Tài liệu BẢng cân đối kế toán và soạn ôn tập môn Nguyên Lí kế toán - Pdf 10

II- DANH MỤC
HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP
Số SỐ HIỆU TK
TT Cấp 1 Cấp 2 TÊN TÀI KHOẢN GHI CHÚ
1 2 3 4 5
LOẠI TK 1
TÀI SẢN NGẮN HẠN
01 111 Tiền mặt
1111 Tiền Việt Nam
1112 Ngoại tệ
1113 Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý
02 112 Tiền gửi Ngân hàng
Chi tiết theo
1121 Tiền Việt Nam
từng ngân hàng
1122 Ngoại tệ
1123 Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý
03 113 Tiền đang chuyển
1131 Tiền Việt Nam
1132 Ngoại tệ
04 121 Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
1211 Cổ phiếu
1212 Trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu
05 128 Đầu tư ngắn hạn khác
1281 Tiền gửi có kỳ hạn
1288 Đầu tư ngắn hạn khác
06 129 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
07 131 Phải thu của khách hàng
Chi tiết theo
đối tượng
08 133 Thuế GTGT được khấu trừ

được lập kho bảothuế
23 159 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
24 161 Chi sự nghiệp
1611 Chi sự nghiệp năm trước
1612 Chi sự nghiệp năm nay
LOẠI TK 2
TÀI SẢN DÀI HẠN
25 211 Tài sản cố định hữu hình
2111 Nhà cửa, vật kiến trúc
2112 Máy móc, thiết bị
2113 Phương tiện vận tải, truyền dẫn
2114 Thiết bị, dụng cụ quản lý
2115 Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm
2118 TSCĐ khác
26 212 Tài sản cố định thuê tài chính
27 213 Tài sản cố định vô hình
2131 Quyền sử dụng đất
2132 Quyền phát hành
2133 Bản quyền, bằng sáng chế
2134 Nhãn hiệu hàng hoá
2135 Phần mềm máy vi tính
2136 Giấy phép và giấy phép nhượng quyền
2138 TSCĐ vô hình khác
28 214 Hao mòn tài sản cố định
2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình
2142 Hao mòn TSCĐ thuê tài chính
1 2 3 4 5
2143 Hao mòn TSCĐ vô hình
2147 Hao mòn bất động sản đầu tư
29 217 Bất động sản đầu tư

3335 Thuế thu nhập cá nhân
3336 Thuế tài nguyên
3337 Thuế nhà đất, tiền thuê đất
3338
3339
Các loại thuế khác
Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
43 334 Phải trả người lao động
3341 Phải trả công nhân viên
3348 Phải trả người lao động khác
44 335 Chi phí phải trả
45 336 Phải trả nội bộ
46 337 Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng DN xây lắp có
thanh toán theo
tiến độ kế hoạch
47 338 Phải trả, phải nộp khác
3381 Tài sản thừa chờ giải quyết
3382 Kinh phí công đoàn
1 2 3 4 5
3383 Bảo hiểm xã hội
3384 Bảo hiểm y tế
3385 Phải trả về cổ phần hoá
3386 Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn
3387 Doanh thu chưa thực hiện
3388 Phải trả, phải nộp khác
48 341 Vay dài hạn
49
50
342
343

63 431 Quỹ khen thưởng, phúc lợi
4311 Quỹ khen thưởng
4312 Quỹ phúc lợi
4313 Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ
64 441 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
Áp dụng cho
DNNN
65 461 Nguồn kinh phí sự nghiệp
Dùng cho
4611 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước
các công ty, TCty
4612 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay
có nguồn kinh phí
66 466 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
1 2 3 4 5
LOẠI TK 5
DOANH THU
67 511 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
5111 Doanh thu bán hàng hóa
5112 Doanh thu bán các thành phẩm
Chi tiết theo
5113 Doanh thu cung cấp dịch vụ
yêu cầu
5114 Doanh thu trợ cấp, trợ giá
quản lý
5117 Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư
68 512 Doanh thu bán hàng nội bộ
Áp dụng khi
5121 Doanh thu bán hàng hóa
có bán hàng

6273 Chi phí dụng cụ sản xuất
6274 Chi phí khấu hao TSCĐ
6277 Chi phí dịch vụ mua ngoài
6278 Chi phí bằng tiền khác
78 631 Giá thành sản xuất
PP.Kkê định kỳ
79 632 Giá vốn hàng bán
80 635 Chi phí tài chính
81 641 Chi phí bán hàng
6411 Chi phí nhân viên
6412 Chi phí vật liệu, bao bì
1 2 3 4 5
6413 Chi phí dụng cụ, đồ dùng
6414 Chi phí khấu hao TSCĐ
6415 Chi phí bảo hành
6417 Chi phí dịch vụ mua ngoài
6418 Chi phí bằng tiền khác
82 642 Chi phí quản lý doanh nghiệp
6421 Chi phí nhân viên quản lý
6422 Chi phí vật liệu quản lý
6423 Chi phí đồ dùng văn phòng
6424 Chi phí khấu hao TSCĐ
6425 Thuế, phí và lệ phí
6426 Chi phí dự phòng
6427 Chi phí dịch vụ mua ngoài
6428 Chi phí bằng tiền khác
LOẠI TK 7
THU NHẬP KHÁC
83 711 Thu nhập khác
Chi tiết theo

quy định
 Không viết tắt, tẩy xoá, sửa chữa , ngắt quãng…
 Lập đủ số liên theo quy định, nếu cùng 1 nghiệp
vụ => ND giống
 Người lập, người duyệt hay có tên ở chứng từ:
chịu trách nhiệm CT
 Đủ chữ ký, người ký phải có thẩm quyền, bằng
mực, không ký khống
- Vai trò của kế toán trong qt kiểm kê:
+ vai trò rất quan trọng, vừa là thành viên của Ban
kiểm kê, vừa là người tham mưu cho lãnh đạo doanh nghiệp
trong việc tổ chức và thực hiện kiểm kê. + căn cứ vào tình
hình thực tế của đơn vị để đề xuất phương án và phạm vi kiểm
kê, khoá sổ kế toán đúng thời gian kiểm kê để có căn cứ so sánh
với số liệu cung cấp từ kiểm kê. + căn cứ vào kết quả kiểm kê
và phương án giải quyết chênh lệch để tiến hành điều chỉnh sổ kế
toán cho phù hợp với số liệu thực tế từ kiểm kê.
Khái niệm: PP chứng từ kế toán
Là phương pháp kế toán sử dụng để phản ánh và kiểm tra sự
phát sinh, hoàn thành của các nghiệp vụ kinh tế tài chính
Hay: PP phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và hoàn
thành vào các bản chứng từ để sử dụng cho công tác kế toán và
QLDN.
Hình thức biểu hiện:
+ Bản chứng từ kế toán
+ Quy trình luân chuyển chứng từ kế toán
Ý nghĩa:
-Sao chụp nguyên vẹn, kịp thời, trung thực các hoạt động kinh tế
làm cơ sở cho công tác hạch toán kế toán, xử lý thông tin kế toán.
- Căn cứ pháp lý cho các số liệu kế toán

- Ngày và số chứng từ
- Nội dung kinh tế cụ thể của nghiệp vụ:
- Quy mô nghiệp vụ về số lượng, giá trị
- Tên, chữ ký người phê duyệt và người thi hành ng/vụ
 Tại sao cần tính giá?
- Phản ánh và kiểm tra bằng thước đo tiền tệ
- Tính toán chi phí
- Xác định kết quả, hiệu quả kinh doanh
 Ý nghĩa của phương pháp tính giá
- về mặt hạch toán: cho phép phản ánh và xác
định các chỉ tiêu tổng hợp phục vụ SXKD và quản lý tài
chính
- về mặt quản lý nội bộ: nhằm xác định những căn
cứ, những chỉ tiêu để hạch toán, đánh giá hiệu quả từng bộ
phận
- về mặt quản lý bằng đồng tiền: toàn bộ tài sản,
kết quả KD được biểu hiện bằng tiền à quản lý hoạt động
Yêu cầu
 Chính xác
 Thống nhất về phương pháp tính toán
Nguyên tắc
 Xác định đối tượng tính giá phù hợp
 Phân loại chi phí hợp lý
+ Chi phí thu mua
+ Chi phí sản xuất:
- Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
- Chi phí nhân công trực tiếp
- Chi phí sản xuất chung
+ Chi phí bán hàng
+ Chi phí quản lý doanh nghiệp

VD: Mua vật liệu thanh tốn bằng TGNH
 Loại 2: Tăng tài sản, tăng nguồn vốn
 4 mối quan hệ cơ bản liên quan đến
doanh thu và chi phí

VD: Nhận tài sản từ cổ đơng góp vốn
 Loại 3: Tăng nguồn vốn này, giảm nguồn vốn khác
VD: Trích lợi nhuận bổ sung nguồn vốn kinh doanh
 Loại 4: Giảm nguồn vốn, giảm tài sản
VD: Trả nợ vay Ngân hàng bằng chuyển khoản
TGNH
* Doanh thu / thu nhập
Loại 5: Tăng Tài sản này, khơng giảm Tài sản khác, khơng
làm tăng khoản Nợ khác, đó là một khoản doanh thu (do đó
làm tăng kết quả/lợi nhuận)
VD: Bán hàng thu tiền mặt
Loại 6: Giảm khoản Nợ này, khơng làm tăng khoản Nợ khác,
khơng làm giảm Tài sản khác, đó là một khoản doanh thu
(do đó làm tăng kết quả/lợi nhuận)
VD: Xuất kho kho quần áo bán cho khách hàng trừ vào số tiền
khách hàng đã trả trước bằng chuyển khoản
Chi phí
Loại 7: Giảm Tài sản này, khơng làm tăng Tài sản khác, khơng
làm giảm Nợ khác, đó là một khoản chi phí (do đó làm giảm
kết quả/lợi nhuận)
VD: Xuất kho vật liệu cho sản xuất
Loại 8: Tăng khoản Nợ này, khơng làm giảm Nợ khác, khơng
làm tăng tài sản khác, đó là một khoản chi phí (do đó làm giảm
kết quả/lợi nhuận)
VD: Tính lương phải trả cho cơng nhân viên trong tháng

- Tính đa dạng
- Tính hai mặt
- Tính vận động
- Tính cân bằng
 Đáp ứng nhu cầu thơng tin, phù hợp cho việc lập báo
cáo kế tốn và thuận tiện cho cơng việc kế tốn.
Phương pháp ghi kép là gì
 Là một phương pháp ghi nhận sự biến động đồng thời
của các đối tượng kế tốn bởi tác động kép của một
nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào các tài khoản kế tốn
có liên quan bằng cách:
 Ghi hai lần số phát sinh vào ít nhất 2
tài khoản kế tốn liên quan.
 Ghi Nợ tài khoản này, đồng thời
ghi Có cho tài khoản kia
 Số tiền ghi Nợ Số
tiền ghi Có
(tài khoản này) (tài khoản kia)
Chuong 5
chuong 7
Các loại định khoản kế toán
 2 loại định khoản
- Định khoản giản đơn: là định khoản ghi nợ một tài
khoản đối ứng với ghi có một tài khoản và ngược lại
Ví dụ: Tại DN trong tháng có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
như sau:
(1): DN dùng tiền gửi ngân hàng trả nợ vay ngắn hạn 100.000 đ
(2): DN mua số NVL giá trị 150.000 đ chưa trả cho người bán.
- Định khoản phức tạp: là loại định khoản ghi Nợ một tài
khoản đối ứng với ghi Có 2 tài khoản trở lên hoặc ngược lại

- Phân loại sổ kế toán theo cách ghi chép
+ Số ghi theo thứ tự thời gian:
+ Sổ ghi theo hệ thống:
+ Sổ liên hợp:
- Phân loại sổ kế toán theo nội dung ghi chép trên sổ kế toán:
+ Sổ kế toán tổng hợp:
+ Sổ kế toán chi tiết:
+ Sổ kết hợp kế toán tổng hợp và kế toán chi tiết:
- Phân loại sổ kế toán theo cấu trúc mẫu sổ:
+ Sổ kiểu 1 bên:
+ Sổ kiểu 2 bên:
+ Sổ kiểu nhiều cột:
+ Sổ kiểu bàn cờ:
- Phân loại sổ theo hình thức tổ chức sổ:
+ Sổ tờ rời:
+ Sổ đóng thành quyển:
Nguyên tắc lập Bảng CĐKT:
+ Tài khoản có số dư bên Nợ : ghi vào bên TÀI SẢN (TK loại
1&2)
+ Tài khoản có số dư bên Có: ghi vào bên NGUỒN VỐN (TK
loại 3,4)
+ Không bù trừ số dư công nợ (TK hỗn hợp) khi lập
BCĐKT:
+ Số dư Có các TK hao mòn TSCĐ (214), cácTK dự phòng
giảm giá (TK129,139, 159, 229) được phản ánh vào bên TÀI
SẢN nhưng ghi âm
+ Các TK chênh lệch tỷ giá (413), chênh lệch đánh giá lại TS
(412), LN chưa phân phối (421) nếu có số dư Nợ thì ghi âm
vào NGUỒN VỐN
 Phương pháp tổng hợp và cân đối ?

Là BCTC phản ánh tổng quát tình hình và kết quả
hoạt động kinh doanh trong trong một kỳ kế toán của DN
Báo cáo KQKD => thông tin mang tính thời kỳ
BCĐKT cung cấp thông tin cơ bản:
- Doanh thu / Thu nhập
- Giá vốn
- Các chi phí khác trong SXKD, bán hàng
- Lợi nhuận
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
* Ý nghĩa của BCĐKD?
- Giúp phân tích đánh giá tình hình thực hiện kế
hoạch/dự toán về doanh thu, chi phí, giá vốn của các
hoạt động kinh doanh.
- Đánh giá được hiệu quả hoạt động SXKD, xu hướng
phát triển của DN trên cơ sở đó có quyết định kinh tế
đúng đắn.
Nguyên tắc & phương pháp lập
Bảng CĐKT
 Cơ sở số liệu:
- Bảng cân đối kế toán cuối kỳ trước
- Số dư cuối kỳ: các tài khoản tài sản (1&2), nguồn
vốn (3&4), các TK ngoài bảng CĐKT (loại 0) trên sổ
KT chi tiết và sổ KT tổng hợp của kỳ báo cáo.
- Bảng cân đối số phát sinh các TK(CĐTK)
- Phương pháp lập BCDKT:
- Phần đầu kỳ: lấy từ số dư cuối kỳ trước (Bảng CĐKT kỳ
trước)
- Phần cuối kỳ: lấy từ số dư cuối kỳ này các tài khoản TS và
NV
 Mục đích BCTC?


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status