Sinh viên : Nguyễn Thị Hạnh- Lớp QT1102K 1
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHÕNG ISO 9001 : 2008
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
NGÀNH: KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY
NGÀNH: KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN Sinh viên : Nguyễn Thị Hạnh
Giảng viên hƣớng dẫn: Th.s Phạm Văn Tƣởng HẢI PHÕNG - 2011
Sinh viên : Nguy Mã SV: 110126
: QT1102K -
Sinh viên : Nguyễn Thị Hạnh- Lớp QT1102K 4
LỜI MỞ ĐẦU
-
Các
trong các doanh nghi xây d
Em xin chân thành cảm ơn!
Sinh viên : Nguyễn Thị Hạnh- Lớp QT1102K 6
CHƢƠNG 1
LÝ LUẬN CHUNG VỀ TỔ CHỨC KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ
SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM XÂY LẮP
TRONG CÁC DOANH NGHIỆP XÂY DỰNG
1.1. NH V CHUNG V NGÀNH XÂY D C B VÀ
S PH XÂY L
1.1.1. Đặc điểm của ngành xây dựng cơ bản và sản phẩm xây lắp ảnh
hƣởng đến tổ chức kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành.
nghành
các ngành,
g
m
-
công trình. Quá
1.1.1.2. Đặc điểm tổ chức sản xuất xây lắp ảnh hưởng đến tổ chức kế toán tập
hợp chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm
- àng,
Sinh viên : Nguyễn Thị Hạnh- Lớp QT1102K 8
hoàn toàn
trì
c tính cho t
-
công ty.
- Quá
gi công vi. Khi công
trình xây dàn thành công nhâ
công trình khác. áy
- ;
-
;
-
-
;
-
d ;
Sinh viên : Nguyễn Thị Hạnh- Lớp QT1102K 10
-
;
-
.
1.2. C S LÝ LU CHUNG V HH TOÁN CHI PHÍ S XU VÀ
TÍNH GIÁ THÀNH S PH TRONG DOANH NGHI XÂY L
1.2.1. Chi phí sản xuất và cách phân loại chi phí sản xuất trong doanh
nghiệp xây lắp
1.2.1.1. Khái niệm chi phí sản xuất.
C s ph xây l chi
hoàn thành). Trong
-
-
-
b/ Phân loại chi phí sản xuất theo khoản mục chi phí (theo công dụng kinh tế và
địa điểm phát sinh)
Phân lo chi phí s xu theo n dung kinh t và theo công d kinh t
có ý ngh quan tr hàng trong vi ph c cho công tác t ch k toán
chi phí s xu và tính giá thành s ph.
Theo quy hi nay thi chi phí s xu s ph trong doanh nghi
xây l g bn kho
-
Sinh viên : Nguyễn Thị Hạnh- Lớp QT1102K 12
-
hay thuê ngoài.
-
công.
-
1.2.2. Giá thành sản phẩm và phân loại giá thành sản phẩm trong doanh
nghiệp xây lắp
1.2.2.1. Khái niệm
G
bao g chi phí nguyên v li tr ti, chi phí nhân công tr ti, chi
phí s d máy thi công, chi phí tr ti kh
n
1.2.2.2. Phân loại giá thành sản phẩm xây lắp
giúp cho vi qu lý t giá thành s ph xây l, k toán c
phân bi các lo giá thành khác nhau.
a) Căn cứ vào thời điểm tính giá thành và ý nghĩa đối với công tác quản lý:
* Giá thành dự toán
Là tg các chi phí d toán hoàn thành m kh l xâá d
toán xác b giá tr d toán thông qua h gi bên giao th
và bên nh ên c s m theo thi k duy và khung giá
Sinh viên : Nguyễn Thị Hạnh- Lớp QT1102K 14
quy n giá xây d c b áp d vào t vùng lãnh th, t
phng do cp có th quy ban hành.
Giá thành d toán = Giá tr d toán - L nhu m
Trong :
- Giá tr d toán b kh l công tác xây l theo m kinh t
Sinh viên : Nguyễn Thị Hạnh- Lớp QT1102K 15
So sánh giá thành th t v giá thành k hoh cho th m h giá
thành c doanh nghi.
So sánh giá thành th t v giá thành d toán ph ánh ch tiêu tích lu
c có th d kh nng c doanh nghi trong nm
t.
So sánh giá thành th t v giá thành cho th m hoàn
thành m ra c doanh nghi v tng kh l xây l c
th.
b) Căn cứ vào phạm vi tính giá thành.
*Giá thành khối lượng xây lắp hoàn chỉnh
L
* Giá thành khối lượng xây lắp hoàn thành quy ước
L
1.2.2.3. Mối quan hệ giữa chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm
cui k, các kho chi phí chi ra ch phân b k sau, chi phí không liên
quan ho s xu kinh doanh, tuy nhiên l g chi phí s xu d
dang k, chi phí th t cha phát sinh nhng trích tr trong k và
chi phí s xu trong k tr phân b cho k sau.
M dù có s khác nhau nhng chi phí s xu và giá thành s ph
l có m quan h m thi v nhau. Tài li h toán chi phí s xu là
c s tính giá thành s ph. Vi t h chi phí s xu s quy nh
tính chính xác c vic tính giá thành. Ng l, cn c vào vi tính giá
thành s xác tình hình chi phí s xu trong k là ti ki hay lãng
phí.
1.3. T CH K TOÁN CHI PHÍ S XU VÀ TÍNH GIÁ
THÀNH S PH XÂY L
1.3.1. Tổ chức kế toán chi phí sản xuất trong doanh nghiệp xây lắp
1.3.1.1. Đối tượng của kế toán tập hợp chi phí sản xuất
Sinh viên : Nguyễn Thị Hạnh- Lớp QT1102K 17
- i phát sinh chi phí và công d c chi phí trong s xu;
-
-
-
công;
- .
sn ph xây l
mang tính n chi, trng k thut thi công, ph tp và
quá trình thi công chia làm nhi giai o
.
- B phân b chi phí s xu chung
b/ Tổ chức vận dụng tài khoản kế toán
Khi h toán chi phí s xu và tính giá thành s ph trong doanh
nghi xây l k toán th s d các tài kho sau:
- TK 621: Chi phí nguyên v li tr ti
- TK 622: Chi phí nhân công tr ti
- TK 623: Chi phí s d máy thi công
- TK 627: Chi phí s xu chung
- TK 154: Chi phí s xu kinh doanh d dang
Và các tài kho khác có liên quan ban hành theo quy s
15/2006/Q-BTC ngày 20 tháng 03 nm 2006 c B Tài chính.
c/ Tổ chức hệ thống sổ kế toán
-
- -
-
-
v hình th Nh ký chung k
toán t h chi phí và tính giá thành sn ph s dng các lo s sau:
- S Nh ký chung: phn ánh t c các nghi v kinh t phát sinh theo
th gian.
Sinh viên : Nguyễn Thị Hạnh- Lớp QT1102K 19
- S Cái tài kho: phn ánh các nghi v liên quan tài khon
tp h cho t c các công trình.
- S chi ti tài kho: ph ánh các nghi v liên quan tài kho
chi ti theo công trình.
1.3.2. Tổ chức quá trình kế toán chi phí sản xuất trong doanh nghiệp xây
lắp
1.3.2.1. Kế toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
1.3.2.2. Kế toán chi phí nhân công trực tiếp
N dung, phng pháp t h:
Chi phí nhân công tr ti là các kho chi phí cho lao tr ti
tham gia vào quá trình ho xây l và các ho s xu s ph
công nghi, cung c d v lao v trong doanh nghi xây l.Chi phí lao
tr ti thu ho s xu xây l bao g các kho ph tr cho
ng lao thu quy qu lý c doanh nghi và lao thuê ngoài
TK 152
TK 632
TK 154
TK 152
TK 133
Trình t k toán
Sơ đồ 1.2. Trình tự kế toán chi phí nhân công trực tiếp 1.3.2.3. Kế toán chi phí sử dụng máy thi công
N dung, phng pháp t h:
Máy móc thi côây l là các lo máy ph v tr
ti cho s xu xây l nh: máy tr bêtông, tr v, c tr, c c, xúc
, xan ní s d máy thi công là toàn b chi phí v s d máy
TK334
(1)
TK335
(2) Trích tr lng ngh phép công
nhân tr ti xây l thu biên
,BHTN
2:
- TK 6231: hi phí nhân công
- TK6232:
- TK 6233 C
- C
-
- T
Tài kho này m chi ti cho t công trình, hg m công
trình.
Trình t k toán:
- Tr h doanh nghi xây l có máy thi công riêng bi và có phân
c h toán cho máy t ch h toán k toán riêng thì t c các chi phí
liên quan ho c máy thi công tính vào các kho m chi
phí nguyên v ti, chi phí nhân công tr ti, chi phí s xu chung
ch không ph ánh vào kho m chi phí s d máy thi công. Sau các
Sinh viên : Nguyễn Thị Hạnh- Lớp QT1102K 23
kho m này kt chuy tính giá thành cho m ca máy th hi và
cung c cho các xâ
Sơ đồ 1.3. Trình tự kế toán chi phí sử dụng máy thi công
( Trường hợp đội máy thi công có tổ chức hạch toán kế toán riêng )
TK 133
Sinh viên : Nguyễn Thị Hạnh- Lớp QT1102K 24
Sơ đồ 1.4. Trình tự kế toán chi phí sử dụng máy thi công
(Trường hợp doanh nghiệp xây lắp không tổ chức đội máy thi công riêng)
TK 133
TK 154
TK 632
Sinh viên : Nguyễn Thị Hạnh- Lớp QT1102K 25
Sơ đồ 1.5. Trình tự kế toán chi phí sử dụng máy thi công
( Trường hợp doanh nghiệp xây lắp thuê ngoài máy thi công )
1.3.2.4. Kế toán chi phí sản xuất chung
N dung, phng pháp t h:
Chi phí này bao g ti lng nhân viên qu lý , các kho trích
theo lng ph tr công nhân tr ti xây l, nhân viên s d máy thi
công, nhân viên qu lý (thu biên ch c doanh nghi) theo t l quy
và các chi phí khác ph v ho c xây l. Khi phát sinh chi
phí này, k toán s hh toán vào TK 627 chi phí s xu chung.
Chi phí s xu chung t h và phân b cho t i t theo
phng pháp gián ti.
Tài kho s d:
- Chi phí
.