www.MATHVN.com
GIÁO ÁN
HÌNH HỌC LỚP 8
Biên soạn theo chương trình chuẩn
www.MATHVN.com
đủ …
HS cùng bàn ki
ểm tra lẫn
nhau và báo cáo…
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (1’)
§1. TỨ GIÁC
Gi
ới thiệu tổng quát kiến
thức lớp 8, chương I, bài mới
HS nghe và ghi tên
chương, bài vào vở.
Hoạt động 3 : Định nghĩa (20’)
1.Định nghĩa:
A
B
D
C+Tứ giác ABCD
là hình
gồm 4 đoạn thẳng
AB, BC,
CD, DA, trong đó b
ất kỳ 2
đoạn thẳng nào cũng
không
BC và CD cùng nằm trên
một đoạn thẳng)
HS suy nghĩ – trả lời
HS1: (trả lời)…
HS2: (trả lời)…
HS nh
ắc lại (vài lần) và ghi
vào vở
HS chú ý nghe và quan sát
hình vẽ để khắc sâu kiến
thức
Vẽ hình và ghi chú vào vở
www.MATHVN.com
Các đỉnh: A, B, C, D
Các c
ạnh: AB, BC, CD,
DA.
+Tứ giác lồi là tứ giác
luôn
Treo bảng phụ hình 3. yêu
cầu HS chia nhóm làm ?2
GV quan sát nhắc nhở HS
không tập trung
Đại diện nhóm trình bày
A
B
D C
M
P
N
Q
Trả lời: hình a
HS nghe hiểu và nhắc lại
định nghĩa tứ giác lồi
HS nghe hiểu
HS chia 4 nhóm làm trên
bảng phụ
1
= 180
o
,
A
2
+ D + C
2
= 180
o
(A
1
+A
2
)+B+(C
1
+C
2
)+D =
360
o
vậy A + B + C + D = 360
o
Định lí : (Sgk)
Vẽ tứ giác ABCD :Dự đoán
xem tổng số đo bốn góc của
a) x=50
0
(hình 5)
b) x=90
0
c) x=115
0
d) x=75
0
Treo tranh vẽ 6 tứ giác nh
ư
hình 5, 6 (sgk) y/c HS nh
ẩm
tính
và trả lời kết quả.
HS tính nhẩm số đo góc x
a) x=50
0
(hình 5)
b) x=90
0
c) x=115
0
d) x=75
0
www.MATHVN.com
a) x=100
0
! Sử dụng cách vẽ tam giác
Bài tập 5 trang 67 Sgk
! Sử dụng toạ độ để tìm
HS nghe dặn và ghi chú
vào vở
Tiết 2:
§2. Hình thang
*****
I/ MỤC TIÊU :
HS nắm được định nghiã hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang. Biết
cách chứng minh một tứ giác là hình thang, là hình thang vuông.
HS biết vẽ hình thang, hình thang vuông; tính số đo các góc của hình thang, hình thang
vuông. Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang.
Biết linh hoạt khi nhận dạng hình thang ở những vị trí khác nhau và ở các dạng đặc
biệt (hai cạnh song song, hai đáy bằng nhau)
II/ CHUẨN BỊ :
GV : Thước thẳng, êke, bảng phụ ( ghi câu hỏi ktra, vẽ sẳn hình 13), phấn màu
HS : Học và làm bài ở nhà; vở ghi, sgk, thước, êke…
III/ PHƯƠNG PHÁP:
Đàm thoại, qui nạp, hợp tác nhóm
IV/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Treo bảng phụ ghi câu hỏi
kiểm tra; gọi một HS lên
bảng.
Kiểm tra vở btvn vài HS
Thu 2 bài làm của HS
Đánh giá, cho điểm Chốt lại các nội dung chính
Một HS lên bảng trả lời và
làm bài lên b
ảng. Cả lớp làm
bài vào vở .
117
75
65
B
D
C
A
ˆ
D
= 360
0
65
Hoạt động 3 : Hình thành định nghĩa (18’)
1.Định nghĩa: (Sgk)
H
A
B
D C
Hình thang ABCD
(AB//CD)
AB, CD : cạnh đáy
AD, BC : cạnh bên
AH : đường cao
* Hai góc k
ề một cạnh bên
của hình thang thì bù nhau.
* Nhận xét: (sgk trang 70)
Treo bảng phụ vẽ hình 13:
Hai cạnh đối AB và CD có gì
đặc biệt?
Ta gọi tứ giác này là hình
thang. Vậy hình thang là hình
như thế nào?
GV nêu lại định nghiã hình
học tập hai HS làm ở bảng
HS khác nhận xét bài
HS nêu kết luận
HS ghi bài
Hoạt động 4: Hình thang vuông (8’)
2.Hình thang vuông:
A B D C
Hình thang vuông là hình
thang có 1 goc vuông
Cho HS quan sát hình 18, tính
D
ˆ
?
Nói: ABCD là hình thang
vuông. Vậy thế nào là hình
thang vuông?
HS quan sát hình – tính
D
ˆ
D
ˆ
= 90
0
Bài tập 6 trang 70 Sgk
Học bài: thuộc định nghĩa
hình thang, hình thang
vuông.
HS nghe dặn và ghi chú
www.MATHVN.com
Bài tập 8 trang 71 Sgk
Bài tập 9 trang 71 Sgk
Bài tập 10 trang 71 Sgk
Bài tập 6 trang 70 Sgk
Bài tập 8 trang 71 Sgk
!
ˆ
A
+
ˆ
B
+
ˆ
C
+
D
ˆ
= 360TUẦN II
Tiết 3: §3
. Hình thang cân *****
I/ MỤC TIÊU
:
HS nắm vững định nghĩa, các tính chất, các dấu hiệu nhận biết hình thang cân.
HS biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất của hình thang cân
trong tính toán và chứng minh, biết chứng minh tứ giác là hình thang cân.
II/ CHUẨN BỊ :
GV : Thước chia khoảng, thước đo góc, compa; bảng phụ
HS : Học bài cũ, làm bài ở nhà; dụng cụ: thước chia khoảng thước đo góc …
III/ PHƯƠNG PHÁP:
Vấn đáp, nêu vấn đề.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1 : Kiểm ra bài cũ (5’)
1 Định nghĩa hình thang (nêu rõ
các yếu tố của nó) (4đ)
2 Cho ABCD là hình thang (đáy
Nhận xét đánh giá và cho điểm
HS nh
ận xét bài làm của bạn
HS ghi nh
ớ , tự sửa sai (nếu có)
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (2’)
§3 HÌNH THANG CÂN
Ơ tiết trước …(GV nhắc lại…)
Ơ tiết này chúng ta sẽ nghiên
cứu về dạng đặc biệt của nó
Chu
ẩn bị tâm thế vào bài mới
Ghi tựa bài
Hoạt động 3 : Hình thành định nghĩa (8’)
1.Định nghĩa:
A
B
D C
Hình thang cân là hình thang có
2 góc kề 1 đáy bằng nhau
Tứ giác ABCD làHình thang cân
(đáy AB, CD)
ả lời (hai
góc ở đáy bằng nhau)
HS suy ngh
ĩ, phát biểu … HS phát biểu lại đ
ịnh nghĩa HS: Lắng nghe
HS suy ngh
ĩ và trả lời tại chỗ
HS khác nhận xét
Tương tự cho câu b, c
Quan sát, nghe giảng HS nêu nh
ận xét: hình thang cân
có hai góc đối bù nhau.
Hoạt động 4 : Tìm tính chất cạnh bên (12’)
2.Tính chất :
a) Định lí 1:
Trong hình thang cân , hai cạnh
bên bằng nhau
cạnh bên bằng nhau có phải là
Mỗi HS tự đo và nhậ
n xét.
HS nêu định lí
HS suy ngh
ĩ, tìm cách c/minh
HS vẽ hình, ghi GTKL
HS nghe gợi ý
M
ột HS lên bảng chứng minh
trư
ờng hợp a, cả lớp làm vào
phiếu học tập
HS nh
ận xét bài làm ở trên bảng
HS suy nghĩ trả lời
HS suy nghĩ trả lời www.MATHVN.com
Chú ý : (sgk trang 73)
hình thang cân không?
Treo hình 27 và nêu chú ý (sgk)
HS ghi chú ý vào vở
HS vẽ hình và ghi GTKL
HS trình bày miệng tại chỗ HS ghi vào vở
Hoạt động 5 : Tìm dấu hiệu nhận biết hình thang cân (6’)
3. Dấu hiệu nh
ận biết hình
thang cân:
a) Định Lí 3: Sgk trang 74
b) D
ấu hiệu nhận biết hình thang
cân : 1. Hình thang có góc kề một
đáy
bằng nhau là hình thang cân
2. Hình thang có hai đường chéo
bằng nhau là hthang cân
GV cho HS làm ?3
Làm thế nào để vẽ được 2 điểm
A, B thuộc m sao cho ABCD là
hình thang có hai đường chéo AC
= BD? (gợi ý: dùng compa)
Cho HS nhận xét và chốt lại:
- Bài tập 12 trang 74 Sgk
Áp dụng: Các trường hợp bằng
nhau của tam giác.
Bài tập 13 trang 74 Sgk
Tính chất hai đường chéo hình
thang cân và phương pháp chứng
minh tam giác cân
Bài tập 15 trang 75 Sgk
HS nghe dặn
HS ghi chú vào tập
Tiết 4:
Luyện tập §3
*****
I/ MỤC TIÊU
:
Học sinh được củng cố và hoàn thiện lý thuyết: định nghĩa, tính chất hình thang cân,
các dấu hiệu nhận biết một hình thang cân .
= (180
o
Â) :2
DE // BC.
Hình thang BDEC có
ˆ
ˆ
B C
nên là hình thang cân.
b)
ˆ
ˆ
B C
=(180
0
50
0
) :2 = 65
0
2 2
ˆ ˆ
D E
= (360
0
130
ắc lại cách chứng minh
hình thang cân
HS nêu cách v
ẽ hình thang cân
từ một tam giác cân
Hoạt động 2 : Luyện tập (28’)
Bài tập 16 SGK tr 75:
A
E D
B C ABC
cân tại A
GT DB là đường phân giác.
CE là đư
ờng phân giác.
KL BEDC là hình thang cân
EB = ED.
CM.
Tam giác ABC cân
nên
µ
B
=
Hướng dẫn học sinh thực hiện từng
bước.
?. Để chứng minh DEDC là hình
thang cân ta phải chứng minh gì?
_Ta cần CM AE = AD vậy đề bài
tập trở về bt 15a/
_Đáy nhỏ là đoạn nào?
_Cạnh bên là đoạn nào?
_CM gì?
_Nếu DE = BC thì BED thế nào?
Vì sao?
_GV sơ lược lại phương pháp giải
và yêu cầu HS xung phong lên bảng.
HS đọc đ
ề và vẽ hình ở bảng. _DE
_BE hoặc CD
E
=
µ
0
180
2
A
.
Mặt khác:
µ
B
=
µ
0
180
2
A
Vậy
µ
E
=
µ
B
ED // BC
BCDE là hình thang.
và
)
Vậy
µ
1
D
=
µ
1
B
BED
cân tại E.
EB = ED
Bài 17 trang 75 Sgk
O
A
B
D C
GT hthang ABCD (AB//CD)
ˆ
ˆ
ACD = BDC
KL ABCD cân
_GV chú ý nhận xét sửa sai ngay
nếu có ở bảng. _GV nhận xét, sửa chửa.
Cho HS đọc đề bài, GV vẽ hình lên
bảng, gọi HS tóm tắt gtkl
Chứng minh ABCD là hình thang
cân như thế nào?
Với điều kiện
ˆ
ˆ
ACD = BDC
_HS khác nhận xét.
HS đọc đề bài, vẽ hình và tóm
tắt GtKl.
Hình thang ABCD có
AC=BD
ODC cân
=> OD=OC
Cần chứng minh OAB cân
=> OA=OB
AC=BD
Gọi O là giao điểm của AC và
BD, ta có:
Ta có: AB// CD (gt)
Nên:
ˆ ˆ
OAB = OCD
BTVN.
- Bài tập 16 trang 75 Sgk
- Bài tập 19 trang 75 Sgk
Ô
n kiến thức về hình thang, hình
thang cân
- Bài tập 18 trang 75 Sgk
Bài tập 19 trang 75 Sgk HS nghe dặn
HS ghi chú vào tập
Tổ duyệt BGH duyệt
1. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.
2. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.
3. Tứ giác có hai góc kề một cạnh bù nhau và có hai đường chéo
bằng nhau là hình thang cân.
4. Tứ giác có hai góc kề một cạnh bằng nhau là hình thang cân.
5.
Tứ giác có hai góc kề một cạnh bù nhau và có hai góc đối bù
nhau là hình thang cân.
GV. Đánh giá, cho điểm.
HS lên bảng trả lời (có thể vẽ hình
để giải thích hoặc chứng minh cho
kết luận của mình)…
HS còn lại chép và làm vào vở bài
tập :
1 Đúng (theo định nghĩa)
2 Sai (vẽ hình minh hoạ)
3 Đúng (giải thích)
4 Sai (giải thích + vẽ hình …)
5 Đúng (giải thích)
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (2’)
§4. ĐƯỜNG TRUNG BÌNH
CỦA TAM GIÁC
GV giới thiệu bài trực tiếp ghi
bảng
HS ghi bài
Hoạt động 3 : Phát hiện tính chất (10’)
1. Đường trung bình của tam
giác
gì ?
ADE và AFC như thế nào?
Từ đó suy ra điều gì ? HS thực hiện ?1 (cá thể):
Nêu nhận xét về vị trí điểm E
HS ghi bài và lặp lại
HS suy nghĩ
EF=BD
EF=AD
ˆ
ˆ ˆ ˆ
A=E1; D1=F1
; AD=EF
ADE = AFC (gcg)
AE = EC
A
Yêu cầu HS thực hiện ?2
Gọi vài HS cho biết kết quả
Từ kết quả trên ta có thể kết luận
gì về đường trung bình của tam
Thực hiện ?2 cá nhân tại chổ.
Nêu kết quả kiểm tra:
ˆ ˆ
ADE = B
, DE = ½ BC
HS phát biểu: đường trung bình
của tam giác …
www.MATHVN.com
D E F
B C
Gt
ABC ;AD=DB;AE = EC
Kl
DE//BC; DE = ½ BC
Chứng minh : (xem sgk)
giác?
DE= 50 cm
Từ DE = ½ BC (định lý 2)
=> BC = 2DE=2.50=100
Bài 20 trang 79 Sgk
x
50
8cm
50
8cm
10cm
K
I
A
B C
Cho HS tính độ dài BC trên hình
33 với yêu cầu:
Để tính đư
ợc khoảng cách giữa hai
điểm B và C người ta phải làm như
thế nào?
GV chốt lại cách làm (như cột nội
dung) cho HS nắm
Sau đó đ
ại diện nhóm trình bày
Ta có
ˆ
ˆ
AKI=ACB
=500
=>IK//BC
mà KA=KC (gt)
=>IK là đường trung bình
nên IA=IB=10cm
Hoạt động 6 : Dặn dò (2’)
BTVN.
- Bài tập 21 trang 79 Sgk
- Bài tập 28 trang 80 Sgk
Thuộc định nghĩa, định lí 1, 2. Xem lại cách cm định lí 1,2 Sgk
Bài tập 21 trang 79 Sgk
! Tương tự bài 20
Bài tập 28 trang 80 Sgk
HS nghe dặn và ghi chú vào vở www.MATHVN.com
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1 : Kiểm ra bài cũ (5’)
1/ Định nghĩa đường trung bình của
tam giác.(3đ)
2/ Phát biểu định lí 1, đlí 2 về đường
trbình của . (4đ)
3/ Cho ABC có E, F là trung điểm
của AB, AC. Tính EF biết BC =
15cm. (3đ)
15
x
F
E
A
B
C
Treo bảng phụ đưa ra đề kiểm
tra. Cho HS đọc đề
Gọi một HS
Kiểm tra vở bài làm vài HS
Theo dõi HS làm bài Cho HS nhận xét, đánh giá câu
trả lời và bài làm của bạn
Cho HS nhắc lại đnghĩa, đlí 1, 2
về đtb của tam giác …
GV đánh giá cho điểm.
HS đọc đề kiểm tra , thang
B
D C
GT hìn
h thang ABCD (AB//CD)
AE = ED ; EF//AB//CD
KL BF = FC
+ Nêu ?4 và yêu cầu HS thực
hiện
Hãy nêu nhận xét theo yêu cầu
?4.
GV chốt lại và nêu định lí 3
HS nhắc lại và tóm tắt GTKL
Gợi ý chứng minh : I có là trung
điểm của AC không? Vì sao?
Tương tự với điểm F?
+ HS thực hiện ?4
theo yêu c
của GV
Nêu nh
ận xét: I là trung
của AC ; F là trung đi
ểm của
BC
ểm của AD và
BC
HS phát biểu đ
ịnh nghĩa …
HS khác nh
ận xét, phát biểu
lại (vài lần) …
Hoạt động 5 : Tính chất đường trung bình hình thang (15’)
b/Định lí 4 : (Sgk)
1
1
2
E
F
A
B
D
C
K
GT hthang ABCD (AB//CD)
AE = EB ; BF = FC
KL EF //AB ; EF //CD
EF =
2
CDAB
Chứng minh (sgk)
Yêu cầu HS nhắc lại định lí 2 về
ứng tại chỗ trình bày
phương án của mình .
HS nghe hi
ểu và ghi cách
chứng minh vào vở
HS tìm x trong hình và tr
kết quả.(x=40m)
Hoạt động 6 : Dặn dò (5’)
Bài 23 trang 80 Sgk
Bài 24 trang 80 Sgk
Bài 25 trang 80 Sgk
Về nhà làm các bài tập.
Bài 23 trang 80 Sgk
! Sử dụng định nghiã
Bài 24 trang 80 Sgk
! Sử dụng định lí 4
Bài 25 trang 80 Sgk
! Chứng minh EK là đường trung
bình của tam giác ADC
! Chứng minh KF là đường trung
bình của tam giác BCD
HS nghe hư
ớng dẫn và ghi
chú vào tập
I/ MỤC TIÊU
:
Qua luyện tập, giúp HS vận dụng thành thạo định lí đường trung bình của hình
thang để giải được những bài tập từ đơn giản đến hơi khó.
Rèn luyện cho HS các thao tác tư duy phân tích, tổng hợp qua việc tập luyện phân
tích chứng minh các bài toán. II/ CHUẨN BỊ :
GV : Bảng phụ, compa, thước thẳng có chia khoảng.
HS : Ôn bài (§4) , làm bài ở nhà
III/ PHƯƠNG PHÁP :
Đàm thoại, gợi mở
IV/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1 : Kiểm ra bài cũ (5’)
1 Phát biểu đ/nghĩa về đtb của tam
giác, của hthang. (3đ)
2 Phát biểu đlí về tính chất của đtb
tam giác, đtb hthang. (4đ)
3 Tính x trên hình vẽ sau:(3đ)
M I
N
P
5dm
hai hình này…
Hoạt động 2 : Luyện tập (38’)
Bài tập 25 trang 80 Sgk
E
K
F
A
B
C
D
GT ABCD là hthang (AB//CD)
AE=ED,FB=FC,KB=KD
KL E,K,F thẳng hàng
Giải
EK là đưòng trung bình của
ABD
nên EK //AB (1)
Tương tự KF // CD (2)
Mà AB // CD (3)
Từ (1)(2)(3)=>EK//CD,KF//CD
Do đó E,K,F thẳng hàng
Bài tập 26 trang 80 Sgk
y
8cm
16cm
Cho HS nhận xét cách làm của
bạn, sửa chỗ sai nếu có
GV nói nhanh lại cách làm như
lời giải …
GV vẽ hình 45 và ghi bài tập 26
lên bảng .
Gọi HS nêu cách làm
Cho cả lớp làm tại chỗ, một em
làm ở bảng
Cho cả lớp nhận xét bài giải ở
bảng
Do đó E,K,F th
ẳng hàng HS đọc đ
ề,vẽ hình vào vở.
HS lên bảng ghi GT
KL
GT AB//CD//EF//GH
AC= CE=EG; BD=DF=FH
KL Tính x, y
HS suy ngh
ĩ, nêu cách làm
M
ột HS làm ở bảng, còn lại
làm cá nhân tại chỗ
HS l
ớp nhận xét, góp ý bài giải
ở bảng
CD là đư
ờng trung bình của
hình thang ABFE.
Do
đó: CE = (AB+EF):2
hay x = (8+16):2 = 12cm
EF là đư
ờng trung bình của
hình thang CDHG. Do
Vẽ hình, tóm tắt GT –KL?
Lưu ý HS các kí hiệu trên hình
ve.
Gợi ý cho HS phân tích:
a) EF là đtb của hthang ABCD
EF//DC EF//AB
AE=ED EK//DC EI//AB AE=ED
AK = KC BI = ID
> G
ọi một HS trình bày bài giải ở
bảng, một HS trình bày miệng
b) Biết AB = 6cm, CD = 10cm có
thể tính được EF? KF? EI?
GV kiểm vở bài làm một vài HS
b)
EF=½(AB+CD)=½(6+10)=8cm
EI = ½ AB = 3cm
KF = ½ AB = 3cm
IK=EF–(EI+KF)=8–(3+3)=2cm
HS suy nghĩ, trả lời:
IK = ½ (CD –AB)
Hoạt động 4 : Dặn dò (2’)
Bài 27 trang 80 Sgk
BTVN.
Bài 27 trang 80 Sgk
a) Sử dụng tính chất đường trung
bình của tam giác ABC
b) sử dụng bất đ
ẳng thức tam giác
EFK)
Ôn tập các bài toán dựng hình đ
ã
học ở lớp 6, lớp 7
HS nghe dặn
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT Đ
ỘNG CỦA HS
Hoạt động 1 : Vào bài mới (1’)
§5 DỰNG HÌNH BẰNG
THƯỚC VÀ COMPA
DỰNG HÌNH THANG
Ở lớp 6,7 các em đã làm quen
v
ới các dụng cụ vẽ hình. Hôm nay
chúng ta s
ẽ vẽ hình chỉ với 2 dụng
cụ : thước, compa
HS nghe và ghi t
ựa bài
Hoạt động 2 : Tìm hiểu khái niệm bài toán dựng hình (4’)
1.Bài toán dựng hình:
Bài toán vẽ hình mà chỉ sử dụng
hai dụng cụ là thước và compa đư
ợc
gọi là bài toán dựng hình .
GV thuyết trình cho HS nắm và
phân biệt rõ các khái niệm “bài
toán d
ựng hình”, “vẽ hình”, “dựng
hình”
Khi dùng thước ta vẽ được hình
nào ?
Các hình vẽ trong bảng, mỗi
hình biểu thị nội dung và lời giải
của bài toán dựng hình nào?
Mô tả thứ tự các thao tác sử
dụng compa và thước thẳng đ
ể vẽ
được hình theo yêu cầu của mỗi
HS quan sát hình v
ẽ và suy
nghĩ trả lời
Hình 46:
a) Dựng đo
ạn thẳng …
b) Dựng góc …
c) Dựng trung trực
. . .
Hình 47:
a) D
ựng tia phân giác …
b) Dựng đư
ờng vuông
www.MATHVN.com
Dựng đường thẳng đi qua một
điểm cho trước và vuông góc với
đường thẳng cho trước
Dựng đường thẳng đi qua một
điểm cho trước và song song với
đường thẳng cho trước.
Dựng tam giác biết ba cạnh (hoặc
việc giải bài toán dựng hình
Hoạt động 3 : Tìm hiểu dựng hình thang (18’)
3.Dựng hình thang:
Ví dụ: Dựng hình thang ABCD biết
đáy AB = 3cm, CD = 4cm, c
ạnh bên
AD = 2 . D = 70
0
3
4
2
70
A
B
C
DCách dựng:
Dựng ACD có D = 70
0
, DC =
4cm, DA = 2cm
Dựng tia Ax song song với CD
Dựng điểm B trên tia Ax sao cho
AB=3cm. Kẻ đoạn thẳng CB
Chứng minh:
dựng
Ta phải chứng minh tứ giác
ABCD là hình thang tho
ả mãn các
yêu cầu đề ra. Em nào có thể
chứng minh được?
GV chốt lại và ghi bảng phần
chứng minh
Với cách dựng trên, ta có thể
dựng được bao nhiêu hình thoả
mãn y/c đề bài? Vì sao?
GV nêu phần biện luận bài
HS đọc và tìm hiểu đề bài
HS phát biểu tóm tắt GTKL
của bài toán
HS quan sát
ACD xác định được vì biết
hai cạnh và góc xen giữa (xác
định được 3 đỉnh A, C, D)
Điểm B nằm trên đường thẳng
ssong với CD, cách A một
khoảng 3cm HS tham gia nêu cách dựng
A
B
C
1. Giải bài toán dựng hình gồm 4
phần: Phân tích – Cách dựng –
Chứng minh – Biện luận.
2. Lời giải một bài dựng hình chỉ
yêu cầu hai phần: cách dựng và
chứng minh.
Gọi 1 HS chứng minh
GV chốt lại cách giải một bài
toán dựng hình (4 bư
ớc); cách tiến
hành từng bước
GV nhấn mạnh cách trình bày
lời giải bài toán dựng hình và lưu
ý cần phải phân tích ngoài nháp
BTVN.
Bài 30 trang 83 Sgk
Bài 31 trang 83 Sgk
Bài 30 trang 83 Sgk
! Tương tự bài 29
Bài 31 trang 83 Sgk
! Vẽ ADC có
AD=2cm, AC=4cm,DC=4cm
Chú ý cần phân tích bài toán để
chỉ ra cách dựng. Trong lời giải
chỉ ghi hai phần cách dựng và
chứng minh
HS nghe dặn Ghi chú vào v
ở bài tập
Tổ duyệt
2/ Dựng ABC vuông tại B ,
biết cạnh huyền AC = 4 cm ,
cạnh góc vuông BC = 2cm(7đ)
Treo bảng phụ. Gọi một HS lên
bảng
Kiểm bài tập về nhà của HS
Cho HS nhận xét ở bảng
Một HS lên bảng,cả lớp theo dõi
CD + Dựng đoạn BC = 2cm
+ Dựng Bx BC tại B
+ Dựng cung tròn tâm là điểm C
với bán kính 4cm, cung này cắt tia
Bx ở điểm A. Nối AC
ABC là tam giác cần dựng
+ Chứng minh :
Do BxBC=>
ˆ
B
=90
0
=>ABC
vuông tại B có BC=2cm AC=4cm
HS khác nhận xét
Hình thang ABCD là hình thang
cân vì có hai đường chéo AC =
BD = 4cm.
Hình thang cân ABCD có
ˆ
D
=
80
0
, CD = 3cm, AC = 4cm thoả
mãn yêu cầu đề bài.
Bài 34 trang 83 Sgk
Bài 33 trang 83 Sgk
Yêu cầu HS hợp tác theo nhóm
nhỏ cùng bàn với yêu cầu :
Vẽ hình giả sử dựng được thoả
mãn các yêu cầu của bài toán.
Thời gian thảo luận là 5’
Chỉ ra cách dựng từng bước.
+ Trước tiên ta dựng đoạn nào ?
+ Muốn dựng góc D bằng 80
0
ta
làm sao ?
+ Muốn dựng cạnh AC = 4cm ta
làm như thế nào ?
+ Muốn có hình thang ta phải có ?
+ Xác định điểm B như thế nào ?
Trình bày hoàn chỉnh bài giải
4cm . Cung này cắt tia Az tại B
Cả lớp nhận xét
HS trả lời theo câu hỏi gợi ý
+ Có ABCD là hình thang
+ Hình thang ABCD có 2 đường
chéo bằng nhau là hình thang cân
+ Hình thang cân ABCD có
AC = 4cm, CD= 3cm,
ˆ
D
=80
0
thoả
mãn yêu cầu đề bài
HS ghi bài giải hoàn chỉnh tập
HS đọc đề bài
HS chia làm 4 nhóm hoạt động
Cách dựng
+ Dựng đoạn CD = 3cm
www.MATHVN.com
2
3
x
3
3
B'
B
A
Yêu cầu đại diện nhóm trình bày.
Các nhóm nhận xét
GV hoàn chỉnh bài
Lưu ý HS có hai hình thang cần
d
ựng do cung tròn tâm C cắt Ay tại
2 điểm
+ Qua D d
ựng tia Dx tạo với CD
một góc 90
0
+ D
ựng cung tròn tâm D bán kính
2cm. Cung này cắt Dx tại
đi
+ Qua A dựng tia Ay // DC
+ D
ựng cung tròn tâm C bán kính
mới §6.
HS ghi chú vào tập
Tiết 10: §6. Đối xứng trục
I/ MỤC TIÊU :
HS nắm vững định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua một đường thẳng; hiểu
được định nghĩa về hai hình đối xứng với nhau qua một đường thẳng; nhận biết được hai
đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một đường thẳng; hiểu được định nghĩa về hình có
trục đối xứng và qua đó nhận biết được một hình thang cân là hình có trục đối xứng.
HS biết về điểm đối xứng với một điểm cho trước, vẽ đoạn thẳng đối xứng với
đoạn thẳng cho trước qua một đường thẳng. Biết c/m hai điểm đối xứng với nhau qua
một một đường thẳng.
HS biết nhận ra một số hình có trục đối xứng trong thực tế. Bước đầu biết áp dụng
tính đối xứng trục vào việc vẽ hình, gấp hình.
II/ CHUẨN BỊ :
GV : Giấy kẻ ô vuông, bảng phụ, thước …
HS : Ôn đường trung trực của đoạn thẳng; học và làm bài ở nhà
Phương pháp : Vấn đáp, trực quan
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT Đ
ỘNG CỦA HS
Hoạt động 1 : Kiểm ra bài cũ (7’)
Hãy dựng một góc bằng 30
0 Treo bảng phụ. Gọi một HS làm ở M
ột HS lên bảng trình bày:
+ Dựng phân giác của một góc
chẳng hạn góc A ta được góc
ˆ
BAE
=30
0
Chứng minh:
Theo cách dựng ABC là tam
giác đều nên
ˆ
CAB
= 60
0 Theo cách dựng tia phân giác AE
ta có
ˆ
BAE
=
ˆ
CAE
= ½
ˆ
CAB
= ½ 60
0
= 30
d
H
A
A'
B
b) Qui ước : (Sgk)
Nêu ?1 (bảng phụ có bài toán kèm
hình vẽ 50 – sgk)
Yêu cầu HS thực hành
Nói: A’ là điểm đối xứng với điểm
A qua đường thẳng d, A là điểm đx
với A’ qua d => Hai đi
ểm A và A’ là
hai điểm đối xứng với nhau qua
đường thẳng d. Vậy thế nào là hai
điểm đx nhau qua d?
GV nêu qui ước như sgk
HS thực hành ?1 :
Một HS lên bảng vẽ, còn lại vẽ
vào giấy.
HS nghe, hiểu
HS phát biểu định nghĩa hai điểm
đối xứng với nau qua đường thẳng
d
Hoạt động 4 : Hai hình đối xứng qua một đường thẳng (10’)
Cả lớp làm tại chỗ …
Điểm C’ thuộc đoạn A’B’
www.MATHVN.com Định nghĩa: (sgk)
C B
A
d
A’
C’
B’
Hai đoạn thẳng AB và A’B’
đối xứng nhau qua đường
thẳng d.
d gọi là trục đối xứng Lưu ý: Nếu hai đoạn thẳng
(góc, tam giác) đối xứng với
HS quan sát, suy ng
ĩ và trả lời:
+ Các cặp đoạn thẳng
đx: AB và
A’B’, AC và A’C’, BC và B’C’
+ Góc: ABC và A’B’C’, …
+ Đư
ờng thẳng AC và A’C’
+ ABC và A’B’C’
Hoạt động 5 : Hình có trục đối xứng (8’)
3. Hình có trục đối xứng: a) Định nghiã : (Sgk)
A
Đường thẳng AH
là
trục đối xứng
của ABC
Ghi đ
ề bài và vẽ hình vào vở
HS trả lời : đ
ối xứng với AB là
AC; đ
ối xứng với AC là AB,
x
ứng với BC là chính nó …
Nghe, hi
ểu và ghi chép bài…
Phát biểu lại đ
ịnh nghĩa hình có
trục đối xứng.
HS quan sát hình v
ẽ và trả lời
HS nghe, hi
ểu và ghi kết luận của
GV
HS quan sát hình, suy ngh
lời
HS nhắc lại định lí
Hoạt động 6 : Củng cố (5’)
Bài 35 trang 87 Sgk
Bài 37 trang 87 Sgk