Báo cáo thực tập quản lý và cung ứng NVL
L I M Đ U.Ờ Ở Ầ
Đ b t c m t ho t đ ng t p th nào đ c ti n hành và đ t k t qu mongể ấ ứ ộ ạ ộ ậ ể ượ ế ạ ế ả
mu n, c n ph i có s đi u hành qu n lý. Lênin đã t ng nói đ đ c t u vĩ c mố ầ ả ự ề ả ừ ể ộ ấ ầ
ng i ch i ch c n đi u ch nh chính mình nh ng trong m t dàn nh c thì ph i cóườ ơ ỉ ầ ề ỉ ư ộ ạ ả
nh c tr ng. Trong ho t đ ng s n xu t kinh doanh cũng v y, đ đem l i l i nhu nạ ưở ạ ộ ả ấ ậ ể ạ ợ ậ
và tăng tr ng v quy mô cho doanh nghi p r t c n s lãnh đ o qu n lý ch t ch ,ưở ề ệ ấ ầ ự ạ ả ặ ẽ
khoa h c. Đó là trong doanh nghi p nói chung nh ng đ ho t đ ng s n xu t kinhọ ệ ư ể ạ ộ ả ấ
doanh có hi u qu cũng còn đòi h i m i b ph n đ u ph i có k ho ch ho tệ ả ỏ ở ỗ ộ ậ ề ả ế ạ ạ
đ ng riêng c nhiên không xa r i m c tiêu c a doanh nghi p. Cung ng và qu n lýộ ố ờ ụ ủ ệ ứ ả
v t t là m t b ph n nh v y, công tác này góp m t ph n r t quan tr ng vào quáậ ư ộ ộ ậ ư ậ ộ ầ ấ ọ
trình ho t đ ng c a doanh nghi p và có nh h ng tr c ti p đ n hi u qu kinhạ ộ ủ ệ ả ưở ự ế ế ệ ả
doanh.
Nguyên v t li u là m t trong nh ng y u t c u thành nên giá thành s nậ ệ ộ ữ ế ố ấ ả
ph m, trong c c u giá thành s n ph m chi phí v nguyên v t li u chi m t tr ngẩ ơ ấ ả ẩ ề ậ ệ ế ỷ ọ
l n (50%-60%). Ch t l ng c a nguyên v t li u nh h ng tr c ti p đ n ch tớ ấ ượ ủ ậ ệ ả ưở ự ế ế ấ
l ng s n ph m, đ n vi c qu n lý và s d ng ti t ki m nguyên v t li u. Mà qu nượ ả ẩ ế ệ ả ử ụ ế ệ ậ ệ ả
lý và s d ng ti t ki m nguyên v t li u (NVL) là m t trong nh ng bi n pháp quanử ụ ế ệ ậ ệ ộ ữ ệ
tr ng góp ph n h giá thành, tăng kh năng c nh tranh c a s n ph m.ọ ầ ạ ả ạ ủ ả ẩ
Qu n lý và s d ng t t NVL là m t trong nh ng chính sách c a Đ ng vàả ử ụ ố ộ ữ ủ ả
Nhà N c. H n n a trong b t kỳ doanh nghi p nào vi c qu n lý và s d ng h p lýướ ơ ữ ấ ệ ệ ả ử ụ ợ
NVL đ u r t c n thi t và mang l i nhi u l i ích cho các doanh nghi p. ề ấ ầ ế ạ ề ợ ệ
Trong công cu c phát tri n ngày nay, Xí nghi p X55 cũng r t chú tr ng đ nộ ể ệ ấ ọ ế
công tác qu n lý và cung ng NVL nh m h giá thành, tăng kh năng c nh tranh,ả ứ ằ ạ ả ạ
nâng cao uy tín c a Xí nghi p trên th tr ng. Xí nghi p đã có nh ng bi n pháp gópủ ệ ị ườ ệ ữ ệ
ph n vào vi c nâng cao hi u qu qu n lý và cung ng NVL, song do nh ng nguyênầ ệ ệ ả ả ứ ữ
nhân ch quan cũng nh khách quan nên công tác trên còn g p nhi u tr ng i .ủ ư ặ ề ở ạ
NGUY N TH BÍCH H NHỄ Ị Ạ CÔNG NGHI P 42AỆ
1
Báo cáo thực tập quản lý và cung ứng NVL
Qua th i gian tìm hi u th c t t i Xí nghi p X55, tôi quy t đ nh ch n đ tàiờ ể ự ế ạ ệ ế ị ọ ề
x ng s n xu t h c c hu n luy n đ nghiên c u, ch th và s n xu t các lo iưở ả ấ ọ ụ ấ ệ ể ứ ế ử ả ấ ạ
mô hình h c c ph c v cho công tác hu n luy n trong toàn quân.ọ ụ ụ ụ ấ ệ
Cách đây g n 35 năm- Ngày 15/11/1969 – x ng h c c X55 đ c thành l pầ ưở ọ ụ ượ ậ
d i s ch đ o tr c ti p c a C c Quân Hu n, do Ông Nguy n Th C i làmướ ự ỉ ạ ự ế ủ ụ ấ ễ ế ả
x ng tr ng cùng v i 18 cán b công nhân t các nhà máy quân gi i đi u v đưở ưở ớ ộ ừ ớ ề ề ể
xây d ng l c l ng ban đ u. Lúc b y gi , Phó C c tr ng C c Quân Hu n Đinhự ự ượ ầ ấ ờ ụ ưở ụ ấ
Quý Công, tr ng phòng b o đ m v t ch t Nguy n Văn Ng n cùng x ng tr ngưở ả ả ậ ấ ễ ạ ưở ưở
Nguy n Th C i sau khi tìm ki m đã quy t đ nh l y tr n đ a pháo phòng không cũễ ế ả ế ế ị ấ ậ ị
b o v phía nam hà N i thu c xã Ngũ Hi p huy n Thanh trì làm đ a đi m xâyả ệ ộ ộ ệ ệ ị ể
d ng x ng.ự ưở
Sau 27 năm d i s ch đ o tr c ti p c a Đ ng u th tr ng C c quânướ ự ỉ ạ ự ế ủ ả ỷ ủ ưở ụ
Hu n, v t qua bao khó khăn thăng tr m x ng s n xu t h c c X55 đã luôn luônấ ượ ầ ưở ả ấ ọ ụ
hoàn thành nhi m v mà Đ ng và quân đ i giao cho. ệ ụ ả ộ
NGUY N TH BÍCH H NHỄ Ị Ạ CÔNG NGHI P 42AỆ
3
Báo cáo thực tập quản lý và cung ứng NVL
Đ đáp ng v i tình hình nhi m v m i, ngày 5/4/97 x ng đ c B T ngể ứ ớ ệ ụ ớ ưở ượ ộ ổ
Tham M u đi u v công ty 198- C c qu n lý hành chính , và ngày 2/7/97 B T ngư ề ề ụ ả ộ ổ
Tham M u đã ký quy t đ nh s 364/QĐ-TM thành l p xí nghi p s n xu t h c cư ế ị ố ậ ệ ả ấ ọ ụ
hu n luy n X55 thu c công ty 198- C c qu n lý hành chính. V i m c đích đ u tấ ệ ộ ụ ả ớ ụ ầ ư
nâng c p xây d ng xí nghi p này thành trung tâm nghiên c u ch th s n xu t cácấ ự ệ ứ ế ử ả ấ
lo i h c c hu n luy n phù h p v i trang b ngày càng hi n đ i c a quân đ i ta.ạ ọ ụ ấ ệ ợ ớ ị ệ ạ ủ ộ
Cùng v i s đ i m i c a đ t n c, Xí nghi p cũng t ng b c phát tri n vàớ ự ổ ớ ủ ấ ướ ệ ừ ướ ể
tr ng thành. T hai bàn tay tr ng đ c s giúp đ c a C c Quân Hu n, l cưở ừ ắ ượ ự ỡ ủ ụ ấ ự
l ng cán b , công nhân viên đ u tiên c a Xí nghi p đã bi n tr n đ a hàng ch c ưỡ ộ ầ ủ ệ ế ậ ị ụ ụ
pháo trên di n tích 2,7ha thành nhà x ng s n xu t, c ng c n i ăn ch n , khaiệ ưở ả ấ ủ ố ơ ố ở
thác thi t b máy móc, t ch c nghiên c u m u mã s n ph m làm ra, nh ng môế ị ổ ứ ứ ẫ ả ẩ ữ
hình mìn, nh ng qu l u đ n t p, nh ng b bàn bóng, xà đ n, xà kép…Đ u tiênữ ả ự ạ ậ ữ ộ ơ ầ
l c l ng ít, máy móc thô s , c s v t ch t thi u th n l i b máy bay M th ngự ượ ơ ơ ở ậ ấ ế ố ạ ị ỹ ườ
xuyên oanh t c, v i tinh th n m i ng i làm vi c b ng hai, ch a đ y hai ch cạ ớ ầ ỗ ườ ệ ằ ư ầ ụ
Đ i h i Đ ng l n th VI (1986) v i công cu c đ i m i đã đ a đ t n c taạ ộ ả ầ ứ ớ ộ ổ ớ ư ấ ướ
sang trang s m i, c ch bao c p xin cho đã đ c d n d n xoá b . Hoà nh p v iử ớ ơ ế ấ ượ ầ ầ ỏ ậ ớ
c ch th tr ng x ng đã m ra cách làm m i, ngoài nh ng s n ph m truy nơ ế ị ườ ưở ở ớ ữ ả ẩ ề
th ng, m t s s n ph m m i đã đ c ch th và s n xu t l n nh l u đ n di nố ộ ố ả ẩ ớ ượ ế ử ả ấ ớ ư ự ạ ễ
t p v nh a, đ n h i, xe bia t hành trên đ ng ray c đ nh và di đ ng, súng b nậ ỏ ự ạ ơ ự ườ ố ị ộ ắ
đ n tín hi u ph c v cho c u n n c u h , vòng lăn, đu vòng, đu quay, c u sang,ạ ệ ụ ụ ứ ạ ứ ộ ầ
ph c v cho H i quân, Không quân, h p d ng c hu n luy n k thu t cho b binhụ ụ ả ộ ụ ụ ấ ệ ỹ ậ ộ
cũng đ c c i ti n nâng c p ch t l ng, d m ch u trách nhi m đ n cùng v iượ ả ế ấ ấ ượ ấ ị ệ ế ớ
ng i s d ng. Vì v y d n d n đ c b đ i tin yêu tín nhi m. ườ ử ụ ậ ầ ầ ượ ộ ộ ệ
T n d ng công ngh tay ngh và thi t b s n có Xí nghi p đã m nh d n tậ ụ ệ ề ế ị ẵ ệ ạ ạ ổ
ch c s n xu t các đ dùng h c c cho nhà tr ng và các trung tâm th thao trongứ ả ấ ồ ọ ụ ườ ể
và ngoài quân đ i nh : C u môn bóng đá tiêu chu n, C u môn bóng đá mini, C uộ ư ầ ẩ ầ ầ
môn bóng r , xà kép tăng gi m theo tiêu chu n Liên Xô, Xà đ n tăng gi m, c tổ ả ẩ ơ ả ộ
NGUY N TH BÍCH H NHỄ Ị Ạ CÔNG NGHI P 42AỆ
5
Báo cáo thực tập quản lý và cung ứng NVL
bóng chuy n tăng gi m, xà l ch tăng gi m, bàn bóng chân g p có bánh xe đ y ki uề ả ệ ả ấ ẩ ể
Nh t, bàn bóng chân g , c t nh y cao, c t c u lông, c u thăng b ng, t đ y, t đĩa,ậ ỗ ộ ả ộ ầ ầ ằ ạ ẩ ạ
gh tr ng tài bóng chuy n. Xu t hàng t i ch có khi còn t ch c v n chuy n vàế ọ ề ấ ạ ỗ ổ ứ ậ ể
l p ghép t n chân công trình c a khách hàng, ngoài ra xí nghi p còn tham gia ph cắ ậ ủ ệ ụ
v các ngày h i thao l n c a quân đ i, liên doanh làm cán ch i, bàn gh cho nhàụ ộ ớ ủ ộ ổ ế
tr ng, t , d ng c cho cán b ngh h u. Vì v y, m t hàng đã đ c m r ng,ườ ủ ụ ụ ộ ỉ ư ậ ặ ượ ở ộ
khách hàng ngày càng tăng. Doanh thu hàng năm tăng t 300tri u (1991) lên đ nừ ệ ế
1,3t -1,5t . Thu nh p c a ng i lao đ ng ngày càng tăng t 370.000đ (1993) lênỷ ỷ ậ ủ ườ ộ ừ
680.000đ (1995) và đ n nay đã đ t bình quân 750.000đ, đ i s ng v t ch t tinh th nế ạ ờ ố ậ ấ ầ
ngày càng c i thi n.ả ệ
Chi b Đ ng đ c thành l p ngay sau khi có x ng, công tác Đ ng công tácộ ả ượ ậ ưở ả
chính tr luôn luôn đ c coi tr ng, chi b luôn luôn ra đ c ngh quy t lãnh đ o k pị ượ ọ ộ ượ ị ế ạ ị
th i và bám vào nhi m v chính tr c a chính tr đ tri n khai, th c hi n nghiêmờ ệ ụ ị ủ ị ể ể ự ệ
túc nguyên t c t p trung dân ch xây d ng chi b trong s ch v ng m nh, th ngắ ậ ủ ự ộ ạ ữ ạ ườ
ho ch s n xu t m i sao cho tiên ti n, theo k p s phát tri n vũ bão c a th tr ng.ạ ả ấ ớ ế ị ự ể ủ ị ườ
+Phó giám đ c kinh doanh : Là ng i cùng giám đ c đi u hành công tác kinhố ườ ố ề
doanh c a Xí nghi p, ti p t c th c hi n khâu sau c a giám đ c k ho ch.ủ ệ ế ụ ự ệ ủ ố ế ạ
Ch u quy n qu n lý bên d i là các phòng ban. G m có 3 phòng ban chính :ị ề ả ướ ồ
+Phòng tài chính: T ch c h ch toán các ho t đ ng s n xu t kinh doanh c aổ ứ ạ ạ ộ ả ấ ủ
Xí nghi p, tính toán và phân tích hi u qu ho t đ ng kinh doanh, qu n lý ngu n tàiệ ệ ả ạ ộ ả ồ
s n, ngu n v n, tính l ng cho công nhân viên.ả ồ ố ươ
+Phòng k ho ch s n xu t kinh doanh : L p k ho ch s n xu t kinh doanhế ạ ả ấ ậ ế ạ ả ấ
hàng năm, hàng tháng, theo dõi tình hình th c hi n nhi m v , k ho ch. Theo dõiự ệ ệ ụ ế ạ
quá trình s n xu t, tiêu hao v t t , đ nh m c lao đ ng, qu n lý công tác n i b . Tả ấ ậ ư ị ứ ộ ả ộ ộ ổ
ch c qu n lý k thu t, giám sát ki m tra vi c th c hi n các quy trình, quy ph m kứ ả ỹ ậ ể ệ ự ệ ạ ỹ
thu t, ch u trách nhi m v ch t l ng s n ph m.ậ ị ệ ề ấ ượ ả ẩ
NGUY N TH BÍCH H NHỄ Ị Ạ CÔNG NGHI P 42AỆ
7
PHÓ GIÁM Đ CỐ
K HO CHẾ Ạ
Báo cáo thực tập quản lý và cung ứng NVL
+Phòng hành chính s nghi p: Qu n lý h s , quân s c a Xí nghi p, th cự ệ ả ồ ơ ố ủ ệ ự
hi n ch đ chính sách c a Nhà n c, qu n lý tình hình đ i s ng chính tr c a m iệ ế ộ ủ ướ ả ờ ố ị ủ ọ
thành viên, t ch c công tác văn hoá-chính tr –tinh th n cho toàn th công nhân,ổ ứ ị ầ ể
gi i quy t ch đ chính sách c a toàn th Xí nghi p. ả ế ế ộ ủ ể ệ
Ti p theo là nh ng x ng s n xu t, đ n v tr c thu c, kho tàng b o qu n :ế ữ ưở ả ấ ơ ị ự ộ ả ả
Là nh ng đ n v cu i cùng trong Xí nghi p, n i đây di n ra ho t đ ng s n xu tữ ơ ị ố ệ ơ ễ ạ ộ ả ấ
ch t o s n ph m. Th c hi n tr c ti p k ho ch c a phòng k ho ch, s ch đ oế ạ ả ẩ ự ệ ự ế ế ạ ủ ế ạ ự ỉ ạ
c a giám đ c kinh doanh.ủ ố
S đ 1: T ch c b máy qu n lý c a Xí nghi p X55.ơ ồ ổ ứ ộ ả ủ ệ
*Tình hình s n xu t kinh doanh c a Xí nghi p trong th i gian qua.ả ấ ủ ệ ờ
Đ n v : Tri u đ ngơ ị ệ ồ
Ch tiêuỉ
ph m quânẩ
đ iộ
4.500 3.680 3.850 3.213
SP thể
thao nhà
tr ngườ
2.205 3.250 4.000 4.112
S nả
ph m khácẩ
1.437 1.600 1.111 1.562
L iợ
nhu nậ
198 254 423 502
1.3. Đ c đi m ch y u nh h ng t i qu n lý và cung ng nguyên v tặ ể ủ ế ả ưở ớ ả ứ ậ
li u.ệ
Có r t nhi u y u t nh h ng t i công tác qu n lý và cung ng nguyên v tấ ề ế ố ả ưở ớ ả ứ ậ
li u bao g m c các y u t ch quan và khách quan. Tuy nhiên trong quá trình s nệ ồ ả ế ố ủ ả
xu t kinh doanh ta không th tính h t các y u t nh h ng đó. Vì v y, ta ch cóấ ể ế ế ố ả ưở ậ ỉ
th xét đ n nh ng nhân t quan tr ng nh h ng nhi u nh t đ n công tác này.ể ế ữ ố ọ ả ưở ề ấ ế
1.3.1. S n ph m.ả ẩ
S n ph m đ c c u thành t 3 y u t , trong đó có nguyên v t li u, khôngả ẩ ượ ấ ừ ế ố ậ ệ
nh ng th chi phí nguyên v t li u còn chi m t tr ng t ng đ i l n trong giá thànhữ ế ậ ệ ế ỷ ọ ươ ố ớ
s n ph m. Do đó đ m t s n ph m hoàn ch nh xong quy trình s n xu t, l u kho vàả ẩ ể ộ ả ẩ ỉ ả ấ ư
ch ngày l u thông trên th tr ng thì y u t quy t đ nh là nguyên v t li u. Ng cờ ư ị ườ ế ố ế ị ậ ệ ượ
NGUY N TH BÍCH H NHỄ Ị Ạ CÔNG NGHI P 42AỆ
9
Báo cáo thực tập quản lý và cung ứng NVL
l i, lo i s n ph m, quy cách s n ph m cũng tác đ ng không nh đ n quy cáchạ ạ ả ẩ ả ẩ ộ ỏ ế
nguyên v t li u. Có lo i s n ph m đòi h i nguyên v t li u thô ch a qua ch bi nậ ệ ạ ả ẩ ỏ ậ ệ ư ế ế
nh nh ng phân x ng x g thì ph i c n nguyên v t li u là nh ng cây g ch aư ữ ưở ẻ ỗ ả ầ ậ ệ ữ ỗ ư
qu n ả
Hoàn
ch nh ỉ
L p ắ
ghép
Dán ép
Báo cáo thực tập quản lý và cung ứng NVL
Tên hàng Đv tính Năm 2000 Năm 2001 Năm 2002
L u đ n gang ự ạ φ1
Quả 24500 30000 32000
L u đ n nh a ự ạ ự φ 1
“ 6000 7100 12000
Đ n c i 82-60ạ ố H pộ 800 850 11600
Mô hình súng AK Kh uẩ 200 300 320
T o gi ti ng AKạ ả ế Bộ 250 300 350
kính ki m tra AKể Cái 3500 4000 3800
Mô hình súng RBD Kh uẩ 75 100 100
Xà đ n c đ nhơ ố ị Bộ 250 290 350
Xà kép c đ nhố ị “ 150 200 300
Bàn bóng 20ly Bộ 280 250 200
T nâng 25 kgạ Quả 200 250 300
C t bóng chuy n c đ nhộ ề ố ị Bộ 230 200 310
Cán quân kỳ “ 200 180 246
Hàng thi t b giáo d cế ị ụ “ 200 280 540
1.3.2. Th tr ng.ị ườ
Đi m đ u tiên và cũng là đi m k t thúc c a quá trình s n xu t kinh doanhể ầ ể ế ủ ả ấ
chính là th tr ng. Th tr ng là n i đ thu mua nguyên v t li u ph c v quá trìnhị ườ ị ườ ơ ể ậ ệ ụ ụ
s n xu t , cũng là n i đ đ a s n ph m đ n tay ng i tiêu dùng -k t thúc 1 vòngả ấ ơ ể ư ả ẩ ế ườ ế
quay c a quá trình s n xu t. Nói đ n th tr ng c a Xí nghi p X55 là nói đ n Nhàủ ả ấ ế ị ườ ủ ệ ế
n c, nói đ n các trung tâm th thao, tr ng h c. Tuy th tr ng ch a th t r ngướ ế ể ườ ọ ị ườ ư ậ ộ
1179 1372 193
5
Các quân khu quân đoàn
khác
344 430 86
Qua b ng trên th y r ng th tr ng tiêu th s n ph m c a XN không có sả ấ ằ ị ườ ụ ả ẩ ủ ự
bi n đ i l n qua các năm. Khách hàng quan tr ng nh t c a XN v n là C c Quânế ổ ớ ọ ấ ủ ẫ ụ
Hu n. Tuy nhiên t ng giá tr s n ph m bán đ c ch tăng 121tri u đ ng c a nămấ ổ ị ả ẩ ượ ỉ ệ ồ ủ
2003 so v i năm 2002, tăng 2,69% so v i năm tr c. Con s này không nói lênớ ớ ướ ố
đ c s phát tri n c a XN, đó ch là s tăng tr ng nh v quy mô.ượ ự ể ủ ỉ ự ưở ỏ ề
Khi nói đ n th tr ng, không th không nói đ n th tr ng đ u vào. Trongế ị ườ ể ế ị ườ ầ
bài nghiên c u này th tr ng đ u vào r t quan tr ng và nh h ng l n đ n côngứ ị ườ ầ ấ ọ ả ưở ớ ế
tác qu n lý và cung ng NVL.ả ứ
Th tr ng đ u vào NVL c a xí nghi p X55.ị ườ ầ ủ ệ
STT TH TR NG Đ U VÀO Ị ƯỜ Ầ TÊN NVL TGT- 2003
1
Công ty V t T T ng H p - Hàậ ư ổ ợ
Tây
Thép CT, thép
tròn
2135 tri uệ
2
Công ty Thép Nam Ti nế
Thép ng, h pố ộ
thép vuông
1025
3 Công ty Kim Khí Hà N iộ Tôn , s t, đ ngắ ồ 2117
4 Công ty TNHH Hà Long S n tĩnh đi nơ ệ 872
5 Công ty S n Hà N i- C u Di nơ ộ ầ ễ S n d u các lo iơ ầ ạ 50
6 Công ty S n t ng h p – C uơ ổ ợ ầ
lao đ ng sang làm công vi c trái ngh nh ng không quá 60 ngày trong năm. Côngộ ệ ề ư
vi c m i b trí ph i phù h p v i năng l c, s c kho c a ng i lao đ ng. Khiệ ớ ố ả ợ ớ ự ứ ẻ ủ ườ ộ
NGUY N TH BÍCH H NHỄ Ị Ạ CÔNG NGHI P 42AỆ
13
Báo cáo thực tập quản lý và cung ứng NVL
chuy n sang công vi c m i ng i lao đ ng v n đ c ch m công nh khi làm côngể ệ ớ ườ ộ ẫ ượ ấ ư
vi c cũ và h ng l ng theo công vi c m i nh n. Tuy v y, trong quy ch c a Xíệ ưở ươ ệ ớ ậ ậ ế ủ
nghi p thì Xí nghi p v n có quy n đ n ph ng ch m d t h p đ ng trong nh ngệ ệ ẫ ề ơ ươ ấ ứ ợ ồ ữ
tr ng h p sau;ườ ợ
Ng i lao đ ng th ng xuyên không hoàn thành công vi c theo h p đ ng.ườ ộ ườ ệ ợ ồ
Ng i lao đ ng b k lu t, xa th i do hành vi tr m c p, tham ô, ti t l bíườ ộ ị ỷ ậ ả ộ ắ ế ộ
m t kinh doanh.ậ
Ng i lao đ ng trong tình tr ng m đau đi u tr quá th i h n mà kh năngườ ộ ạ ố ề ị ờ ạ ả
lao đ ng ch a ph c h i.ộ ư ụ ồ
Do tai n n b t ng ho c các lý do b t kh kháng khác mà Xí nghi p đã cạ ấ ờ ặ ấ ả ệ ố
g ng h t s c mà không kh c ph c đ c bu c ph i thu h p s n xu t, thanh gi mắ ế ứ ắ ụ ượ ộ ả ẹ ả ấ ả
b t đ i ngũ công nhân.ớ ộ
Số lượng lao động hiện có của Xí nghiệp X55.
Nội dung đơn vị tính Năm 2002 Năm 2003
Biên chế
Người 38 38
* sĩ quan “ 01 01
* quân nhân CN “ 13 13
*công nhân QP “ 24 24
LĐ hợp đồng
“
31 37
*hợp đồng DH “ 13 19
* hợp đồng BH “ 18 18
Tổng CNV “
hi n đ i, ch y u là áp d ng lao đ ng th công, lao đ ng chân tay gi n đ n c aệ ạ ủ ế ụ ộ ủ ộ ả ơ ủ
ng i công nhân. Đi u này cũng là m t nhân t gây lãng phí nguyên v t li u màườ ề ộ ố ậ ệ
đáng ra có th t n d ng đ c. Ngay c trong đ i ngũ cán b qu n lý cũng v y, cóể ậ ụ ượ ả ộ ộ ả ậ
NGUY N TH BÍCH H NHỄ Ị Ạ CÔNG NGHI P 42AỆ
15
Báo cáo thực tập quản lý và cung ứng NVL
nhũng t t ng r t cũ và c n đ c c i ti n, ch ng h n nh nh ng máy móc thi tư ưở ấ ầ ượ ả ế ẳ ạ ư ữ ế
b đã s d ng cách đây 10 năm c n đ c đ u t , thay đ i b ng nh ng máy mócị ử ụ ầ ượ ầ ư ổ ằ ữ
thi t b hi n đ i h n, năng su t h n, ti t ki m nguyên v t li u h n.ệ ị ệ ạ ơ ấ ơ ế ệ ậ ệ ơ
B ng c c u lao đ ng c a công ty:ả ơ ấ ộ ủ
C c u lao đ ngơ ấ ộ Năm 2002 Năm 2003 Chênh l chệ
Ng i ườ %
T ng s CBCNVổ ố 69 75 +6 108,69
Trong đó
Theo tính ch t laoấ
đ ng.ộ
Lao đ ng tr c ti pộ ự ế 53 58 +5 109,43
Lao đ ng giáộ n ti pế 16 17 +1 106,25
Theo hình th c kýứ
k t h p đ ng.ế ợ ồ
Dài h n ạ 51 57 6 111,76
Ng n h nắ ạ 18 18 0
Theo ch t l ngấ ượ
Sau đ i h cạ ọ 5 5 0 0
đ i h cạ ọ 17 21 +4 123,53
Trung c p ấ 35 37 +2 105,71
Ph thông trung h cổ ọ 12 12 0 0
B c thậ ợ
Công nhân bậc 1/7 4 4 0 0
Công nhân b c 2/7ậ 7 8 +1 114,28
X55 có m t ti m l c m nh v lao đ ng, d qu n lý , thích ng nhanh t o đi uộ ề ự ạ ề ộ ễ ả ứ ạ ề
ki n nâng cao hi u qu s n xu t kinh doanh, nh ng bên c nh đó v n còn t n t iệ ệ ả ả ấ ư ạ ẫ ồ ạ
nh ng h n ch c n kh c ph c nh tay ngh , trình đ chuyên môn.ữ ạ ế ầ ắ ụ ư ề ộ
1.3.4.Máy móc thi t b .ế ị
Chúng ta không th bác b vai trò qu n lý c a ể ỏ ả ủ con ng i, con ng i cùngườ ườ
v i ki n th c và s sáng t o c a mình đã cho ra đ i r t nhi u máy móc thi t bớ ế ứ ự ạ ủ ờ ấ ề ế ị
hi n đ i ph c v cho chính cu c s ng sinh ho t cũng nh quá trình s n xu t kinhệ ạ ụ ụ ộ ố ạ ư ả ấ
doanh trong các nhà máy. Ng c l i , nh ng máy móc này cũng giúp ích không ítượ ạ ữ
trong quá trình ti p t c sáng t o c a con ng i. Dù con ng i có sáng t o đ n m yế ụ ạ ủ ườ ườ ạ ế ấ
cũng không th đáp ng h t các yêu c u c a cu c s ng hi n đ i ngày nay. Chính vìể ứ ế ầ ủ ộ ố ệ ạ
l đó mà song song v i vi c sáng ch ra các lo i thi t b m i con ng i luôn ph iẽ ớ ệ ế ạ ế ị ớ ườ ả
c p nh t nh ng máy móc thi t b hi n đ i, nh m hoàn thi n chính mình h n n a.ậ ậ ữ ế ị ệ ạ ằ ệ ơ ữ
Lý thuy t này đ i v i Xí nghi p X55 ch a đ c th c hi n m t cách tri t đ .ế ố ớ ệ ư ượ ự ệ ộ ệ ể
Th c t là máy móc c a xí nghi p không ph i là lo i m i , hi n đ i ngày nay màự ế ủ ệ ả ạ ớ ệ ạ
NGUY N TH BÍCH H NHỄ Ị Ạ CÔNG NGHI P 42AỆ
17
Báo cáo thực tập quản lý và cung ứng NVL
h u h t là các lo i đã cũ th m chí đã l c h u. Nh ng máy móc thi t b c a Xíầ ế ạ ậ ạ ậ ữ ế ị ủ
nghi p ch đ c đánh giá vào lo I trung bình c a th gi i, đ chính xác c a máyệ ỉ ượ ạ ủ ế ớ ộ ủ
còn đòi h i nhi u vào ng i s d ng máy, nh h ng t i hi u qu s d ngỏ ề ườ ử ụ ả ưở ớ ệ ả ử ụ
nguyên v t li u. Tài s n c a XN v n còn th ng kê đ c nh ng máy ti n có tậ ệ ả ủ ẫ ố ượ ữ ệ ừ
cách đay g n 20 năm, t năm 1986. Đi u này không nh ng là thi t thòi cho ho tầ ừ ề ữ ệ ạ
đ ng s n xu t kinh doanh c a XN mà còn là m t thi u xót r t l n c a ban qu n lý.ộ ả ấ ủ ộ ế ấ ớ ủ ả
Nguyên nhân này cũng m t ph n do ch quan mà cũng có nh ng nguyên nhân kháchộ ầ ủ ữ
quan khác.
Ch quan là vì các m t hàng s n xu t c a XN có nh ng đ c đi m riêngủ ặ ả ấ ủ ữ ặ ể
bi t, nên không th m r ng s n xu t kinh doanh v i cùng m t hàng đó. H n n a,ệ ể ở ộ ả ấ ớ ặ ơ ữ
hi n nay chúng ta đang s ng gi a th i bình do đó nh ng XN s n xu t m t hàngệ ố ữ ờ ữ ả ấ ặ
th i chi n không còn đ c hoan nghênh n a.ờ ế ượ ữ
Khách quan là do s thi u quan tâm c a c p trên. tuy v n s n xu t theoự ế ủ ấ ẫ ả ấ
s n tĩnh đi n”. V i h th ng máy móc đ y đ , công ngh không còn b t t h uơ ệ ớ ệ ố ầ ủ ệ ị ụ ậ
nh tr c đã góp ph n r t l n vào vi c ti t ki m nguyên v t li u nh th c hi nư ướ ầ ấ ớ ệ ế ệ ậ ệ ờ ự ệ
đúng theo đ nh m c và quy trình công ngh . Do đó ta có th th y r ng máy mócị ứ ệ ể ấ ằ
thi t b trong m i doanh nghi p có nh h ng r t l n t i công tác qu n lý nguyênế ị ỗ ệ ả ưở ấ ớ ớ ả
v t li u nên đ công tác này đ t hi u qu mong mu n c n chú ý công tác qu n lýậ ệ ể ạ ệ ả ố ầ ả
máy móc v t t .ậ ư
1.3.5.Qu n lý ch t l ng.ả ấ ượ
Ch t l ng s n ph m ch u nh h ng c a r t nhi u y u t khác nhau, trongấ ượ ả ẩ ị ả ưở ủ ấ ề ế ố
đó có công tác qu n lý cung ng nguyên v t li u. Nguyên v t li u có đ t tiêuả ứ ậ ệ ậ ệ ạ
chu n, đúng quy cách thì s n ph m s n xu t ra m i mong đáp ng đ c nhu c uẩ ả ẩ ả ấ ớ ứ ượ ầ
ngày m t kh t khe c a th tr ng. Ng c l i công tác qu n lý ch t l ng là m tộ ắ ủ ị ườ ượ ạ ả ấ ượ ộ
ph n n n t ng cho công tác qu n lý và cung ng nguyên v t li u th c hi n t t.ầ ề ả ả ứ ậ ệ ự ệ ố
Xí nghi p X55 tuy nh song yêu c u v ch t l ng l i c n ph i quan tâmệ ỏ ầ ề ấ ượ ạ ầ ả
g n nh hàng đ u. Vì r ng nay không còn ch đ bao c p nh tr c nên dù choầ ư ầ ằ ế ộ ấ ư ướ
Nhà N c có đ t hàng thì cũng v n có th b tr l i n u s n ph m không h p quyướ ặ ẫ ể ị ả ạ ế ả ả ợ
cách nh trong h p đ ng. Không gi ng nh m t hàng khác có th sai 1 l i nh coiư ợ ồ ố ư ặ ể ỗ ỏ
nh có th b qua hay là s n ph m lo i 2, thành ph m c a XN ph i là nh ng s nư ể ỏ ả ẩ ạ ẩ ủ ả ữ ả
ph m đ t ch t l ng và đã qua ki m nghi m. Không th đ báng súng b l ch, còẩ ạ ấ ượ ể ệ ể ể ị ệ
súng b hóc hay h ng súng có th b cung. Chính nh ng yêu c u v ch t l ng đóị ọ ể ị ữ ầ ề ấ ượ
NGUY N TH BÍCH H NHỄ Ị Ạ CÔNG NGHI P 42AỆ
19
Báo cáo thực tập quản lý và cung ứng NVL
mà c n ph i y u c u , đòi h i kh t khe cho nguyên v t li u. B ng sau s cho th yầ ả ề ầ ỏ ắ ậ ệ ả ẽ ấ
nh ng đòi h i c a XN v nguyên v t li u.ữ ỏ ủ ề ậ ệ
* Yêu c u v quy cách c a m t s NVL.ầ ề ủ ộ ố
Tên ch ng lo i NVLủ ạ Đ n vơ ị Đ n giá(đ ng)ơ ồ
Dây đi n t tráng s n ệ ừ ơ φ 0,6
-M i cu n đ 5 Kg. ỗ ộ ủ
-Đúng lo i ạ φ0,6
- Dây m i, không n i,ớ ố
+S c s n xu t c a v n c đ nh = ứ ả ấ ủ ố ố ị
VCĐ
DT
∑
Năm 2000 =
565289,1324
9000
= 6,79
Năm 2001 =
234981,1554
9504
= 6,12
Năm 2002 =
657712,1728
10200
= 5,9
Ch tiêu này cho th y m t đ ng v n c đ nh thì thu đ c bao nhiêu đ ngỉ ấ ộ ồ ố ố ị ượ ồ
doanh thu, qua đó có th đánh giá đ c m c tăng doanh thu và s l ng s n ph mể ượ ứ ố ượ ả ẩ
s n xu t c a Xí nghi p.ả ấ ủ ệ
M t đ ng tài s n c đ nh năm 2000 thu đ c 6,79 đ ng doanh thu, và gi mộ ồ ả ố ị ượ ồ ả
d n còn 5,9 trong năm 2002. T c là trong vòng 2 năm s c s n xu t c a v n c đ nhầ ứ ứ ả ấ ủ ố ố ị
gi m 6,79 – 5,9 = 0,89, t ng ng 13,1%. Nguyên nhân là do đ u t tài s n c đ nhả ươ ứ ầ ư ả ố ị
quá l n mà doanh thu ch a đ t đ c h t năng l c s n xu t c a máy móc thi t b .ớ ư ạ ượ ế ự ả ấ ủ ế ị
Tình tr ng này d n đ n l ng hao phí vô ích c a máy móc thi t b , càng kéo dài sạ ẫ ế ượ ủ ế ị ẽ
càng gây thi t h i l n.ệ ạ ớ
T ng tài s n c a Xí nghi p trong kỳ.ổ ả ủ ệ
Đ n v : 1000 đ ngơ ị ồ
Năm 2000 Năm 2001 Năm 2002 30.6.03
TS l u đ ngư ộ 10.401.860 11.108.166 11.669.363 7.646.307
TS c đ nhố ị 1.324.565,289 1.554.234,981 1.728.657,712 1.954.788,622
Xây d ng h th ng đ nh m c tiêu dùng nguyên v t li u là công vi c h t s cự ệ ố ị ứ ậ ệ ệ ế ứ
ph c t p b i ch ng lo i NVL h t s c phong phú và đa d ng , kh i l ng côngứ ạ ở ủ ạ ế ứ ạ ố ượ
vi c c n ph i đ nh m c nhi u. Vi c xây d ngệ ầ ả ị ứ ề ệ ự đ nh m c có vai trò to l n trong vi cị ứ ớ ệ
nâng cao ch t l ng qu n lý, cung ng và s d ng h p lý ti t ki m nguyên v tấ ượ ả ứ ử ụ ợ ế ệ ậ
li u.ệ
Hi n nay vi c xây d ng đ nh m c tiêu dùng NVL do phòng K ho ch – Kệ ệ ự ị ứ ế ạ ỹ
thu t đ m nh n và tr c ti p th c hi n. ậ ả ậ ự ế ự ệ
Xây d ng đ nh m c c a xí nghi p là cách phân rõ c c u c a đ nh m cự ị ứ ủ ệ ơ ấ ủ ị ứ
g m :ồ
- Hao phí có ích: là ph n tiêu dùng thu n tuý, có tính n đ nhầ ầ ổ ị
cao và trong th i gian dài.ờ
- Hao phí vô ích: Nguyên v t li u đ c tiêu dùng nh ng khôngậ ệ ượ ư
tham gia vào giá tr thành ph m cu i cùng. Nh ng hao phí nàyị ẩ ố ữ
đ c xác đ nh b ng m t t l trong t ng l ng tiêu dùngượ ị ằ ộ ỷ ệ ổ ượ
NVL c th .ụ ể
S đ đ nh m c tiêu dung NVL, hao phí có ích, hao phí vô ích, có th dùng l i đ cơ ồ ị ứ ể ạ ượ
, ko dùng đ c , cho s n xu t chónh và cho s n xu t ph .ượ ả ấ ả ấ ụ
NGUY N TH BÍCH H NHỄ Ị Ạ CÔNG NGHI P 42AỆ
23
Báo cáo thực tập quản lý và cung ứng NVL
Hai thành ph n này luôn đi cùng nhau và g n k t v i nhau ch t ch trong quáầ ắ ế ớ ặ ẽ
trình xây d ng đ nh m c cũng nh th c hi n đ nh m c c a Xí nghi p. Ph n haoự ị ứ ư ự ệ ị ứ ủ ệ ầ
phí này đ c xác đ nh b ng m t t l trong t ng l ng tiêu dùng NVL c th :ượ ị ằ ộ ỷ ệ ổ ượ ụ ể
Hao phí vô ích cho các khâu trong phân x ng s n xu t c a xí nghi p.ưở ả ấ ủ ệ
Lo i hao phíạ T l ( %)ỷ ệ
Hao phí trong khâu d tr ự ữ 2
Hao phí trong khâu s chơ ế 4
Hao phí trong khâu l p rápắ 1
Hao phí trong khâu b o qu nả ả 1
T ngổ 10