ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013
Môn: SINH HỌC – KHỐI B
Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề
I.PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40 )
Câu 1: Một trong những vai trò của quá trình giao phối ngẫu nhiên đối với tiến hóa:
A. phân hóa khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể
B. tạo alen mới làm phong phú thêm vốn gen của quần thể
C. tăng cường sự phân hóa kiểu gen trong quần thể bị chia cắt
D. phát tán các đột biến trong quần thể
Câu 2: Loại tác nhân đột biến đã được sử dụng để tạo giống dâu tằm có lá to và dày hơn dạng lưỡng bội thường là:
A. EMS B. Côsixin C. tia grama D. tia X
Câu 3: Tính trạng nào sau đây có hệ số di truyền cao
A. Sản lượng sữa của một giống bò trong một kì vắt sữa
B. Tỉ lệ bơ trong sữa của một giống bò
C. Số lượng gà Lơgo đẻ trứng trong một lứa
D. Khối lượng 100 hạt lúa của một giống lúa trong một vụ thu hoạch
Câu 4: Theo quan niệm hiện đại về quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, mầm móng những cơ thể sống đầu tiên hình
thành ở
A. Trên mặt đất B. Trong không khí C.Trong lòng đất D.Trong nước đại dương
Câu 5: Một tế bào sơ khai sinh dục đực cùng loài nguyên phân 5 lần liên tiếp.Có 87,5 % số tế bào được tạo ra được
chuyển sang vùng chín.Trong số các tinh trùng tạo ra chỉ có 25 % số tinh trùng chứa NST X và 12,5 % số tinh trùng chứa
NST Y thụ tinh tạo ra 168 hợp tử.Số tế bào sinh dục sơ khai đực đã phát sinh ra các loại tinh trùng trên là
A. 224 B. 168 C. 256 D. 196
Câu 6: Theo quan niệm hiện đại, đơn vị tổ chức cơ sở của loài trong tự nhiên là
A. nòi sinh thái B. nòi sinh học C. nòi địa lí D. quần thể
Câu 7: Nhằm củng cố những tính trạng mong muốn ở cây trồng, người ta thường sử dụng phương pháp
A. tự thụ phấn B. lai khác thứ C. lai khác dòng kép D. lai khác dòng đơn
Câu 8: Một phân tử mARN có tổng số liên kết hóa trị là 1499.Khối lượng phân tử mARN theo đơn vị Cacbon là
A. 225.10
3
B. 325.10
Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về chọn lọc tự nhiên (CLTN) theo quan niệm hiện đại
A. CLTN chỉ tác động ở cấp độ cá thể, không tác động ở cấp độ quần thể
B. CLTN chỉ tác động lên từng gen riêng rẽ, không tác động đến toàn bộ kiểu gen
C. CLTN tác động trực tiếp đến kiểu gen và alen của cá thể trong quần thể
D. CLTN tác động trực tiếp đến kiểu hình của các cá thể trong quần thể
Câu 16: Một bé gái sinh ra với các đặc điểm lùn, cổ ngắn, không kinh nguyệt,trí lực kém phát triển.Theo di truyền học tư
vấn, có thể chuẩn đoán bé gái trên có khả năng cao nhất đã mắc bệnh ( hội chứng )
A. Edward B. 3X C. XO D. Claiphentơ
Câu 17: Ở cây hoa liên hình (Primula sinensis), màu sắc hoa được qui định bởi một cặp gen.Cây hoa màu đỏ thuần chủng
(kiểu gen RR) trồng ở nhiệt độ 35 C
0
cho hoa màu trắng, đời sau của cây hoa màu trắng này trồng ở nhiệt độ 20 C
0
thì lại
cho hoa màu đỏ, còn cây hoa màu trắng thuần chủng (rr) trồng ở nhiệt độ 20 C
0
hay 35 C
0
đều cho hoa màu trắng.Điều
này chứng tỏ ở cây hoa liên hình
A. màu hoa phụ thuộc hoàn toàn vào nhiệt độ
B. màu hoa phụ thuộc vào kiểu gen
C. tính trạng màu hoa không chỉ do gen qui định mà còn chịu ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường
D. gen R qui định hoa màu đỏ đã bị đột biến thành gen r qui định hoa màu trắng
Câu 18: Loài cỏ Spartina 2n = 120 được xác định gồm bộ nhiễm sắc thể của loài cỏ gốc châu Âu 2n = 50 và bộ nhiễm sắc
thể của loài cỏ gốc châu Mĩ 2n = 70.Loài cỏ Spartina được hình thành bằng
A. lai xa kèm đa bội hóa B. phương pháp lai tế bào
C. tự đa bội D. con đường sinh thái
Câu 19: Có khoảng 10 loại prôtêin khác nhau được ghi mật mã trên 1 phân tử ADN.Nếu trung bình mỗi loại prôtêin có
1. Diễn ra ở trong nhân, tại kì trung gian của quá trình phân bào.
2. Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
3. Cả hai mạch đơn đều làm khuôn để tổng hợp mạch mới.
4. Đoạn okazaki được tổng hợp theo chiều 5
/
3
/
.
5 . Khi một phân tử ADN tự nhân đôi 2 mạch mới được tổng hợp đều được kéo dài liên tục với sự phát triển của
chạc chữ Y
6. Qua một lần nhân đôi tạo ra hai ADN con có cấu trúc giống ADN mẹ.
Phương án đúng là:
A. 1, 2, 3, 4, 5 B. 1, 2, 4, 5, 6 C. 1, 3, 4, 5, 6 D. 1, 2, 3, 4, 6
Câu 24: Ở người bệnh bạch tạng do gen d gây ra. Những người bị bệnh được gặp với tần số 0,04%. Tỉ lệ người không
mang gen gây bệnh là:
A. 48,02% B. 3,92% C. 17,98% D. 96,04%
Câu 25: Thành tựu không phải là kết quả của sử dụng đột biến nhân tạo trong chọn giống sinh vật là
A. Tạo được chủng penicilin có hoạt tính penicilin tăng gấp 200 lần dạng ban đầu.
B. Tạo được cá thể đột biến nấm men sinh trưởng mạnh để sản xuất sinh khối.
C. Tạo ra những chủng vi khuẩn có khả năng sản xuất trên quy mô công nghiệp những sản phẩm sinh học như axit
amin, prôtêin.
D. Tạo được những chủng vi sinh vật không gây bệnh mà đóng vai trò là một kháng nguyên gây miễn dịch.
Cậu 26: Phát biểu nào dưới đây không đúng về vai trò của đột biến đối với tiến hóa
A. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể góp phần hình thành loài mới.
B. Đột biến nhiễm sắc thể thường gây chết cho thể đột biến, do đó không có ý nghĩa đối với quá trình tiến hóa.
C. Đột biến đa bội đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa vì nó góp phần hình thành loài mới.
D. Đột biến gen cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật.
Câu 27: Có 4 dòng ruồi giấm thu được từ 4 vùng địa lí khác nhau. Phân tích trật tự gen trên NST số 2, người ta thu được
kết quả sau
Dòng 1: ABCDEFGH Dòng 2: ABCGFDEH
B. Vùng khởi động (P) là vị trí tương tác của ARN-polimeraza.
C. Gen điều hoà và cụm opêrôn cùng nằm trên một nhiễm sắc thể (NST) hoặc thuộc 2 NST khác nhau.
D. Chất ức chế có bản chất là prôtêin.
Câu 33: Giả sử trong một gen có một bazơ xitôzin trở thành dạng hiếm (G*) thì sau bao nhiêu lần nhân đôi sẽ tạo ra 31
gen đột biến dạng thay thế G-X bằng AT:
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 34: Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính trạng và gen trội là trội
hoàn toàn. Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbCcDdHh x AaBbCcDdHh sẽ cho kiểu hình mang 3 tính trạng trội và 2
tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ
A. 135/1024 B. 270/1024 C. 36/1024 D. 32/1024
Câu 35: Từ 4 loại nuclêôtit khác nhau ( A, T, G, X ) có tất cả bao nhiêu bộ mã có chứa nuclêôtit loại G
A. 37 B. 38 C. 39 D. 40
Câu 36: Hai tế bào có kiểu gen
DdEe
AB
ab
khi giảm phân bình thường, có trao đổi chéo thực tế cho tối đa bao nhiêu loại
tinh trùng?
A. 1 B. 4 C. 8 D. 16
Câu 37: Trên một nhiễm sắc thể, xét 4 gen A, B, C và D. Khoảng cách tương đối giữa các gen là: AB = 20 cM, AC
= 5 cM, BC = 25 cM, BD = 22 cM. Trật tự đúng của các gen trên nhiễm sắc thể đó là
A. A B C D B. AD C B C. B AD C D. B D A C
Câu 38: Điều nào sau đây không đúng với mức phản ứng
A. Mức phản ứng không được di truyền B. Mức phản ứng do kiểu gen quy định
C. Tính trạng chất lượng có mức phản ứng hẹp D. Tính trạng số lượng có mức phản ứng rộng
Câu 39: Ở cơ thể đực của một loài động vật có kiểu gen
bV
Bv
, khi theo dõi 4000 tế bào sinh trứng trong điều kiện thí
nghiệm, người ta phát hiện 1600 tế bào có xẩy ra hoán vị gen giữa V và v. Như vậy tỉ lệ giao tử BV tạo thành là
1. Đưa thêm gen lạ̣ vào hệ gen
2. Thay thế nhân tế bào
3. Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen
4. Lai hữu tính giữa các dòng thuần chủng
5. Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen
Phương án đúng là
A. 3,4,5 B. 1,3,5 C. 2,4,5 D. 1,2,3
Câu 45: Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa gen cấu trúc và gen điều hoà là:
A. Về cấu trúc của gen B. Về khả năng phiên mã của gen
C. Chức năng của prôtêin do gen tổng hợp D. Về vị trí phân bố của gen
Câu 46: Bản chất của chọn lọc tự nhiên theo quan niệm của Đacquyn nhấn mạnh về :
A. khả năng sinh sản B. khả năng sống sót
C. các biến dị không mong muốn D. nguyên nhân và cơ chế của biến dị di truyền
Câu 47: Ở loài kiến nâu (Formica rufa) yếu tố ảnh hưởng đến tỉ lệ giới tính trong quần thể là :
A. tỉ lệ tử vong không đồng đều B. nhiệt độ
C. dinh dưỡng D. tập tính sinh thái
Câu 48: Trong quá trình phát triển của các đại địa chất, hiện tượng tất cả các phiến kiến tạo liên kết với nhau thành một
siêu lục địa, dẫn đến sự biến đổi mạnh mẽ của khí hậu, mực nước biển rút xuống, khí hậu trung tâm lục địa trở nên khô
hạn kéo theo sự tuyệt chủng của hàng loạt loài sinh vật, xảy ra cách đây :
A. 200 triệu năm B. 250 triệu năm C. 300 triệu năm D. 360 triệu năm
Câu 49: Giả sử quần thể ban đầu có 2 cá thể: 1 cá thể mang kiểu gen Aa và 1 cá thể mang kiểu gen aa. Cho 2 cá thể này
tự thụ phấn liên tục qua 4 thế hệ. Biết gen A quy định màu đỏ và gen a quy định màu trắng. Tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ thứ 4
là:
A. 17 đỏ: 15 trắng B. 17 đỏ: 47 trắng C. 47 đỏ: 17 trắng D. 15 đỏ: 17 trắng
Câu 50: Cơ chế phát sinh đột biến gen là:
1. Sự kết hợp không đúng trong tái bản của ADN
2. Sai hỏng ngẫu nhiên trong phân tử ADN
3. Tác động của các nhân tố gây đột biến từ môi trường (tác nhân vật lí, hóa học, sinh học).
Đáp án đúng là:
A. 1, 2 B. 2, 3 C. 1, 3 D. 1, 2, 3
Câu 54: Cho dữ kiện về các diễn biến trong quá trình dịch mã:
1- Sự hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu với axit amin thứ nhất.
2- Hạt bé của ribôxôm gắn với mARN tại mã mở đầu
3- tARN có anticôđôn là 3
'
UAX 5
'
rời khỏi ribôxôm.
4- Hạt lớn của ribôxôm gắn với hạt bé.
5- Phức hợp [fMet-tARN] đi vào vị trí mã mở đầu.
6- Phức hợp [aa
2
-tARN] đi vào ribôxôm.
7- Mêtiônin tách rời khỏi chuỗi pôlipeptit
8- Hình thành liên kết peptit giữa aa
1
và aa
2
.
9- Phức hợp [aa
1
-tARN] đi vào ribôxôm.
Trình tự nào sau đây là đúng?
A. 2-4-1-5-3-6-8-7 B. 2-5-4-9-1-3-6-8-7 C. 2-5-1-4-6-3-7-8 D. 2-4-5-1-3-6-7-8
Câu 55: Theo dõi quá trình phân bào liên tiếp của một hợp tử trong thời gian 21,6 giây, người ta thấy tốc độ phân bào
giảm dần đều.Biết rằng thời gian của lần phân bào đầu tiên là 2 giây và thời gian lần phân bào cuối là 3,4 giây.Số tế bào
được tạo ra trong khoảng thời gian trên là:
A. 250 B. 256 C. 265 D. 280
Câu 56: Một quần thể có thành phần kiểu gen ở thế hệ P ban đầu là x AA: y Aa: z aa.Thành phần kiểu gen của quần thể
qua n thế hệ tự phối là: