Tài liệu Đề Thi Thử Đại Học Khối A, B Hóa 2013 - Phần 16 - Đề 1 doc - Pdf 10

1

1- Phân tử AB
2
có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 66. Trong đó, số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 22, số hạt mang điện của B nhiều hơn số hạt mang điện của A là 20.
Công thức của AB
2

A. CO
2
B. SO
2
D. CS
2
D. BaO
2

2- Khi tiến hành phản ứng thế giữa ankan B với hơi Br
2
có chiếu sáng theo tỉ lệ mol 1:1 người ta
thu được hỗn hợp X chỉ gồm 2 sản phẩm phản ứng (một chất vô cơ và một chất hữu cơ) ở thể hơi.
Tỉ khối hơi của X so với không khí bằng 4. Nếu tiến hành phản ứng thế 3 nguyên tử hidro trong
phân tử B bằng Clo thì có thể thu được mấy đồng phân?
A. 2 B. 3 C.4 D. 1
3- Thêm V (ml) dung dịch Ba(OH)
2
0,1M vào 100 ml dung dịch KAl(SO
4
)
2

2
SO
4
thấy có V
2
lít NO
duy nhất thoát ra và còn 0,64 gam kim loại chưa tan hết. Các pư xảy ra hoàn toàn và các khí đo ở
đktc. Giá trị V
1
và V
2

A. 2,576 và 0,224 B. 2,912 và 0,224 C. 2,576 và 0,896 D. 2,576 và 0,672
6- Cho 45,24 gam một oxit sắt pư hết với 1,5 lít dung dịch HNO
3
a mol/l ( loãng) được dung dịch
A và 0,896 lít hỗn hợp khí B gồm NO và N
2
O. Biết tỉ khối của B so với H
2
là 17,625. Thêm vào
dung dịch A với m gam Cu, sau pư thấy thoát ra 0,448 lít NO duy nhất và còn lại 2,88 gam kim
loại không tan. Các khí đo ở đktc. Công thức của oxit sắt. Giá trị của m và a là
A.Fe
3
O
4
; 23,52 và 1,26 B.Fe
3
O

2
O, NaHCO
3
, Zn(OH)
2,
ZnO, H
2
NCH
2
COOH, CrO
3

B. ZnCl
2
, AlCl
3,
NaAlO
2
, NaHCO
3
, H
2
NCH
2
COOH, Al
2
O
3
C. H
2

4

C. CuO (t
o
) và AgNO
3
/NH
3
dư D. H
2
SO
4
đặc
11- Trong các phương trình hóa học sau, phương trình không đúng là:
A. SiO
2
+ 4HF

SiF
4
+ 2H
2
O. B. SiO
2
+ 2Mg

2MgO + Si.
C. CuSO
4
+ H

4
. Hòa tan hết X trong dung dịch HNO
3

đặc, nóng thu được 4.368 lít NO
2
(sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của m là
2

A. 12 B. 24 C. 10.8 D. 16
13. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể nguyên tử, photpho đỏ có cấu trúc polime

B. Nitrophotka là hỗn hợp của NH
4
H
2
PO
4
và KNO
3
C. Thủy tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của Na
2
SiO
3
và K
2
SiO
3
D. Cacbon monooxit và silic đioxit là oxit axit

+ H
2

B. MnO
2
+ 4HCl

MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O D. NaOH + HCl

NaCl + H
2
O
17- Hiđrat hoá 3.36 lít C
2
H
2
( điều kiện chuẩn) thu được hỗn hợp A ( hiệu suất phản ứng 60%) . Cho hỗn
hợp sản phẩm A tác dụng với dung dịch Ag
2
O/NH
3
dư thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 19,44 B. 33,84 C. 14,4 D. 48,24
18. Cho 4,64 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe

20- Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,04M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl
3
; 0,016 mol
Al
2
(SO
4
)
3
và 0,04 mol H
2
SO
4
thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 5,064 B. 2,568 C. 1,560 D. 4,128
21- Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Na
2
CO
3
và KHCO
3
vào nước được dung dịch A. Cho từ từ dung
dịch HCl vào dung dịch A thấy có 4,48 lít khí bay ra (đktc) và dung dịch B. Cho nước vôi trong dư
vào dung dịch B thu được 15 gam kết tủa. Mặt khác, để tác dụng hết với các chất có trong dung
dịch A cần 100 ml dung dịch NaOH 1M. Tính m ?
A. 35,6 B.26,5 C.47,1 D. 36,5
22. Nhóm gồm tất cả các chất có khả năng làm nhạt màu dung dịch nước brom là:
A. axit acrylic, glucozơ, phenol, fructozơ.
B. mantozơ, saccarozơ, anilin, ancol anlylic.
C. axit metacrylic, mantozơ, cumen, andehit axetic.

A. HCOOCH
3
v HCOOC
2
H
5
. B. C
2
H
5
COOCH
3
v C
2
H
5
COOC
2
H
5
.
C. CH
3
COOC
2
H
5
v CH
3
COOC

COOCH=CH
2
D.CH
2
=CHCOOC
2
H
5

27.Phỏt biu no sau õy sai ?
A. Trong cụng nghip cú th chuyn hoỏ cht bộo lng thnh cht bộo rn.
B. Nhit sụi ca este thp hn hn so vi ancol cú cựng phõn t khi.
C. S nguyờn t hiro trong phõn t este n v a chc luụn l mt s chn.
D. Sn phm ca phn ng x phũng hoỏ cht bộo l axit bộo v glixerol.
28. Oxi hoá 4,48 lít C
2
H
4
(ở đktc) bằng oxi ( xúc tác PdCl
2
, CuCl
2
), thu đợc chất X đơn chức.
Toàn bộ lợng chất X trên cho tác dụng với HCN d thì đợc 7,1 gam CH
3
CH(CN)OH
(xianohiđrin ). Hiệu suất quá trình tạo xianohiđrin từ C
2
H
4
)1:1(askt
h). C
2
H
2
+ 2HBr

g). C
2
H
4
Br
2
+ Zn

0t

Số phản ứng tạo ra C
2
H
5
Br là
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
30. Cho 1,56 gam hỗn hợp gồm Al và Al
2
O
3
phản ứng hết với dung dịch HCl(d), thu đợc V lít

3
OH thu đợc 2,688 lít
CO
2
(đktc) và 1,8 gam H
2
O. Mặt khác, cho 2,76 gam X phản ứng vừa đủ với 30ml dung dịch
NaOH 1M, thu đợc 0,96 gam CH
3
OH. Công thức của RCOOH là
A. C
3
H
5
COOH B. C
2
H
3
COOH C. CH
3
COOH D. C
2
H
5
COOH
34. Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H
2
SO
4
đặc), đun nóng thu

nhất. Giá trị của V là
A. 2,24 B. 4,48 C. 3,36 D. 6,72
40. Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala Gly thì thu đợc tối đa bao
nhiêu đipeptit khác nhau?
A. 1 B. 4 C. 2 D. 3
41. Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H
2
O là liên kết
A. ion C. cộng hoá trị không phân cực
B. hiđro D. cộng hoá trị phân cực
42. Cho 4,6 gam một ancol no, đơn chức phản ứng với CuO nung nóng thu đợc 6,2 gam hỗn hợp X
gồm anđehit, nớc và ancol d. Cho toàn bộ lợng hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lợng d dung
dịch AgNO
3
/NH
3
, đun nóng thu đợc m gam Ag. Giá trị của m là
A. 16,2 B. 21,6 C. 10,8 D. 43,2
43. Cho một hỗn hợp X chứa NH
3
, C
6
H
5
NH
2
và C
6
H
5

, feCl
3
, AgNO
3
. nhúng vào mỗi dung dịch một thanh
Ni. Số trờng hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A 3 B. 4 C. 2 D. 1
47. Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO
3
)
2
vào dung dịch chứa 0,9 mol H
2
SO
4
loãng. sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc V lít NO ( sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
A. 8,96 B. 4,48 C. 10,08 D. 6,72
48. Tiến hành các thí nghiệm sau:
1). Nhỏ dung dịch NaOH d vào dung dịch CrCl
2

2). Nhỏ dung dịch NaOH d vào dung dịch CrCl
3
3). Nhỏ dung dịch NaOH d vào dung dịch NiCl
2
4). Nhỏ dung dịch NaOH d vào dung dịch CuCl
2

5). Nhỏ dung dịch NH

NH
2
B. CH
3
NH
2
và C
2
H
5
NH
2

C. CH
3
NH
2
và (CH
3
)
3
N D. C
2
H
5
NH
2
và C
3
H

A
= E
B
nên 2Z
A
+ N
A
+ 4Z
B
+ 2N
B
= 66
2Z
A
+ 4Z
B
– N
A
– 2N
B
= 22
4Z
B
– 2Z
A
= 20
a. Giải hệ pt cho: Z
A
= 6 và Z
B

 CTPT B : C
5
H
12
và dẫn xuất của B : C
5
H
11
Br
Vì thu được duy nhất một sản phẩm C
5
H
11
Br  B phải có cấu tạo đối xứng.
 CTCT B :

CH
3
C
CH
3
CH
3
CH
3

Neopentan hay 2,2 – đimetylpropan
. Ta thu được 3 đồng phân của dẫn xuất 3 clo của B :

CH


3. A.
Ba(OH)
2
 Ba
2+
+2OH
-

(a là số mol Ba(OH)
2
)
a a 2a
KAl(SO
4
)
2
 K
+
+ Al
3+
+ 2SO
4
2-0,01 0,01 0,02
Ba
2+
+ SO

4
2-
kết tủa hết thì :
4
aSB O
m

0,02.233 = 4,66 (gam) > 2,1375 (gam)

SO
4
2-


Trường hợp 1 : Al
3+

tham gia vừa đủ hoặc dư

chỉ xảy ra phản ứng (1) và (2) khi
2
0,01 0,015
3
a
a   . Khối lượng kết tủa m được tính :

4 3
2
aS ( )
dd ( )


phản ứng vừa đủ khi a = 0,02
Vậy
0,015 0,02
a
 

Khi a = 0,015 nếu kết tủa tính theo BaSO
4
là : 0,015.233 = 3,495 > 2,1375 (gam)

loại

4A-: pư xảy ra: Fe
3
O
4
+ 8HCl

2FeCl
3
+ FeCl
2
+ 4H
2
O
6

0,1 0,8 0,2 0,1
Sau đó: Cu + 2 Fe

2+


Ag

+ Fe
3+

0,3 0,3

khối lượng D = AgCl và Ag = (0,8

143,5) + (0,3

108) = 147,2 g
5C- Gọi x, y là số mol Cu và Fe
3
O
4
ta dễ dàng lập được hệ sau:
64 232 13,36
3
80 160. 15,2
2
x y
y
x
 



3
-
→ 9Fe
3+
+ NO + 14H
2
O
mol: 0,03 0,09 0,01
Cu + 2Fe
3+
→ Cu
2+
+ 2Fe
2+

Mol: 0,045 0,09 0,045 0,09

phải có: 0,1-0,045 -
0,64
64
= 0,045 mol Cu pư với H
+
và NO
3
-
theo pư:
3Cu + 8H
+
+ 2NO
3

3 2
x y
x y




124,8x = 93,6y


3
4
x
y



oxit sắt là Fe
3
O
4
.
+ dd A có 0,585 mol Fe(NO
3
)
3
và HNO
3
dư. Khi thêm m gam Cu vào thì có pứ sau:
3Cu + 8H

0,1
mAg = 0,6 . 108 =
8- C. Đặt số mol Mg, Al, Zn lần lượt là x, y, z mol
Tổng số mol electron chất khử nhường là 2x + 3y + 2z
Các muối tạo ra là Mg(NO
3
)
2
: x mol, Al(NO
3
)
3
: y mol, Zn(NO
3
)
2
: z mol
→ số mol gốc NO
3
-
trong muối = 2x + 3y + 2z
Giả sử sản phẩm khử HNO
3
chỉ có N
2
O và NO thì tổng số mol electron chất oxi hóa nhận là :
0,1 .8 + 0,1. 3 = 1,1 mol
Phương trình bảo toàn electron: 2x + 3y + 2z = 1,1
7


trong muối Mg(NO
3
)
2
+ Al(NO
3
)
3
+ Zn(NO
3
)
2

= 2x + 3y + 2z = 1,1 + 8a
Khối lượng muối tạo thành = khối lượng Mg(NO
3
)
2
+ Al(NO
3
)
3
+ Zn(NO
3
)
2
+ NH
4
NO
3

O
+ n
NO2
(2)
+Từ (1) và (2)

n
Fe
=0.15 mol

m=0.5*0.15*160=12 gam (BTNT Fe)
13. C
+Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử
+Nitrophotka là hỗn hợp của (NH
4
)
2
HPO4 và KNO
3
+Cacbon monooxit là oxit trung tính
14 C. n
Cu(sinh ra)
=0.02 mol , n
Khí
=0.015 mol

CuSO
4
+ 2NaCl






015.05.0
02.0
ba
ba


b=0.01mol

n
H+
=0.02mol

[H
+
]=0.01

pH=2
15 . A *Phương pháp kinh nghiệm (3 đồng 8 loãng 2 NO)
n
Cu
=0.05 mol , n
H+
=0.12 mol , n
NO3-
=0.08 mol
+Dễ thấy H

=> m=108* 2*0.09 + 240* 0.06=33.84 g
18 C. n FeO = nFe
2
O
3
= 1:1 mà FeO.Fe
2
O
3
= Fe
3
O
4
.
Vậy xem A như 1 chất Fe
3
O
4

n A= n Fe
3
O
4
= 4,64 / 232 = 0,02 mol
Fe
3
O
4
+ 8H
+

bđ 0,1 0,3 0,3
pư 0,08 0,3 > 0,06 0,08 0,03
spư 0,02 0,0 0,24
 V = 0,03.22,4 = 0,672 lít.
-Vì sau pư Fe dư nên ta có:
Fe + 2 Fe
3+
> 3 Fe
+2

bđ 0,02 0,08
pư 0,02 0,04 0,06
spư 0 0,04 0,06
=> Dung dịch sau pư: n NO
3
-
= 0,24 mol. n Fe
2+
= 0,06 , n Fe
3+
= 0,04
- Khi nhỏ dd HC dư vào X ta có:
3Fe
2+
+4 H
+
+ NO
3
-
> 3Fe

-
= Fe(OH)
3
Al
3+
+ 3OH
-
=Al(OH)
3

0,08 0,08 0,024 0,072 0,024 0,032 0,096 0,032

Tổng OH
-
=0,08+0,072+0,096=0,248(mol)
n
OH- dư
=0,26-0,248=0,012(mol)
Al(OH)
3
+OH
-
=[Al(OH)
4
]
-

0,032 0,012
=> số mol Al(OH)
3 còn

3
-
(1)
x
H
+
+ HCO
3
-
> CO
2
+ H
2
O (2)
0,2 0,2
Sau pứ (2) trong dung dịch còn: nHCO
3
-
= x + y - 0,2 mol
Khi cho dung dịch Ca(OH)
2
dư vào dd thu được thì
HCO
3
-
+ OH
-
> H
2
O + CO

O
y y
Ta có n NaOH = y = 0,1 => x= 0,25
Vậy m = m Na
2
CO
3
+ m KHCO
3
= 106.0,25 + 100.0,1 = 36,5 g
9

22. D
23. D
24.A
25. D
RCOR + NaOH > RCOONa + ROH
1,99 + m NaOH = 2,05 + 0,94
Số mol NaOH = (0,94+2,05-1,99):40 = 0,025 (mol)
3
'
3 2 5
2,05
67 15(CH )
0,025
0,94
R 17 20,6(CH ;C H )
0,025
R


5
) R’=27(C
2
H
3
hay CH
2
=CH-)
X là C
2
H
5
COOCH=CH
2

27D.
28.D C
2
H
4
> X > CH
3
CH(CN)OH
0,1 < 0,1
n C
2
H
4
b®Çu = 0,2 mol => H = 0,1: 0,2 = 0,5
29.B


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status