PHƯƠNG PHÁP THỰC TIỄN THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ - Pdf 10

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ Đặng Hữu Dũng PHƯƠNG PHÁP THỰC TIỄN
THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ

KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY

Ngành: Các hệ thống thông tin

Cán bộ hướng dẫn:
TS. Nguyễn Tuệ

HÀ NỘI - 2009
MỞ ĐẦU
Ngày nay cơ sở dữ liệu đã đƣợc ứng dụng rộng rãi trong công việc quản lý, giúp
cho các cơ quan, tổ chức nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống.
Để có một cơ sở dữ liệu tốt, cần có phƣơng pháp xây dựng tốt. Có hai phƣơng
pháp chính để xây dựng một cơ sở dữ liệu quan hệ: phƣơng pháp lý thuyết và phƣơng
pháp thực tiễn.
Phƣơng pháp lý thuyết dựa trên lý thuyết phụ thuộc hàm và đại số quan hệ, xuất
phát từ một quan hệ phổ quát và một tập phụ thuộc hàm cho trƣớc, dựa trên các phụ
thuộc hàm để xác định khoá và dạng chuẩn của quan hệ, từ đó áp dụng các phƣơng
pháp tách để tách quan hệ ban đầu thành một tập quan hệ ở dạng chuẩn BCNF.
Phƣơng pháp thực tiễn xuất phát bằng việc nghiên cứu thực tiễn và xây dựng mô
hình mức quan niệm (mô hình E – R). Từ mô hình E-R, áp dụng thuật toán chuyển
đổi, mô hình đƣợc chuyển đổi thành lƣợc đồ CSDL quan hệ.
Trong khoá luận này chúng tôi chọn nghiên cứu và phát triển cơ sở dữ liệu theo

n
).
Tích Decac:
DOM(A
1
) x DOM(A
2
) x … x DOM(A
n
) = { <v
i1
. v
i2
…v
in
> },
trong đó i = 1, 2, …, v
ij
DOM(A
j
)
1.1.1.4. Quan hệ
Cho n thuộc tính A
1
, A
2
, … A
n
với DOM(A
1


A
2


A
n

v
i1

v
i2

v
ij

v
in

3

1.1.2. Các ràng buộc trên các quan hệ
Các dữ liệu trong cơ sở dữ liệu quan hệ phải thoả mãn các ràng buộc:
a) Ràng buộc giá trị: v
ij
DOM(A

4
Phƣơng pháp thực tiễn xây dựng cơ sở dữ liệu bao gồm các bƣớc:
- Xây dựng mô hình quan niệm (mô hình E-R).
- Xây dựng mô hình lôgic.
- Xây dựng mô hình vật lý.
1.2.1. Các khái niệm về mô quan niệm E-R

.
.
- (E-R .
1.2.1.1. Thực thể và kiểu thực thể
Thực thể đƣợc định nghĩa là một đối tƣợng có thực hay trừu tƣợng mà ta muốn
lƣu trữ thông tin về nó.
Kiểu thực thể: Là tập các thực thể có cùng đặc trƣng nhƣ nhau.
1.2.1.2. Thuộc tính của thực thể
Thuộc tính là các đặc trƣng của các kiểu thực thể. Trong mô hình E-R, các thuộc
tính bao gồm
- Thuộc tính đơn, đa trị.
- Thuộc tính phức hợp, thuộc tính đa trị.
- Thuộc tính suy diễn đƣợc.
Biểu diễn kiểu thực thể
Kiểu thực thể: đƣợc biểu diễn bằng hình chữ nhật
Thuộc tính đơn trị:
đƣợc biểu diễn bằng hình oval Thuộc tính phức hợp:
đƣợc biểu diễn nhƣ hình bên
một nhiều (một nhân viên thuộc chỉ một phòng còn một phòng có thể có nhiều nhân
viên).
SINH VIÊN
Maso
HoVaTen
NgaySinh
GioiTinh
NN
Ten
Ho
1
N
6
Liên kết nhiều -nhiều: là liên kết thoả mãn điều kiện xuất hiện nhiều thực thể
A thì xuất hiện nhiều thực thể B hoặc ngƣợc lại. Biểu diễn nhƣ sau:
Ví dụ: Quan hệ giữa thực thể sách và thực thể độc giả là quan hệ nhiều - nhiều
(giả thiết một độc giả có thể mƣợn nhiều loại sách cùng một lúc và một loại sách có
nhiều bản sao có thể cho mƣợn).
 Liên kết nhiều thực thể
Là mối liên kết trong đó có nhiều hơn hai thực thể. Để biểu diễn liên kết nhiều
thực thể và đơn giản hoá khi biểu diễn ta quy các liên kết nhiều thực thể này về các
liên kết hai thực thể bằng cách đƣa thêm vào thực thể trung gian (kí hiệu là: TG).

Khi thêm thực thể trung gian (TG), liên kết nhiều - nhiều - nhiều sẽ chuyển thành
3 liên kết 1 - nhiều (đây là liên kết hai thực thể). Biểu diễn nhƣ sau:
Theo định nghĩa liên kết thực thể ta có thể coi liên kết thực thể là một dạng thực
thể đặc biệt và cũng đƣợc lƣu trữ. Do đó CSDL phải lƣu trữ cả hai đối tƣợng: thực

sở dữ liệu (viết tắt HQTCSDL, tiếng Anh là Database management system).
Theo định nghĩa này HQTCSDL có nhiệm vụ rất quan trọng nhƣ là một bộ
diễn dịch (interpreter) với ngôn ngữ bậc cao nhằm giúp ngƣời sử dụng có thể
8
dùng đƣợc hệ thống mà ít nhiều không cần quan tâm đến thuật toán chi tiết
hoặc biểu diễn dữ liệu trong máy. Theo một cách hiểu khác:
HQTCSDL là một phần mềm cho phép tạo lập CSDL và điều khiển hoặc truy
nhập CSDL đó, đặc biệt HQTCSDL đảm bảo tính độc lập dữ liệu (là sự bất
biến của các chƣơng trình ứng dụng đối với các thay đổi về cấu trúc lƣu trữ và
chiến lƣợc truy nhập).
Ví dụ: Một số Hệ QTCSDL thông dụng hiện nay: MS Access, SQL Server
(của hãng Microsoft), Oracle (của hãng Oracle), DB2, FoxPro,v.v
b)
Để đảm bảo tính tiêu chuẩn hoá: các hệ CSDL khác nhau, dữ liệu của các
chƣơng trình ứng khác nhau dựa trên một tiêu chuẩn chung.
Cung cấp các công cụ định nghĩa và thao tác dữ liệu linh hoạt
Tích hợp với nhiều trình ứng dụng khác nhau: các ngôn ngữ lập trình, các ứng
dụng hỗ trợ phân tích thiết kế, v.v
c) -Server
(Relational Database

.

-
(IIS), E-Commerce
Server, Proxy Server
d) Hệ quản trị cơ sở dữ liệu hỗ trợ các tính năng sau:

Tên cột: là xâu kí tự bất kì không chứa ký hiệu trống,trong một bảng tên cột là
duy nhất. Thứ tự của cột trong bảng là không quan trọng.
Kiểu dữ liệu: trong mệnh đề tạo bảng dùng một số kiểu dữ liệu sau:
- integer: kiểu số nguyên, từ - 2.147.483.648 đến - 2.147.483.647
- smallinteger: số nguyên nhỏ từ -32.768 đến 32.767
- decimal (n,p): số thập phân với độ dài tối đa là n kể cả p chữ số phần thập
phân(không tính dấu chấm thập phân).
- char(n): xâu kí tự có độ dài cố định n. Một số HQTCSDL cho phép kích thƣớc
tối đa của char là 2000 bytes. Nếu mỗi kí tự tƣơng ứng một byte (mã ASCII nhƣ đối
với hệ QTCSDL Access) thì số kí tự tối đa là 2000. Trong trƣờng hợp sử dụng bộ mã
UCS2 (nhƣ đối với hệ QTCSDL SQL Server) thì số kí tự biểu diễn tối đã là 1000 kí
tự (sử dụng 2 byte để biểu diễn 1 kí tự).
10
- varchar(n): xâu kí tự có độ dài biến đổi, độ dài xâu có thể từ 0 đến n và đƣợc
xác định tại thời điểm đƣa giữ liệu vào lƣu trữ. . Một số HQTCSDL cho phép kích
thƣớc tối đa của char là 4000 bytes.
- date: dữ liệu dạng ngày tháng, định dạng ngầm định: DD - MON - YY.
Ngoài ra mỗi hệ QTCSDL cũng đƣa ra các kiểu dữ liệu riêng.
NULL là giá trị ngầm định khi không biết chính xác giá trị. Do đó cột đóng vai
trò khoá chính không đƣợc nhận giá trị NULL, các cột khác có thể tuỳ chọn.
Nhận xét:
Trong mệnh đề tạo bảng có thể sử dụng thêm các yếu tố ràng buộc để hạn chế các
giá trị cho một hay nhiều cột trong bảng, nhƣ: ràng buộc khoá chính, khoá ngoài,
ràng buộc toàn vẹn tham chiếu, ràng buộc miền giá trị tƣơng ứng nhƣ sau:
NULL: cột có thể không chứa giá trị.
NOT NULL: cột phải chứa một giá trị nào đó
PRIMARY KEY: ràng buộc khoá chính

FROM: Xác định các bảng cần lấy thông tin ra.
WHERE: Xác định các bản ghi thoả mãn yêu cầu chọn lọc để đƣa ra kết quả.
Ngoài ra, để mở rộng khả năng của ngôn ngữ, khối SELECT còn đƣợc bổ sung
thêm các mệnh đề group by, having, order by, các hàm mẫu, Trong các phần sau sẽ
trình bày chi tiết từng mệnh đề.
Dạng tổng quát của khối select đƣợc biểu diễn nhƣ sau:
Trong đó mệnh đề WHERE biểu diễn dƣới một số dạng sau:
WHERE [NOT] <biểu thức> phép_so_sánh <biểu thức>
WHERE [NOT] <tên cột> [NOT] LIKE <xâu kí tự>
WHERE [NOT] <biểu thức> [NOT] BETWEEN <biểu thức> AND <biểu
thức>
WHERE [NOT] <biểu thức > [NOT] IN ({danh sách / mệnh đề con})
WHERE [NOT] <tên cột> phép_kết_nối <tên cột>
WHERE [NOT] <biểu thức logic>
WHERE [NOT] <biểu thức> {AND | OR} [NOT] <biểu thức>
Các hàm thư viện
Cũng giống nhƣ các ngôn ngữ CSDL khác, trong SQL có các hàm mẫu gồm
count, max, min, sum, avg. Riêng hàm count khi có đối số là '*' có nghĩa là đếm số
bản ghi thoả mãn yêu cầu tìm kiếm mà không cần quan tâm tới bất kì một cột nào.
12
1.2.2.3.
p
.
:
.
cái
.

i
nhau.
1.2.3.
1.2.3.1.
.
.
14
1.2.3.2. :

sao.

. 1.2.3.3. .
. các :
)

16
. .

, ,
(file lị ).

. là
.
.
.
và .

các . có
.
,
.
:
- ;
- ;
- ;
- ;
- ;
- ;
- .

.
.
(


.
.
1.2.3.8.
là .
.
18
.
1.2.3.9.
.
.
.
1.2.3.10.
.
.
.
.
1.2.3.11.
.
.
1.2.3.12.
trong
p.
.
.
.
1.2.3.13.

.
, .
1.2.3.16. Tổ c liệu
ế :

1.2.3.17.
.
Sơ đồ thiết
kế kế
.
: hiện liệu .
T
.

21
2. Chương 2.
2.1. ĐẶT BÀI TOÁN
Hệ thống giới thiệu việc làm đƣợc xây dựng nhằm mục đính kết nối giữa những
ngƣời lao động có nhu cầu tìm việc với những nhà tuyển dụng một cách nhanh nhất.
Thông qua việc ngƣời lao động đƣa các yêu cầu việc làm, và nhà tuyển dụng đƣa
các yêu cầu tuyển dụng. Hệ thống đóng vai trò nhƣ là ngƣời trung gian tự động tìm
kiến những yêu cầu việc làm và yêu cầu tuyển dụng phù hợp, qua đó đƣa ra những
giới thiệu giữa hai bên giúp cho quá trình tuyển dụng diễn ra một cách nhanh chóng
và tiện lợi.

*

Họ tên LD
Họ tên

*

Tuổi
Tuổi

*

Giới tính
Giới tính *
Số CMT
Số CMT

*

Thể hình
Thể hình

*

Địa chỉ
Địa chỉ



Nơi làm việc
Nơi làm việc

*

Mức lƣơng
Mức lƣơng

*

B. PHIẾU YÊU CẦU TUYỂN DỤNG

Ngày
Ngày

*

Mã nhà tuyển dụng
Mã nhà tuyển dụng *
Tên nhà tuyển dụng
Tên nhà tuyển dụng
*



Tên công việc
Tên công việc

*

Vị trí làm việc
Vị trí làm việc

*

Nơi làm việc
Nơi làm việc

*

Mức lƣơng
Mức lƣơng

*

Số lƣợng yêu cầu
Số lƣợng yêu cầu

*

Trình độ
Trình độ

*


Ngày
Ngày

*

Trạng thái
Trạng thái

*

Họ tên
Họ tên

*

Giới tính
Giới tính

*

Số CMT
Số CMT *
Địa chỉ
Địa chỉ

*

Tên công việc
Tên công việc

*

Vị trí làm việc
Vị trí làm việc

*

Mức lƣơng
Mức lƣơng
D. SỔ THEO DÕI YÊU CẦU TUYỂN
DỤNG

Ngày
Ngày

*

Trạng thái
Trạng thái

*


Số lƣợng yêu cầu
Số lƣợng yêu cầu

*

Trình độ
Trình độ

*

Chuyên môn
Chuyên môn

*

Yêu cầu khác
Yêu cầu khác

*

K. PHIẾU ĐĂNG KÍ THAM GIA SÀN
GIAO DỊCH

Ngày
Ngày


*

Ngành nghề hoạt động
Ngành nghề hoạt
động

*

Số lƣợng yêu cầu
Số lƣợng yêu cầu

*

L. KẾT QUẢ PHIÊN GIAO DỊCH LAO
ĐỒNG

Ngày tổ chức
Ngày tổ chức

*

Mã nhà tuyển dụng
Mã nhà tuyển dụng *
Tên nhà tuyển dụng


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status