ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 2 HÓA 10 VÀ 11 - Pdf 10

Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định KIỂM TRA HỌC KỲ II - Năm học 2010-2011
Trường THPT
Tây sơn
Mơn: Hóa 11 - Ban KHTN
Thời gian: 45 phút
A. Phần trắc nghiệm: (05 điểm) Chọn phương án đúng
Câu 1. Một ankan có tỉ khối hơi so với khơng khí bằng 2. Cơng thức phân tử của ankan là?
A. C
5
H
12
B. C
3
H
8
C. C
6
H
14
D. C
4
H
10
Câu 2. Đun nóng Ancol iso-butylic ở 170
o
C, có mặt của H
2
SO
4
đặc làm chất xúc tác, thu được bao nhiêu
anken?

O D. C
4
H
8
O
2.
Câu 5. Cho 7 gam hỗn hợp gồm hai anken M và N là đồng đẳng kế tiếp của nhau qua nước brom làm mất
màu vừa đủ 32 gam Brom. M và N là cơng thức nào sau đây?
A. C
4
H
8
và C
5
H
10
B. C
3
H
6
và C
4
H
8
C. C
5
H
10
và C
6

/NH
3
tạo ra kết tủa màu vàng nhạt?
A. 3 B. 2 C. 4 D. 1
Câu 8. Ancol no đơn chức mạch hở X tạo ete Y. Tỉ khối hơi của Y so với X gần bằng 1,61. Tên của X là?
A. metanol B. propan-2-ol C. etanol D. propanol
Câu 9. Có mấy dẫn xuất C
4
H
9
Br khi tác dụng với dung dịch KOH, etanol trong mỗi trường hợp chỉ tạo ra
anken duy nhất
A. Hai chất B. Ba chất C. Một chất D. Bốn chất
Câu 10. Cho 15,6 gam C
6
H
6
tác dụng hết với Cl
2
(xúc tác bột Fe). Nếu hiệu suất phản ứng là 80% thì khối
lượng clobenzen thu được là bao nhiêu ?
A. 19 gam B. 20 gam
C. 21 gam

D. 18,16 gam
Câu 11. Chọn trình tự thuốc thử nhận biết các chất : Axit acrylic, Axit axetic, Anđehit axetic, Phenol .
A. Tất cả đều đúng. B. ddBr
2
, Quỳ tím. C. Quỳ tím, ddBr
2

O có bao nhiêu đồng phân thơm tác dụng được với kim loại Na ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 15. Đốt cháy hồn tồn 1,3 gam hidrocacbon X ở thể lỏng thu được 2,24 lít khí CO
2
(đktc). Cơng thức
phân tử của X là:
A. C
2
H
2
B. C
6
H
6
C. C
4
H
4
D. C
6
H
12
B. Tự luận: (05 điểm)
Câu 1 : (02 điểm)
Viết các phương trình phản ứng hóa học dưới dạng công thức cấu tạo thu gọn, theo dãy chuyển hóa
sau. Xác định A
1
, A
2
, A

01.D; 02. A; 03. D; 04. D; 05. D; 06. A; 07. D; 08. C; 09. A; 10. D; 11A, 12B,13B,14A,15B
B/ TỰ LUẬN: 5 điểm
Lưu ý: HS giải đúng theo cách khác vẫn tính điểm tối đa
Câu Đáp án Điểm
1 Mỗi pthh viết đúng được 0,5 điểm. Nếu thiếu điều kiện hoặc thiếu cân bằng
phản ứng hoặc thiếu cả 2 thì trừ nửa số điểm của pthh đó.
1/ C
6
H
5
CH
3
+ Cl
2
as C
6
H
5
CH
2
Cl + HCl
2/ C
6
H
5
CH
2
Cl + NaOH t
0
C

0
C
6
H
5
COOH + 2Ag
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
2 a/ ) n
CO2
= 0,75
m
CO2
+ m
H2O
= m
CaCO3
+ m
dd tăng
 m
H2O
= 14,4 gam , n
H2O
= 0,8 mol
Vì X là an kin, n
H2O
= 0,8 mol > n
CO2

2
+ (m+1) H
2
O
2a 2am (m+1)2a
Ta có: an + 2am = 0,75 (1)
(n-1)a + (m+ 1) 2a = 0,8 (2)
Từ 1,2 => a= 0,05 mol
 0,05 n + 0,1 m = 0,75
 n + 2m = 15
 n = 15-2m ; m = (15 – n) /2
 15 -2m >= 5 => m = 5
 (15 – n) /2 >= 5 => n = 5
 X: C
5
H
8
Y: C
5
H
12
c/ Do X có mạch cacbon phân nhánh nên X có cấu tạo là:
CH = C-CH(CH
3
)
2
3- metyl but-1-in
Do Y Tác dụng với clo với tỉ lệ mol 1:1 chỉ cho 1 sp thế duy nhất nên CTCT
Y là: C(CH
3

1,
2. Dẫn xuất
halogen,ancol,phenol
2

0.7
1

0.33
1
1.5
1

0.33
5

3. Andehit-xeton-axit
cacboxylic
1

0.33
10.33
1

1.0
3


A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : (5đ) Chọn phương án đúng:
Câu 1. Dãy kim loại phản ứng H
2
SO
4
loãng là:
A. Al, Fe, Zn, Mg, Ba, K. B. Al, Fe, Zn, Mg, Au, K.
C. Al, Fe, Zn, Cu, Ba, K. D. Al, Fe, Ag, Mg, Ba, K.
Câu 2. Hòa tan 0,2 mol khí hiđrosunfua vào nước được dd A. Cho 500ml dd NaOH 1M vào dd A trên.
khi nhúng giấy q tím vào dd thu được thì giấy q tím chuyển sang màu nào?
A. Đỏ B. Xanh C. Không đổi màu D. Không xác đònh
Câu 3. Dãy kim loại phản ứng H
2
SO
4
đặc, nguội là:
A. Cu, Fe, Al, Zn, Ba. B. Cu, Ag, Mg, Zn, Ba.
C. Cu, Ag, Fe, Zn, Ba. D. Cu, Ag, Al, Zn, Ba.
Câu 4. Hòa tan hoàn toàn 2,24 lít khí hiđroclorua (ĐKTC) vào 46,35 gam nước thu được dung dòch HCl
có nồng độ là(H = 1; Cl = 35,5):
A. 73% B. 67% C. 7,3% D. 6,7%
Câu 5. Muốn pha loãng axit H
2
SO
4
đặc

, cần làm như sau:
A. Rót từ từ nước vào dung dòch axit đặc B. Rót nước thật nhanh vào dung dòch axít đặc
C. Rót từ từ dung dòch axít đặc vào nước D. Rót nhanh dung dòch axit đặc vào nước

2
O
Câu 9. Một chất có chứa nguyên tố oxi dùng để làm sạch nước, chữa sâu răng và có tác dụng bảo vệ
các sinh vật trên trái đất không bò bức xạ cực tím. Chất này là:
A. Ozôn B. Lưu huỳnh đioxit C. Oxi D. Cacbon đioxit
Câu 10. Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam kim lọai M có hóa trò II không đổi trong H
2
SO
4
đặc nóng dư thu
được 3,36 lít khí SO
2
(ĐKTC) kim lọai R là (Mg = 24; Zn = 65; Ba = 137; Ca = 40)
A. Zn B. Ba C. Mg D. Ca
Câu 11.
Cho dãy các chất: H
2
S, S, SO
2
, H
2
SO
4
. Số chất vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa là:
A.
3
B.
2
C.
4

2
S , HCl, CO
2
A.
Pb(NO
3
)
2
, AgNO
3
B.
Qùy tím, dung dòch Ca(OH)
2

C.
Ca(OH)
2
, Qùy tím
D.
Dung dòch AgNO
3
, NaOH
Câu 15.
Trong nhóm halogen, tính oxi hóa thay đổi theo thứ tự:
A.
F>Cl>Br>I
B.
F<Cl<I<Br
C.
F>Cl>I>Br

a/ Viết các phương trình hóa học các phản ứng xảy ra.
b/ Tính khối lượng Al và Al
2
O
3
trong 2,1 gam hỗn hợp X?
c/ Nếu hấp thụ hoàn toàn khí SO
2
thu được ở trên vào 80 ml dung dòch NaOH 1M thì khối lượng
muối tạo thành sau phản ứng bằng bao nhiêu ?
( Al = 27; O = 16; Na = 23; H = 1; S = 32)
(Học sinh không sử dụng Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)
C/ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II. MƠN HĨA HỌC 10-CƠ BẢN.
(NỘI DUNG: NHĨM HALOGEN –NHÓM OXI LƯU HUỲNH-TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN
BẰNG HÓA HỌC))
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
TN TL TN TL TN TL
1.Nhóm
Halogen
3

1.0
1

0.33
1
0.33
5
1,7
2.Oxi-Lưu

1
2.0
1
2.0
5.Tổng
hợp nhóm
halogen;
oxi-lưu
huỳnh
2
0.7
1

0.33
1
2.0
4

3.0
Tổng 6
2.0
6
2.0
3
1.0
3
5.0
18
10.0
Đáp án:

2
SO
4
+ CuO CuSO
4
+ H
2
O.
(4) CuSO
4
+BaCl
2
BaSO
4
+ CuCl
2
(Học sinh có thể viết phản ứng đúng khác )
Câu 2:( 3đ)
a/ PTHH:
2Al+ 6H
2
SO
4 (đặc)
Al
2
(SO
4
)
3
+3SO

m
oxit
= 2,1– 1,08== 1,02 gam (0,25đ)
c/
n
NaOH
= 0,08 mol
n
NaOH
/ n
SO2
= 0,08/0,06 => 2 muối tạo thành (0,25đ)
SO
2
+ NaOH NaHSO
3

x x x ( 0,25đ)
SO
2
+ 2NaOH Na
2
SO
3
+ H
2
O
y 2y y


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status