84
V giao dch bm bng tàu bay trong pháp lut
quc t hii ng i hc Quc gia Hà Ni; Khoa Lut
Chuyên ngành: Lut Quc t; Mã s: 60 38 60
ng dn: TS. Nguyn Toàn Thng
o v: 2012 Abstract. Trình bày mt s c v nh ca pháp lut v giao dch bm bng tàu bay.
c v pháp lut quc t u chnh v giao dch bm bnh v giao
dch bm b-ne-c, Ngh
nh v giao dch bm bc này.
c tin pháp lut mt s quc gia; thc trng pháp lut Vit Nam v giao dch bm
bng tàu bay; Vit nam và vic gia nhc và Ngh
Keywords: Pháp lut quc t; Lut Quc tc quc t; Máy bay
Content.
MƠ
̉
ĐẦU
Ngành công nghip hàng không là ngành công nghip v tìm kim không ngng các
bin pháp mi trong hong tài tr vn và tìm kim các trang thit b mi khi các th ng quc t phát
trin nhanh mnh. Tính ri ro ca các giao dn trang thit b tàu bay là khá cao do các
c giúp cho vic thc thi các quy ca Vic và Ngh nh
p vi kh c tin ca Vit Nam.
- Thông qua vic gii thiu và nghiên cu, mong mu xut hu ích vào vic chun b
cn thit khi Vit Nam là thành viên vi các quy cam kc và Ngh
2. Mục tiêu và nhiệm vụ nghiên cứu:
- tài tp trung vào gii thiu và nghiên cu v c và Ngh
nh ca h thc này v giao dch bm bng tàu bay. Trong ni dung trình bày, tác gi s
ra nhng nghiên c thc tính mi trong pháp lut quc t v này; thc mc
a h thc này là nhm thit l pháp lý bo v quyn li ca ch n theo lut quc t
mà không ph thuc vào các loi quyn l c thit lp theo pháp lut quc gia; quyn li ca ch
n có bc công nhn rng rãi và thc thi d dàng gia các quc gia thành viên. T c s
cn thit tham gia ca Vit Nam; thc các quy khi Vi
thun la Vit Nam khi tr thành thành viên ca h thc này.
- Công ước và Nghị định thư Cape Town nói chung và vấn đề giao dịch bảo đảm bằng tàu bay
trong Công ước và Nghị định thư nói riêng là m tài nghiên cu ln. Vi khuôn kh ca mt Lu
thc s, tác gi ch tp trung ch yu gii thiu các v n v giao dch bm bng tàu bay trong
c và Ngh n lt Nam tr thành thành viên.
86
3. Tình hình nghiên cứu liên quan đến đề tài:
- c và Ngh thc quc t có tính mi. Hin nay, công
trình nghiên cu v nc và Ngh u. Hu ht các sách báo, tài liu vit v
c và Ngh u là ca các tác gi c ngoài, vit bng ti
c dch hoc ph bin nhiu ti Vit Nam.
-
tàu bay cc và Ngh
- c 3: So sánh vnh cc quc t c và pháp lut Vit Nam.
- cn thit tham gia ca Ving thun lt
Nam tr thành thành viên.
- xut các công vic cn thi trinh cc và Ngh i
Vit Nam.
87
6. Bô
́
cu
̣
c cu
̉
a luâ
̣
n văn:
,
- Chƣơng 1: Pháp lut về giao dịch bảo đảm bng tu bay - mt s c v nh ca
pháp lut v giao dch bm bng tàu bay.
- Chƣơng 2: Các quy định của pháp lut quc tế điều chỉnh vấn đề giao dịch bảo đảm bng tu
bay – khái quát v pháp lut quóc t u chnh v giao dch bm bnh v giao dch
bm b-ne- c, Ngh
nh v giao dch bm bc này.
- Chƣơng 3: Viê
hàng.
t
công nhn quc t v quy
i ngh quc t
1925. Tuy nhiên, 1944,
.
-ne-1948
.
Tuy nhiên, vi s phát trin không ngng cnh ca pháp lut
tài chính ngân hàng v giao dch bnh c-ne-c l mt s hn
ch, làm gim hiu qu u chnh ca pháp lut hàng không ti thc tin hong cho vay, tài tr
vc hàng không dân dng. Vi vic xây dc và Ngh ng hàng không
quc t c tin ln trong vic khc phc nhng bt cp c-ne-n
giao dch bm bng tàu bay và trang thit b tàu bay.
1.2. Khái niệm:
1. 2.1. Giao dịch bảo đảm:
m" là hng cm c, th chp, bo lãnh bng tài sm cam kt vi bên nhn bm
v vic dùng tài s b m thc hi dân s n Ngh nh s 163/2006/N-CP ngày
29/12/2006 ca Chính ph v giao dch b giao dch bm mà ch
n bm do các bên tho thun và thuc s hu c hoc thuc s hu ca
i th i này cam kt dùng tài s bm thc hi c i
vi bên có quy
1
Có th thy, Vit Nam, khái nim giao dch bc nhìn nhn ch y là bin
pháp bm thc hi trong quan h hng. Ch n khi Ngh nh s 08/2000-CP ngày
10/3/2000 ca Chính ph v ch bi, giao dch bm lc bin
ng ca ho th quyn (giao d
n (giao dch) tn ti t i vi tài sn bm. Mu này tip tc th hin và
ghi nhn trong B lut Dân s t kê theo tng loi hình
giao dch bm ti khou 323 ca B luc tiêu công khai và minh bch hoá
thông tin v tình trng pháp lý ca tài sn bm ca thit ch c s c tim cn
i ni ti ca nó. [7]
90
Các bin pháp bm thc hi dân s
- Đối tượng của biện pháp bảo đảm là tài sản (trừ biện pháp tín chấp)
- Biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự là biện pháp mang tính chất bổ sung cho nghĩa vụ
chính
91
- Các biện pháp bảo đảm được thiết lập trên cơ sở thoả thuận (trừ trường hợp pháp luật có quy định
khác)
- Phạm vi bảo đảm của các nghĩa vụ không vượt quá phạm vi của nghĩa vụ chính
- Xử lý tài sản bảo đảm: Tài sản bảo đảm chỉ được đưa ra xử lý khi có sự vi pham nghĩa vụ (Trừ
trường hợp các bên có thoả thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác)
g
-
Khou 2 ca Ngh nh s nh “Giao dịch bảo đảm bằng tàu bay là việc cầm cố, thế
chấp, bảo lãnh bằng tàu bay”ch bm b ký cm c, th chp
và bo lãnh bng tàu bay.
Thc tin hong tài chính liên quan ti mt tài sn mang tính chng sn
ng quy ch pháp lý ca bng sn) trên th gii và c Vit Nam, bin pháp bm bng tàu
bay ch yu là th ch s dng tàu bay thuc tài sn ca mình (hoc ca bên th ba) th
chp cho ch n nhm bm cho khon n cng gn vi hong mua tàu bay) và con n
vn tip tc khai thác tàu bay vì ma mình (do các yêu cu v hong hàng không, ch th khai
thác tàu bay vn nm toàn b giy t s ht ra v cn thit phch bo
m nhm bo v quyn li ci nhn th chp). Có th d dàng nhn thnh ca pháp lut v
giao dch bm bng tàu bay ch ynh v th chp tàu bay.
1925. Tuy nhiên, 1944
khc phc tình trng này, mt s
qup nhn nguyên tn v công nhn quyn ca m vi
công nhn quyn ca mt tàu bic ngoài.
2
, nhi
mnh m ng xã hi, kinh t và chính tr hin hành ti th
-ne-1948
lunh v th chng sn và Pháp lnh v th ch
nguyên tc chung, tàu bay phi i Cc Anh, hong
ti các vùng lãnh th khác thuc Liên Hip. Thông tin chi tit ca tt c c tch ca
ti S tàu bay công khai. Th chp tàu b
vi Cc Hàng không Anh, và thông tin chi tit ca tt c các khon th chi
ti S chp tàu bay công khai.
Ngoài ra, khi ch s hu là mt pháp nhân, th chp tàu i S thông
tin Doanh nghip (Companies House) trong vòng 21 ngày k t ngày th chp này có hiu lc
93
thc hin bng cách s dng mnh (CH395) và cung cp mt bn sao ca các tài liu th chp tàu
bay.
2.2.2. Pháp:
Pháp lut dân s i chi tit v bin pháp th chp tài su 2114 B Lut
Dân S nh v quyn th chn th chp là mt quyn tài sn trên nhng bng sc
s dng vào vic bm thc hia v. V bn cht, quyn th chp không th phân chia và tn ti trên
tt c các bng sn th chp, th chp tip tc trên các bng sn dù bng sn dch sang
t dân s Pháp thì bin pháp th chng là bng
sn, không có s chuyn giao quyn chim hu tài sn t bên th chp sang bên nhn th chp.
Hình thc th chp bt buu kin bm hiu lc hng
2.2.3. Đức:
Mc dù là mt trong nhng quc gia tham gia công tác chun b và son thc và Ngh nh
kic va tin hành phê chun
u này mt phn là do thc t nh v thm quyn và các v n phá
sn thuc phu chc và Ngh - u chnh bi pháp lut châu Âu và
vic phê duyt nhng khía cnh có thm quyn thuc v i vì mt
s i vi h thng pháp lý hin tc s c yêu c phù hp vc và Ngh
Ngoài các ni dung cc và Ngh thuc thm quyn phê duyt ca Liên minh châu
2.2.7. Ác-hen-ti-na:
Các quyn li bi vi tàu bay có hiu lc Ác-hen-ti-na bao gm 3 lon: (1) th
chu kin hoc hnh c
hoc quc bn s hn khi thanh toán toàn b theo
a thun.
Lut pháp Ác-hen-ti-nh áp dnh ca pháp luc t i vi vic
thit lp các quyn li bi vi tàu bay.
2.3. Công ƣớc Giơ-ne-vơ 1948
Ti Hi ngh v quyn s h chp và
c quyn, công nhn quc t các quyi v tho lun và cui cùng D tho Brussels
95
c thông qua ti phiên hp th hai ci hng ICAO -ne-
u lc t c có 89 thành
viên tham gia.
c nhng ti vic công nhn quc t gia các quc gia thành viên v các quyn li bo
i vi tàu bay, nhm tu kin thun li cho hong tài tr tàu bay.
-ne-c pháp lut ca quc gia mang c, và nguyên tc
chp nhn bi rt nhiu qui không bao gm hu ht các quc gia theo pháp lut Anh - M.
u 1 cc thành viên cam kt công nhn: (a) các quyn v tài sn trong tàu
bay; (b) các quyn chim hu tàu bay thông qua vic mua sm gn lin vi vic chim hu tàu bay; (c) các
quyn chim h hng thuê tàu bay có thi hn t sáu tháng tr lên; (d) th chp, cm
trình son tho.
2.4.2. Các nội dung cơ bản:
2.4.2.1. Mục tiêu:
c và Ngh n:
(i) Nhnh v s thit lp mt quyn li quc t c công nhn ti tt c c ký kt;
(ii) Nhnh cho các ch n mt lot các bin pháp ch n, và khi có bng chng v tình
trng v n, mt bin pháp h tr tm thi nhm hn ch tn thn ch quynh
cui cùng v yêu c;
(iii) Nhm thit lp mt h thn t quc t cho vin li quc t
ra thông báo v s tn ti ca các quyn li này cho bên th ba và cho phép các ch n c bo v s
ca quyn li cc các quyn ln li qun lý
v n ca con n;
(iv) Nhm bo các nhu cc thù ca ngành công nghing thông qua Ngh
ng;
(v) Nhm cng c cho các ch n vng chnh cp tín d
ng m tín dng ca thit b c nhn, và gio li th ca tt c các bên.
2.4.2.2. Phạm vi điều chỉnh và các vấn đề cơ bản:
u chi khác nhau ca quyn li vi trang thit b ng:
(i) Quyn li quc t
(ii) Quyn li quc t
(iii) Quyn li quc gia
(iv) Quyn lc quyn li phát sinh theo pháp lut qu
không c
(v) Các quyn liên phc quyn li phát sinh theo lut pháp quc gia
c và Ngh bao gm riêng l các quyn li trên mà bao gm c các
n tng hn tr n ho khác ca các con n theo tha thuc bo
m bng tài sn hon tài sn bm.
Nn cc và Ngh m các v v các quyn li
quc t; các bin pháp ch ch ni nhn bm áp dng khi con n có vi phm, các bin pháp
97
2.4.3.5. Hệ thống đăng ký quốc tế
c bao gnh v H thc t. Ma vic
n li quc t nhm thông báo v s tn ti ca quyn li quc t ng thi cho phép ch
n bo v quy ca quyn li quc t ng hp con n b v n.
98
H thc t s i s giám sát cn giám sát.
H thc xây d trc tuyn và hoàn toàn bn t nhm t ng hoá vi
ký và tìm kim.
2.4.3 6. Tác động của một quyền lợi quốc tế với bên thứ ba
Mt quyn ln lng ký chc các quyn li
i mua trang thit b tàu bay ph thuc vào các l không ph thuc vào các
l
2.4.3.7. Chuyển nhượng quyền lợi quốc tế và quyền mua bán nợ
c qunh v hình thc, giá tr a chuyng quyn
li quc t. Vic chuyng quyn li quc t phng ý và tt c các quyn
vic thanh toán hoc các hình thc bm khác bng vi vi hng bm) hoc gn vi vi
vi hu kin và hc chuyng theo.
2.4.3.8. Quyền tài phán
Nu các bên la chn toà án ca qu có quyn tài phán duy nhi
vi các khiu kin, tr khi các bên tho thun khác.
Toà án lãnh th có tr s m quyn trong vic ra quynh v bin pháp h
tr trong khi ch quynh cui cùng, tr quyi vi vic cho thuê hoc qun lý vt và thu nhp t
2.5. Đánh giá nội dung các điều ƣớc quc tế điều chỉnh vấn đề giao dịch bảo đảm bng tàu bay
nh tu XXIII ca Ngh Mi quan h vc v công nhn
quc t các quyi vi vi quviên c-ne-
c này thay th -ne-n tàu bay và các thit b tàu
nh ti Ngh
-ne-
100
nh cc và Ngh p vi nhng nguyên tn ca pháp lut quc
t và không trái vi các nguyên tn ca pháp lut Vit Nam.
3.3.2. Các quyền v nghĩa vụ phát sinh khi Việt Nam trở thành thành viên của Công ƣớc và Nghị
định thƣ Cape Town:
tr thành thành viên cc và Ngh t Nam c
b và phi hoàn tn gia nhp theo mu.
3.3.2.1. Các Tuyên bố:
(i) Các tuyên bố bắt buộc
-
KẾT LUẬN
Vi nhng thành tu ca công cui mi, Vi thành mt trong nhng qu
ng mnh nht châu Á. Là mt ngành kinh t vn ti áp dng k thut công ngh hii và có tính quc
t cao, Hàng không dân dng Vin tích cc, có hiu qu vào phát trin nn kinh t
c. Ông Giovanni Bisignani, Tc Hip hi Hàng không th ginh v s
phát trin kh quan ca ngành công nghip hàng không vi mng d kit t
2014.
c s k vt trong nhu ca hàng không Vit
Nam chính là phi phát trii tàu bay tr và hi- thuê - mua
tàu bay, các hãng hàng không luôn phi tìm kim các ngun tài tr nhm nâng ci tàu bay ca mình, v
phía các nhà tài tr thì luôn phi tính toán m ri ro và tìm ki vng chc nhm bo v quyn li
ca mình.
Trong bi cnh hi nhp quc t sâu rng hin nay, các quan h xã h v
vay n, tài tr càng tr nên phc t nhn th v giao dch bo
m thc hi dân s nói chung và giao dch bm bng tàu bay nói riêng nhm bm quyn
li ca các bên trong quan h tài tr, vay n càng tr nên cn thit.
-ne-
102
11. George Lee Flin
acts in the Anglo-.
12. Brian E. Foont (2009) Following the Money Security in Aircraft Interests and the Utility of the Cape
- Aba Transportation Committee Quarterly (Vol. 2, No. 2 Spring 2009).
103
13. Roy Goode (2002) ,The Cape Town Convention on International Interests in Mobile Equipment: a
Driving Force for International Asset-Based financing, Unif. L. Ref
14. Professor Sir Roy Goode C.B.E., Q.C. (2008) Cape Town Convention and Aircraft Protocol Official
Commentary – Revised Edition (2008), Unidroit & Hart Publishing;
15. Alan Massenhove - - An Introducti
Anderson LLP and SAFS Ltd
The European community and the Cape
- DC9/DEP Doc. 8 - Rome,
17. Philip R. Wood (2007), Comparative law of security interests and title finance, Sweet & Maxwell.
18. Philip R. Wood (2007), Conflict of laws and international finance, Sweet & Maxwell
19. Blue Sky One Limited and Others vs Mahan Air and Another [2010] EWHC 631 (Comm) (the Blue Sky
case).