khoảng giữa M và N (không tính M,N ) có:
A. 15 vân tối B. 13 vân tối C. 14 vân tối D. Một giá trị khác
Câu 20: Dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
1

chiếu vào ccatot của một tế bào quang điện . Khi đặt hiệu

6
/6 (Hz). B. 10
12
/9

(Hz). C. 3.10
6
/2

(Hz). D. 10
6
/6

(Hz).
Câu 22: Một vật dao động điều hoà theo phương trình
)cm)(2/t20cos(4x 
. Thời gian ngắn nhất để
vật đi từ vị trí có li độ x
1
= 2cm đến li độ x
2
= 4cm bằng
A. 1/80s. B. 1/40s. C. 1/120s. D. 1/60s.
Câu 23: Cho mạch điện RLC nối tiếp. L = 1/

(H), C = 10
-4
/
2
(F). Biểu thức u = 120

A. 100 (N/m). B. 150(N/m). C. 3750(N/m). D. 425(N/m).
ÔN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ 2014 Tập 1
Lê Thanh Giang – 0979740150 – Bán tài liệu luyện thi đại học Trang 3
Câu 27: Chiết suất môi trường thứ nhất đối với một ánh sáng đơn sắc là n
1
= 1,4 và chiết suất tỉ đối môi
trường thứ hai đối với môi trường thứ nhất là n
21
= 1,5. Vận tốc ánh sáng đơn sắc đó trong môi trường thứ hai
A. Tất cả đều sai B. 4,29.10
8
m/s C. 1,43.10
8
m/s D. 2,68.10
8
m/s
Câu 28: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 62,8cm/s và
gia tốc ở vị trí biên là 2m/s
2
. Lấy
2

= 10. Biên độ và chu kì dao động của vật lần lượt là
A. 10cm; 1s. B. 2cm; 0,2s. C. 20cm; 2s. D. 1cm; 0,1s.
Câu 29: Mạch dao động gồm cuộn dây L, R = 0, tụ có C = 1,25
F
. Dao động điện từ trong mạch có tần số
góc

= 4000(rad/s), cường độ dòng điện cực đại trong mạch I

= I
0
LC
. B. I
0
= U
0
CL
.
C. I
0
= U
0
LC
. D. U
0
= I
0
CL
.
Câu 32: Cho mạch điện RLC nối tiếp. Trong đó R = 10

, L = 0,1/

(H), C = 500/

(

F). Điện áp xoay
chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch không đổi u = U


m D. 0,44

m
Câu 35: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điện áp hai
đầu đoạn mạch là
t100sin2100u 
(V). Bỏ qua điện trở của dây nối. Biết cường độ dòng điện hiệu dụng
bằng
3
(A) và lệch pha

/3 so với điện áp trên đoạn mạch. Giá trị của R và C là
A. R = 50 ; C = F. B. R = ; C = .
C. R = ; C = F. D. R = 50 ; C = .
Câu 36: Vật dao động điều hoà đi được quãng đường 16cm trong một chu kì . Biên độ dao động của vật là
A. 2cm. B. 16cm. C. 8cm. D. 4cm.
Câu 37: Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Khi vật có li độ 3cm thì vận
tốc bằng 8

cm/s và khi vật có li độ bằng 4cm thì vận tốc bằng 6

cm/s. Phương trình dao động của vật
A. x = 5cos(

t+
2/
)(cm). B. x = 10cos(2

t-


m.Vân tối thứ 4 cách vân trung tâm một khoảng
A. 4,8 mm B. 4,2 mm C. 6,6 mm D. 3,6 mm
3



5
10
3
3
50

F
100


3
50



5
10
3
3

F
100


A.
 
11
10 J

. B.
 
5
2.10 J

. C.
 
5
10 J

. D.
 
11
2.10 J

.
Câu 43: Sóng dừng xảy ra trên dây AB = 11cm với đầu B tự do, bước sóng bằng 4cm thì trên dây có
A. 5 bụng, 5 nút. B. 6 bụng, 5 nút. C. 6 bụng, 6 nút. D. 5 bụng, 6 nút.
Câu 44: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trắng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,3mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m. Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ (
0,76
d
m



s
k
t


D
)(
2020
s
k
t



Câu 46: Công thoát ra của kim lạo làm catốt của một tế bào quang điện là 2,5eV . Khi chiếu bức xạ có bước
sóng  và catốt thì các electron quang điện bật ra có động năng cực đại là 1,5eV . Bước sóng của bức xạ là :
A. 3,2m B. 0,49m C. 4,9m D. 0,31m
Câu 47: Khối lượng của hạt nhân
Be
10
4
là 10,0113u, khối lượng của nơtron là m
n
= 1,0086u, khối lượng của
prôtôn là m
p
= 1,0072u và 1u = 931,5MeV/c
2
. Năng lượng liên kết của hạt nhân
Be

-4
/2

(F) và cuộn dây không
thuần cảm có L = 1/

(H), điện trở r = 20

. Dòng điện xoay chiều trong mạch có biểu thức i = 2cos(100

t
-

/6)(A). Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là
A. u = 200cos(100

t -

/4)(V). B. u = 200
2
cos(100

t -

/4)(V).
C. u = 200
2
cos(100

t -5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status