nTG
Created by: NguyÔn Trêng Giang =*=
Trêng THPT Ng« Gia Tù
__________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG SỐ 09
Trang 01
§Ò THI THö §¹I HäC CAO §¼NG Sè 09
Câu 1: Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z. Cho
Z tác dụng với AgNO
3
(hoặc Ag
2
O) trong dung dịch NH
3
thu được chất hữu cơ T. Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được
chất Y. Chất X có thể là chất nào trong số các chất cho dưới đây?
A. HCOOCH=CH
2
B. CH
3
COOCH=CH-CH
3
2(k)
ˆ ˆ †
‡ ˆ ˆ
2SO
3(k)
(∆H < 0). Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất của hệ phản ứng.
C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ của O
2
D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ của SO
3
Câu 5: Trong một bình kín dung tích không đổi có chứa a mol O
2
và 2a mol SO
2
ở 100
0
c, 10 atm và một ít bột xúc tác V
2
O
5
(thể tích
không đáng kể). Nung nóng bình một thời gian sau đó làm nguội tới 100
0
c, áp suất trong bình lúc đó là p; hiệu suất phản ứng là h. mối liên
hệ giữa p và h đuợc biểu thị bằng biểu thức nào sau đây?
thức
phân
tử
dạng
C
x
H
y
O
z
;
trong
đ
ó
oxi
chiếm
29,09%
về
khối
dụng
với
Br
2
trong
dung
dịch
theo
tỉ
lệ
1
:
3.
Tên
gọi của
A
H
2m+2-x
B. (RCOO)
x
C
n
H
2n+2-x
C. R(COOC
n
H
2n+2-x
)
x
D. C
n
H
2n+1
(COOC
n
H
2n+2-x
)
x
Câu 9: Trộn 3 dung dịch H
2
SO
4
1M; HNO
C. Bật tia lửa điện để cacbon và lưu huỳnh cháy hết rồi đưa về 25
o
C. Áp suất trong bình lúc đó là:
A. 1,5atm B. 2,5atm C. 2atm D. 4atm
Câu 12: Cho từ từ dung dịch có 0,4mol HCl vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,2mol NaHCO
3
và 0,3mol Na
2
CO
3
thì thể tích khí CO
2
thu
được ở đktc là:
A. 2,24lít B. 2,128lít C. 6,72lít D. 3,36lít
Câu 13: Hỗn hợp A gồm hai ankanal X, Y có tổng số mol là 0,25mol. Khi cho hỗn hợp A tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư thì
tạo ra 86,4g kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 77,5g. Biết M
X
< M
Y
. Công thức phân tử của X là:
A. HCHO B. CH
3
CHO C. C
2
H
được các kim loại A, B, D ra khỏi dung dịch muối của chúng và D tác dụng được với ion B
n+
theo phương trình phản ứng: D + B
n+
D
n+
+
B.
nTG
Created by: NguyÔn Trêng Giang =*=
Trêng THPT Ng« Gia Tù
__________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG SỐ 09
Trang 02
A. A < B < C < D B. B < D < A < C C. A < C < B < D D. D < B < A < C
Câu 17: Xác định các chất hữu cơ X, Y, Z, T trong sơ đồ phản ứng sau:
Butilen
X
Y
3
với 8,1g Al. Chỉ có oxit kim loại bị khử tạo kim loại. Đem hòa tan hỗn
hợp các chất thu được sau phản ứng bằng dung dịch NaOH dư thì thấy thoát ra 3,36lít H
2
ở đktc. Giá trị của m là:
A. 16g B. 24g C. 8g D. 4g
Câu 21: Cứ 1 tấn quặng FeCO
3
hàm lượng 80% đem luyện thành gang (chứa 95% Fe) thì thu được 378kg gang thành phẩm. Vậy hiệu
suất quá trình sản xuất là bao nhiêu?
A. 93,98% B. 95% C. 94,8% D. 92,98%
Câu 22: Một hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp phản ứng vừa đủ với 0,1lít dung dịch H
2
SO
4
1M cho ra một hỗn
hợp 2 muối có khối lượng là 17,4g. Công thức phân tử và khối lượng của mỗi amin có trong hỗn hợp X là:
A. 4,5g C
2
H
5
- NH
2
và 2,8g C
3
H
7
- NH
2
B. 3,1g CH
Câu 23: Hoà tan 17g hỗn hợp X gồm K và Na vào nước được dung dịch Y và 6,72lít khí H
2
ở đktc. Để trung hoà một nửa dung dịch Y
cần dung dịch hỗn hợp H
2
SO
4
và HCl (tỉ lệ mol 1 : 3). Khối lượng muối khan thu được là:
A. 41,3g B. 20,65g C. 34,2g D. 20,83g
Câu 24: Cho 5,1g hỗn hợp X gồm Al và Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thấy khối lượng dung dịch tăng lên 4,6g. Khối lượng
của Mg có trong 5,1g hỗn hợp đầu là:
A. 1,2g B. 1,8g C. 3,6g D. 2,4g
Câu 25: Hoà tan hết 10,5g hỗn hợp 2 kim loại gồm Al và một kim loại kiềm M vào nước, được dung dịch B và 5,6lít khí ở đktc. Cho từ
từ dung dịch HCl vào dung dịch B để thu được một lượng kết tủa lớn nhất nặng 7,8g. Kim loại kiềm đã cho là:
A. Rb B. K C. Na D. Li
Câu 26: Đốt cháy 6g chất hữu cơ X chỉ thu được 4,48lít khí CO
2
ở đktc và 3,6g nước. Số liên kết π tối đa chứa trong X là:
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 27: Cho 15,8g hỗn hợp gồm CH
3
OH và C
6
H
5
OH tác dụng với dung dịch brom dư, thì làm mất màu vừa hết 48g Br
2
. Nếu đốt cháy
hoàn toàn hỗn hợp trên thì thể tích CO
dư thì thu được 25,92g bạc. Phần phần trăm theo khối lượng của
CH
3
CHO trong hỗn hợp Y là:
A. 85,44% B. 14,56% C. 83,9% D. 16,1%
Câu 31: X là hợp chất hữu cơ mạch hở đơn chức có chứa oxi. Đốt cháy hoàn toàn 1mol X cần 4mol oxi thu được CO
2
và hơi nước với
thể tích bằng nhau (đo ở cùng điều kiện). Có bao nhiêu chất X thoả mãn đièu kiện trên?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 32: Mỡ tự nhiên là
A. muối của axit béo B. este của axit panmitic (C
15
H
31
COOH)
C. hỗn hợp của các loại lipit khác nhau D. este của axit oleic (C
17
H
33
COOH)
Câu 33: Cho 0,2mol X (α-amino axit dạng H
2
NR(COOH)
2
) phản ứng hết với HCl tạo 36,7g muối. Tên gọi của X là:
A. Alanin B. Axit glutamic C. Glixin D. Valin
Câu 34: Cho suất điện động chuẩn E
0
của các pin điện hóa: E
H
5
-CH=CH
2
(III), CH
2
=CH-CH=CH
2
(IV). Các monome tạo nên cao su
buna-N là:
A. (I) và (II) B. (II) và (IV) C. (III) và (IV) D. (II) và (III)
Câu 36: Cho 8,96lít khí CO
2
ở đktc vào 250ml dung dịch NaOH 2M được dung dịch X. Cho X tác dụng với dung dịch Ca(OH)
2
dư
được a gam kết tủa. Nếu cho X tác dụng với dung dịch CaCl
2
dư được b gam kết tủa. Giá trị của a và b lần lượt là:
A. 40g và 10g B. 30g và 10g C. 30g và 15g D. 25g và 15g
Câu 37: Xà phòng hoá hoàn toàn 9,7g hỗn hợp hai este đơn chức X và Y cần 100ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau phản ứng, cô cạn dung
dịch thu được hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất. Công thức cấu tạo của hai este là:
A. HCOOCH
3
và HCOOCH
2
CH
3
B. CH
3
3
Câu 38: Có 4 ống nghiệm mất nhãn đựng riêng biệt các chất lỏng không màu gồm NH
4
HCO
3
; NaAlO
2
; C
6
H
5
ONa; C
2
H
5
OH. Chỉ dùng
một hoá chất nào sau đây để phân biệt bốn dung dịch trên?
A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch HCl C. Khí CO
2
D. Dung dịch BaCl
2
Câu 39: Oxi hóa hoàn toàn m gam Fe thu được 12g hỗn hợp B gồm 4 chất rắn. Hòa tan hỗn hợp B cần vừa đủ 200ml dung dịch HNO
3
aM thấy thoát ra 2,24lít khí NO duy nhất ở đktc và dung dịch thu được chỉ chứa một muối tan. Giá trị của a là:
A. 3M B. 2M C. 2,5M D. 3,2M
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol este X thu được 0,3mol CO
2
gam muối. Tỷ lệ m
1
: m
2
có giá trị là:
A. 0,985 B. 1 C. 1,025 D. 0,909
Câu 42: X, Y là hai chất đồng phân, X tác dụng với Na còn Y thì không tác dụng. Khi đốt 13,8g X thu được 26,4g CO
2
và 16,2g H
2
O.
Tên gọi của X và Y lần lượt là:
A. Ancol propylic, etyl metyl ete B. Ancol etylic, đimetyl ete
C. Ancol etylic, đietyl ete D. Ancol metylic, đimetyl ete
Câu 43: Khi cho m gam một hiđroxit của kim loại M (hoá trị n không đổi) tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
thì thấy lượng H
2
SO
4
cần
dùng cũng là m gam. Kim loại M đã cho là:
A. Al B. Mg C. Zn D. Cu
Câu 44:
Chất
hữu
mol
bằng
nhau
và số
mol
oxi
tiêu
tốn
gấp
4
lần
số
mol
A.
Biết
A
chất
hữu
cơ
D.
D
mất
nước
đ
ược
B.
Công
thức
của các chất
A,
B,
D
lần
2
OH, C
2
H
3
CHO, C
3
H
5
(OH)
3
C.
C
3
H
4
(OH)
2
,
C
2
H
5
CHO,
C
3
H
2
O → X + Y + Z.
Các chất X, Y, Z trong phương trình phản ứng trên là:
A. MnO
2
; KOH; K
2
SO
4
B. K
2
MnO
4
; K
2
SO
4
; H
2
O
C. MnO
2
; K
2
SO
4
; H
2
O D. MnSO
4
4
+ O
2
,
o
t xt
4. CH
3
CH
2
OH + CuO
o
t
5. CH
3
– C ≡ CH + H
2
O
4
,
o
HgSO t
6. CH ≡ CH + H
2
2p
6
3s
2
3p
1
Dãy nào trong các dãy cho dưới đây được sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazơ của các hiđroxit?
A. XOH < Y(OH)
2
< Z(OH)
3
B. Z(OH)
3
< Y(OH)
2
< XOH
C. Y(OH)
2
< Z(OH)
3
< XOH D. XOH < Z(OH)
3
< Y(OH)
2
Câu 48: Cho sơ đồ phản ứng:
Tinh bột
2
Created by: NguyÔn Trêng Giang =*=
Trêng THPT Ng« Gia Tù
__________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG SỐ 09
Trang 04
Câu 50: Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi so sánh tính chất hoá học của các chất: saccarozơ; glucozơ; fructozơ và xenlulozơ?
A. Chúng đều dễ tan trong nước vì đều có chứa nhóm -OH
B. Trừ xenlulozơ còn saccarozơ; glucozơ và fructozơ đều có thể tham gia phản ứng tráng gương
C. Khi đốt cháy 4 chất trên thì đều cho số mol nước bằng số mol CO
2
D. Cả bốn chất trên đều không phản ứng với natri