M C L CỤ Ụ
A. PHÂN M ÂÙ ̀Ở Đ 1
B. PHÂN NÔI DUNG̀ ̣ 2
CH NG I.ƯƠ 2
LI LU N C BAŃ Ậ Ơ ̉ 2
1. TÌM HI U CHUNG V C CH TH TR NG.Ể Ề Ơ Ế Ị ƯỜ 2
1.1. Khai niêm vê c chê thi tr nǵ ̀ ́ ̣̀ ơ ̣ ươ 2
1.2. Nh ng c tr ng c b n c a c ch th tr ng.ữ đặ ư ơ ả ủ ơ ế ị ườ 3
1.3. Giá c th tr ng – tín hi u c a c ch th tr ngả ị ườ ệ ủ ơ ế ị ườ 4
1.4 Nh ng u khuy t i m c a c ch th tr ng ữ ư ế đ ể ủ ơ ế ị ườ 7
1.4.1. Nh ng u i m:ữ ư đ ể 7
1.4.2. Nh ng h n ch .ữ ạ ế 8
2 . S QU N LÝ QU N LÝ C A NHÀ N C TRONG C CH THỰ Ả Ả Ủ ƯỚ Ơ Ế Ị
TR NG THEO NH H NG XÃ H I CH NGH A.ƯỜ ĐỊ ƯỚ Ộ Ủ Ĩ 10
2.1 S c n thi t khách quan :ự ầ ế 10
2.2 S qu n lý c a nh n c ta trong n n kinh t th tr ng v n ự ả ủ à ướ ề ế ị ườ ậ
ng theo c ch th tr ng hi n nay.độ ơ ế ị ườ ệ 11
CH NG IIƯƠ 15
NH NG TH C TR NG VA GI I PH P N NG CAO S QU N LÝỮ Ự Ạ Ả Á Â Ự Ả
C A NH N C TRONG C CH TH TR NGỦ À ƯỚ Ơ Ế Ị ƯỜ 15
1. TH C TR NG QU N LÝ C A NHÀ N C TRONG C CH THỰ Ạ Ả Ủ ƯỚ Ơ Ế Ị
TR NGƯỜ 15
1.1. Th nh t u.à ự 15
1.2. Nh ng h n ch . ữ ạ ế 19
2. GI I PHÁP.Ả 22
PH N K T LU NẦ Ế Ậ 27
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả 28
1
A. PH N M Ù ̀Â Ở ĐÂ
Nghiên cứu về kinh tế thị trường là một nội dung hết sức quan trọng. Bởi
vì, nước ta thực hiện quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ
1.1. Khái niệm về cơ chế thị trường
Nh a biêt, môi môt hinh thai co c chê hoat ông t ng ng. Nên hinh̃ ́ ̃ ̀ ́ ́ ́ ́ ̀ư đ ̣ ơ ̣ đ ̣ ươ ư
thai kinh tê hang hoa cung co c chê hoat ông cua riêng minh, o la c chế ́ ̀ ́ ̃ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ơ ̣ đ ̣ ̉ đ ơ
thi tr ng.Lich s phat triên cua xa hôi a ch ng minh r ng c chê thì ́ ̃ ̃ ́ ̀ ̣́ ươ ̣ ử ̉ ̉ ̣ đ ư ă ơ ̣
tr ng la c chê tôt nhât iêu tiêt nên kinh tê hang hoa cho hiêu qua kinh tề ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ươ ơ đ ̣ ̉
cao.
C chê thi tr ng la c chê t iêu tiêt cua nên kinh tê thi tr ng, lá ̀ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̀ơ ̣ ươ ơ ự đ ̉ ̣ ươ
tông thê cac nhân tô quan hê c ban vân ng d i s chi phôi cua cac quý ́ ́ ́ ́̉ ̉ ̣ ơ ̉ ̣ độ ươ ự ̉
luât thi tr ng (quy luât gia tri, gia ca, cung câu, canh tranh ). No c coì ́ ́ ̀ … ̣́ ̣ ươ ̣ ̣ ̉ ̣ đượ
nh la môt “bô may” iêu tiêt s vân ông cua n n kinh tê thi tr ng. Dò ́ ̀ ́ ́ ̀ư ̣ ̣ đ ự ̣ đ ̣ ̉ ề ̣ ươ
vây, c chê thi tr ng phat sinh va phat triên cung v i s phat triên cua kinh́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̣́ ơ ̣ ươ ̉ ơ ự ̉ ̉
tê thi tr ng. âu co san xuât va trao ôi hang hoa thi o co thi tr nǵ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̣̀ ươ Ở đ ̉ đ ̉ ở đ ̣ ươ
va do o co c chê thi tr ng hoat ông.̀ ́ ́ ́ ̀đ ơ ̣ ươ ̣ đ ̣
C chê thi tr ng la c chê thông qua thi tr ng, s biên ông cua quan hê ́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ơ ̣ ươ ơ ̣ ươ ự đ ̣ ̉ ̣
C-C va gia ca thi tr ng ê xac inh ̀ ́ ̀ ́̉ ̣ ươ đ ̉ đ ̣
2
Vê m t gia tri s dung: san xuât cai gi san xuât nh thê nao,san xuât chò ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ́ặ ̣ ử ̣ ̉ ̉ ư ̉
ai. iêu nay giup cac doanh nghiêp l a chon c c câu san xuât, c câù ̀ ́ ́ ́ ́ ́Đ ̣ ự ̣ đượ ơ ̉ ơ
âu t cho minh.T o th c hiên c cac muc tiêu cua kê hoach san xuât̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ́đ ư ư đ ự ̣ đươ ̣ ̉ ̣ ̉
kinh doanh phu h p v i yêu câu cua thi tr ng. iêu nay cung ap ng̀ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ̃ ́ ́ợ ơ ̉ ̣ ươ Đ đ ư
c nhu câu thi hiêu cua ng i tiêu dung.̀ ́ ̀ ̀đượ ̣ ̉ ươ
Con vê m t gia tri: phai tinh hao phi bao nhiêu lao ông (gôm lao ông̀ ̀ ́ ́ ́ ̀ặ ̣ ̉ đ ̣ đ ̣
sông va lao ông qua kh ), lam thê nao cho gia tri san phâm phu h p ho ć ̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̀đ ̣ ư ̣ ̉ ̉ ợ ặ
thâp h n v i gia ca thi tr ng. ê t o co kha n ng ap ng nhu câu có ́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ơ ơ ̉ ̣ ươ Đ ̉ ư đ ̉ ă đ ư
kha n ng thanh toan cua ng i tiêu dung va kiêm l i cho cac doanh nghiêp.́ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ́̉ ă ̉ ươ ơ ̣
C chê thi tr ng la môt bô may tinh vi ê phôi h p môt cach không t giać ̀ ̀ ́ ́ ́ ́ơ ̣ ươ ̣ ̣ đ ̉ ợ ̣ ự
hoat ông cua ng i tiêu dung v i cac nh san xuât.̀ ̀ ́ ́ ̣́ đ ̣ ̉ ươ ơ à ̉
1.2. Những đặc trưng cơ bản của cơ chế thị trường.
Cac vân ê liên quan ên phân bô, s dung cac nguôn tai nguyên khań ́ ̀ ́ ́ ̀ ̀đ đ ̉ ử ̣
hiêm nh lao ông, vôn, tai nguyên thiên nhiên vê c ban c quyêt inh́ ́ ̀ ̀ ́ư đ ̣ ơ ̉ đượ đ ̣
h i t c l i nhu n cao nh tọ để đạ đượ ợ ậ ấ
Vi c chuy n sang c ch m t giá c - giá c th tr ng i v i t tệ ể ơ ế ộ ả ả ị ườ đố ớ ấ
c các lo i h ng hóa, tr m t s r t ít háng hóa do nh n c nh giá lả ạ à ừ ộ ố ấ à ướ đị à
b c chuy n có ý ngh a t c ch bao c p sang c ch th tr ng n cướ ể ĩ ừ ơ ế ấ ơ ế ị ườ ở ướ
ta .
S hình th nh giá c th tr ng ph i d a trên giá tr th tr ng. Vìự à ả ị ườ ả ự ị ị ườ
giá c th tr ng l k t qu san b ng các giá tr cá bi t c a h ng hóaả ị ườ à ế ả ằ ị ệ ủ à
trong cùng m t ngh nh thông qua c nh tranh. C nh tranh n i b ngh nhộ à ạ ạ ộ ộ à
d n t i s hình th nh m t giá tr xã h i trung bình. Theo Mác: ẫ ớ ự à ộ ị ộ “m t m tộ ặ
ph i coi giá tr th tr ng l giá tr trung bình c a các h ng hóa c s nả ị ị ườ à ị ủ à đượ ả
xu t ra trong m t khu v c h ng hóa. M t khác ph i coi giá tr th tr ng lấ ộ ự à ặ ả ị ị ườ à
giá tr cá bi t c a h ng hóa c s n xu t ra trong i u ki n trung bìnhị ệ ủ à đượ ả ấ đ ề ệ
4
c a m t khu v c v chi m ph n l n các s n ph m c a khu v c n y” . Tùyủ ộ ự à ế ầ ớ ả ẩ ủ ự à
v o trình sán xu t giá tr th tr ng c hình th nh trong các tr ngà độ ấ ị ị ườ đượ à ườ
h p sau:ợ
Tr ng h p th nh t:ườ ợ ứ ấ i b ph n h ng hóa c s n xu t trongđạ ộ ậ à đượ ả ấ
i u ki n trung bình còn l i m t n a b ph n c s n xu t trong i uđ ề ệ ạ ộ ử ộ ậ đượ ả ấ đ ề
ki n t t , còn m t n a s n xu t trong i u ki n kém. ây l tr ng h pệ ố ộ ử ả ấ đ ề ệ Đ à ườ ợ
ph bi n nh t . Trong tr ng h p trên giá tr th tr ng c a h ng hóa doổ ế ấ ườ ợ ị ị ườ ủ à
giá tr cá bi t c a h ng hóa c s n xu t trong i u ki n trung bình quyị ệ ủ à đượ ả ấ đ ề ệ
nh . N u h ng hóa bán úng giá th tr ng thì chí có i u ki n s n xu tđị ế à đ ị ườ đ ề ệ ả ấ
t t m i thu l i nhu n siêu ng ch.ố ớ ợ ậ ạ
Tr ng h p th hai:ườ ợ ứ i b ph n h ng hóa c s n xu t trongđạ ộ ậ à đượ ả ấ
i u ki n kém, còn l i c s n xu t trong i u ki n t t v trung bình.đ ề ệ ạ đượ ả ấ đ ề ệ ố à
Trong tr ng h p n y giá tr th tr ng c a h ng hóa do giá tr c a i bườ ợ à ị ị ườ ủ à ị ủ đạ ộ
ph n h ng hóa c ra trong i u ki n kém quy t nh. N u h ng hóaậ à đượ đ ề ệ ế đị ế à
bán ùng giá th tr ng thì ch có các xí nghi p có i u ki n s n xu t t tđ ị ườ ỉ ệ đ ề ệ ả ấ ố
v trung bình s thu c l i nhu n siêu ng ch.à ẽ đượ ợ ậ ạ
Tr ng h p th ba:ườ ợ ứ i b ph n h ng hóa c s n xu t trong i uđạ ộ ậ à đượ ả ấ đ ề
xu h ng t phát v a th tiêu s chênh l ch ó. ướ ự ừ ủ ự ệ đ
C nh tranh:ạ l m t hi n t ng t t y u c a kinh t th tr ng. âu cóà ộ ệ ượ ấ ế ủ ế ị ườ Ởđ
s n xu t v trao i h ng hóa thì ó có c nh tranh. C nh tranh có thả ấ à đổ à ở đ ạ ạ ể
di n ra trong n i b ng nh, gi a các ng nh, gi a nh ng ng i s n xu tễ ộ ộ à ữ à ữ ữ ườ ả ấ
v i nhau, gi a ng i mua v ng i bán ho c gi a nh ng ng i mua v iớ ữ ườ à ườ ặ ữ ữ ườ ớ
6
nhau. C nh tranh di n ra theo nguyên t c: ai m nh ng i ó có l i nhu nạ ễ ắ ạ ườ đ ợ ậ
cao, ai y u ng i ó s b thua l th m chí phá s n. i u n y ã thúcế ườ đ ẽ ị ỗ ậ ả Đ ề à đ
y nh ng ng i s n xu t h ng hóa ng d ng khoa h c –công ngh đẩ ữ ườ ả ấ à ứ ụ ọ ệ để
phát tri n s c s n xu t c a lao ng l m sao gi m giá tr cá bi t c a h ngể ứ ả ấ ủ độ à ả ị ệ ủ à
hóa nh h n giá tr th tr ng .V d n d n s d n n l m thay i giáỏ ơ ị ị ườ à ầ ầ ẽ ẫ đế à đổ
c th tr ng c a h ng hóa.ả ị ườ ủ à
1.4 Những ưu khuyết điểm của cơ chế thị trường
1.4.1. Nh ng u i m:ữ ư đ ể
C ch th tr ng l c ch t t nh t i u ti t n n sán xu t xã h víơ ế ị ườ à ơ ế ố ấ đ ề ế ề ấ ộ
nó có nh ng u i m sau:ữ ư đ ể
C ch th tr ng l m cho n n kinh t phát tri n n ng ng có hi uơ ế ị ườ à ề ế ể ă độ ệ
qu . B i ng i n o a ra th tr ng m t lo i h ng hóa m i c bi t thìả ở ườ à đư ị ườ ộ ạ à ớ đặ ệ
s c nhi u khách h ng a chu ng v thu l i nhu n t i a . Vì th cẽ đượ ề à ư ộ à ợ ậ ố đ ế ơ
ch th tr ng t o i u ki n cho ch th kinh doanh t do m t cách thu nế ị ườ ạ đ ề ệ ủ ể ự ộ ậ
l i nh t , kích thích ho t ng sáng t o c a h trong vi c kinh doanh ợ ấ ạ độ ạ ủ ọ ệ đẻ
tìm ra ph ng th c kinh doanh hi u qu , nh ng s n ph m m i a d ngươ ứ ệ ả ữ ả ẩ ớ đ ạ
phong phú nh t áp ng c th tr ng v ki m l i nhi u nh t .ấ đ ứ đượ ị ườ à ế ờ ề ấ
Trong môi tr ng n y, m i ng i dân s c th a mãn t t nh t nhuườ à ọ ườ ẽ đượ ỏ ố ấ
c u tiêu dùng c a mình dù khó tính n âu ho c phù h p v i thu nh pầ ủ đế đ ặ ợ ớ ậ
c a ng i dân. Vì trong c ch th tr ng, ng i s n xu t c t doủ ườ ơ ế ị ườ ườ ả ấ đượ ự
kinh doanh , t do quy t nh vi c s n xu t c a mình. Nên trong thự ế đị ệ ả ấ ủ ị
tr ng có h ng ng n h ng v n s n ph m khác nhau v i s l ng l n th aườ à à à ạ ả ẩ ớ ố ượ ớ ỏ
mãn nhu c u c a ng i tiêu dùng. ây l i u r t khó th c thi trong n nầ ủ ườ Đ à đ ề ấ ự ề
kinh t k ho ch hóa t p trung bao c p. u i m n y có c l do sế ế ạ ậ ấ Ư đ ể à đượ à ự
i u n y ã d n n hai nh c i m c a c ch th tr ng khó tránhđ ề à đ ẫ đế ượ đ ể ủ ơ ế ị ườ
kh i :ỏ
Th nh t :ứ ấ vì l i nhu n t i a , vì ph i c nh tranh m nh trong cợ ậ ố đ ả ạ ạ ơ
ch th tr ng m có th xu t hi n s l a ng t , h ng ch t l ng kém ,ế ị ườ à ể ấ ệ ự ừ ạ à ấ ượ
h ng gi .L m cho th tr ng h ng hóa m t n nh .…à ả à ị ườ à ấ ổ đị
Th hai:ứ tình tr ng kh ng ho ng kinh t :s l ng h ng hóa s nạ ủ ả ế ố ượ à ả
xu t ra quá nhi u v t quá s c mua có h n c a ng i tiêu dùng ã d nấ ề ượ ứ ạ ủ ườ đ ẫ
n kh ng ho ng th a . Cung v t quá c u nhi u .G n li n , i ôi v iđế ủ ả ừ ượ ầ ề ắ ề đ đ ớ
kh ng ho ng kinh t l n n th t nghi p . ây l m t i u khó tránh kh i,ủ ả ế à ạ ấ ệ Đ à ộ đ ề ỏ
nó có tính chu k .ỳ
Trong c ch th tr ng , phân ph i thu nh p không cân b ng d nơ ế ị ườ ố ậ ằ ẫ
n s phân hóa gi u nghèo .M t b ph n dân c có i u ki n thu n l iđế ự à ộ ộ ậ ư đ ề ệ ậ ợ
v t i s n trí tu kinh nghi m , có kh n ng kinh doanh thích ng v i cề à ả ệ ệ ả ă ứ ớ ơ
ch m i tr nên gi u có. Ng c l i , không thích ng v i c v i c chế ớ ở à ượ ạ ứ ớ đượ ớ ơ ế
m i d n n phá s n ; m t b ph n khác không có i u ki n thu n l i vớ ẫ đế ả ộ ộ ậ đ ề ệ ậ ợ ề
t i s n , trí tu kinh doanh. i u n y khi n h ph i i l m thuê ,khóà ả ệ để Đ ề à ế ọ ả đ à
có th gi u lên c. S phân hóa gi u nghèo còn nh h ng không nhể à đượ ự à ả ưở ỏ
n o c v nhân cách c a m i ng i s m t bình ng…đế đạ đứ à ủ ỗ ườ ự ấ đẳ
C ch th tr ng giúp phát huy c các ti m l c kinh t ti m nơ ế ị ườ đượ ề ự ế ề ẩ
c a n c nh nh ng vi c quá l m d ng các t i nguyên vì l i nhu n t i aủ ướ à ư ệ ạ ụ à ợ ậ ố đ
m có th nh h ng r t l n n môi tr ng s ng khí th i, rác th i côngà ể ả ưở ấ ớ đế ườ ố ả ả
nghi p l m ô nhi m môi tr ng, l m c n ki t t i nguyên. Nguyên nhânệ à ễ ườ à ạ ệ à
9
h u qu n y s l nguyên nhân cho nhi u h u qu khác trong xã h i mậ ả à ẽ à ề ậ ả ộ à
con ng i ph i ghánh ch u: B nh t t, kinh t phát tri n không b n v ng…ườ ả ị ệ ậ ế ể ề ữ
2 . SỰ QUẢN LÝ QUẢN LÝ CỦA NHÀ NƯỚC TRONG CƠ CHẾ
THỊ TRƯỜNG THEO ĐỊNH HƯỚNG XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA.
2.1 Sự cần thiết khách quan :
Tr c i m i (1986), do nh n th c còn n gi n nên chúng ta ã thi tướ đổ ớ ậ ứ đơ ả đ ế
g m c ch th tr ng t do vf có s i u ti t c a nh n c v mô c aồ ơ ế ị ườ ự ự đ ề ế ủ à ướ ĩ ủ
nh n c s a ch a nh ng th t b i c a th tr ng ,th c hi n các m cà ướ để ử ữ ữ ấ ạ ủ ị ườ ự ệ ụ
tiêu xã hôi , m b o công b ng xã h i m b n thân c ch th tr ngđả ả ằ ộ à ả ơ ế ị ườ
không l m c , giúp n n kinh t th tr ng phát tri n theo nh h ongà đượ ề ế ị ườ ể đị ứ
xã h i ch ngh a . Ng i ta g i ó l c ch h n h p . Nh v y n n kinhộ ủ ĩ ườ ọ đ à ơ ế ỗ ợ ư ậ ề
t h n h p l n n kinh t v n ng theo c ch th tr ng có s qu n lýế ỗ ợ à ề ế ậ độ ơ ế ị ườ ự ả
c a nh n c . M nh n c qu n lý n n kinh t n c ta không ph i lủ à ướ à à ướ ả ề ế ở ướ ả à
nh n c t s n m l nh n xã h i ch ngh a. à ướ ư ả à à à ướ ộ ủ ĩ
2.2 Sự quản lý của nhà nước ta trong nền kinh tế thị trường vận động
theo cơ chế thị trường hiện nay.
t t c các n c m n n kinh t do c ch th tr ng i u ti t , uỞ ấ ả ướ à ề ế ơ ế ị ườ đ ề ế đề
có s qu n lý c a nh n c v o kinh t . Tuy nhiên m i n c s canự ả ủ à ướ à ế ở ỗ ướ ự
thi p n y l không gi ng nhau . Nó tùy thu c v o i u ki n ho n c nh cệ à à ố ộ à đ ề ệ à ả ụ
th v kinh t chính tr v xu th khách quan c a m i qu c gia . ể ề ế ị à ế ủ ỗ ố
S can thi p c a nh n c ta v o kinh t nh m :ự ệ ủ à ướ à ế ằ
11
m b o cho n n kinh t phát tri n n nh , d n d t nh h ngĐả ả ề ế ể ổ đị ẫ ắ đị ướ
cho n n kinh t i theo úng qu o c a nó, tránh nh ng th ng tr m,ề ế đ đ ỹ đạ ủ ữ ă ầ
nh ng t bi n x u.ữ độ ế ấ
m b o hi u qu kinh t - xã h i. M i doanh nghi p trong khi theoĐả ả ệ ả ế ộ ỗ ệ
u i l i ích t i a c a mình có th l m t n h i n l i ích xã h i. Nhđ ổ ợ ố đ ủ ể à ổ ạ đế ợ ộ à
n c ph i gi i quy t nh ng v n è ó t c hi u qu kinh t - xãướ ả ả ế ũ ấ đ đ để đạ đượ ệ ả ế
h i cao.ộ
m b o th c hi n nh ng m c tiêu xã h i: “Dân gi u , n c m nh ,Đả ả ự ệ ữ ụ ộ à ướ ạ
xã h i công b ng v n minh “. Nh n c c n h n ch kh c ph c các m tộ ằ ă à ướ ầ ạ ế ắ ụ ặ
tiêu c c s tác ng c a c ch th tr ng a n nh ng h u qu tiêuự ự độ ủ ơ ế ị ườ đư đế ữ ậ ả
c c v m t xã h i: nghèo túng , th t nghi p , m t bình ng trong xãự ề ặ ộ ấ ệ ấ đẳ
h i…ộ
l m c i u ó nh n c ph i th c hi n t t ch c n ng qu nĐể à đượ đ ề đ à ướ ả ự ệ ố ứ ă ả
lý c a miình . ó l :ủ Đ à
h i , m b o cân i cho n n kinh t nh : cung – c u , s n xu t – tiêuộ đả ả đố ề ế ư ầ ả ấ
dùng ; g n m c tiêu phát kinh t v i phát tri n xã h i ngay t u, u nắ ụ ế ớ ể ộ ừ đầ ố
n n nh ng l ch l c c a s phát tri n c a s phát tri n do s tác ng tắ ữ ệ ạ ủ ự ể ủ ự ể ự độ ự
phát c a th tr ng gây ra.ủ ị ườ
Chính sách t i chính c bi t l ngân sách nh n c. Thông quaà đặ ệ à à ướ
ngân sách n y nh n c b o m phân b các ngu n l c Kinh t v th cà à ướ ả đả ố ồ ự ế à ặ
hi n c các ch c n ng xã h i c a mình. Ngu n thu ngân sách ch yêuệ đượ ứ ă ộ ủ ồ ủ
l thu : thu i v i các doanh nghi p, thu xu t - nh p kh u Chính…à ế ế đố ớ ệ ế ấ ậ ẩ
13
sách thu úng n không ch t o ngu n thu cho ngân sách m còn khuy nế đ đắ ỉ ạ ồ à ế
khích s n xu t, i u ti t tiêu dùng, nâng cao kh n ng c nh tranh h ngả ấ đ ề ế ả ă ạ à
hóa c a n c ta. Còn chính sách ti n t kh ng ch c l ng ti n phátủ ướ ề ệ ố ế đượ ượ ề
h nh t ó ki m ch l m phát.à ừ đ ề ế ạ
14
CHƯƠNG II
NHỮNG THỰC TRẠNG VA GIẢI PHÁP NÂNG CAO SỰ QUẢN
LÝ CỦA NHÀ NƯỚC TRONG CƠ CHẾ THỊ TRƯỜNG
1. THỰC TRẠNG QUẢN LÝ CỦA NHÀ NƯỚC TRONG CƠ CHẾ
THỊ TRƯỜNG
1.1. Thành tựu.
Trong th i gian qua nh n c ta ã t c 1 s th nh t u trongờ à ướ đ đạ đượ ố à ự
s qu n lý c ch th tr ng theo nh h ng xã h i ch ngh a: h th ngự ả ơ ế ị ườ đị ướ ộ ủ ĩ ệ ố
pháp lu t, chính sách v c ch v n h nh n n kinh t th tr ng nhậ à ơ ế ậ à ề ế ị ườ đị
h ng xã h i ch ngh a c xây d ng t ng i ng b .ướ ộ ủ ĩ đướ ự ươ đố đồ ộ
Nh n c v i c thù v a tham gia ho t ng kinh t v a tham giaà ướ ớ đặ ừ ạ độ ế ừ
i u h nh ho t ng kinh t .đ ề à ạ độ ế
S i u h nh c a nh n c r t linh ho t, ng y c ng thích ng v iự đ ề à ủ à ướ ấ ạ à à ứ ớ
c ch th tr ng: thay i ph ng th c i u h nh, c c u qu n lý bơ ế ị ườ đổ ươ ứ đ ề à ơ ấ ả ộ
máy nh n c, qu n lý kinh t ; gi i quy t úng n m i quan h gi aà ướ ả ế ả ế đ đắ ố ệ ữ
nh n c v i doanh nghi p theo h ng g n v i c ch th tr ng. N uà ướ ớ ệ ướ ầ ớ ơ ế ị ườ ế
ph c v xu t kh u ã l m giá g o trong n c t ng cao. V i s theo dõiụ ụ ấ ẩ đ à ạ ướ ă ớ ự
sát sao, nh n c ã ra l nh k p th i ng ng xu t kh u g o v m c a thà ướ đ ệ ị ờ ừ ấ ẩ ạ à ở ử ị
tr ng cho g o t Campuchia tr n v o, nhanh chóng l m cân i cung -ườ ạ ừ à à à đố
c u. ầ
M t h ng x ng d u thay vì luôn t ng giá nh các n m tr c, nặ à ă ầ ă ư ă ươ đế
n m 2006, tuy bi n ng th t th ng song có nh ng th i i m gi m v cóă ế độ ấ ườ ữ ờ đ ể ả à
16
xu h ng n nh. Thích ng v i i u n y, giá x ng d u trong n cướ ổ đị ứ ớ đ ề à ă ầ ướ
c i u ch nh 4 l n (2 t ng, 2 gi m). Khi giá th gi i gi m ti p songđượ đ ề ỉ ầ ă ả ế ớ ả ế
giá bán trong n c còn ch a bù chi phí cho doanh nghi p thì nh n cướ ư đủ ệ à ướ
dã x lý b ng ph ng pháp thu , do ó dù giá trong n m qua t ng 10-15%ử ằ ươ ế đ ă ă
(2005: 35-40%) nh ng giá x ng d u không nh h ng l n t i ch s giáư ă ầ ả ưở ớ ớ ỉ ố
ph ng ti n i l i.ươ ệ đ ạ
Nh n c ã thi t l p c r t nhi u v n b n pháp lu t kinh tà ướ đ ế ậ đượ ấ ề ă ả ậ ế
ng y c ng phù h p v i c ch th tr ng, v i thông l qu c t . Khungà à ợ ớ ơ ế ị ườ ớ ệ ố ế
pháp lu t ã t o c h nh lang phatp lý cho vi c th c hi n t do kinhậ đ ạ đượ à ệ ự ệ ự
doanh trong c ch th tr ng, nh n c ch tác ng gián ti p v o ho tơ ế ị ườ à ướ ỉ độ ế à ạ
ng s n xu t kinh doanh phân bi t v tách rõ ch c n ng qu n lý nhđộ ả ấ ệ à ứ ă ả à
n c v i ch c n ng qu n lý s n xu t kinh doanh, c i cách th t c h nhướ ớ ứ ă ả ả ấ ả ủ ụ à
chính chính theo h ng n gi n, công khai, minh b ch. C i ti n vi cướ đơ ả ạ ả ế ệ
ki m tra, r soát, h th ng hóa các v n b n pháp lu t trên di n r ng vể à ệ ố ă ả ậ ệ ộ à
ph bi n thông tin pháp lu t trên di n r ng ã tích c c góp ph n l m choổ ế ậ ệ ộ đ ự ầ à
pháp lu t kinh t i nhanh v o cu c s ng v ch p h nh nghiêm ch nhậ ế đ à ộ ố à ấ à ỉ
h n. c bi t lu t doanh nghi p th ng nh t v lu t u t chung l nh ngơ Đặ ệ ậ ệ ố ấ à ậ đầ ư à ữ
b c c i cách m nh m v h a h n s phát huy tác d ng trong n m 2006ướ ả ạ ẽ à ứ ẹ ẽ ụ ă
t o ra môi tr ng kinh doanh thông thoáng v có tr t t .ạ ườ à ậ ự
Nh ng th nh t u khác m vi c xây d ng kinh t th tr ng v n h nhữ à ự à ệ ự ế ị ườ ậ à
theo c ch th tr ng v i s qu n lý c a nh n c inh h ng xã h iơ ế ị ườ ớ ự ả ủ à ướ đ ướ ộ
ch ngh a ã t c.ủ ĩ đ đạ đượ
Trong c ch th tr ng, s qu n lý c a nh n c trên l úngơ ế ị ườ ự ả ủ à ướ ở à đ
t ng tr ng kinh t .độ ă ưở ế
18
1.2. Những hạn chế.
Tuy ã có s can thi p úng v o c ch th tr ng, nh ng ôi khi s canđ ự ệ đ à ơ ế ị ườ ư đ ự
thi p ó còn ch a úng ch , úng lúc, nhi u bi n pháp th c thi còn kémệ đ ư đ ỗ đ ề ệ ự
hi u qu , th m chí còn tác ng ng c l i v i mong i S hi n di nệ ả ậ độ ượ ạ ớ đợ ự ệ ệ
r ng kh p c a khu v c kinh t nh n c trong t ng th n n kinh t c ngộ ắ ủ ự ế à ướ ổ ể ề ế ũ
l m t b t c p. B i vì nhi u lúc ngo i duy trì v h tr m nh m t sà ộ ấ ậ ở ề à à ỗ ợ ạ ộ ố
doanh nghi p nh n c, nh n c còn tr c ti p u t quá nhi u v o s nệ à ướ à ướ ự ế đầ ư ề à ả
xu t kinh doanh k c v o các l nh v c m khu v c ngo i nh n c có thấ ể ả à ĩ ự à ự à à ướ ể
l m c v l m v i chi phí th p. B máy nh n c ch m i m i ch aà đượ à à ớ ấ ộ à ướ ậ đổ ớ ư
theo k p yêu c u. Y u t quan tr ng trong h th ng t ch c l y u t conị ầ ế ố ọ ệ ố ổ ứ à ế ố
ng i. Chuy n sang n n kinh t th tr ng, b máy nh n c v n ti p t cườ ể ề ế ị ườ ộ à ướ ẫ ế ụ
s d ng nh ng c a ch c . Vi c thay i t duy, trang b ki n th cử ụ ữ ủ ế độ ũ ệ đổ ư ị ế ứ
m i còn r t ch m ch p. Ch t l ng i ng công ch c cho n nay v nớ ấ ậ ạ ấ ượ độ ũ ứ đế ẫ
ch a áp ng oc nh ng yêu c u c a c ch th tr ng. Không nh ngư đ ứ đự ữ ầ ủ ơ ế ị ườ ữ
th m t b ph n không nh i ng cán b b thoái hóa bi n ch t, tìnhế ộ ộ ậ ỏ độ ũ ộ ị ế ấ
tr ng quan liêu, tham nh ng, thi u trách nhi m trong b máy công quy n,ạ ũ ế ệ ộ ề
nh t l các c quan gi i quy t vi c cho dân v cho doanh nghi p ch a bấ à ơ ả ế ệ à ệ ư ị
y lùi, b máy ng v nh n c v n c ng k nh, ch c n ng nhi m vđẩ ộ Đả à à ướ ẫ ồ ề ứ ă ệ ụ
không rõ r ng. Tình tr ng trên ã l m h n ch vai trò lao ng c a ngà ạ đ à ạ ế độ ủ Đả
v s qu n lý c a nh n c. Them v o ó s phân c p qu n lý còn r tà ự ả ủ à ướ à đ ự ấ ả ấ
y u n b t h p lý trong h th ng t ch c, s ph i h p gi a các c p t raế đế ấ ợ ệ ố ổ ứ ự ố ợ ữ ấ ỏ
không hi u qu , còn ph thu c, l i l n nhau gây khó kh n trong công tácệ ả ụ ộ ỷ ạ ẫ ă
qu n lý v x lý công vi c.ả à ử ệ
Tuy ã có nhi u c g ng v t c nh ng k t qu quan tr ngđ ề ố ắ à đạ đượ ữ ế ả ọ
trong h th ng pháp lu t kinh t nh n c c ng ph i th a nh n, h th ngệ ố ậ ế à ướ ũ ả ừ ậ ệ ố
n y v n ch a theo k p nhu c u, òi h i c a công cu c i m i phátà ẫ ư ị ầ đ ỏ ủ ộ đổ ớ để
tri n kinh t th tr ng nh h ng xã h i ch ngh a. Nhi u v n b n phápể ế ị ườ đị ướ ộ ủ ĩ ề ă ả
lu t quan tr ng còn thi u tính c th . Trong m t s lu t ã ban h nh cóậ ọ ế ụ ể ộ ố ậ đ à
trên t ng s 155 qu c gia v m c d d ng c a môi tr ng kinh doanh.ổ ố ố ề ứ độ ễ à ủ ườ
Ngo i ra tác ng c a c ch th tr ng i v i xã h i còn có m t sà độ ủ ơ ế ị ườ đố ớ ộ ộ ố
m t h n ch :ặ ạ ế
S phân hóa gi u nghèo, s phân hóa xã h i sâu s c. ó l s cáchự à ự ộ ắ Đ à ự
bi t gi a khu v c nông thôn v th nh th , gi a các ng nh ngh khác trongệ ữ ự à à ị ữ à ề
xã h i, gi a ng i có thu nh p th p v i ng i có thu nh p caoộ ữ ườ ậ ấ ớ ườ ậ
Tính h s chênh l ch gi a nhóm h gi u v nhóm h nghèo. Cácệ ố ệ ữ ộ à à ộ
ch s th ng kê cho th y.ỉ ố ố ấ
H s chênh l ch gi a nhóm h gi u v nhóm h nghèo n c taệ ố ệ ữ ộ à à ộ ở ướ
nh sau: n m 1999: 7,6 l n; n m 2002: 8,1 l n; 2004: 8,4 l n. ư ă ầ ă ầ ầ
H s chênh l ch khu v c th nh th cao h n nông thôn (n mệ ố ệ ở ự à ị ơ ở ă
2004 l 8,1 l n so v i 6,4 l n). à ầ ớ ầ
Theo vùng lãnh th chênh l ch cao nh t l ông Nam B (8,7 l n),ổ ệ ấ à ở Đ ộ ầ
ti p theo l Tây Nguyên (7,6 l n), ông B c (7 l n). ế à ầ Đ ắ ầ
So v i h s chênh l ch t ng ng c a 126 n c v vùng lãnh thìớ ệ ố ệ ươ ứ ủ ướ à
h s chênh l ch gi u nghèo c a Vi t Nam cao ng th 50. S chênhệ ố ệ à ủ ệ đứ ứ ự
l ch t ng t ng i nhanh trong th i gian qua (bình quân m i n m t ngệ ă ươ đố ờ ỗ ă ă
thêm g n 0,4 l n) v có xu h ng còn t ng cao h n n a trong th i gian t i.ầ ầ à ướ ă ơ ữ ờ ớ
Trong h s chênh l ch gi u nghèo c a n c ta còn ch a ng nhi u y uệ ố ệ à ủ ướ ứ đự ề ế
t b t h p lý c hai u: u gi u v u nghèo.ố ấ ợ ở ả đầ đầ ầ à đầ
H s chênh l ch tuy còn th p h n nhi u n c, nh ng n u xét tệ ố ệ ấ ơ ề ướ ư ế ừ
xu t phát i m c a m t n c v a m i chuy n i t c ch bao c p sangấ đ ể ủ ộ ướ ừ ớ ể đổ ừ ơ ế ấ
c ch th tr ng thì không th không áng quan tâm, nh t l i v iơ ế ị ườ ể đ ấ à đố ớ
n c ta xây d ng n n kinh t th tr ng nh h ng xã h i ch ngh a. ướ ự ề ế ị ườ đị ướ ộ ủ ĩ
21
V i tính t phát không c ki m soát, kinh t th tr ng l môiớ ự đượ ể ế ị ườ à
tr ng thu n l i l m t ng lên tính v k trong m i cá nhân gây ra iườ ậ ợ à ă ị ỉ ỗ đố
kháng gi a các t n l p (lao ng, xí nghi p), l m xã h i phân hóa gay g tữ ầ ớ độ ệ à ộ ắ
h n. Nhi u giá tr o c trong xã h i có nguy c b xói mòn v i s lênơ ề ị đạ đứ ộ ơ ị ớ ự
ngôi c a ng ti n, ch ngh a th c d ng .ủ đồ ề ủ ĩ ự ụ
do kinh doanh, t o l p m t môi tr ng c nh tranh l nh m nh, bình ng,ạ ậ ộ ườ ạ à ạ đẳ
n nh môi tr ng kinh t v mô.Ti p t c r soát bãi b nh ng quyổ đị ườ ế ĩ ế ụ à để ỏ ữ
nh v c p gi y phép thanh tra, ki m tra không th c s c n thi t cho qu nđị ề ấ ấ ể ự ự ầ ế ả
lý nh n c m l i gây khó kh n phi n h cho các doanh nghi p. Xácà ướ à ạ ă ề à ệ
nh nguyên t c v l m rõ gi i h n s can thi p c a nh n c: nh n cđị ắ à à ớ ạ ự ệ ủ à ướ à ướ
qu n lý b ng h th ng pháp lu t, công ch c trong b máy công quy n chả ằ ệ ố ậ ứ ộ ề ỉ
c l m nh ng gì pháp lu t quy nh, gi m t i a s can thi p h nhđượ à ữ ậ đị ả ố đ ự ệ à
chính v o ho t ng c a các doanh nghi p k c các doanh nghi p nhà ạ độ ủ ệ ể ả ệ à
n c. C n có ni m tin v o ng i kinh doanh, tin v o c ch th tr ng.ướ ầ ề à ườ à ơ ế ị ườ
C i cách m nh h n n a tính ch t b máy h nh chính, kh c ph cả ạ ơ ữ ấ ộ à ắ ụ
nh ng ch ng chéo, trùng l p v ch c n ng, nhi m v gi a chính quy nữ ồ ặ ề ứ ă ệ ụ ữ ề
các câp c ng nh các c quan ng c p, chuy n giao cho doanh nghi pũ ư ơ đồ ấ ể ệ
ho c t ch c xã h i dân s th c hi n m t s d ch v công không nh tặ ổ ứ ộ ự ự ệ ộ ố ị ụ ấ
thi t do c quan nh n c tr c ti p m nhi m, c i ti n ph ng th cế ơ à ướ ự ế đả ệ ả ế ươ ứ
qu n lý.ả
Nâng cao ch t l ng i ng cán b , công ch c thông qua vi cấ ượ độ ũ ộ ứ ệ
tuy n ch n, khen th ng, k lu t. Nâng cao tinh th n trách nhi m c a cánể ọ ưở ỷ ậ ầ ệ ủ
b i v i công vi c tránh gây phi n h cho ng i kinh doanh khi l m thộ đố ớ ệ ề à ườ à ủ
t c c l m nhanh h n giúp cho ng ký kinh doanh tr nên d d ngụ đượ à ơ đă ở ễ à
h n.ơ
23
Nâng cao vai trò qu n lý nh n c phát huy cao nh t nh ng m gả à ướ để ấ ữ ặ
tích c c v h n ch t i a nh ng khuy t t t c a c ch th tr ng, giúpự à ạ ế ố đ ữ ế ậ ủ ơ ế ị ườ
cho n n kinh t th tr ng c xây d ng v phát tri n theo nh h ngề ế ị ườ đượ ự à ể đị ướ
xã h i ch ngh a. Nên qu n lý kinh t i ôi v i xây d ng s ti n b , côngộ ủ ĩ ả ế đ đ ớ ự ự ế ộ
b ng v xã h i. ây c ng l m t trong nhi u i u ki n nâng cao ch tằ à ộ Đ ũ à ộ ề đ ề ệ để ấ
l ng t ng tr ng kinh t b n v ng. Trong khi khuy n khích l m gi uượ ă ưở ế ề ữ ế à à
h p pháp ph i g n li n v i vi c gi m s chênh l ch gi u nghèo (t o raợ ả ắ ề ớ ệ ả ự ệ à ạ
công n vi c l m, gi m b t th t nghi p, nâng cao m t b ng thu nh p) ă ệ à ả ớ ấ ệ ặ ằ ậ để
t o ra công b ng trong xã h i; xây d ng con ng i theo h ng xã h i chạ ằ ộ ự ườ ướ ộ ủ