BÁO CÁO ĐỊNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN
BÁO CÁO ĐỊNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN
Thẩm định giá trị bất đ
Thẩm định giá trị bất đ
ộ
ộ
ng sản
ng sản
phục vụ mục đích chuyển nhượng
phục vụ mục đích chuyển nhượng
Báo cáo kết quả thẩm định giá
Báo cáo kết quả thẩm định giá
Tài sản thẩm
Tài sản thẩm
đ
đ
ịnh giá:
ịnh giá:
Quyền sử dụng
Quyền sử dụng
đ
đ
ất và công trình
ất và công trình
xây dựng.
xây dựng.
Khách hàng yêu cầu TĐG:
Khách hàng yêu cầu TĐG:
Công ty C
đ
ịnh giá:
ịnh giá:
Chuyển nh
Chuyển nh
ư
ư
ợng.
ợng.
Thời
Thời
đ
đ
iểm thẩm
iểm thẩm
đ
đ
ịnh giá:
ịnh giá:
Tháng …./200….
Tháng …./200….
.
.
1. Các căn cứ làm nền tảng để thẩm định giá.
1. Các căn cứ làm nền tảng để thẩm định giá.
-
Mục 3, Ch
Mục 3, Ch
ươ
m 2005 về Thẩm
m 2005 về Thẩm
đ
đ
ịnh giá
ịnh giá
- Thông t
- Thông t
ư
ư
17/2006/TT_BTC của bộ Tài chính h
17/2006/TT_BTC của bộ Tài chính h
ư
ư
ớng
ớng
dẫn
dẫn
thực hiện Nghị định số 101/2005/NĐ-CP ngày 03 tháng
thực hiện Nghị định số 101/2005/NĐ-CP ngày 03 tháng
8 năm 2005 của Chính phủ về Thẩm định giá
8 năm 2005 của Chính phủ về Thẩm định giá
-
-
Những tiêu chuẩn thẩm
Những tiêu chuẩn thẩm
đ
đ
ịnh giá Quốc tế và Việt Nam.
ịnh giá Quốc tế và Việt Nam.
ư
ư
ời
ời
đ
đ
ang thuê.
ang thuê.
Các căn cứ làm nền tảng để thẩm định giá
Các căn cứ làm nền tảng để thẩm định giá
-
-
Quyết
Quyết
đ
đ
ịnh số ……./QĐ-UB-QLĐT ngày /…/… của
ịnh số ……./QĐ-UB-QLĐT ngày /…/… của
UBND thành phố Hồ Chí Minh về việc ban hành
UBND thành phố Hồ Chí Minh về việc ban hành
giá
giá
đ
đ
ất các loại
ất các loại
đ
đ
ất trên
ất trên
ư
ớng dẫn thi hành 198/2004/NĐ-CP ngày
ớng dẫn thi hành 198/2004/NĐ-CP ngày
03/12/2004 về Thu tiền sử dụng
03/12/2004 về Thu tiền sử dụng
đ
đ
ất
ất
)
)
-
-
2.Phương thức tiến hành thẩm định giá
2.Phương thức tiến hành thẩm định giá
:
:
Nghiên cứu các hồ s
Nghiên cứu các hồ s
ơ
ơ
, tài liệu và thông tin Công ty C cung
, tài liệu và thông tin Công ty C cung
cấp.
cấp.
Tổ chức thẩm
Tổ chức thẩm
đ
đ
ịnh tình trạng
ịnh tình trạng
tài sản
tài sản
Phân tích và
Phân tích và
đ
đ
ánh giá tình trạng thực tế từng loại tài sản tại
ánh giá tình trạng thực tế từng loại tài sản tại
thời
thời
đ
đ
iểm và
iểm và
đ
đ
ịa
ịa
đ
đ
iểm thẩm
iểm thẩm
đ
đ
ịnh giá.
ịnh giá.
đ
đ
ịnh giá
ịnh giá
trên
trên
đư
đư
ờng N
ờng N
ơ
ơ
Trang Long, quận Bình Thạnh, thành phố
Trang Long, quận Bình Thạnh, thành phố
Hồ Chí Minh theo yêu cầu thẩm
Hồ Chí Minh theo yêu cầu thẩm
đ
đ
ịnh giá của Công ty C
ịnh giá của Công ty C
tháng …/200….
tháng …/200….
Kết quả thẩm
Kết quả thẩm
đ
đ
ịnh giá nh
ịnh giá nh
ư
ồ chỉ dẫn, bản
đ
đ
ồ vị trí, bản
ồ vị trí, bản
vẽ hiện trạng.
vẽ hiện trạng.
-
-
Bản vẽ hiện trạng vị trí quy
Bản vẽ hiện trạng vị trí quy
đ
đ
ịnh về s
ịnh về s
ơ
ơđ
đ
ồ chỉ dẫn,
ồ chỉ dẫn,
bản
bản
đ
đ
ồ vị trí, bản vẽ hiện trạng, bảng liệt kê toạ
ồ vị trí, bản vẽ hiện trạng, bảng liệt kê toạ
đ
2. Đặc điểm kinh tế kỹ thuật tài sản định giá
Tài sản nằm trong hẻm
Tài sản nằm trong hẻm
đ
đ
ất rộng khoảng 4 m, cách
ất rộng khoảng 4 m, cách
mặt tiền
mặt tiền
đư
đư
ờng N
ờng N
ơ
ơ
Trang Long khoảng 200 m, lô
Trang Long khoảng 200 m, lô
đ
đ
ất
ất
có hình chữ nhật, ba mặt tiền hẻm. Khu
có hình chữ nhật, ba mặt tiền hẻm. Khu
đ
đ
ất nằm trong
ất nằm trong
khu dân c
khu dân c
Hình dạng: lô
đ
đ
ất có hình dạng
ất có hình dạng
đ
đ
ẹp (hình chữ nhật) khá vuông
ẹp (hình chữ nhật) khá vuông
vức.
vức.
Tổng diện tích khu
Tổng diện tích khu
đ
đ
ất là 3.280 m2, chiều ngang khoảng 93,4
ất là 3.280 m2, chiều ngang khoảng 93,4
m, chiều sâu khoảng 28,1 m. Trong
m, chiều sâu khoảng 28,1 m. Trong
đ
đ
ó diện tích vi phạm lộ
ó diện tích vi phạm lộ
giới là 1.963 m2, diện tích
giới là 1.963 m2, diện tích
đư
đư
ợc công nhận là 1.317 m2.
ợc công nhận là 1.317 m2.
ă
ă
n cứ theo
n cứ theo
báo cáo
báo cáo
đ
đ
ánh giá chất l
ánh giá chất l
ư
ư
ợng còn lại của nhà, nhà
ợng còn lại của nhà, nhà
x
x
ư
ư
ởng do Công ty T
ởng do Công ty T
ư
ư
vấn quy hoạch xây dựng và dịch
vấn quy hoạch xây dựng và dịch
vụ phát triển
vụ phát triển
đ
đ
ô thị vẽ và
ô thị vẽ và
KÕt cÊu chÝnh: mãng bª t«ng cèt
KÕt cÊu chÝnh: mãng bª t«ng cèt
thÐp, cét thÐp vµ cét bª t«ng cèt
thÐp, cét thÐp vµ cét bª t«ng cèt
thÐp, nÒn ®Êt, t êng x©y g¹ch dµy
thÐp, nÒn ®Êt, t êng x©y g¹ch dµy
20 cm, quÐt v«i, kÌo thÐp h×nh.
20 cm, quÐt v«i, kÌo thÐp h×nh.
Toµn bé phÇn m¸i kh«ng cßn.
Toµn bé phÇn m¸i kh«ng cßn.
!!"
!!"
Đặc điểm công trình xây dựng
Đặc điểm công trình xây dựng"
"
#$%
#$%
#&'
#&'
()*'$+, -(.'()*'$
()*'$+, -(.'()*'$
C
ă
ă
n cứ vào mục
n cứ vào mục
đ
đ
ích thẩm
ích thẩm
đ
đ
ịnh giá và
ịnh giá và
đ
đ
ặc
ặc
đ
đ
iểm của tài
iểm của tài
sản thẩm
sản thẩm
đ
đ
ịnh giá, chúng tôi chọn c
ịnh giá, chúng tôi chọn c
ơ
ơ
sở giá trị thị tr
tài sản giữa một bên là ng
tài sản giữa một bên là ng
ư
ư
ời bán, sẵn sàng bán tài sản
ời bán, sẵn sàng bán tài sản
với một bên là ng
với một bên là ng
ư
ư
ời mua, sẵn sàng mua tài sản, vào thời
ời mua, sẵn sàng mua tài sản, vào thời
đ
đ
iểm thẩm
iểm thẩm
đ
đ
ịnh giá, sau quá trình tiếp thị công khai mà
ịnh giá, sau quá trình tiếp thị công khai mà
tại
tại
đ
đ
ó bên bán và bên mua
ó bên bán và bên mua
đ
đ
ều hành
ều hành
của bất động sản luôn luôn dựa trên các triển vọng
tương lai, dự kiến lợi ích nhận được từ quyền sử
dụng gắn liền với dự tính của nguời mua.
Các nguyên
tắc khác: thay thế,
tắc khác: thay thế,
đ
đ
óng góp, cung cầu
óng góp, cung cầu
V. Các phương pháp thẩm định giá
V. Các phương pháp thẩm định giá
:
:
Ph
Ph
ươ
ươ
ng pháp so sánh trực tiếp.
ng pháp so sánh trực tiếp.
Ph
Ph
ươ
ươ
ng pháp chi phí.
ng pháp chi phí.
Ph
để thẩm định giá:
để thẩm định giá:
5.1. Phương pháp so sánh trực tiếp:
5.1. Phương pháp so sánh trực tiếp:a.Phân tích các bất động sản so sánh
a.Phân tích các bất động sản so sánh
:
:Tài sản so sánh 1
Tài sản so sánh 1
DiƯn
DiƯn
tÝch
tÝch
§Ỉc ®iĨm
§Ỉc ®iĨm
Ph¸p
Ph¸p
lý
lý
Gi¸
Gi¸
NhËn xÐt
NhËn xÐt
DTKV:
DTKV:
:
:nhà
nhà
trệt, mái tôn, sân
trệt, mái tôn, sân
để xe.
để xe.
Chủ
Chủ
quyền
quyền
hồng.
hồng.
Ước tính:
Ước tính:
272
272
lượng
lượng
ĐGXD:
ĐGXD:800.000
800.000
đồng/m2.
đồng/m2.
§Ỉc ®iĨm
§Ỉc ®iĨm
Ph¸p
Ph¸p
lý
lý
Gi¸
Gi¸
NhËn xÐt
NhËn xÐt
DTKV:
DTKV:
4mx20m
4mx20m
= 80 m
= 80 m
2
2DTXD:
DTXD:
60 m2.
60 m2.
Vò trí:
Vò trí:
Nhà trong
Nhà trong
hẻm đất rộng 8
hẻm đất rộng 8
đ/m2Giá
đ/m2Giá
QSDĐ:
QSDĐ:
7.650.000đ/m
7.650.000đ/m
2
2Nhà trong
Nhà trong
hẻm đối
hẻm đối
diện với tài
diện với tài
sản TĐ, có
sản TĐ, có
vò trí tương
vò trí tương
đồng tài
đồng tài
sản TĐG.
sản TĐG.
Tài sản so sánh 3
Tài sản so sánh 3
DiƯn
DiƯn
tÝch
tÝch
đường Nơ Trang
đường Nơ Trang
Long 15 m.
Long 15 m.
Chủ
Chủ
quyền
quyền
hồng.
hồng.
Ước tính
Ước tính
:
:
136 lượng.
136 lượng.
Giá QSDĐ
Giá QSDĐ
:
:
8.640.000
8.640.000
đồng/m2
đồng/m2Tài sản có
Tài sản có
vò trí
vò trí
4mx
4mx
25m =
25m =
100 m2
100 m2
Vò trí:
Vò trí:
đất nằm
đất nằm
trong hẻm nhựa
trong hẻm nhựa
rộng 4 m, gần
rộng 4 m, gần
ngã 3 đi cầu
ngã 3 đi cầu
Bình Lợi, cách
Bình Lợi, cách
đường Nơ Trang
đường Nơ Trang
Long 100 m.
Long 100 m.
Chủ
Chủ
quyền
quyền
hồng
hồng
DiƯn
DiƯn
tÝch
tÝch
§Ỉc ®iĨm
§Ỉc ®iĨm
Ph¸p lý
Ph¸p lý
Gi¸
Gi¸
NhËn xÐt
NhËn xÐt
DTKV:
88 m2.
Rộng
3,5m
dài 20
m, nở
hậu
3,6m
Vò trí: nhà trong
hẻm nhựa rộng 4
m, khu chung cư,
dân cư đông đúc,
gần chợ, cách
đường Nơ Trang
Long 50 m. Cấu
trúc: nhà trệt,
mái tôn.
Chủ