Tài liệu  Kỹ thuật nuôi Tôm Sú công nghiệp - Pdf 10

1
2
3
Kỹ thuật nuôi Tôm Sú 4
công nghiệp 5
6
1. Chuẩn bị ao lắng 1
Nước mặn/lợ được đưa vào ao lắng, trữ lắng 7 – 10 ngày, sát trùng, diệt mầm 2
bệnh bằng Chlorin 15 – 30ppm (theo qui trình sử dụng clorin). 3
2. Chuẩn bị ao nuôi 4
a) Thiết kế ao nuôi 5
- Diện tích ao 0,3 – 0,5 ha. Ao có dạng hình chữ nhật, chiều dài gấp 2 – 3 lần 6
chiều rộng. 7
- Bờ phải cao, không rò rỉ, xung quanh bờ có lưới chắn để hạn chế địch hại từ 8
bên ngoài vào ao nuôi. 9
- Ao phải giữ được nước trong suốt thời gian nuôi. Mức nước trong ao từ 1,2 10
– 1,5m. 11
- Đáy ao có độ dốc nghiêng về phía cống. Ao có cống cấp và thoát nước 12
riêng. 13
- Ao nuôi thâm canh cần phải thiết kế quạt nước và bố trí phù hợp. 14
b) Chuẩn bị ao nuôi 15
Ao nuôi tôm được tiến 16
hành chuẩn bị cải tạo theo yêu cầu kỹ thuật như sau: 17
- Dọn sạch các loại cây cỏ xung quanh ao. 1
- Tiến hành tát cạn nước sên vét lớp bùn đáy ao, lắp hang cua, lổ mọi. 2
- Diệt tạp bằng cách bón vôi bột ở xung quanh bờ và đáy ao với liều lượng 10 3
– 15 kg/100 m2. Đối với ao mới đào phải rửa phèn nhiều lần trước khi bón 4
vôi. 5
- Phơi khô đáy ao từ 3 – 5 ngày. 6
- Tiến hành lấy nước vào hệ thống nuôi thông qua lưới lọc nhằm hạn chế địch 7
hại và trứng các loài cá tạp vào ao nuôi, khi mức nước trong ao đạt 1,2m, 2 – 8

Nhà cung cấp thức ăn phải cung cấp cho bạn bảng hướng dẫn cho ăn, trong đó 5
gồm: 6
- Số lần cho ăn trong ngày 7
- Tỉ lệ thức ăn theo các bữa trong ngày 8
- Lượng thức ăn tỉ lệ theo tuổi và trọng lượng của tôm. Tỉ lệ thức ăn cho vào 9
vó (sàng ăn). 10
- Thời gian kiểm tra vó sau khi cho ăn. 11
- Có thể sử dụng thêm các thức ăn tăng 12
cường sinh trưởng cho tôm phối trộn chung với thức ăn. 13
- Lưu ý cho tôm ăn tránh các khu vực dơ trong ao, khi tôm lột vỏ nhiều nên 14
giảm lượng thức ăn, khi tôm yếu /bệnh hoặc nước trong ao bẩn/đục cũng nên 15
giảm bớt lượng thức ăn. 16
5.2. Kiểm tra tôm 17
Thường xuyên quan sát tôm, nhất là vào ban đêm, theo dõi để phát hiện 18
những bất thường. 19
- Quan sát màu sắc. 20
- Kiểm tra các bộ phụ: chân, râu, … 1
- Kiểm tra mang. 2
- Kiểm tra thức ăn trong hệ tiêu hoá 3
- Kiểm tra cường độ bắt mồi và các hành vi khác của tôm. 4
- Xét nghiệm vi khuẩn, PCR định kì. Chài tôm để kiểm tra trọng lượng trung 5
bình của tôm, theo dõi sự tăng trọng của tôm và tính toán lượng thức ăn phù 6
hợp. Nên chài tôm vào lúc trời mát sáng sớm hoặc chiều mát (4 – 6 giờ) 7
5.3 Kiểm tra nước 8
- Kiểm tra pH: 2 lần/ngày (sáng, chiều). 9
- Kiểm tra độ trong của nước, Đo hàm lượng oxy hoà tan, Đo độ mặn, Đo độ 10
kiềm: hàng ngày. 11
- Đo Sulfat, đo Amonia, nitrat, nitrit, vi khuẩn, tảo: hàng tuần. Thay nước 12
(một phần) hoặc xử lý (vi sinh, hoá chất) khi các chỉ tiêu đo không đạt yêu 13
cầu (biến động pH lớn trong ngày, độ trong giảm quá nhiều …). Sử dụng 14


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status