Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Mc lc
Mc lc 1
Li m u 3
Chng 1 5
Tng quan v khoa tin hc kinh t - Trng i Hc Kinh T Quc Dõn v Cỏc
vn nghiờn cu 5
1.1 Gii thiu v trng i hc kinh t quc dõn, khoa Tin hc kinh t: 5
1.1.1 C cu t chc qun lý ca Khoa Tin Hc Kinh T: 6
1.1.2 Cụng tỏc qun lý im thi sinh viờn ti khoa Tin Hc Kinh T: 8
1.2. Cỏc vn nghiờn cu trong quỏ trỡnh thu thp thụng tin khoa Tin Hc Kinh T 9
1.2.1 Thc trng ng dng cụng ngh thụng tin ti khoa Tin hc kinh t 9
1.1.2. ti nghiờn cu 9
Chng 2 11
C s phng phỏp lun phõn tớch v thit k h thng thụng tin qun lý 11
2.1 Cỏc vn c bn v h thng thụng tin qun lý 11
2.1.1 H thng thụng tin qun lý 11
2.1.2. C s d liu 12
2.1.3. Phõn tớch thit k mt h thng thụng tin qun lý 14
2.1.3.1 ỏnh giỏ yờu cu 14
2.1.3.2 Phõn tớch chi tit 15
2.1.3.2 Thit k logic 18
2.1.3.4 Thit k vt lý ngoi: 20
2.1.3.5 Trin khai h thng thụng tin 21
2.2. Yờu cu ca vic ng dng tin hc trong cụng tỏc qun lý sinh viờn 23
Chng 3 25
Phõn tớch thit k h thng qun lý im thi v theo dừi hot ng qun lý im
thi ti khoa tin hc kinh t 25
3.1 Phõn tớch yờu cu 25
3.2 Mụ hỡnh hoỏ cỏc yờu cu 28
3.2.1 S lung Trong quỏ trỡnh qun lý sinh viờn 28
3.3.3.12 Báo cáo sinh viên thi học phần 61
3.3.3.13 Danh sách sinh viên thi lại 62
3.3.3.12 Báo cáo bảng điểm cho một sinh viên 1 học kỳ 63
3.4 Triển khai hệ thống 65
3.4.1 Ngôn ngữ lập Trình: 65
Kết Luận 66
Tài liệu tham khảo 67
Phụ lục 68
Bïi ThÞ Nga 2 Tin häc kinh tÕ 44B
Chuyªn ®Ò thùc tËp tèt nghiÖp
Lời mở đầu
Sự bùng nổ của ngành công nghệ thông tin trong những năm cuối thế kỷ 20
đầu thế kỷ 21 đã tác động đến mọi mặt của đời sống xã hội từ khoa học kỹ thuật
đến kinh tế xã hội. Nhờ có tin học hoạt động sản xuất, quản lý trở nên phong
phú, thuận tiện hơn, và mang lại nhiều lợi ích hơn. Công nghệ thông tin đã xâm
nhập vào hầu hết các hoạt động của con người và ngày càng khẳng định, vai trò
của nó.
Trong những năm gần đây, công nghệ thông tin ở nước ta đã có những
tiến bộ vượt bậc. Nó không còn xa lạ với mọi người và ngày càng được ứng
dụng rộng rãi trong tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội cũng như trong công
tác quản lý.
Quản lý một hoạt động vô cùng rộng lớn cho dù ở bất kỳ cấp quản lý nào,
nó không đơn giản chỉ ở cấp độ quản lý con người mà nó còn quản lý nhiều đối
tượng khác như: quản lý sản xuất, quản lý kinh tế, quản lý xã hội…
Trong trường Đại học thì quản lý sinh viên là một trong những hoạt động
quản lý chính và quan trọng nhất. Công tác quản lý sinh viên là một hoạt động
không thể thiếu được đối với một trường đại học và ứng dụng tin học trong hoạt
động quản lý sinh viên là một việc nên làm và hết sức cần thiết.
Trong đề án chuyên ngành này em xin được trình bày quá trình xây dựng
phần mềm quản lý điểm với các công việc chủ yếu: phân tích, thiết kế, lập trình
Cỏc hỡnh thc o to ca trng cng ht sc phong phỳ nh chớnh quy,
vn bng hai, ti chc, o to thc s cú s liờn kt ca rt nhiu nc trờn th
gii: M, B, H Lan,Phỏp Chớnh iu ú ó to iu kin rt ln cho vic hc
tp ti trng.
Hin nay h chớnh quy ca trng ang o to vi nm ngnh ln trong
ú cho n khoỏ 44 l cú ngnh Toỏn - Thng Kờ tin hc.
Khoa Tin Hc Kinh T l mt khoa chuyờn ngnh thuc ngnh Toỏn-
Thng kờ- Tin hc (mó s 405) vi s lng sinh viờn khỏ ln (khong 650 sinh
viờn).
Khúa o to u tiờn l K14 v n nay ó c hn 30 nm, sinh viờn
ca khoa ra trng u nhanh chúng tỡm c vic lm. iu ú ó núi lờn cht
lng ca sinh viờn khoa tin hc kinh t. Cht lng ú cú c trc ht l nh
cú i ng cỏc thy cụ giỏo cú kinh nghim v ht sc nhit tỡnh. Hu ht cỏc
thy cụ u cú hc hm hc v cao : PGS,TS, TS, ThS. iu kin hc tp khỏ
tt, vic chia sinh viờn lm vic v hc tp theo nhúm ó l iu kin tp dc
cho sinh viờn trc khi ra trng. Chớnh iu ú ó to ng lc cho c cỏc thy
cụ giỏo, sinh viờn trong vic hc tp ti trng.
Mc tiờu o to: o to cỏc tin s; thc s; c nhõn tin hc kinh t cú
kin thc i cng v c s vng vng v qun tr kinh doanh, qun lý kinh t
v iu khin hc; ng thi cú kin thc chuyờn sõu v tin hc qun lý, phõn
tớch, thit k v ci t cỏc h thng thụng tin qun lý, theo dừi kp thi nhng
tin b khụng ngng v nhanh chúng ca cụng ngh thụng tin, chn la v
Bùi Thị Nga 5 Tin học kinh tế 44B
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
xut ng dng nhng thnh qu tin tin nht cú th c ca cụng ngh thụng
tin gúp phn i mi hot ng mt cỏch cú hiu qu trong thi i thụng tin.
a ch ca khoa: Phũng 4.3, Nh 10, i hc Kinh T Quc Dõn.
in Thoi :
1.1.1 C cu t chc qun lý ca Khoa Tin Hc Kinh T:
Cụng tỏc qun lý sinh viờn bt u t khi sinh viờn nhp hc cho n khi
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
- Thi li: Nhng sinh viờn thi ln mt cha t hoc nhng sinh viờn ln
mt cha c thi vỡ mt s lý do bt kh khỏng hoc bi kim tra iu kin
cha t Sinh viờn ng ký thi li ti vn phũng Khoa qun lý sinh viờn
Khoa lp danh sỏch thi li.Trc õy thỡ sinh viờn thi li khụng phi lp l phớ,
nhng t K 2 khoỏ 44 ó bt u thu l phớ cho mt mụn thi li l 15000.
- Hc li: Sinh viờn sau 2 ln thi khụng t hoc sinh viờn khụng c
thi vỡ ngh hc quỏ thi gian quy nh theo quy ch thỡ phi hc li.
- Hc tip, ngng hc v thụi hc: Vo u mi nm hc Nh trng xột
cho sinh viờn c hc tip, ngng hc v thụi hc theo ỳng ch hin hnh.
Hi ng Khoa t chc xột hp v ngh vi Hi ng Nh trng. Nhng
trng hp ngng hc v thụi hc cú hon cnh c bit phi cú n trỡnh by
vi Hi ng Khoa v Trng xem xột.
- Tr lý Khoa cú trỏch nhim ụn c hc phớ, xoỏ tờn trong danh sỏch
thi hc phn v ngh Hi ng khụng cho thi tt nghip nu sinh viờn khụng
úng hc phớ theo quy nh ca nh trng.
- Xột khen thng, k lut theo quy nh.
- Xột cp hc bng.
- Nm th ba sinh viờn c cp giy gii thiu lm th th vin H
Ni.
- Nm th t sinh viờn c cp giy lm th th vin Quc Gia.
- Cui mi hc k 1 nm th t sinh viờn c cp giy gii thiu liờn
h a im thc tp tt nghip.
- Hc K 2 nm th t sinh viờn cú iu kin s thc tp ti c s.
- Sinh viờn thi tt nghip di hai hỡnh thc:
+ Bo v lun vn, nu iu kin: Khụng thi li quỏ 2 mụn, im tng
kt cỏc hc k l 6.5 tr lờn.
+ Thi 2 mụn chuyờn ngnh v mt mụn trong s cỏc mụn sau:Kinh t
chớnh tr, T tng H Chớ Minh, Ch ngha xó hi khoa hc, Trit hc Mac-
Lờnin.
hc.
- Lp danh sỏch sinh viờn hc li theo tng lp, tng mụn hc.
- Lp danh sỏch sinh viờn c hc bng tng k.
- Lp danh sỏch sinh viờn bo v lun vn cui khoỏ.
- Lp danh sỏch sinh viờn thi tụt nghip cui khoỏ.
- Lp danh sỏch phõn loi bng thi tt nghip cui khoỏ
- Lp bng im ton khoỏ ca mi sinh viờn.
- In h s ca mi sinh viờn.
-
Cỏc hot ng trờn ũi hi phi c thc hin v qun lý cht ch thng
xuyờn v thng nht.
Bùi Thị Nga 8 Tin học kinh tế 44B
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
1.2. Cỏc vn nghiờn cu trong quỏ trỡnh thu thp thụng tin khoa Tin
Hc Kinh T.
1.2.1 Thc trng ng dng cụng ngh thụng tin ti khoa Tin hc kinh t.
Khu thc hnh chớnh ca sinh viờn l Trung tõm cụng ngh thụng tin qun
lý v kinh t. Tng 1 vi hai phũng chớnh l P3 v P4 c trang b cỏc mỏy tớnh
tng i hin i v ch yu l dnh cho sinh viờn thuc khoa tin thc
hnh.Mt phũng cú th ỏp ng cho mt lp khong 65 sinh viờn, to iu kin
cho c mt lp cú th thc hnh ti trng.
Ngoi ra cũn cú mt phũng mỏy chuyờn phc v cho sinh viờn khi bo v
lun vn hoc cỏc lp khi lm cỏc bi tp ln.
H thng mỏy tớnh c ni mng trc tuyn trong trong ton b khoa v
núi vi mng chung ca trng.
Hin nay hu ht d liu ca Khoa c lu tr bng H qun tr c s d
liu Access v Foxpro. Phn mm k toỏn Fast Account 2005 cng ang c
s dng ging dy cho sinh viờn trong khoa. ú l li th rt ln cho sinh
viờn khoa tin hc kinh t.
1.1.2. ti nghiờn cu
Hệ thống thông tin là tập hợp những con ngừời, các thiết bị phần cứng,
phần mềm, dữ liệu thực hiện hoạt động thu thập, lưu trữ, xử lý và phân phốí
thông tin trong một tập hợp các ràng buộc được gọi là môi trường.
Có hai loại hệ thống thông tin chủ yếu là
+ Hệ thống thông tin chính thức là trường hợp các quy tắc và phương pháp làm
việc có văn bản rõ ràng hoặc ít ra cũng được thiết lập theo một truyền thống. Đó
là trường hợp hệ thống trả lương
+ Hệ thống thông tin phi chính thức của một tổ chức bao gồm bộ phận
gần giống như hệ thống đánh giá các nhân viên của ông giám đốc một doanh
nghiệp.
Tuỳ theo mỗi hệ thống mà mô hình hệ thống thông tin của mỗi tổ chức có
đặc thù riêng tuy nhiên chúng vẫn tuân theo một quy tắc nhất định, thường được
thể hiện bởi những con người, các thủ tục, dữ liệu và thiết bị tin học hoặc không
tin học.
Đầu vào của hệ thống thông tin (Inputs) được lấy từ các nguồn (Sources)
và được xử lý bởi hệ thống sử dụng nó cùng với các dữ liệu đã được lưu trữ từ
trước. Kết quả xử lý (Outputs) được chuyển đến các đích (Destination) hoặc cập
nhật vào các kho dữ liệu (Storage) và được biểu diễn bởi hình vẽ sau đây:
Bïi ThÞ Nga 11 Tin häc kinh tÕ 44B
Nguồn Kho dữ liệu Đích
Thu thập Lưu trữ và xử lý Phân phát
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
2.1.2. C s d liu
i vi mt h thng thụng tin thỡ c s d liu c coi l mt b phn
quan trng nht.
Cỏc nh qun lý luụn luụn phi lu tr v x lý d liu phc v cho cụng
vic qun lý v kinh doanh ca mỡnh. i vi cụng tỏc qun lý im ti khoa tin
hc kinh t thỡ cỏc c s d liu c quan tõm õy l: Danh sỏch sinh viờn,
h s sinh viờn, danh sỏch sinh viờn thi hc phn, danh sỏch mụn hc, danh sỏch
sinh viờn n hc phn
tng thc th ngi ta thit lp cho nú mt s thuc tớnh ghi giỏ tr cho cỏc
thuc tớnh ú.Mi thuc tớnh c gi l mt trng. Nú cha mt mu tin v
thc th c th. Nh qun lý kt hp vi cỏc chuyờn viờn HTTT xõy dng
nờn nhng b thuc tớnh nh vy cho thc th
Vớ d: Vi bng Sinh Viờn s cú cỏc trng sau: H tờn, Ngy sinh, Ni
sinh, a ch , in thoi
- Bng(Table) : Ton b cỏc bn ghi lu tr thụng tin v mt thc th to
ra mt bng m mi dũng l mt bn ghi v mi ct l mt trng.
Vớ d : Bng Sinh Viờn, Mụn hc, Hc K, Khoỏ Hc
- C s d liu l mt nhúm gm mt hay nhiu bng cú liờn quan vi
nhau. c t chc v lu tr trờn cỏc thit b hin i ca tin hc, chu s qun
lý ca mt h thng chng trỡnh mỏy tớnh, nhm cung cp thụng tin cho nhiu
ngi s dng khỏc nhau vi mc ớch khỏc nhau.
Vớ d : Cỏc bng cú liờn quan n sinh viờn: Danh sỏch mụn hc, danh
sỏch khoa hc, danh sỏch tụn giỏo, danh sỏch dõn tc, danh sỏch im thi cựng
vi bng sinh viờn hp thnh CSDL sinh viờn.
Nhng hot ng chớnh ca c s d liu
- Cp nht d liu: D liu c nhp vo c s d liu qua vic nhp d
liu. D liu cú th n t cuc gi in thoi, t phiu mu in sn cú in cỏc
t mc. Ngy nay phn ln phn mm ng dng cho phộp chỳng ta s dng giao
din ho GUI bng hỡnh thc cỏc form iu khin bn. õy l mt cỏch rt d
dng cho vic cp nht d liu do giao din ho rt thõn thin i vi ngi
s dng.
- Truy vn d liu: Truy vn d liu l lm th no ly d liu t c s
d liu. thc hin nhim v ny phi cú mt cỏch thc no ú giao din vi
c s d liu. Thụng thng l thụng qua mt dng no ú ca ngụn ng truy
vn nh:
+ Ngụn ng truy vn cú cu trỳc SQL (Structured Query Language): L
ngụn ng ph dng nht truy vn cỏc c s d liu hin nay. Ngụn ng ny
cú gục t ting Anh.
Mc ớch ca vic phỏt trin h thng thụng tin l cú c mt sn phm
ỏp ng nhu cu ca ngi qun lý m nú ho hp c vi hot ng qun lý
chung ca ton t chc ng thi ũi hi chớnh xỏc v mt k thut, tuõn th
gii hn v ti chớnh v thi gian. Do ú vic phỏt trin nú phi tin hnh
nghiờm tỳc v cú phng phỏp. Phõn tớch thit k h thng thụng tin l cụng
vic ch o trong quỏ trỡnh phỏt trin h thng thụng tin bao gm nhiu giai
on khỏc nhau:
2.1.3.1 ỏnh giỏ yờu cu
Mt d ỏn phỏt trin h thng khụng t ng tin hnh ngay sau khi cú bn
yờu cu. Vỡ loi d ỏn ny ũi hi u t khụng ch tin bc, thi gian m c
Bùi Thị Nga 14 Tin học kinh tế 44B
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
ngun nhõn lc, do ú quyt nh v vn ny phi c thc hin sau mt
cuc phõn tớch cho phộp xỏc nh c hi v kh nng thc thi. S phõn tớch ny
c gi l ỏnh giỏ hay thm nh yờu cu, ụi khi nú c t tờn l nghiờn
cu kh thi v c hi.
ỏnh giỏ ỳng yờu cu l quan trng cho vic thnh cụng ca mt d ỏn.
Mi sai lm phm phi trong giai on ny s rt cú th lm lựi bc trờn ton
b d ỏn, kộo theo nhng chi phớ ln cho t chc.
Cỏc cụng vic ch yu trong giai on ỏnh giỏ yờu cu bao gm:
+ Lp k hoch.
+ Lm rừ yờu cu
+ ỏnh giỏ kh thi
+ Chun b v trỡnh by bỏo cỏo v ỏnh giỏ yờu cu.
2.1.3.2 Phõn tớch chi tit
Sau khi nghiờn cu ỏnh giỏ yờu cu v tham d bui thyt trỡnh v giai
on ỏnh giỏ yờu cu do phõn tớch viờn trỡnh by mt quyt nh s c ban
hnh l tip tc hay hu b d ỏn.
- Mc ớch ca giai on phõn tớch chi tit l a ra c chun oỏn v h
thng ang tn ti ngha l xỏc nh c nhng vn chớnh cng nh cỏc
- Mụ hỡnh hoỏ h thng thụng tin: cú th cú c mt cỏi nhỡn trc quan
v h thng thụng tin ang tn ti cng nh h thng thụng tin trong tng lai
ngi ta tin hnh mụ hỡnh hoỏ h thng thụng tin. Hin nay tn ti mt s cụng
c tng i chun cho vic mụ t h thng thụng tin ú l s lung thụng tin
v s lung d liu
+ S lung thụng tin IFD (Information Flow Diagram) dựng mụ t h
thng thụng tin theo cỏch thc ng. Tc l di chuyn ca d liu, vic x lý,
vic lu tr trong th gii vt lý bng cỏc s .
+ Cỏc ký phỏp ca s lung thụng tin nh sau
X lý:
Th cụng
Kho lu tr d liu
Bùi Thị Nga 16 Tin học kinh tế 44B
Giao tỏc ngi
- mỏy
Tin hc hoỏ
hon ton
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Dũng thụng tin:
iu khin
+ S lung d liu DFD (Data Flow Diagram) : DFD mụ t h thng
thụng tin nh s luụng thụng tin nhng trờn gúc tru tng. Trờn s
ch bao gm cỏc lung d liu, cỏc x lý, cỏc lu tr d liu, ngun v ớch
nhng khụng h quan tõm ti ni, thi im v i tng chu trỏch nhim x
lý.
Bùi Thị Nga 17 Tin học kinh tế 44B
Th cụng
Tin hc hoỏ
Ti liu
Tp d liu
Kho d liu
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
- Sn phm ca giai on ny l mụ hỡnh h thng mi bng cỏc s
lung d liu DFD, cỏc s cu trỳc d liu DSD, cỏc s phõn tớch tra cu
v cỏc phớch logic ca t in h thng.
- Thit k logic s tuõn theo trt t sau: thit k CSDL, thit k x lý, thit
k cỏc dũng vo.
* Thit k c s d liu: Thit k c s d liu xỏc nh yờu cu thụng tin
ca ngi s dng h thng mi. Cú hai phng phỏp hay s dng trong thit k
CSDL l:
+ Thit k CSDL t cỏc thụng tin u ra: l phng phỏp xỏc nh cỏc tp
CSDL trờn cỏc thụng tin u ra ca h thng.Vi cỏc bc c bn sau:
- Xỏc nh cỏc u ra: lit kờ tt c cỏc thụng tin u ra ca h thng, ni
dung, tn xut, ni nhn tin ca chỳng.
Vớ d: qun lý im ca sinh viờn cú th cú cỏc thụng tin u ra nh
sau: Danh sỏch sinh viờn, danh sỏch lp hc, danh sỏch mụn hc, danh sỏch
khoỏ hc
- Xỏc nh cỏc tp cn thit cung cp d liu cho vic to ra tng u ra ca
h thng: lit kờ cỏc phn t thụng tin trờn u ra, thc hin chun hoỏ mc
1(1NF), thc hin chun hoỏ mc 2 (2 NF), thc hin chun húa mc 3 (3NF) ,
mụ t cỏc tp CSDL.
- Tớch hp cỏc tp ch to ra mt CSDL
- Xỏc nh khi lng d liu cho tng tp v ton b s .
- Xỏc nh liờn h logic gia cỏc tp v thit lp s cu trỳc d liu.
+ Thit k c s d liu bng phng phỏp mụ hỡnh hoỏ: s dng
phng phỏp thit k CSDL bng phng phỏp mụ hỡnh hoỏ ngi ta a ra
khỏi nim
-Thc th: dựng biu din nhng i tng c th hoc tru tng trong
th gii thc m ta mun lu tr thụng tin v nú.
- Tớnh khi lng x lý, tra cu, cp nht: Mt x lý trờn s con logic
c phõn ró thnh cỏc thao tỏc x lý d liu c s hay x lý cp nht. tớnh
toỏn khi lng hot ng ca thao tỏc x lý c s ú v theo khi lng x lý
ca mt thao tỏc c la chn lm n v.
2.1.3.4 Thit k vt lý ngoi:
Thit k vt lý ngoi l mụ t chi tit phng ỏn ca gii phỏp ó c
chn giai on trc õy.
õy l giai on rt quan trng, vỡ nhng mụ t chớnh xỏc õy cú nh
hng v tỏc ng trc tip ti cụng vic thng ngy ca nhng ngi s
dng.
Cỏc nhim v chớnh ca thit k vt lý bao gm: lp k hoch, thit k
thit k cỏc th tc th cụng, chun b v trỡnh by bỏo cỏo.
- Chi tit cỏc nhim v ú nh sau:
+ Lp k hoach: Phõn tớch viờn phi la chn phng tiờn, khuụn dng ca
dũng vo/ ra, xỏc nh cỏch thc hi thoi vi phn tin hc hoỏ ca h thng v
cỏch thc thc hin cỏc th tc th cụng.
Bùi Thị Nga 20 Tin học kinh tế 44B
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
+ Thit k chi tit vo/ra: L thit k khuụn dng trỡnh by ca cỏc u ra
v th thc nhp tin cho ngi s dng.
Thit k vt lý cỏc u ra: La chn vt mang tin, b trớ thụng tin trờn
vt mang tin, thit k trang in ra, thit k ra mn hỡnh.
Thit k vo: La chn phng tin nhp.
- Thit k cỏch thc giao tỏc vi phn tin hc hoỏ: õy chớnh l cụng vic
thit k giao tỏc gia ngi v mỏy, nu vic thit k ny kộm cú th dn n
nhiu hn ch trong vic s dng h thng.
- Cỏc giao tỏc ch yu nh sau:
+ Giao tỏc bng tp hp lnh.
+ Giao tỏc bng cỏc phớm trờn bn phớm.
+ Giao tỏc qua thc n.
- Lập danh sách sinh viên thi lại.
- Lập danh sách sinh viên đạt học bổng
Tiến trình: là một dãy các công việc mà các xử lý bên trong của nó nằm
trong cùng một lĩnh vực nghiệp vụ. Nếu tiến trình lớn thì lên chia cắt thành
những lĩnh vực nhỏ hơn.
Nhiệm vụ: là một xử lý được xác định thêm các yếu tố về tổ chức: Ai, Ở
đâu, khi nào thực hiện nó.
Pha xử lý: là tập hợp các nhiệm vụ có tính đến các yếu tố tổ chức và sẽ
thực hiện của chúng, không phụ thuộc vào sự kiện nào khác mà chỉ phụ thuộc
vào sự khởi sinh ban đầu.
Và được biểu diễn như hình vẽ sau:
Mô đun xử lý: là một xử lý cập nhật hoặc tra cứu bên trong của một pha và
thao tác với số lượng tương đối ít dữ liệu. Đây là cách chia nhỏ các xử lý.
Ví dụ: Để xác định điểm thi cao nhất của sinh viên trong một môn học thì
gồm các môđun xử lý sau:
Bïi ThÞ Nga 22 Tin häc kinh tÕ 44B
Tiến trình xử lý
Công việc
Tiến trình 1
Tiến trình 2
Tiến trình 3
Pha 1
Pha 2
Pha 3
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Th hin s kt ni cỏc mụ un: S dng s phõn cp th hin mi
liờn kt gia cỏc mụ un ó c phõn ró.
Thit k cỏc nhim v ngi mỏy: Cú mc ớch chớnh l t chc hi
thoi gia ngi v mỏy trong cỏc pha i thoi.
> Lp trỡnh cỏc chng trỡnh mỏy tớnh: l quỏ trỡnh chuyn i cỏc c t
Chương 3
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý điểm thi và theo dõi
hoạt động quản lý điểm thi tại khoa tin học kinh tế.
3.1 Phân tích yêu cầu
Hoạt động quản lý điểm là hoạt động chủ yếu trong công tác quản lý sinh
viên ở cấp khoa. Hoạt động quản lý điểm thi thực hiện bắt đầu từ khi sinh viên
nhập học cho đến khi sinh viên ra trường và được tiến hành thường xuyên sau
mỗi kỳ học. Khi sinh viên nhập học trợ lý khoa có trách nhiệm nhập hồ sơ sinh
viên chi tiết và chính xác, rồi tiến hành phân lớp. Khi một học kỳ mới bắt đầu,
trợ lý khoa có trách nhiệm lập danh sách các môn học của từng khoa trong học
kỳ đó, đến kỳ thi, dựa trên danh sách các sinh viên không được thi học phần của
cán bộ giảng dậy.
Kết quả thi các môn sẽ được bộ phận quản lý khoa sao lưu và gửi tới các
lớp qua ban cán sự lớp hoặc sẽ dán ở bảng thông báo tại văn phòng khoa. Nếu
có sai sót hoặc thắc mắc về kết quả thi, sinh viên phải liên hệ ngay với bộ phận
quản lý sinh viên của khoa để giải quyết. Cuối mỗi năm học khoa sẽ thông báo
kết quả học tập của từng cá nhân cho gia đình. Gia đình sinh viên sẽ biết được
kết quả học tập của con cái họ tại trường đại học. Sinh viên được biết chính xác
điểm thi của mình để sinh viên có kế hoạch thi lại, học lại nếu còn nợ.
Sau khi đã biết kết quả các môn học trong kỳ, sinh viên có điểm thi chưa
đạt phải đăng ký thi lại ngay. Thời gian thi lại tiến hành đầu học kỳ tiếp theo
(đối với học kỳ 1) và vào cuối kỳ nghỉ hè(đối với học kỳ 2).
Sinh viên có môn học lại phải làm đơn theo mẫu in sẵn gửi bộ phận quản lý
sinh viên khoa để làm thủ tục cần thiết. Sau khi làm xong các thủ tục sinh viên
phải nhận lại đơn để liên hệ với các bộ môn học lại để học lại vào dịp hè hàng
năm. Sinh viên có quyền thi tối đa 2 lần cho mỗi môn học lại.
- Điều kiện để sinh viên thi học phần:
+ Sinh viên phải có mặt trên lớp học tập từ 80% trở lên thời gian quy định
cho học phần đó.
+ Sinh viên phải dự đủ số lần kiểm tra định kỳ. Điểm các bài kiểm tra định