Tài liệu Đề Thi Thử Đại Học Khối A, B Hóa 2013 - Phần 11 - Đề 13 - Pdf 10



ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi: HÓA HỌC

(Đề thi có 04 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN CHUNG: (44 câu – từ câu 1 đến câu 44)
Phần chung cho tất cả các thí sinh
1. Dãy chỉ gồm các nguyên tố kim loại chuyển tiếp là :
A. Ca, Sc, Fe, Ge. B. Zn, Mn, Cu, Sc. C. Ca, Sc, Fe, Zn. D. Sn; Cu, Pb, Ag.
2. Dãy gồm các kim loại mà nguyên tử của chúng đều có 2 electron hóa trị là :
A. Ca, Ti, Cr, Zn. B. Mg, Zn, Sc, Ga. C. Fe, Zn, Pb, Cu. D. Zn, Sr, Cd, Hg.
3. Cho Ba vào các dung dịch sau : NaHCO
3
, CuSO
4
, (NH
4
)
2
CO
3
, NaNO
3
, MgCl
2
. Số dung dịch tạo ra kết tủa là :
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
4. Hòa tan hết 4,7 g hỗn hợp X chứa 1 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ trong 4 kim loại sau : Na, K, Ca,
Ba vào nước ta được 3,36 lít khí (đktc). X phải chứa :

A. Li. B. Ca. C. Mg.

D. Rb.
10. Thí nghiệm nào sau đây sau khi hoàn thành có kết tủa ?
A. Cho dung dịch AlCl
3
dư vào dung dịch NaAlO
2
(hay Na[Al(OH)
4
]
B. Cho Al kim loại vào dung dịch NH
4
HCO
3

C. Zn vào dung dịch KOH
D. Cho dung dịch Ba(OH)
2
vào dung dịch NaAlO
2
(hay Na[Al(OH)
4
])
11. Dung dịch chứa muối X không làm quỳ tím hóa đỏ; dung dịch chứa muối Y làm quỳ tím hóa đỏ. Trộn
chung hai dung dịch trên tạo kết tủa và có khí bay ra. Vậy X và Y có thể là cặp chất nào trong các cặp chất
dưới đây ?
A. Na
2
SO

3
PO
4
. Sau phản ứng, dung dịch có các chất :
A. KH
2
PO
4
và K
2
HPO
4
B. KH
2
PO
4
và K
3
PO
4
C. K
2
HPO
4
và K
3
PO
4
D. K
3

2
Cl
Cl
Cl
+ HCl
Fe
Cl
2
NO
2
Cl
NO
2
+ HCl
Fe15. Cho dãy chuyển hóa :
A có thể là những chất nào trong dãy sau đây ?
A. Glucozơ, saccarozơ, mantozơ. B. Fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ.
C. Saccarozơ, mantozơ, tinh bột. D. Glucozơ, fructozơ, mantozơ.
16. Tiến hành thủy phân m gam bột gạo chứa 80% tinh bột, rồi lấy toàn bộ dung dịch thu được thực hiện phản ứng
tráng gương thì được 5,4 gam bạc kim loại. Biết hiệu suất toàn bộ quá trình là 50%. Vậy giá trị của m là :
A. 1,620 gam. B. 10,125 gam. C. 6,480 gam. D. 2,531 gam.
17. Dãy nào sau đây gồm các chất đều có thể phản ứng với Cu(OH)
2
ở điều kiện thích hợp ?
A. Axit axetic, saccarozơ, anđehit fomic, mantozơ. B. Glucozơ, hồ tinh bột, anđehit fomic, mantozơ.
C. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ. D. Axit fomic, hồ tinh bột, glucozơ, saccarozơ.
18. Cho 20 g hỗn hợp 3 aminoaxit no, đơn chức, mạch hở là đồng đẳng kế tiếp tác dụng vừa đủ với dung

O là :
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
23. Theo sơ đồ : . Với mỗi mũi tên là một phản ứng, thì X, Y, Z, T là :
A. Etilen, axetilen, glucozơ, etyl clorua. B. Etilen, natri etylat, glucozơ, etyl axetat.
B. Anđehit axetic, vinyl axetat, etyl clorua. D. Etilenglicol , natri etylat, glucozơ, anđehit axetic.
24. Phương trình nào sau đây không đúng (–C
6
H
5
là gốc phenyl) ?
A. C
6
H
5
ONa + CO
2
+ H
2
O  C
6
H
5
OH + NaHCO
3

B. C
6

OH + 3Br
2
 2,4,6-Br
3
C
6
H
2
OH + 3HBr
CH
3
NH
2
CH
3
OH
Cl
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
C=O
NHCH
NH
[CH
2

OH
CH
2
CH
2
O
n
CH
2
CH
2
O
n
n NH
2
[CH
2
]
5
COOH
NH
2
[CH
2
] CO
OH
n
5
CH=CH
2

+ O
2

26. Cho 20,16 g hỗn hợp 2 axit no đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch Na
2
CO
3
thì thu được V L khí CO
2
(đo đktc) và dung dịch muối. Cô cạn dung dịch thì thu được 28,96g muối. Giá trị của V là :
A. 1,12 lít B. 8,96 lít C. 2,24 lít D. 5,60 lít
27. Các chất trong dãy chất nào sau đây đều tham gia phản ứng tráng gương ?
A. Axit fomic; metyl fomiat; benzanđehit B. Đimetyl xeton; metanal; mantozơ.
C. Saccarozơ; anđehit fomic; metyl fomiat D. Metanol; metyl fomiat; glucozơ
28. Phản ứng nào sau đây tạo ra este?
A. CH
3
COOH + CH
2
=CHOH
t,xt

B. CH
3
COOH + C
6
H
5
OH
t,xt

30. Thổi từ từ cho đến dư khí NH
3
vào dung dịch X thì có hiện tượng : lúc đầu xuất hiện kết tủa sau đó kết tủa
tan. Vậy dung dịch X chứa hỗn hợp :
A. Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3.
B. Al(NO
3
)
3


AgNO
3
. C. Al
2
(SO
4
)
3
và ZnSO
4
. D. AlCl
3
và BeCl
2

, NaHCO
3
, CaCO
3
?
A. Nước, nước vôi trong. B. Dung dịch HCl. C. Nước, dung dịch CaCl
2
D. Nước, dung dịch MgSO
4
38. Chỉ xét sản phẩm chính thì dãy chuyển hóa nào sau đây đúng ?
A. C
6
H
6
 C
6
H
5
Cl  C
6
H
5
ONa  C
6
H
5
OH  Ba(C
6
H
5



C
6
H
5
NO
2
 m-NO
2
C
6
H
4
Cl  m-NO
2
C
6
H
4
ONa
D. C
6
H
6


C
6
H

C
3
H
7
OH B. CH
3
COOC
2
H
5;
C
3
H
7
OH; C
3
H
7
COOH
C. CH
3
COOC
2
H
5;
C
3
H
7
COOH; C

8
O
2
khi phản ứng với dung dịch NaOH thu được 2 muối. Vậy
A có bao nhiêu đồng phân cấu tạo phù hợp với giả thiết trên ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
42. Đốt cháy hoàn toàn 6g hợp chất hữu cơ đơn chức no A ta được 0,2 mol khí CO
2
và 0,2 mol H
2
O. Vậy A là
A. C
2
H
4
O
2
hay CH
2
O.

B. C
2
H
4
O
2
hay C
4
H

6
H
5
Cl + NaOH
t,p

B. C
6
H
5
ONa + NaHSO
4

C. C
6
H
5
OOCCH
3
+

KOH

D. C
6
H
5
ONa + NaHCO
3


-10
) là :
A. 0,00M B. 0,571.10
-10
M C.  0,756.10
-5
M D.  1,323.10
-9
M
46. Crom không phản ứng với H
2
O ở điều kiện thường do :
A. lớp oxit phủ bên ngoài B. thế điện cực chuẩn âm
C. thế điện cực chuẩn dương D. có mạng tinh thể lục phương
47. Cho Cu vào dung dịch có chứa ion NO
3
-
trong môi trường axít tạo thành dung dịch ion Cu
2+
, còn ion Cu
2+

tác dụng với I
-
tạo thành Cu
+
. Tính oxi hóa trong môi trường axít của các ion được sắp xếp theo chiều giảm
dần là:
A. NO
3

C. Có electron ngoài cùng thuộc phân lớp s D. Có 2 electron lớp ngoài cùng
49. Điều chế Cu bằng cách khử 8 g CuO bằng khí CO ở nhiệt độ cao thu được 5,84 g chất rắn. Hiệu suất quá
trình điều chế là :
A. 90% B. 80% C. 73% D. 91,25%
50. Theo phản ứng : K[Cr(OH)
4
] + H
2
O
2
+ KOH  K
2
CrO
4
+ H
2
O
Lượng H
2
O
2
và KOH tương ứng được sử dụng để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol K[Cr(OH)
4
] thành K
2
CrO
4

lần lượt là :
A. 0,15 mol và 0,1 mol. B. 0,3 mol và 0,1 mol. C. 0,3 mol và 0,2 mol. D. 0,3 mol và 0,4 mol.

2n-2
D. C
2n
H
3n

55. Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol khí C
2
H
4
rồi dẫn toàn bộ sản phẩm vào dung dịch chứa 0,15mol Ca(OH)
2
. Khối
lượng dung dịch sau phản ứng thay đổi như thế nào ?
A. Tăng 12,4 g B. Giảm 10 g C. Tăng 2,4 g D. Giảm 1,2 g
56. Công thức cấu tạo nào sau đây không phù hợp với chất có công thức phân tử là C
6
H
10
?

A. B. C. D.
CH
3
CH
3
CH


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status