BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Môn Thi: HOÁ – Khối A
ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề
PHẦN CHUNG: (44 câu – từ câu 1 đến câu 44)
1. Có các cặp chất sau: Cr và dung dịch ZnSO
4;
Zn và dung dịch CuSO
4
; K và dung dịch CuSO
4
; dung dịch
KI và dung dịch FeCl
3
. Số cặp chất xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
2. Dãy gồm các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần độ âm điện :
A. K, Na, Mg, Al. B. Al, Na, Mg, K. C. Na, K, Al, Mg. D. Mg, Al, K, Na.
3. Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng ?
A. Fe
2+
và Cu
2+
B. Fe
2+
và Ag
+
C. Zn và Fe
2+
D. Zn và Cr
3+
+ 4H
2
SO
4
FeSO
4
+ Fe
2
(SO
4
)
3
+ 4H
2
O
D. 6FeCl
2
+ 3Br
2
2FeBr
3
+ 4FeCl
3
5. Cho 5,4 g Al phản ứng hoàn toàn với 48 g Fe
2
O
3
ở nhiệt độ cao. Lấy toàn bộ chất rắn thu được sau phản
ứng cho vào dung dịch KOH dư. Khối lượng phần không tan là :
SO
4
FeSO
4
+ SO
2
+ H
2
O
C. FeO + H
2
SO
4
Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O D. Fe
3
O
4
+ H
2
SO
2
S, BaSO
4
, Ba(NO
3
)
2
D. H
2
S, CuS, CuCl
2
11. Phương trình hoá học nào dưới đây viết không đúng ?
A. 6FeCl
2
+ 3Br
2
4FeCl
3
+ 2FeBr
3
B. Fe
3
O
4
+ 8HI 3FeI
2
+ I
2
+ 4H
2
O tạo ra khi đốt cháy X bằng số mol CO
2
và H
2
O tạo ra khi đốt cháy Y.
13. Đốt cháy hoàn toàn 10cm
3
một hiđrocacbon bằng 80 cm
3
oxi lấy dư, rồi ngưng tụ sản phẩm cháy thu được
65 cm
3
trong đó có 25 cm
3
là oxi. Biết các khí đo trong cùng điều kiện. Công thức phân tử của
hiđrocacbon là :
A. C
4
H
6
.
B. C
2
H
6
. C. C
3
H
CO
3
. D. dung dịch CH
3
COOH.
17. Poli(vinyl ancol) là polime được điều chế từ bằng cách :
A. Trùng hợp ancol vinylic. B. Đồng trùng hợp axetilen và nước.
C. Đồng trùng hợp etilen và rượu (ancol) etylic. D. Thủy phân poli(vinyl axetat).
18. Nhận định nào sau đây đúng ?
A. Xenlulozơ, tinh bột, glucozơ đều là polime thiên nhiên.
B. Sợi bông, đay, gai đều là polime có thành phần chính là xenlulozơ.
C. Các polime như tơ nilon-6,6, tơ visco, tơ enan đều có liên kết amit.
D. Các polime đều dễ bị thủy phân trong môi trường axit hay kiềm.
19. Đun nóng hỗn hợp 3 ancol đơn chức no, mạch hở với xúc tác thích hợp ta được số loại ete tối đa là :
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
20. Chất nào sau đây không phản ứng với phenol ?
A. Dung dịch nước vôi trong B. Dung dịch axit axetic (xúc tác H
2
SO
4
, t)
C. Dung dịch brom trong CCl
4
D. Khí hiđro (xúc tác Ni, t)
21. Độ mạnh tính axit của cặp chất nào được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái qua phải ?
A. Cl
2
CHCOOH, ClCH
2
COOH. B. CH
CO
3
thì thu được V lít khí CO
2
(ở đktc) và dung dịch muối. Cô cạn dung dịch thì thu được 28,96 g muối. Giá trị của V là :
A. 1,12 lít B. 4,48 lít C. 2,24 lít D. 5,60 lít
24. Dãy các chất nào sau đây đều tham gia phản ứng tráng gương ?
A. Axit fomic ; metyl fomiat ; mantozơ B. Đimetyl xeton ; anđehit fomic ; mantozơ.
C. Saccarozơ ; anđehit fomic ; metyl fomiat. D. Metanol ; metyl fomiat ; benzanđehit
25. Sản phẩm của phản ứng CH
3
CH
2
OOCCH
3
với NaOH là :
A. CH
3
CH
2
COONa và CH
3
OH B. CH
3
CH
2
OH và CH
3
COOH
C. CH
dung dịch A và Cu. Như vậy trong dung dịch A có chứa :
A. HCl, FeCl
2
, FeCl
3
. B. HCl, FeCl
3
, CuCl
2
C. HCl, CuCl
2
, FeCl
3
D. HCl, CuCl
2
, FeCl
2
.
28. Cho Fe dư phản ứng với dung dịch loãng chứa 0,04 mol HNO
3
thấy có khí NO (sản phẩm khử duy nhất) bay
ra. Khối lượng muối thu được trong dung dịch là :
A. 2,42 gam B. 9,68 gam C. 2,70 gam D. 8,00 gam
29. Cho hỗn hợp Mg và Al vào dung dịch chứa HCl 0,250 mol và H
2
SO
4
0,125 mol. Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được 4,48 lít H
2
(khí) D. Nhiệt phân NH
4
Cl khô
32. Cho V
1
lít dung dịch NaOH có pH = 12, trung hòa vừa đủ với V
2
lít dung dịch H
2
SO
4
có pH = 2 thì :
A. V
1
= V
2
B. V
1
= 2V
2
C. V
2
= 2V
1
D. V
1
= 6V
2
33. Cho NaOH dư vào dung dịch chứa 4,57 gam hỗn hợp MgCl
.
B. Quỳ tím, dung dịch AgNO
3
/ NH
3
, dung dịch HCl.
C. CaCO
3
, dung dịch AgNO
3
/ NH
3
, dung dịch Br
2
.
D. Quỳ tím, dung dịch Br
2
.
35. Để nhận biết các lọ mất nhãn đựng các chất lỏng : glixerin (glixerol), glucozơ, anilin, alanin, anbumin ta
lần lượt dùng các hóa chất sau :
A. Dùng Cu(OH)
2
rồi đun nóng nhẹ, sau đó dùng dung dịch Br
2
B. Dùng dung dịch CuSO
4
, dung dịch H
2
SO
4
CH
2
CH
2
COOH
37. Hợp chất thơm nào sau đây có thể phản ứng với dung dịch NaOH ?
A. O
2
NC
6
H
4
CH
2
OH B. C
6
H
5
OOCCH
3
C. NH
2
C
6
H
4
OH D. C
6
H
5
HCl
A
NaOH,t
B
2 4
0
170
H SO ®Æc
C
C
2
Br
D
NaOH,t
E
(A, B, C, D, E đều là sản phẩm chính).Chất E là :
A. CH
3
CH(OH)CH(OH)CH
3
. B. CH
3
CH
2
CH(OH)CH
4
+ NaCl + H
2
O
Hệ số cân bằng của phản ứng trên lần lượt là :
A. 2, 6, 4, 2, 3, 4. B. 4, 6, 8, 4, 3, 4. C. 2, 3, 8, 2, 9, 4. D. 2, 3, 10, 2, 9, 5.
43. Phản ứng nào sau đây không đúng ?
A. 2Cu + O
2
+ 2H
2
SO
4
loãng
2CuSO
4
+ 2H
2
O
B. 3CuO + 2NH
3
t
3Cu + N
2
+ 3H
2
O
A. 4,26 g. B. 3,78 g. C. 4,50 g. D. 7,38 g.
PHẦN RIÊNG (thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: phần I hoặc phần II)
Phần I: dành cho thí sinh chương trình phân ban (6 câu- từ câu 45 đến câu 50)
45. Trong các dung dịch sau đây, dung dịch nào có pH > 7 ?
A. NaCl B. NaHSO
4
C. Na[Al(OH)
4
] D. Al(NO
3
)
3
46. Trong điện cực hiđro chuẩn, điều nào sau đây không đúng ?
A. Điện cực được nhúng vào một dung dịch H
2
SO
4
1M. *
B. Khí hiđro được thổi vào liên tục với áp suất 760mmHg.
C. Người ta quy ước thế điện cực hiđro chuẩn của cặp H
+
/ H
2
là 0,00V.
D. Nhiệt độ của thí nghiệm là 25
o
C.
47. Để phân bịêt các dung dịch riêng biệt chứa trong các lọ mất nhãn gồm : NH
4
đậm đặc. C. CuSO
4
khan. D. P
2
O
5
.
49. Số lượng đồng phân cấu tạo của xeton có công thức phân tử C
5
H
10
O là :
A. 2. B. 4. C. 3. D5.
50. Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Crom là kim loại có tính khử yếu hơn kẽm.
B. Crom có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt nhôm.
C. Crom là kim loại lưỡng tính.
D. Hiđroxit tương ứng với oxit cao nhất của crom là axit.
Phần II: dành cho thí sinh chương trình không phân ban (6 câu-từ câu 51 đến câu 56)
51. Hợp chất
3 2
2 5
3
CH CH CH C CH
|
|
C H
CH
có tên gọi là :
A. 2-etyl-3-metylpenten-4 B. 3,4-đimetylhexen-1
với điện cực trơ, cường độ dòng 5A, trong thời gian 9650 giây. Điều nào
sau đây luôn đúng ?
A. Khối lượng đồng thu được ở catot là 16g.
B. Khối lượng khí oxi thu được ở anot là 4g.
C. pH của dung dịch trong quá trình điện phân luôn tăng lên.
D. Chỉ có khí thoát ra ở anot
54. Cho thanh kim loại M hóa trị 2 vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm 0,02 mol AgNO
3
và 0,03 mol Cu(NO
3
)
2
. Sau khi các muối tham gia hết lấy thanh M ra thấy khối lượng tăng 1,48 gam. Vậy M là
A. Fe B. Mg C. Zn D. Be
55. Hợp chất X cấu tạo bởi C, H, O có phân tử khối là 74. X có tính chất sau:
+ Tác dụng với Na giải phóng H
2
, nhưng không tác dụng với dung dịch NaOH
+ Tham gia phản ứng tráng gương.
+ Tác dụng với H
2
tạo ra ancol, ancol này hòa tan được Cu(OH)
2
.
Vậy công thức cấu tạo của X là:
A. HOCH
2
CH
2
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
11
12
13
14
15
16
17
18
19 20
C A A C A B B A C A C C A A D C D B D B
21
22
23
24
B B B A C C D C C D B A B B A D C D A C
41
42
43
44
45 46 47 48 49 50
51 52 53 54 55 56
A D C A C A C D D C B A B C D A
HƯỚNG DẪN GIẢI
Phần chung cho tất cả các thí sinh
5. A 2Al + Fe
2
O
3
Al
2
O
3
+ 2Fe
n
o
0,2 mol 0,3 mol
+ H
2
số nguyên tử Cl = số nguyên tử H → số mol Cl = số mol H = 2.1,344/22,4 = 0,12 mol
Khối lượng muối = khối lượng kim loại + khối lượng nguyên tử clo
= 1,58 + 0,12.35,5 = 5,84 (g)
12. C. Thành phần của X, Y tuy có khác nhau nhưng tổng số mol nguyên tử C và tổng số mol nguyên tử H
của X và Y như nhau nên số mol O
2
cần để đốt cháy X bằng số mol O
2
cần để đốt cháy Y.
13. A.
2 2
3 3
CO O t¸c dông
V 65 25 40 (cm ),V 80 25 55 (cm )
C
x
H
y
+ (x +
y
4
)O
2
xCO
2
+
2
O ,t,xt
4
CH HCHO
®®
NaOH
2 2 3
CH CHCl [CH CHOH] CH CHO
23. B
2
RCOOH
+ Na
2
CO
3
2
RCOONa
+ H
2
O + CO
2
3
+ 4H
2
O
Cu + 2FeCl
3
CuCl
2
+ 2FeCl
2
Vậy dung dịch X chứa : CuCl
2
, FeCl
2
, HCl
dư
.
28. C
Fe + 4HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ NO + 2H
2
O
0,04 mol 0,01 mol
Fe + 2Fe(NO
4
có pH = 2 [H
+
] = 0,01M
H
+
+
OH
–
H
2
O
Vì [H
+
] = [OH
–
] V
1
= V
2H OH
n n
33. B
o
CH
3
–CH
2
CH
|
Cl
–CH
3
NaOH
CH
3
–CH
2
CH
|
OH
–CH
3
2 4
o
H SO ®®
170 C
CH
Vậy, khối lượng thanh Cu tăng 0,76 gam thì
3
AgNO
n tham gia phản ứng :
0,76
.2 0,01(mol)
152
;
3
M
(AgNO d)
0,01.1000
C 0,05(M)
200
.
44. A
o
3
HNO
t
3 3 2 3
0.02mol
0,01mol
Al Al(NO ) Al O
o
3
HNO
–CO–CH(CH
3
)
2
;CH
3
–CH
2
–CO–CH
2
–CH
3
Phần dành cho thí sinh chương trình không phân ban
53. m(O
2
)
= (32 x 5 x 9650) : 4 x 96500 = 4g
Nếu CuSO
4
thiếu thì H
2
O vẫn tiếp tục điện phân nên khối lượng oxi tạo ra ở anot luôn là 4g → B đúng.
Nếu CuSO
4
thiếu khối lượng Cu < 16g → A sai.
Nồng độ H
+
tăng → pH của dung dịch giảm → C sai.
Nếu CuSO