SỞ GD – ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 1
MÃ ĐỀ THI: 132
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG LẦN 2 – NĂM 2013
MÔN HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút; 50 câu trắc nghiệm
Họ, tên thí sinh: Lớp : ……… Số báo danh: ………
Câu 1: Hòa tan hết 0,03 mol một oxit sắt có công thức Fe
x
O
y
vào dung dịch HNO
3
loãng dư thu được 0,01 mol
một oxit nitơ có công thức N
z
O
t
(sản phẩm khử duy nhất). Mối quan hệ giữa x, y, z, t là
A. 9x -6y = 5z – 2t. B. 9x -8y = 5z – 2t. C. 27x -18y = 5z – 2t. D. 3x -2y = 5z – 2t.
Câu 2: Tên gọi hợp chất CTCT sau: CH
3
-OOC-CH
2
-COO-CH(CH
3
)
dư tạo thành 21,6
gam Ag. Các phản ứng của hỗn hợp X xảy ra hoàn toàn. Thể tích khí đo ở đktc. Giá trị của m và hiệu suất phản
ứng oxi hóa ancol etylic là
A. 82,8 và 50% B. 96,8 và 42,86% C. 96 và 60% D. 124,2 và 33,33%
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp R gồm 1 andehit X và 1 axit cacboxylic Y (trong phân tử X hơn Y
một nguyên tử cacbon) thu được 3,36 lít (đktc) CO
2
và 1,8 gam nước. Khi cho 0,2 mol R tác dụng với dung
dịch. AgNO
3
/NH
3
dư thu được m gam Ag. Giá trị m là:
A. 64,8. B. 86,4. C. 43,2. D. 32,4.
Câu 8: Hòa tan m gam hỗn hợp Na
2
CO
3
và KHCO
3
vào nước để được 400 ml dung dịch X. Cho từ từ 100 ml
dung dịch HCl 1,5M vào dung dịch X, thu được dung dịch Y và 1,008 lít khí (đktc). Cho Y tác dụng với
Ba(OH)
2
dư thu được 29,55 gam kết tủa. Cho từ từ dung dịch X vào bình đựng 100 ml dung dịch HCl 1,5M, thu
được V lít khí (đktc). Giá trị của m và V là:
A. 20,13 và 2,688. B. 20,13 và 2,184. C. 18,69 và 2,184. D. 18,69 và 2,688.
Câu 9: Cho hỗn hợp X gồm 11,6 gam oxit sắt từ và 3,2 gam Cu tác dụng với 400 ml dung dịch HCl 1M. Kết
thúc phản ứng, cho dung dịch thu được tác dụng với dung dịch AgNO
3
4
đặc vào axit fomic
và đun nóng.
(f) Thép là hợp chất của sắt và cacbon trong đó cacbon chiếm từ 0,01-2% khối lượng cùng với một số nguyên
tố khác (Si, Mn, Cr, Ni ).
(g) Cho oxit sắt từ tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit HI dư, sản phẩm thu được là sắt(II) iotdua và sắt(III)
iotdua.
A. 4 B. 2 C. 3 D. 5
Câu 11: Trong số các phát biểu sau về anilin :
(1) Anilin tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch NaOH.
(2) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím.
(3) Anilin dùng để sản xuất phẩm nhuộm, dược phẩm, polime.
(4) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen.
Các phát biểu đúng là
A. (2), (3), (4) B. (1), (2), (3) C. (1), (3), (4) D. (1), (2), (4)
Câu 12: Hỗn hợp gồm C
2
H
2
và H
2
có cùng số mol. Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác, đun nóng
được hỗn hợp Y. Dẫn Y qua nước brom thấy bình nước brom tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lit hỗn hợp khí
(đktc), có tỉ khối so với hidro là 8. Thể tích khí O
2
(đktc) vừa đủ để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là
A. 26,88 lit B. 44,8 lit C. 33,6 lít D. 22,4 lit
Câu 13: Cho các trường hợp sau:
(1) O
3
mang điện là 20. Ở trạng thái cơ bản X có số electron độc thân là:
A. 5 B. 3 C. 6 D. 4
Câu 15: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm Fe, Cu vào 600 ml dung dịch AgNO
3
1M. Sau khi kết thúc phản ứng
thu được dung dịch Y gồm 3 muối (không chứa AgNO
3
) có khối lượng giảm 50 gam so với ban đầu. Giá trị của
m là
A. 64,8. B. 17,6. C. 114,8. D. 14,8.
Câu 16: Hòa tan hết m gam hỗn hợp các kim loại gồm Zn, Al, Fe, Cu, Ag, Ni, Cr có cùng số mol trong dung
dịch HNO
3
loãng, nóng dư thì thu được dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư đến
phản ứng hoàn toàn, tiếp tục lấy phần không tan trong đó tác dụng với dung dịch NH
3
dư thì còn lại 2,14 gam
chất rắn. Giá trị của m là
A. 4,61. B. 8,96. C. 4,40. D. 8,62.
Câu 17: X,Y,Z là ba hợp chất thơm có công thức phân tử là C
7
H
6
Cl
2
. Khi đun nóng với dung dịch NaOH loãng
thì X phản ứng theo tỉ lệ mol 1:2. Y phản ứng theo tỉ lệ mol 1:1. Z không phản ứng. Số đồng phân cấu tạo của
X,Y,Z là:
A. 1,3,6. B. 1,3,5. C. 1,3,4. D. 1,2,3.
Câu 18: Tiến hành các thí nghiệm sau:
H
3
Cl
, ,TH t Pcao
PVC
B. CH
4
1500
o
C
C
2
H
2
HCl
C
2
H
3
Cl
, ,TH t Pcao
PVC
C. C
2
4
Cl
2
HCl
C
2
H
3
Cl
, ,TH t Pcao
PVC
Câu 21: Trong các chất: Cl
2
, Cr
2
(SO
4
)
3
, HCl, FeCl
3
, Fe(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
CO; (3) thêm một lượng H
2
O; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dung xúc chất xúc tác. Dãy gồm yếu tố làm cân
bằng của hệ dich theo chiều nghịch là:
A. (2), (3), (4). B. (1), (2), (5). C. (1), (4), (5). D. (1), (2), (4).
Câu 23: Nhiệt phân hoàn toàn a mol CaCO
3
thu được CaO và CO
2
. Cho CaO vào dung dịch chứa b mol HCl thu
được dung dịch X. Hấp thụ toàn bộ khí CO
2
trên vào dung dịch X thu được m gam kết tủa. Mối quan hệ giữa
m,a,b là:
A. m = 100(a-b) B. m = 50(a-2b) C. m = 50(2a-b) D. m = 100(a-2b)
Câu 24: Cho hỗn hợp M gồm Fe
3
O
4
và Cu với tỉ lệ khối lượng tương ứng là 3,625/1 tác dụng với dung dịch
H
2
SO
4
loãng dư thu được dung dịch X. Cho dung dịch X lần lượt phản ứng với các chất: KMnO
4
, Na
2
CO
3
2
là 16,5. Cho biết dung dịch M chứa andehit với C% là :
A. 3,4 % B. 2,64 % C. 2,58 % D. 3,52 %
Câu 27: Cho các phản ứng ở nhiệt độ thường?
(1) Mg(HCO
3
)
2
+ Ca(OH)
2 dư
MgCO
3
+ CaCO
3
+ 2H
2
O.
(2) Ca(HCO
3
)
2
+ Ba(OH)
2
CaCO
+ 2NaCl + 2HCl.
(5) 2CrCl
3
+ 3Cl
2
+ 14NaOH
Na
2
Cr
2
O
7
+ 12NaCl + 7H
2
O.
Có bao nhiêu phản ứng chưa chính xác?
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 28: Cho dãy các hợp chất thơm: p-HO-CH
2
-C
6
H
4
-OH, p-HO-C
6
H
4
-COOC
2
gam kết tủa.
Biết m
1
= 3m
2
. Giá trị của m là:
A. 5,34 B. 5,49 C. 10,65 D. 12,84
Câu 30: Cho các nguyên tố M(Z = 11); X(Z = 17); Y(Z = 9) và R(Z = 19). Độ âm điện của các nguyên tố tăng
dần theo thứ tự:
A. M<X<Y<R B. R<M<X<Y C. Y<M<X<R D. M<X<R<Y
Câu 31: Cho các chất p-crezol, anilin, benzen, axit acrylic, axit fomic, axetilen, andehit metacrylic
Số chất phản ứng với Br
2
ở điều kiện thường trong dung môi nước với tỉ lệ 1:1 là:
A. 2 B. 3 C. 5 D. 4
Câu 32: Cho 2,7 gam Al tác dụng với 150 ml dung dịch X chứa Fe(NO
3
)
3
0,5 M và Cu(NO
3
)
2
0,5 M. Sau khi
kết thúc phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 6,9 gam. B. 18,0 gam. C. 13,8 gam. D. 9,0 gam.
Câu 33: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dung dịch saccarozơ tạo được kết tủa đỏ gạch khi phản ứng với Cu(OH)
2
C. Phe-Val-Asp-Glu-His. D. Glu-Phe-Val-Asp-Glu-His-Asp-Val-Asp.
Câu 36: Cho các phản ứng sau trong dung dịch
(1) Na
2
CO
3
+ AlCl
3
; (2) Na
2
CO
3
+ H
2
SO
4
; (3) NaHCO
3
+ Ba(OH)
2
(4) Na
2
S + AlCl
3
(5) (NH
4
)
2
CO
A. 19,7 gam. B. 17,73 gam. C. 39,4 gam. D. 9,85 gam.
Câu 39: Hỗn hợp X gồm 2 anđehit no đơn chức mạch hở Y,Z (M
Y
<M
Z
). Chia X thành 2 phần bằng nhau.
Phần 1. tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
dư thu được 64,8 gam Ag
Phần 2. oxi hóa hoàn toàn thành hỗn hợp axit R. Trung hòa R cần 200ml dung dịch NaOH 1M thu được dung
dịch M. Cô cạn M, đốt cháy hoàn toàn chất rắn sinh ra thu được 8,96 lít CO
2
(đktc). Công thức phân tử của Z là:
A. C
3
H
7
CHO B. CH
3
CHO C. C
2
H
5
CHO D. C
4
H
9
CHO
, kết thúc phản ứng thu được 0,2 mol
NO ; 0,1 mol N
2
O và 0,02 mol N
2
. Biết không có phản ứng tạo muối NH
4
NO
3
và HNO
3
đã lấy dư 15% so với
lượng cần thiết. Kim loại M và nồng độ phần trăm của HNO
3
ban đầu lần lượt là
A. Zn và 17,39 B. Cr và 20 C. Cr và 21,96 D. Zn và 20
Câu 43: Khi nung butan với xúc tác thích hợp đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp T gồm CH
4
, C
3
H
6
,
C
2
H
4
, C
2
H
O
b) Andehit và xeton đều không làm mất màu nước Br
2
c) Đốt cháy hoàn toàn andehit thu được n
H2O
= n
CO2
thì andehit là no, đơn chức, mạch hở.
d) HCN, H
2
, KMnO
4
, nước Br
2
, Br
2 khan
/CH
3
COOH , số chất phản ứng với axeton ở điều kiện thích hợp là 2.
e) HCHO ở điều kiện thường là chất khí không màu tan tốt trong nước
f) Andehit vừa có tính OXH, vừa có tính khử
g) Andehit cộng hợp H
2
tạo ancol bậc 2, xeton cộng hợp H
2
tạo ancol bậc 1
Phát biểu đúng là:
A. c,d,f,g B. a,c,d,g C. b,c,e,f D. a,c,e,f
Câu 45: Fructozơ không có tính chất nào sau đây?
OH. Công thức của C
x
H
y
COOH là:
A. C
3
H
5
COOH B. C
2
H
3
COOH C. C
2
H
5
COOH D. CH
3
COOH
Câu 47: Crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được 3 thể tích hỗn hợp Y. Lấy 6,72 lít Y(đkc) làm mất
màu vừa đủ dung dịch chứa a mol Br
2
. Giá trị của a là:
A. 0,1 B. 0,3 C. 0,6 D. 0,2
Câu 48: Cho a mol Al vào dung dịch chứa b mol Fe
2+
và c mol Cu
2+
. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch
c2
.
Câu 49: X là hợp chất hữu cơ đơn chức C,H,O . Cho 1 lượng chất X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch
KOH 2,4M rồi cô cạn được 105(g) rắn khan Y và m(g) ancol. Oxi hóa m(g) ancol bằng oxi có xúc tác được hỗn
hợp Z, chia Z thành 3 phần bằng nhau :
Phần 1: tác dụng với AgNO
3
/NH
3
dư thu được 21,6(g) Ag
Phần 2: tác dụng với NaHCO
3
dư thu được 2,24(l) khí (đktc)
Phần 3:tác dụng với Na (vừa đủ), thu được 4,48(l) khí (đktc) & 25,8(g) rắn khan.
Xác định CTPT của X. Biết ancol đun với axit sunfuric đặc nóng,170
o
C tạo olefin:
A. C
6
H
12
O
2
B. C
3
H
6
O