nghiªn cøu - trao ®æi
t¹p chÝ luËt häc sè 9/2011 65
ThS. Lª Minh TiÕn *
ưới góc độ khoa học luật thương mại
quốc tế, quy tắc xuất xứ hàng hoá
(Rules of Origin – RO) được hiểu là tập hợp
các quy định pháp luật và quyết định hành
chính để xác định quốc gia được coi là đã
sản xuất ra hàng hoá (nước xuất xứ của hàng
hoá). Hiện nay, do nhiều sản phẩm hàng hoá
được sản xuất theo các công đoạn khác nhau,
mỗi công đoạn được thực hiện ở mỗi quốc
gia khác nhau nhằm tận dụng các lợi thế liên
quan của quốc gia đó (như nhân công, nguyên
vật liệu, công nghệ…) nên trong nhiều trường
hợp, các quốc gia và các khu vực nhập khẩu
cần xác định được xuất xứ chính thức của
loại hàng hoá nhập khẩu này. Trên thực tế,
pháp luật của các quốc gia và các liên kết
kinh tế quốc tế hiện nay đều có các quy định
về quy tắc xuất xứ hàng hoá áp dụng cho
hàng hoá nhập khẩu nhằm các mục đích:
- Xác định hàng hoá nhập khẩu thuộc diện
được hưởng ưu đãi thương mại (như ưu đãi
thuế quan, các biện pháp phi thuế quan…);
với thương mại hàng hoá nội khối. Chương
trình này được thực hiện trong thời hạn 10
năm, kể từ ngày 1/1/1993 đến 1/1/2003.
Với mục tiêu xây dựng “một thị trường
đơn nhất và cơ sở sản xuất chung” của Cộng
đồng kinh tế ASEAN (AEC) trên cơ sở sự tự
do luân chuyển của 5 yếu tố cơ bản của sản
xuất: hàng hoá, dịch vụ, vốn, đầu tư và lao
động vào năm 2015, ngày 26/2/2009 các
D
* Giảng viên Khoa pháp luật quốc tế
Trường Đại học Luật Hà Nội nghiên cứu - trao đổi
66 tạp chí luật học số 9/2011
quc gia ASEAN ó kớ Hip nh thng
mi hng hoỏ ASEAN (ATIGA - ASEAN
Trade in Goods Agreement) ti Cha-am, Thỏi
Lan. Hip nh ny c xõy dng trờn c
s k tha v hp nht cỏc quy nh ca cỏc
vn bn phỏp lớ trc ú v AFTA (tớnh n
trc khi kớ ATIGA, ASEAN ó cú tng
cng 15 vn bn phỏp lớ quy nh v AFTA,
trong ú bao gm c Hip nh CEPT/AFTA)
(1)
ng thi b sung cỏc ni dung mi nhm iu
chnh ton din v nõng cp tt c cỏc lnh vc
hp tỏc v thng mi hng hoỏ trong ASEAN
hoc khụng c sn xut ton b.
1. Hng hoỏ cú xut x thun tuý hoc
c sn xut ton b
Loi hng hoỏ ny c xỏc nh cú xut
x ASEAN theo tiờu chớ ton b (hay tiờu
chớ hon ton). Tiờu chớ ton b trong
quy tc xut x ca cỏc quc gia v cỏc liờn
kt kinh t quc t, thụng thng u c
xỏc nh mc tuyt i. Tc l hng
hoỏ phi hon ton c sinh trng v thu
hoch nc xut x hoc c gia cụng
hon ton bng cỏc nguyờn liu ca nc
xut x. Mt thnh phn nh nht ca
nguyờn liu hoc b phn, ph tựng khụng
cú xut x ca nc xut khu s lm cho
sn phm hon thnh liờn quan mt i tớnh
cht xut x ton b.
Hng hoỏ cú xut x thun tuý hoc
c sn xut ton b theo quy nh ca
ASEAN cú th phõn thnh cỏc nhúm sau:
Nhúm 1: Nhúm hng hoỏ l ng thc
vt sinh trng v c thu hoch quc
gia thnh viờn:
- Thc vt v cỏc sn phm t thc vt
c trng v thu hoch quc gia thnh
viờn xut khu;
- ng vt sinh trng v c nuụi
dng ti quc gia thnh viờn xut khu;
- Hng hoỏ thu c t sn bn, by, cõu,
ỏnh bt ti quc gia thnh viờn xut khu.
Nh vy, tt c cỏc loi hng hoỏ ny
u l hng hoỏ cú xut x 100% ASEAN.
Hng hoỏ t nhúm 1 n nhúm 3 l hng hoỏ
cú tớnh cht xut x thun tuý, cũn nhúm 4
l hng hoỏ c sn xut ton b.2. Hng hoỏ cú xut x khụng thun
tuý hoc khụng c sn xut ton b
Hng hoỏ loi ny l nhng sn phm
c sn xut ton b hoc t mt phn
nguyờn vt liu, b phn, ph tựng nhp
khu hoc khụng rừ xut x (gi chung l
nguyờn liu khụng cú xut x). Trong s ú,
ch nhng sn phm c sn xut, gia cụng
hay ch bin t mt mc y nht
nh (hay mc ỏng k) ti quc gia
xut khu mi c coi l cú xut x ca
nc ú. Cỏc tiờu chớ xut x hin nay trờn
th gii i vi loi hng hoỏ ny u nhm
xỏc nh mc y hoc mc
ỏng k ú. Theo cỏc quy nh phỏp lut ca
ASEAN, hng hoỏ thuc loi ny c coi l
cú xut x ASEAN khi ỏp ng mt trong ba
tiờu chớ: Tiờu chớ hm lng giỏ tr khu vc,
tiờu chớ chuyn i mó s hng hoỏ hoc tiờu
chớ mt hng c th. Cỏc nh xut khu hng
hoỏ c quyn la chn s dng mt trong
cỏc tiờu chớ ny xỏc nh xut x hng hoỏ.
- Hng hoỏ cú xut x t quc gia thnh
viờn, c s dng lm nguyờn liu ti lónh
th ca quc gia thnh viờn khỏc sn xut
ra sn phm c hng u ói thu quan s
c coi l cú xut x ca quc gia thnh
viờn sn xut ra sn phm ú. nghiªn cøu - trao ®æi
68 t¹p chÝ luËt häc sè 9/2011
- Nếu RVC của nguyên vật liệu nhỏ hơn
40%, hàm lượng giá trị ASEAN này sẽ được
“cộng gộp” theo đúng tỉ lệ thực tế vào hàm
lượng nội địa với điều kiện hàm lượng giá trị
ASEAN này bằng hoặc lớn hơn 20%.
(5)
* Phương pháp gián tiếp:
RVC =
Trị giá FOB
-
Trị giá của nguyên vật liệu, phụ tùng
hoặc hàng hoá không có xuất xứ
x 100 %
Trị giá FOB
Trong đó:
- Chi phí nguyên vật liệu ASEAN là giá
CIF của nguyên vật liệu, phụ tùng hoặc hàng
khuôn rập, khuôn đúc, việc trang bị dụng cụ
và khấu hao, bảo trì và sửa chữa của nhà
máy và thiết bị; tiền bản quyền sáng chế (có
liên quan đến máy móc hoặc quy trình sản
xuất có bản quyền hoặc quyền sản xuất hàng
hoá); kiểm tra và thử nghiệm nguyên vật liệu
và hàng hoá, lưu trữ và sắp xếp trong nhà
máy; xử lí các chất thải có thể tái chế và các
yếu tố chi phí trong việc tính toán trị giá của
nguyên vật liệu thô như chi phí cảng, chi phí
giải phóng hàng và thuế nhập khẩu phải trả
cho các thành phần chịu thuế;
- Trị giá FOB là trị giá của hàng hoá sau
khi được giao qua lan can tàu, bao gồm cả
chi phí vận tải đến cảng hoặc khu vực giao
hàng cuối cùng tại nước xuất khẩu.
Các quốc gia thành viên ASEAN chỉ
được sử dụng một trong hai phương pháp
tính RVC nói trên để xác định xuất xứ của
hàng hoá xuất khẩu. Tuy nhiên, các quốc gia
thành viên được linh hoạt trong việc thay đổi
phương pháp tính với điều kiện sự thay đổi
đó phải được thông báo cho Hội đồng AFTA
ít nhất là 6 tháng trước khi áp dụng phương
pháp mới. Việc kiểm tra RVC của nước
thành viên nhập khẩu đối với hàng hoá nhập
khẩu cũng phải dựa trên phương pháp tính nghiên cứu - trao đổi
thay i thc cht tớnh cht hoc c tớnh
riờng ca nguyờn liu ó s dng. S thay
i c tớnh ú c xỏc nh (mt cỏch k
thut) theo tiờu chớ ny l cỏc nguyờn vt
liu c s dng sn xut ra hng hoỏ ó
c chuyn i mó s hng hoỏ trong h
thng hi ho.
H thng hi ho mụ t v mó s hng
hoỏ thng c gi tt l h thng hi ho
hoc h thng HS, l h thng tờn gi v mó
s hng hoỏ c tiờu chun hoỏ quc t v
dựng phõn loi hng hoỏ. Tu vo tờn gi,
mụ t v tớnh cht, thnh phn, cu to, cụng
dng, quy cỏch úng gúi v cỏc thuc tớnh
khỏc, mi loi hng hoỏ s c xỏc nh v
sp xp vo mt mó s nht nh trong h
thng hi ho, trờn c s cỏc quy tc ca h
thng hi ho ú. Trong mi h thng mó s
v mụ t hng hoỏ, thụng thng, mó s
cp 2 s l mó hiu ca loi hng (ng thi
l mó hiu ca cỏc chng ca h thng hi
ho), cp 4 s l mó hiu ca nhúm hng, 6
s l mó hiu ca phõn nhúm hng 6 s, 8 s
l mó hiu ca phõn nhúm hng 8 s
Chuyn i mó s hng hoỏ cp 4 s
(CTC) hay cũn gi l chuyn i nhúm hng
c th hin vic thnh phm c sn
xut ra phi cú mó s HS cp 4 s khỏc vi
mó s HS (cng cp 4 s) ca tt c cỏc
nguyờn liu u vo (khụng cú xut x
hng hoỏ ASEAN.
(10)
Tiờu chớ chuyn i mó s hng hoỏ l
tiờu chớ hin i v khỏ mi m i vi Vit
Nam v nhiu nc ASEAN
(11)
nhng do nú
cú nhiu u im nờn ó c ASEAN a
vo ATIGA 2009. Vic ỏp dng tiờu chớ ny
xỏc nh hng hoỏ cú xut x ASEAN s
khụng b l thuc vo t giỏ hi oỏi, giỏ
nguyờn vt liu, quy tc k toỏn nh khi ỏp
dng tiờu chớ hm lng giỏ tr khu vc RVC,
nú ch n gin l da vo s thay i ỏng
k ( cp 4 s) v mó s HS ca sn phm so
vi mó s HS ca nguyờn vt liu c s
dng sn xut ra sn phm ú ng thi nú
cng tin li cho vic lu tr h s.
c. Tiờu chớ mt hng c th
Ngoi 2 tiờu chớ chung c ỏp dng cho
tt c cỏc loi mt hng l tiờu chớ hm
lng giỏ tr khu vc RVC v tiờu chớ
chuyn i mó s hng hoỏ CTC, khon 2
iu 28 ATIGA 2009 cũn quy nh v quy
tc xut x c th cho mt s mt hng nht
nh. Nhng mt hng ny c lit kờ ti
Ph lc 3 ca ATIGA 2009 (Ph lc v
Danh mc cỏc quy tc xut x mt hng c
th), kốm theo mi mt hng ú s bao gm
trờn, mi nc thnh viờn phi cho phộp nh
xut khu hng hoỏ quyt nh la chn s
dng tiờu chớ c th trong cỏc tiờu chớ núi
trờn xỏc nh xut x hng hoỏ.
Riờng i vi hng dt may, quy tc xut
x c quy nh ti danh mc ớnh kốm ca
Ph lc 3. Theo danh mc ớnh kốm ny, Quy
tc xut x hng dt may c quy nh theo
tiờu chớ SP (yờu cu hng hoỏ phi tri qua
cụng on gia cụng, ch bin no ú ti nc
xut khu. Chng hn, khon iii iu 1 quy
nh hng dt may nu tri qua cụng on kộo
x thnh si ti nc thnh viờn s c coi
l cú xut x ca nc thnh viờn ú).
(13)
Ngoi ra, hng hoỏ c quy nh trong
Ph lc A hoc Ph lc B ca Tuyờn b cp
b trng v thng mi i vi sn phm
cụng ngh thụng tin c phờ chun ti Hi
ngh b trng ca WTO vo ngy 13/12/ nghiên cứu - trao đổi
tạp chí luật học số 9/2011 71
1996, nh quy nh ti Ph lc 4 ca
ATIGA (Ph lc v Danh mc cỏc sn
phm cụng ngh thụng tin) s c coi l cú
xut x ti nc thnh viờn nu hng hoỏ
ú c lp rỏp t nhng nguyờn vt liu
Giy chng nhn xut x ASEAN (C/O
mu D) l giy chng nhn hng hoỏ cú xut
x ca mt quc gia thnh viờn ASEAN theo
mu D c quy nh ti Ph lc 7 ATIGA
2009, do c quan nh nc cú thm quyn
c quc gia thnh viờn ú ch nh cp v
thụng bỏo ti cỏc quc gia thnh viờn khỏc
theo th tc cp giy chng nhn xut x
c quy nh ti Ph lc 8 ATIGA 2009 (OCP).
Hin nay ti Vit Nam cú 80 t chc cp
C/O mu D, bao gm cỏc phũng qun lớ xut
nhp khu khu vc, ban qun lớ cỏc khu kinh t
v ban qun lớ cỏc khu cụng nghip, ch xut
c ch nh ti Danh mc cỏc t chc cp
C/O trong Ph lc 13 Thụng t ca B cụng
thng s 21/2010/TT-BCT ngy/17/5/2010
v thc hin Quy tc xut x trong Hip
nh thng mi hng hoỏ ASEAN.
Th tc cp C/O mu D ca Vit Nam
c quy nh ti Ph lc 7 ca Thụng t
s 21/2010/TT-BCT. Theo Ph lc ny, th
tc cp C/O bao gm cỏc bc: Np n
ngh cp C/O, kim tra ngh cp C/O,
cp C/O v cp bn sao chng thc C/O
trong trng hp C/O b mt, tht lc hoc
h hng. Cỏc bc ny c quy nh rừ
rng, chi tit, c th v phự hp vi Ph lc
8 ATIGA 2009 nhm to iu kin thun
li v m bo li ớch cho cỏc nh sn xut
v xut khu hng hoỏ Vit Nam sang th
hoỏ thng mi ng tõm khỏc m ASEAN
hoc cỏc quc gia thnh viờn ng thi tham
gia nh WTO, APEC, ASEAN - Trung Quc,
ASEAN Hn Quc, ASEAN - Nht Bn
nhm to iu kin cho ASEAN v cỏc quc
gia thnh viờn d dng thc hin cỏc cam kt
v trỏnh xung t vi nguyờn tc ti hu
quc MFN trong quan h t do hoỏ thng
mi vi cỏc i tỏc khỏc nhau.
Vi t cỏch l thnh viờn ca ASEAN,
thc hin cỏc quy nh ca ATIGA v
quy tc xut x, Vit Nam ó s dng cỏch
thc chuyn hoỏ iu c quc t vo
phỏp lut quc gia, thụng qua vic ban hnh
Thụng t ca B cụng thng s
21/2010/TT-BCT ngy 17/05/2010 v vic
thc hin Quy tc xut x trong Hip nh
thng mi hng hoỏ ASEAN. Nhỡn chung,
Thụng t ny cựng 14 ph lc ca nú thc
cht l s tớch hp ton b cỏc ni dung v
quy tc xut x ca ATIGA, vi mt vi
thay i v b sung cho phự hp vi cỏc quy
nh v quy tc xut x hng hoỏ ca Lut
thng mi ngy 14/6/2005 v Ngh nh
ca Chớnh ph s 19/2006/N-CP ngy
20/02/2006 quy nh chi tit Lut thng
mi v xut x hng hoỏ. õy l cỏch lm
hp lớ ca Vit Nam trong bi cnh cựng lỳc
tham gia vo rt nhiu quan h t do hoỏ
thng mi nhm m bo chuyn hoỏ kp
(8).Xem: Khon 1, a, ii iu 28 ATIGA 2009.
(9).Xem: iu 2 ATIGA 2009.
(10).Xem: iu 33 ATIGA 2009.
(11).Xem: s/Quy%20tc%
20xut%20x/DispForm.aspx?ID=1
(12).Xem thờm: Ph lc 3 ATIGA 2009.
(13).Xem thờm: Annex 3 Attachment 1, ngun:
/>Attachment1.pdf
(14).Xem: iu 32 ATIGA 2009.