Tài liệu Tài liệu luyện thi Đại học 2012- 2013 - Pdf 10



TT Luyeän thi
ÑC: 50 – Ywang - Tp. BMT
ÑT: 0500 393 41 21 – 01 686 070 686
Website: www.luyenthikhtn.com

TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC NĂM 2013

MÔN VẬT LÝ

TẬP 1

Họ và tên:……………………… …………
Các đề thi được tác giả biên soạn với độ khó tương ứng đề thi đại học các năm đồng thời
tập trung vào các hướng ra đề thi của Bộ trong năm 2013.
Bộ tài liệu này được sử dụng cho các học viên tham gia lớp luyện thi khóa dài
hạn, học từ tháng 9/2012 đến hết tháng 06/2013. Khóa được chia thành hai giai đoạn.
Giai đoạn thứ nhất, học theo chuyên đề đồng thời giải quyết các câu hỏi trong Tập 1 và
các đề kiểm tra định kỳ. Giai đoạn thứ hai bắt đầu từ khoảng tháng 4/2013, các học viên
làm các đề thi thử trong Tập 2 nhằm ôn tập kiến thức, rèn luyện kỹ năng làm nhanh (Đề
thi gồm 50 câu; 7 trang giấy; Vừa đọc, hiểu, tìm cách làm, viết, bấm máy để tìm ra đáp
án trong vòng 90 phút, tức là 108 giây/câu, ặc ặc…) nhằm thích ứng với đề thi đại học
của (Ông) Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Trong quá trình biên soạn, không thể khỏi những thiếu sót, tác giả mong nhận
được những góp ý từ các học viên, đồng nghiệp và bạn đọc. Mọi góp ý xin gửi về Email:

Chúc các em học tập tốt!

ThS. Trần Quốc Lâm MỤC LỤC

Chương 0: MỘT SỐ KIẾN THỨC LỚP 10, 11 CẦN NHỚ 0

Chương 0 - MỘT SỐ KIẾN THỨC LỚP 10, 11 CẦN NHỚ

1. Vật có khối lượng m, vận tốc v, độ cao h so với gốc thế năng. g là gia tốc trọng trường. Viết
biểu thức tính động năng và thế năng của vật: 2. Gọi G là hằng số, M là khối lượng trái đất, m khối lượng của vật, R bán kính trái đất, h là
độ cao của vật so với mặt biển. Viết biểu thức tính gia tốc trọng trường g tác dụng lên vật m: 3. Một lò xo có độ cứng k, độ biến dạng

x. Viết biểu thức tính lực đàn hồi tác lên lò xo: 4. Vật có khối lượng m, trượt trên mặt phẳng nằm ngang có hệ số ma sát

. Gia tốc trọng
trường là g. Viết biểu thức tính lực ma sát 5. Vật có khối lượng m, đặt trong môi trường có khối lượng riêng D. Vật chiếm một thể tích
V. g là gia tốc trọng trường. Viết biểu thức tính lực Acsimet tác dụng lên vật, từ đó viết biểu thức
tính gia tốc a của vật 6. Vật có khối lượng m, tích điện q, đặt trong điện trường đều E. Viết biểu thức tính lực điện
trường tác dụng lên vật, từ đó viết biểu thức tính gia tốc a của vật
14. Thấu kính hội tụ tạo bởi 2 mặt cong lồi có bán kính R1, R2. Chiết suất của thấu kính là n.
Viết biểu thức tính tiêu cự f của thấu kính
ThS. Trần Quốc Lâm – ĐH Tây Nguyên – 0913 808282 Luyện thi đại học 2012-2013
Dao động cơ học
1

Chương 1 - DAO ĐỘNG CƠ HỌC Phần 1: Lí thuyết

Câu 1 Trong dao động điều hoà thì li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin hoặc
cosin theo t và
A. cùng biên độ B. cùng pha ban đầu C. cùng chu kỳ D. cùng pha dao động
Câu 2 Chu kì dao động là:
A. Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s
B. Khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.
C. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
D. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.
Câu 3 Trong dao động điều hoà
A. Gia tốc có độ lớn cực đại khi vật đi qua VTCB B. Gia tốc của vật luôn cùng pha với vận tốc
C. Gia tốc của vật luôn hướng về VTCB D. Gia tốc của vật bằng 0 khi vật ở biên
Câu 4 Phát biểu nào sau đây sai:
A. Trong dao động điều hoà, biên độ và tần số góc phụ thuộc vào cách kích thích dao động.
B. Pha ban đầu của dao động điều hoà phụ thuộc vào việc chọn chiều dương của trục và gốc thời gian.
C. Gia tốc trong dao động điều hoà biến thiên theo thời gian theo quy luật dạng sin hoặc cosin.
D. Chu kỳ của dao động điều hoà không phụ thuộc vào biên độ dao động.
Câu 5 Trong dao động điều hoà gia tốc biến đổi
A. cùng pha với vận tốc. B. sớm pha 90
0

A. f = 2π
k
m
B. f =2 π
l
g

C. f =

2
1
l
g

D. f =

2
1
g
l

ThS. Trần Quốc Lâm – ĐH Tây Nguyên – 0913 808282 Luyện thi đại học 2012-2013
Dao động cơ học
2
Câu 13 Tìm câu sai. Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật. Gọi
độ dãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là Δl
0
. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên
độ là A (A < Δl
0

A. Biên độ dao động tổng hợp lớn nhất là bằng (a
1
+a
2
)
2

B. Biên độ dao động tổng hợp lớn nhất khi độ lệch pha giữa 2 dao động thành phần bằng số nguyên lần π
C. Biên độ dao động tổng hợp nhỏ nhất khi độ lệch pha giữa 2 dao động thành phần bằng số nguyên π
D. Biên độ dao động tổng hợp nhỏ nhất là bằng |a
1
-a
2
|

Câu 16 Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Khi A tăng lên 2 lần thì năng lượng tăng lên 2 lần.
B. Khi A tăng lên 2 lần thì độ lớn của vận tốc cực đại tăng lên 2 lần.
C. Khi A tăng lên 2 lần thì độ lớn của vận tốc cực đại tăng lên 4 lần.
D. Tại vị trí có li độ x = A/2, động năng bằng thế năng.
Câu 17 Khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa, phát biểu nào không đúng
A. Tổng năng lượng là đại lượng tỉ lệ với bình phương biên độ
B. Tổng năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ
C. Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên tuần hoàn
D. Tổng năng lượng của con lắc phụ thuộc vào kích thích ban đầu
Câu 18 Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
B. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
C. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

A. Năng lượng của hệ được bảo toàn. Thế năng tăng bao nhiêu lần thì động năng giảm bấy nhiêu lần.
B. Cơ năng của hệ dao động là hằng số và tỷ lệ với biên độ dao động.
C. Thế năng và động năng của hệ biến thiên điều hoà cùng pha, cùng tần số.
D. Khi động năng của hệ tăng thì thế năng của hệ giảm. Cơ năng của hệ có giá trị bằng động năng của vật ở
vị trí cân bằng.

Câu 26 Một con lắc lò xo có độ cứng k, vật có khối lượng m. con lắc dao động theo phương ngang. Lực đàn
hồi tác dụng lên lò xo luôn hướng
A. theo chiều âm của trục tọa độ B. theo chiều dương của trục tọa độ
C. theo chiều chuyển động của vật m D. về vị trí cân bằng
Câu 27 Tìm phát biểu đúng. Đối với con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà:
A. Lực đàn hồi tác dụng lên vật có giá trị nhỏ nhất khi lò xo có chiều dài ngắn nhất
B. Lực đàn hồi tác dụng lên vật có giá trị nhỏ nhất khi vật ở vị trí cân bằng
C. Lực đàn hồi tác dụng lên vật luôn hướng lên nếu biên độ nhỏ hơn độ giãn của lò xo khi vật ở VTCB
D. Lực đàn hồi tác dụng lên vật luôn hướng về VTCB
Câu 28 Đối với con lắc lò xo dao động điều hoà, điều gì sau đây sai
A. Năng lượng phụ thuộc cách kích thích dao động
B. Gia tốc đổi chiều khi vật qua VTCB
C. Lực đàn hồi có độ lớn cực đại khi vật biên
D. Thời gian động năng đạt cực đại 2 lần liên tiếp là 0,5T

Câu 29 Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.
B. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.
C. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
D. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
Câu 30 Con lắc lò xo có tần số dao động riêng là f
0
. Tác dụng một ngoại lực cưỡng bức biến thiên điều hòa
biên độ F

0
<f
2
. D. f
0
< f
1
<f
2
.
Câu 31 Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần.
B. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động duy trì.
C. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức.
D. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng.
Câu 32 Phát biểu nào dưới đây không đúng
A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số ngoại lực.
C. Dao động duy trì có tần số phụ thuộc vào năng lượng cung cấp cho hệ dao động
D. Biên độ của hiện tượng cộng hưởng phụ thuộc vào lực cản của môi trường.
Câu 33 Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A. với chu kì lớn hơn chu kì dao động riêng B. với chu kì bằng chu kì dao động riêng
C. với chu kì nhỏ hơn chu kì dao động riêng D. mà không chịu ngoại lực tác dụng
Câu 34 Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?
A. Biên độ và tốc độ B. Li độ và tốc độ C. Biên độ và gia tốc D. Biên độ và cơ năng

Câu 35 Lực căng của đoạn dây treo con lắc đơn đang dao động có độ lớn như thế nào?
A. Lớn nhất tại vị trí cân bằng và bằng trọng lượng của con lắc.
B. Lớn nhất tại vị trí cân bằng và lớn hơn trọng lượng của con lắc.
C. Như nhau tại mọi vị trí dao động.

/2l C. W = mgS
0
2
/l D. W = m
2
S
0
2
/2
Câu 39 Điều nào sau đây sai khi nói về con lắc đơn có khối lượng vật nặng là m, chiều dài dây treo là

,
dao động điều hoà với biên độ góc α
0
, chu kì T, tại nơi có gia tốc trọng trường g? Khi con lắc đi qua vị trí có
li độ cong s, li độ góc α < α
0
, lực căng dây τ thì
A. τ ≠ mgcosα B.
g
2T


. C. s
//
+

g
.s = 0. D.
)t

), trong đó x tính bằng xentimét (cm)
và t tính bằng giây (s). Gốc thời gian đã được chọn lúc vật có trạng thái chuyển động như thế nào?
A. Đi qua vị trí có li độ x = 1,5cm và đang chuyển động theo chiều âm của trục Ox.
B. Đi qua vị trí có li độ x = - 1,5cm và đang chuyển động theo chiều dương của trục Ox.
C. Đi qua vị trí có li độ x = 1,5cm và đang chuyển động theo chiều dương của trục Ox.
D. Đi qua vị trí có li độ x = - 1,5cm và đang chuyển động theo chiều âm của trục Ox.
Câu 43 Một vật dao động điều hoà theo phương nằm ngang vận tốc của vật tại vị trí cân bằng có độ lớn là
v
ma x
= 20 cm/s và gia tốc cực đại có độ lớn là a
max
=4m/s
2
lấy 
2
=10. Xác định biên độ và chu kỳ dao
động?
A. A =10 cm; T =1 (s) C. A =10 cm; T =0,1 (s)
B. A = 1cm; T=1 (s) D A=0,1 cm; T=0,2 (s).
Câu 44 Một vật dao động trên đoạn đoạn thẳng, Trong một chu kỳ nó lần lượt rời xa và sau đó tiến lại gần
điểm M nằm trên phương dao động. Tại thời điểm t
1
vật xuất hiện gần điểm M nhất và tại thời điểm t
2
xa
điểm M nhất. Vận tốc của vật có đặc điểm:
A. lớn nhất tại thời điểm t
1
B. lớn nhất tại thời điểm t
2

4
6

(s), t
2
=
4
10

(s) B. t
1
=
4
3

(s), t
2
=
4
6

(s)
C. t
1
=
4
3

(s), t
2


Z*. B.
1
( )
60 10
k
t s
 
; với k

Z.
C.
1
( )
60 10
k
t s
  và
5
( )
60 10
k
t s
  với k

Z. D.
1
( )
60 10
k

A.
1
5
m/s B. 2π cm/s C.
5

m/s D. 2 cm/s
Câu 51 Một quả cầu treo vào lò xo có độ cứng k. Kích thích cho quả cầu dao động điều hòa với biên độ
10cm thì chu kỳ dao động là 0,5s. Nếu cho dao động với biên độ là 20cm thì chu kỳ dao động bây giờ là:
A. 0,25s B. 0,5s C. 1s D. Một giá trị khác
Câu 52 Treo vật nặng m vào lò xo có chiều dài tự nhiên l
0
= 50cm, tác dụng cho con lắc dao động điều hòa
quanh VTCB với chu kì T = 1s. Lấy g = 10m/s
2
,

2
= 10. Độ dài của lò xo khi vật ở VTCB bằng
A. 25cm B. 50cm C. 75cm D. 100cm
Câu 53 Một vật treo vào đầu dưới lò xo thẳng đứng, đầu trên của lo xo treo vào điểm cố định. Từ vị trí cân
bằng kéo vật xuống một đoạn 3cm rồi truyền vận tốc v
0
thẳng đứng hướng lên. Vật đi lên được 8cm trước
khi đi xuống. Biên độ dao động của vật là
A. 4cm B. 11cm C. 5cm D. 8cm
Câu 54 Treo vật nặng m vào lò xo có chiều dài tự nhiên l
0
= 50cm, tác dụng cho con lắc dao động điều hòa
quanh VTCB với chu kì T = 1s. Lấy g = 10m/s

C. vật ở dưới vị trí cân bằng và động năng bằng ba lần thế năng thì độ giãn của lò xo là ℓ
o
+
mg
k
+
2
A
.
D. độ lớn lực kéo về nhỏ nhất thì độ lớn lực đàn hồi bằng 0,5mg.
Câu 57 Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ khối lượng m. Con lắc dao động
điều hòa theo phương ngang với chu kì T. Biết ở thời điểm t vật có li độ 5cm, ở thời điểm t+
4
T
vật có tốc độ
50cm/s. Giá trị của m bằng
ThS. Trần Quốc Lâm – ĐH Tây Nguyên – 0913 808282 Luyện thi đại học 2012-2013
Dao động cơ học
6
A. 0,5 kg B. 1,2 kg C.0,8 kg D.1,0 kg

2. Năng lượng dao động của con lắc lò xo

Câu 58 Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình dao động là x = Acos(ωt+φ). Tỉ số giữa động
năng và thế năng khi vật có li độ x (x

0) là
A.
2
đ

 
D.
2
đ
t
W x
1
W A
 
 
 
 

Câu 59 Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình dao động là x = Acos(ωt+φ). Tại vị trí vật có vận
tốc v, động năng bằng thế năng. Biên độ A của vật được tính
A.
v 2
A 

B.
v
A
2


C.
2v
A 

D.

) (cm). Tại vị trí có li độ bằng 3cm, động
năng bằng thế năng. Biên độ của dao động là A bằng
A. 3cm B. 9cm C. 3
2
cm D. 9
2
cm
Câu 65 Tại thời điểm vật thực hiện dao động điều hòa (biên độ A) với vận tốc bằng một nửa tốc độ dao
động cực đại thì li độ của vật bằng
A. A
3
/2 B. A/
2
C. A/
3
D. A
2

Câu 66 Một con lắc dao động tắt dần, ban đầu có năng lượng là W. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm a%.
Phần năng lượng của con lắc còn lại sau n dao động toàn phần bằng:
A.
 
n
1 0,01a W

B.
 
2n
1 0,01a W


cm C. 2cm D. 1/
2
cm
Câu 71 Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x 10cos4πt (cm) với t tính bằng giây.
Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng
A. 0,50 s. B. 1,50 s. C. 0,25 s. D. 1,00 s.
Câu 72 Vật nặng 500g dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 20cm, trong khoảng thời gian 3 phút vật thực
hiện được 540 dao động. Cơ năng của vật là:
A. 2025J B. 0,89J C. 2,025J D. 89J
ThS. Trần Quốc Lâm – ĐH Tây Nguyên – 0913 808282 Luyện thi đại học 2012-2013
Dao động cơ học
7
Câu 73 Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ A = 10cm. Tại vị trí có li độ x = 5cm, tỉ số giữa thế
năng và động năng của con lắc là
A.3. B.
3
1
. C.1. D.2.
Câu 74 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kỳ T, biên độ A, khi vật đi qua vị trí
cân bằng thì người ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo lại. Bắt đầu từ thời điểm đó vật sẽ dao động điều
hòa với biên độ
A.
2
A
B.
2
A C. 2A D.
2
A


Câu 78 Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kì T. Vị trí cân bằng của chất điểm trùng với
gốc tọa độ. Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ x = A đến vị trí có li độ x = A/2 là
A. T/12 B. T/4 C. T/8 D. T/6
Câu 79 Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 6 cm. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp tốc độ
của vật đạt giá trị cực đại là 0,05s. Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ x
1
= 3 cm đến li độ
x
2
= 6 cm là
A.
s
120
1
. B.
1
30
s
. C.
1
90
s
. D.
s
60
1
.
Câu 80 Cho một vật dao động điều hòa gọi t
1
là thời gian ngắn nhất vật đi từ VTCB đến li độ x = A/2 và t

A. t = 0 B. t = /4 C. t = /2 D. t = 
Câu 83 Một vật dao động điều hòa với phương trình
2
os( )
2
x Ac t
T
 
  . Thời gian ngắn nhất kể từ lúc có
vận tốc bằng không đến lúc vật có gia tốc có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại lần thứ 3 là:
A.
6
T
B.
2
3
T
C.
2
T
D.
3
T

Câu 84 Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x=4cos(2πt + π/2)cm. Thời gian từ lúc bắt đầu
dao động đến lúc đi qua vị trí x=2cm theo chiều âm của trục tọa độ lần thứ nhất là
ThS. Trần Quốc Lâm – ĐH Tây Nguyên – 0913 808282 Luyện thi đại học 2012-2013
Dao động cơ học
8
A. 0,917s B. 0,083s C. 0,583s D. 0,672s

A. -4,5 cm B. -9 cm C. 0 cm D. -3 cm
Câu 90 Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với cơ năng dao động là 1 J và lực đàn hồi
cực đại là 10 N. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Gọi Q là đầu cố định của lò xo, khoảng thời gian ngắn nhất
giữa 2 lần liên tiếp Q chịu tác dụng lực kéo của lò xo có độ lớn
5 3
N là 0,1 s. Quãng đường lớn nhất mà
vật nhỏ của con lắc đi được trong 0,4 s là
A. 40 cm. B. 60 cm. C. 80 cm. D. 115 cm.
Câu 91 Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T, biên độ A. Tốc độ trung bình của chất điểm khi nó
chuyển động trong n chu kì (n là số nguyên dương) là
A.
2A
T
B.
4A
T
C.
A
T
D.
3A
T

Câu 92 Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T.
Trong khoảng thời gian T/3, tốc độ trung bình nhỏ nhất mà vật có thể có là
A.
3A
T
B.
4A

D.
2
T

Câu 94 Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình )(
6
5cos4 cmtx









; (trong đó x tính bằng
cm còn t tính bằng giây). Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x =
+3,5cm
A. 4 lần B. 7 lần C. 5 lần D. 6 lần

4. Phương trình dao độngCâu 95 Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Vận tốc có độ lớn cực đại bằng 60cm/s. Chọn gốc toạ độ ở vị
trí cân bằng, gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x = 3
2
cm theo chiều âm và tại đó động năng bằng thế
năng. Phương trình dao động của vật có dạng
A.

2
x c t cm
 


C.
4 os(4 )
2
x c t cm
 


D.
4 os(4 )
2
x c t cm
 



Câu 97 Một vật có khối lượng m = 1 kg dao động điều hoà theo phương ngang với chu kì T = 2 s. Vật qua vị
trí cân bằng với v
o
= 31,4 cm/s = 10π cm/s. Chọn t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương
trình dao động của vật là biểu thức nào
A. x = 5cos(

t -

/2) (cm) B. x = 10cos(

cos(9

t) cm D. x = 8cos(9

t) cm
Câu 99 Một con lắc lò xo gồm vật nặng 200 g, lò xo có độ cứng 50 N/m đặt thẳng đứng hướng lên. Ban đầu
đưa vật đến vị trí lò xo nén 2 cm rồi thả tay. Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống,
gốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí x = +1 cm và di chuyển theo chiều dương. Lấy g = 10m/s
2
. Phương
trình dao động của vật là:
A. x = 2cos







3
.105

t
cm. B. x = 2cos








t
cm.

5. Lực đàn hồi – Lực hồi phục – Lò xo nén, giãn

Câu 100 Một vật treo vào lò xo làm nó dãn 4cm, lực đàn hồi cực đại và cực tiểu lần lượt là 10N và 6N.
Chiều dài tự nhiên của lò xo là 20cm, chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động là:
A. 25cm; 24cm B. 24cm; 23cm C. 26cm; 24cm D. 25cm; 23cm
Câu 101 Một lò xo có k = 20 N/m treo thẳng đứng, treo vào lò xo vật có khối lượng m = 200 g. Từ vị trí cân
bằng nâng vật lên một đoạn 5 cm rồi buông nhẹ. Lấy g = 10m/s
2
. Giá trị cực đại của lực hồi phục và lực đàn
hồi là
A. F
hp max
= 2 N ; F
đh max
= 5 N B. F
hp max
= 2 N ; F
đh max
= 3 N
C. F
hp max
= 1 N ; F
đh max
= 3 N D. F
hp max
= 0,4 N; F


/4) cm. Tính lực đàn hồi và lực phục hồi khi động năng gấp 3 lần thế năng
A. 0,8N; 0,4N B. 1,2N; 0,2N C. 0,2N; 0,2N D. 1,2N; 1,2N
Câu 104 Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 400 g và lò xo có khối lượng không đáng kể, có
độ cứng k = 100 N/m. Con lắc được đặt trên mặt phẳng nghiêng
0
30

so với mặt phẳng nằm ngang theo
chiều hướng lên. Đưa vật đến vị trí mà lò xo bị giãn 4 cm rồi thả không vận tốc đầu cho vật dao động điều
hoà. Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, gốc thời gian là lúc bắt đầu thả vật, chiều dương Ox hướng lên trên.
Lấy g = 10m/s
2
. Lực đàn hồi cực đại gấp bao nhiêu lần lực đàn hồi khi vật ở vị trí cân bằng?
A. 1. B. 2. C. 3 D. 4.
Câu 105 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng
đứng. Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm. Chọn trục x’x thẳng đứng chiều
dương hướng xuống, gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều
dương. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s
2
và π
2
= 10. Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi
của lò xo có độ lớn cực tiểu là:
ThS. Trần Quốc Lâm – ĐH Tây Nguyên – 0913 808282 Luyện thi đại học 2012-2013
Dao động cơ học
10
A. 7/30 s. B. 3/10s. C. 4 /15s. D. 1/30s.
Câu 106 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng khi cân bằng lò xo giãn 3 (cm). Bỏ qua mọi lực cản. Kích thích
cho vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ

2
= 64 cm
dao động với biên độ góc nhỏ tại cùng một nơi với cùng một năng lượng dao động. Biên độ góc của con lắc
thứ nhất là α
1
=5
0
, biên độ góc α
2
của con lắc thứ hai là:
A. 6,328
0
B. 5,625
0
C. 4,445
0
D. 3,951
0

Câu 111 Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 0,1 kg chiều dài l = 40 cm. Kéo con lắc lệch khỏi vị
trí cân bằng một góc 30
0
rồi buông tay. Lấy g =10 m/s
2
. Lực căng dây khi đi qua vị trí cao nhất là:
A 0,866 N B.
3 2

N C. 0,2 N D. 0,5 N
Câu 112 Một con lắc đơn dao động tại nơi có g, m, α

& l
2
dao động nhỏ với chu kì T
1
= 0,6(s), T
2
= 0,8(s) cùng được kéo
lệch góc nhỏ α
0
so với phương thẳng đứng và buông tay cho dao động. Sau thời gian bao lâu thì 2 con lắc lặp
lại trạng thái này kể từ thời điểm ban đầu ?
A. 4,8s B. 6,4s C. 9,6s D. 2,4s
Câu

115
Khi đưa con lắc đơn từ mặt đất lên độ cao bằng bán kính trái đất và giảm chiều dài dây treo hai lần
(trong điều kiện nhiệt độ không đổi) thì chu kì dao động nhỏ của con lắc sẽ
A. giảm 2 lần B. tăng 2 lần C. tăng
2
lần D. giảm
2
lần
Câu 116 Một con lắc đơn có chiều dài l và chu kì T. Nếu nhiệt độ tăng thêm
o
t
Tìm sự thay đổi
T
của
chu kì con lắc theo các đại lượng đã cho:
A.

10
lần D. giảm
10
lần
Câu 118 Tích điện cho quả cầu khối lượng m của một con lắc đơn điện tích q rồi kích thích cho con lắc đơn
dao động điều hoà trong điện trường đều cường độ E, gia tốc trọng trường g. Để chu kỳ dao động của con
lắc trong điện trường giảm so với khi không có điện trường thì điện trường hướng có hướng
ThS. Trần Quốc Lâm – ĐH Tây Nguyên – 0913 808282 Luyện thi đại học 2012-2013
Dao động cơ học
11
A. thẳng đứng từ dưới lên và q > 0. B. nằm ngang và q < 0.
C. nằm ngang và q = 0. D. thẳng đứng từ trên xuống và q < 0.
Câu 119 Một con lắc đơn có vật nhỏ mang điện tích dương q. Nếu cho con lắc đơn dao động nhỏ trong điện
trường đều (
E

thẳng đứng hướng xuống) thì chu kì của nó là T
1
, nếu giữ nguyên độ lớn của
E

nhưng cho
E

hướng lên thì chu kì dao động nhỏ là T
2
. Nếu không có điện trường thì chu kì dao động nhỏ của con lắc
đơn là T
0
. Mối liên hệ giữa chúng là

=5/7 T. Tỉ số giữa hai điện tích là
A. q
1
/q
2
= -7. B. q
1
/q
2
= 1 . C. q
1
/q
2
= -1/7 . D. q
1
/q
2
= -1.
Câu 121 Một con lắc đơn với vật nặng có khối lượng m, thể tích V, dao động điều hòa trong nước. Biết khối
lượng riêng của nước là D, gia tốc trọng trường là g. Chu kỳ dao động được tính bằng công thức:
A.
2T
DVg
g
m




B.

A. tăng
10
9
lần B. tăng
10
3
lần C. giảm
10
9
lần D. giảm
10
3
lần
Câu 123 Một đồng hồ quả lắc chạy đúng ở mặt đất với T
0
= 2 s, đưa đồng hồ lên độ cao h = 2500 m thì mỗi
ngày đồng hồ chạy nhanh hay chậm là bao nhiêu, biết R = 6400 km
A. chậm 67,5 s B. Nhanh 33,75 s C.Chậm 33,75 s D. Nhanh 67,5 s
Câu 124 Đồng hồ quả lắc chạy đúng ở mặt biển với chu kỳ T. Ở độ cao h, quả lắc dao động với chu kỳ là
3
T. Bỏ qua thay đổi nhiệt độ. Ở độ cao 3h, trong một ngày đêm đồng hồ chạy
A. nhanh 365,5.10
3
s B. chậm 365,5.10
3
s C. nhanh 189.7.10
3
s D. chậm 189.7.10
3
s

A. x
2
=cos(t- /3)(cm). B. x
2
=cos(t-/6)(cm).
C. x
2
=cos(t +/3)(cm). D. x
2
=cos(t + /6)(cm).
Câu 128 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng tần số có biên độ lần lượt là 8cm và 12cm.
Biên độ dao động tổng hợp có thể là
A. 3cm B. 5cm C. 21cm D. 2cm
Câu 129 Vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương, cùng tần số theo phương trình x
1
=4sin(

t+

)
cm và x
2
=4
3
cos

t cm. Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi:
A.

= 0 B.

và m
2
thì tần số dao động là:
A. 5Hz B. 7Hz C. 1Hz D. 2,4Hz
Câu 132 Lò xo có độ cứng k, lần lượt treo vào hai vật có khối lượng gấp ba lần nhau thì khi cân bằng lò xo
có chiều dài 20cm và 30cm, lấy g=10m/s
2
. Chu kì dao động của con lắc khi treo cùng hai vật là:
A. 2  s B.

2 /5 s C. / 2 s D. 5/ 2 s
Câu 133 Một vật có khối lượng m treo lần lượt vào 2 lò xo có độ cứng là k
1
và k
2
thì chu kì dao động lần
lượt là 6s và 8s. Nếu ghép nối tiếp 2 lò xo này và treo vật m trên thì chu kỳ dao động là:
A. 10s B. 14s C. 2s D. 4,8s
Câu 134 Khi mắc vật m vào lò xo k
1
thì vật m dao động điều hòa với chu kì T
1
= 0,6s, khi mắc vật m vào lò
xo k
2
thì vật m dao động điều hòa với chu kì T
2
= 0,8s. Khi mắc vật m vào hệ hai lò xo k
1
song song với k

1
+ l
2

A. 0,7s B. 0,8s C. 1,0s D. 1,4s
Câu 137 Con lắc đơn có chiều dài là l
1
,

vật m dao động điều hòa với chu kỳ là 5s. Nối thêm sợi dây l
2
vào l
1

thì chu kỳ dao động là 13s. Nếu treo vật m với sợi dây l
2
thì con lắc sẽ dao động với chu kỳ là:
A. 7s B. 2,6s C. 12s D. 8s
Sử dụng dữ kiện này để trả lời các câu từ 138 đến 141: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ
cứng k = 100 N/m, một đầu cố định, một đầu gắn vật nặng khối lượng m = 0,5 kg. Ban đầu kéo vật theo
phương thẳng đứng khỏi vị trí cân bằng 5 cm rồi buông nhẹ cho dao động. Trong quá trình dao động vật
luôn chịu tác dụng của lực cản có độ lớn bằng 0,01 trọng lực tác dụng lên vật. Coi biên độ của vật giảm đều
trong từng chu kỳ, lấy g = 10 m/s
2
.

Câu 138 Quãng đường vật đi được kể từ khi thả vật đến khi nó dừng hẳn là
A. 12,5m. B. 10m. C. 5m. D. 2,5m.
Câu 139 Độ giảm biên độ sau mỗi chu kỳ là
A. 2cm. B. 2mm. C. 1cm. D. 1mm.


CHƯƠNG 2 - SÓNG CƠ
Phần 1: LÝ THUYẾT

Câu 1 Định nghĩa nào sau đây về sóng cơ là đúng nhất ? Sóng cơ là
A. những dao động điều hòa lan truyền theo không gian theo thời gian
B. những dao động trong môi trường rắn hoặc lỏng lan truyền theo thời gian trong không gian
C. quá trình lan truyền của dao động cơ điều hòa trong môi trường đàn hồi
D. những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong môi trường vật chất
Câu
2
Điều

nào

sau

đây



không

đúng

khi


tại

một

điểm

luôn

bằng

tần

số

dao

động

của

nguồn

sóng.

B.

Khi

truyền


truyền

sóng càng

lớn.

C.
K
hi

truyền

trong

một

môi

trường

thì

bước

sóng

tỉ

lệ


sóng

không

thay

đổi

khi

truyền

đi

trong

các

môi

trường

khác

nhau.

Câu 3 Khẳng định nào sau đây là sai:
A. Sóng cơ có thể là sóng ngang hoặc sóng dọc
B. Sóng âm trong không khí là sóng dọc
C. Vận tốc truyền âm phụ thuộc tính chất môi trường

Câu 10 Sợi dây đàn hồi hai đầu cố định xảy ra sóng dừng nếu:
A. bước sóng bằng một nửa chiều dài dây B. bước sóng gấp đôi chiều dài dây
C. chiều dài dây bằng 1,5 lần bước sóng D. A, B, C đều đúng
ThS. Trần Quốc Lâm – ĐH Tây Nguyên – 0913 808282 Luyện thi đại học 2012-2013
Sóng cơ
14
Câu 11 Chọn câu sai khi nói về sóng dừng xảy ra trên sợi dây.
A.
Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là nửa chu kỳ.
B.
Khi xảy ra sóng dừng không có sự truyền năng lượng.
C.
Hai điểm đối xứng với nhau qua điểm nút luôn dao động cùng pha.
D.
Hai điểm đối xứng với nhau qua điểm bụng luôn dao động cùng pha.
Câu 12 Một dây đàn hồi có chiều dài L, một đầu cố định, một đầu tự do (có biên độ cực đại khi dao động).
Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là:
A. L/2 B. L C. 2L D. 4L
Câu 13 Để có sóng dừng xẩy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây đều là nút sóng thì
A. chiều dài đây bằng một phần tư bước sóng.
B. chiều dài dây bằng số nguyên lần nửa bước sóng.
C. bước sóng luôn luôn đúng bằng chiều dài dây.
D. bước sóng bằng một số nguyên lần chiều dài dây.
Câu 14
Sóng dừng xảy ra trên một dây đàn hồi hai đầu cố định, để có sóng dừng thì tần số dao động của dây
nhỏ nhất được tính:
A.
min
4
v

l

B.
min
2l
f
v

C.
min
2
v
f
l

D.
min
4l
f
v


Câu 16 Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB. Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B cố định
thì sóng tới và sóng phản xạ tại B sẽ
A. cùng pha. B. lệch pha
4

. C. vuông pha. D. ngược pha.
Câu 17 Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB. Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B tự do thì
sóng tới và sóng phản xạ tại B

Câu 22 Giọng nói của nam và nữ khác nhau là do:
A. Tần số âm khác nhau. B. Biên độ âm khác nhau.
C. Cường độ âm khác nhau. D. Độ to âm khác nhau
Câu 23 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong khẳng định sau: Âm cao hoặc thanh ứng với ………
lớn, âm thấp hoặc trầm ứng với ………… nhỏ.
A. pha ban đầu B. biên độ C. tần số D. chu kỳ
ThS. Trần Quốc Lâm – ĐH Tây Nguyên – 0913 808282 Luyện thi đại học 2012-2013
Sóng cơ
15
Câu 24 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Dao động âm có tần số trong niền từ 16 Hz đến 20 kHz.
B. Sóng âm, sóng siêu âm và sóng hạ âm đều là sóng cơ.
C. Trong không khí, sóng âm là sóng dọc.
D. Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe được.
Câu 25 Hai nhạc cụ khác loại cùng chơi một bản nhạc, ta nhận biết được loại nhạc cụ là nhờ âm sắc (sắc thái
của âm). Âm sắc khác nhau là do
A. tần số khác nhau, năng lượng khác nhau. B. độ cao và độ to khác nhau.
C. số lượng các họa âm khác nhau. D. số lượng, loại họa âm và cường độ các họa âm khác nhau.

Phần 2: BÀI TẬP

1. Phương trình sóng và các đại lượng cơ bảnCâu 26 Tạo sóng ngang trên một dây đàn hồi Ox. Một điểm M cách nguồn phát sóng O một khoảng d = 50
cm có phương trình dao động u
M
= 2sinπ(t – 1/20) cm, vận tốc truyền sóng trên dây là 5 m/s. Phương trình
dao động của nguồn O là:
A. u

max
nếu A =
λ

. D. Ko thể xảy ra v = v
max
.
Câu 29 Một sóng cơ học có biên độ A, bước sóng . Vận tốc dao động cực đại của phần tử môi trường bằng
2 lần tốc độ truyền sóng khi:
A.  = πA. B.  = 2πA. C.  = πA/2. D.  = πA/4.
Câu 30 Một sóng cơ truyền trên mặt nước với tần số f = 10 Hz, tại một thời điểm nào đó các phần tử mặt
nước có dạng như hình vẽ. Trong đó khoảng cách từ vị trí cân bằng của A đến vị trí
cân bằng của D là 30 cm và điểm C đang từ vị trí cân bằng của nó đi xuống. Chiều
truyền và vận tốc truyền sóng là:
A. Từ E đến A với vận tốc 4 m/s B. Từ A đến E với vận tốc 4 m/s
C. Từ E đến A với vận tốc 3 m/s D. Từ A đến E với vận tốc 3 m/s
Câu 31 Trên mặt nước có hai điểm A và B ở trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một phần tư
bước sóng. Tại thời điểm t mặt thoáng ở A và B đang cao hơn vị trí cân bằng lần lượt là 0,3 mm và 0,4 mm,
mặt thoáng ở A đang đi lên còn ở B đang đi xuống. Coi biên độ sóng không đổi trên đường truyền sóng.
Sóng có
A. biên độ 0,5 mm, truyền từ A đến B. B. biên độ 0,5 mm, truyền từ B đến A.
C. biên độ 0,7 mm, truyền từ B đến A. D. biên độ 0,7 mm, truyền từ A đến B.
Câu 32 Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường mô tả bởi phương trình: u(x,t) = 0,05cos(2t-
0,01x), trong đó u và x đo bằng mét và t đo bằng giây. Tại một thời điểm đã cho độ lệch pha của hai phần tử
nằm trên phương truyền sóng cách nhau 25m là
A. /4 rad B. 1/4 rad C. 5/2 rad D. 5/2 rad
Câu 33 Cho sóng lan truyền dọc theo một đường thẳng. Cho phương trình dao động ở nguồn O là u
O
=
acost. Một điểm nằm trên phương truyền sóng cách xa nguồn bằng 1/3 bước sóng, ở thời điểm bằng 1/2

là bước sóng, f là tần số. Các giá trị nào dưới đây là đúng?
A. f = 50Hz B. λ = 18m C. a = 0,04m/s
2
D. v = 5m/s
Câu 39 Trên mặt chất lỏng, tại O có một nguồn sóng cơ dao động với tần số f = 30Hz. Tốc độ truyền sóng là
một giá trị nào đó trong khoảng 1,8m/s < v < 3m/s. Tại điểm M cách O một khoảng 10 cm sóng, các phần tử
luôn dao động ngược pha với dao động của các phần tử tại O. Giá trị của tốc độ đó là
A. 1,9m/s. B. 2,4m/s. C. 2,0m/s. D. 2,9m/s.
Câu 40 Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số
50Hz. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 9cm trên
đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau. Biết rằng, tốc độ truyền sóng thay đổi trong khoảng
từ 70cm/s đến 80cm/s. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A. 75cm/s. B. 80cm/s. C. 70cm/s. D. 72cm/s.
Câu 41 Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động theo phương vuông góc với sợi dây. Tốc độ truyền sóng
trên dây là 4 (m/s). Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40 (cm), người ta thấy M luôn luôn dao
động lệch pha so với A một góc  = (n + 0,5) với n là số nguyên. Biết tần số f có giá trị trong khoảng từ
8Hz đến 13Hz. Tính tần số.
A. 12 Hz B. 8,5 Hz C. 10 Hz D. 12,5 Hz
Câu 42 Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần số f theo phương vuông góc với sợi dây. Tốc độ
truyền sóng trên dây là 4m/s. Xét điểm M trên dây và cách A một đoạn 14cm, người ta thấy M luôn dao động
ngược pha với nguồn. Biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 98Hz đến 102Hz. Bước sóng của sóng đó có giá trị

A. 8cm B. 4cm C. 6cm D. 5cm
Câu 43 Trong môi trường đàn hồi có một sóng cơ có tần số f = 50 Hz, vận tốc truyền sóng là v = 175 cm/s.
Hai điểm M và N trên phương truyền sóng dao động ngược pha nhau, giữa chúng có 2 điểm khác cũng dao
động ngược pha với M. Khoảng cách MN là:
A. 7,0cm B. 10,5cm C. 8,75cm D. 12,25cm
Câu 44 Một sóng cơ có bước sóng , tần số f và biên độ a không đổi, lan truyền trên một đường thẳng từ
điểm M đến điểm N cách M một đoạn
3

N
= 5cm C. A
M
= A
N
= 10cm D. A
M
=A
N
=5cm
Câu 48 Tại hai điểm S
1
, S
2
cách nhau 5cm trên mặt nước đặt hai nguồn kết hợp phát sóng ngang cùng
tần số f = 50Hz và cùng pha. Tốc độ truyền sóng trong nước là 25cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi
truyền đi. Hai điểm M, N nằm trên mặt nước với S
1
M = 14,75cm, S
2
M = 12,5cm và S
1
N = 11cm, S
2
N =
14cm. Kết luận nào là đúng:
A. M dao động biên độ cực đại, N dao động biên độ cực tiểu B. M, N dao động biên độ cực đại
C. M dao động biên độ cực tiểu, N dao động biên độ cực đại D. M, N dao động biên độ cực tiểu
Câu 49 Hai nguồn phát sóng âm kết hợp S
1

1
là 3(m), cách S
2
là 3,375(m). Tần
số âm nhỏ nhất, để người đó không nghe được âm từ hai loa phát ra là:
A. 480(Hz) B. 440(Hz) C. 420(Hz) D. 460(Hz)
Câu 51 Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng: u
A
= 4.cost (cm) và u
B
= 2.cos(t
+ /3) (cm), coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Tính biên độ sóng tổng hợp tại trung điểm của đoạn
AB.
A. 6 cm B. 5,3 cm C. 0 D. 4,6 cm
Câu 52 Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S
1
, S
2
cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ
kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn cùng pha. Biết tốc độ truyền
sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Số điểm dao động với biên độ cực
đại giữa 2 nguồn S
1
,

S
2

A. 11 B. 8 C. 7 D. 9
Câu 53 Hai nguồn sóng cơ S1, S2 cách nhau 40cm dao động cùng pha; cùng biên độ; biên độ sóng là 5cm;

A. 5 B. 6 C. 7 D. 4
Câu 56 Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau một đoạn S
1
S
2
=

9 phát ra dao động u = cost
(cm). Trên khoảng giữa S
1
S
2
, số điểm có biên độ cực đại cùng pha với nhau và ngược pha với nguồn là:
A. 19. B. 9. C. 8. D. 17.
ThS. Trần Quốc Lâm – ĐH Tây Nguyên – 0913 808282 Luyện thi đại học 2012-2013
Sóng cơ
18
Câu 61 Hai nguồn sóng A, B cách nhau 10 cm trên mặt nước tạo ra giao thoa sóng, dao động tại nguồn có
phương trình u
A
=acos(100πt) và u
B
=bcos(100πt), tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1 m/s. Số điểm trên
đoạn AB có biên độ cực đại và dao động cùng pha với trung điểm I của đoạn AB là
A. 9 B. 5 C. 11 D. 4
Câu 57 Trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp A, B cùng pha và cách nhau 6cm, bước sóng  = 1cm. Xét
hai điểm C, D trên mặt nước tạo thành hình vuông ABCD. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên CD
là:
A. 4 B. 6 C. 8 D. 10
Câu 58 Hai nguồn sóng kết hợp giống hệt nhau được đặt cách nhau một khoảng cách x trên đường kính của

Câu 62 Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu cố định, người ta
quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động. Biết khoảng thời
gian giữa hai lần liên tiếp các điểm trên sợi dây có cùng ly độ là 0,05 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 4 m/s. B. 8 m/s. C. 12 m/s. D. 16 m/s.
Câu 63 Một sợi dây đàn hồi có sóng dừng với hai tần số liên tiếp là 36Hz; 56Hz. Dây thuộc loại một đầu cố
định, một đầu tự do. Tính tần số nhỏ nhất để có sóng dừng
A. f
min
= 18Hz B. f
min
= 10Hz C. f
min
= 6Hz D. f
min
= 20Hz
Câu 64 Một sợi dây đàn hồi có sóng dừng với hai tần số liên tiếp là 100Hz; 110Hz. Dây thuộc loại hai đầu
cố định. Để trên dây quan sát được 10 nút sóng thì tần số dao động của sóng phải bằng
A. 90Hz B. 100Hz C. 110Hz D. 200Hz
Câu 65 Một sợi dây l=1m được cố định ở 2 đầu AB, dao động với tần số 50Hz, vận tốc truyền sóng v=5m/s.
Có bao nhiêu nút và bụng sóng trong hình ảnh sóng dừng trên:
A. 5bụng; 6nút B. 10bụng; 11nút C. 15bụng;16nút D. 20bụng; 21nút
Câu 66 Dây AB = 30cm căng ngang, 2 đầu cố định, khi có sóng dừng thì tại N cách B 9cm là nút thứ 4 (kể
từ B). Tổng số nút trên dây AB là
A. 9 B. 10 C. 11 D. 12
Câu 67 Một sợi dây AB căng ngang với đầu B cố định. Khi đầu A rung với tần số 50Hz (coi A là một bụng
sóng) thì sóng dừng trên dây có 10 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng là không đổi, để sóng dừng trên dây chỉ
có 5 bụng sóng thì đầu A phải rung với tần số:
A. 100Hz B. 25Hz C. 23,7Hz D. 26,2 Hz
Câu 68 Một dây AB đàn hồi treo lơ lửng, đầu B cố định. Đầu A gắn vào một âm thoa rung (coi là một bụng)
với tần số f = 100 Hz. Tốc độ truyền sóng là 4m/s. Cắt bớt để dây chỉ còn 21 cm. Bấy giờ có sóng dừng trên

= acos
2
t
T

(cm). Tốc độ truyền sóng là v.
Sóng phản xạ tại một điểm M cách A một khoảng x được viết
A. u
M
= acos
2
( )
x
t
T v


cm B. u
M
= acos
2
( )
x
t
T v


cm
C. u
M



B.
2
2A os
M
t
A c
T



C.
2A os
M
d
A c
vT


D.
2
2A sin
M
t
A
T





cường

độ

âm

tăng:

A.

2

lần.

B.

200

lần.

C.

20

lần.

D.

100



0,8 W/m
2

Câu 77 Một người đứng cách nguồn âm một khoảng d thì cường độ âm là I. Khi người đó tiến ra xa nguồn
âm một đoạn 40m thì cường độ âm giảm 9 lần. Khoảng cách d bằng
A. 10m B. 20m C. 30m D. 40m
Câu 78 Cho một sóng âm dạng cầu. Điểm M cách nguồn O một khoảng 6m có mức cường độ âm là 10dB.
Tịnh tiến điểm M theo phương vuông góc với OM một doạn 8m thì mức cường độ âm tại đó có giá trị xấp xỉ
A. 7,50 dB B. 14,44 dB C. 5,56 dB D. 12,50 dB
Câu 79 Tại một điểm cách nguồn âm 1 m, mức cường độ âm là L = 50 dB. Tại điểm B cách nguồn đó 10 m
có mức cường độ âm là
A. 30 B B. 30 dB C. 40 dB D. 5 dB
Câu 80 Tại điểm A cách nguồn âm đẳng hướng 10 m có mức cường độ âm là 24 dB thì tại nơi mà mức
cường độ âm bằng không cách nguồn:
A. ∞ B. 2812 m C. 3162 m D. 158,49m ===Mỗi khi đối mặt với thử thách, hãy tìm kiếm cho mình một lối đi chứ không phải một lối thoát=== ThS. Trần Quốc Lâm – ĐH Tây Nguyên – 0913 808282 Luyện thi đại học 2012-2013
Sóng cơ


Mỹ nữ trong địa ngục Sau bao nhiêu thế kỷ sống trong địa ngục, những mỹ nữ nổi tiếng như Bao Tự, Đát Kỷ, Điêu Thuyền, Tây
Thi, Dương Quý Phi, Marilyn Monroe càng ngày càng thấy mình bị đối xử không công bằng.

Họ liên danh viết một lá đơn gửi lên chất vấn Thượng Đế: "Rất nhiều người đàn bà xấu xí được sống thảnh
thơi, hạnh phúc nơi Thiên Đàng. Còn chúng tôi vì cớ gì lại phải xuống nơi địa ngục này mà chịu tội?"

Thượng Đế có thư trả lời:

"Thứ nhất, cho đến tận bây giờ, các người vẫn cho rằng dung mạo là nhân tố quyết định tất cả.

Thứ hai, các người bị kiện cáo quá nhiều. Những người đàn ông không cưới được các người đều bảo rằng
các người quá kiêu ngạo. Những người đàn ông cưới được các người lại nói rằng các người làm ảnh hưởng
tới sự nghiệp của họ. Những người đàn bà không xinh đẹp được bằng các người lại bảo rằng các người là
nhân tố bất ổn cho gia đình họ.

Thứ ba, ta cũng không muốn quàng vào mình cái tiếng xấu là háo sắc ".
ThS. Trần Quốc Lâm – ĐH Tây Nguyên – 0913 808282 Luyện thi đại học 2012-2013
Dao động và sóng điện từ
21

Chương 3 – DAO ĐỘNG và SÓNG ĐIỆN TỪ Phần 1: Lý thuyết

Câu 1 Chọn câu đúng. Dao động điện từ trong mạch dao động LC lý tưởng là quá trình:


B.
2
T LC


C.
0 0
2 /T Q I


D.
0 0
2 /T I Q



Câu 4 I
0
là cường độ dòng điện cực đại trong mạch LC; U
o
là hiệu điện thế cực đại trên tụ của mạch đó.
Công thức liên hệ I
o
và U
o
là:
A. U
o
=

, cường độ dòng điện cực đại trong
mạch là I
0
. Liên hệ nào sau đây đúng?
A.
0 0
I LC q
. B.
0 0
I L q C

. C.
0 0
I q LC

. D.
0 0
I C q L

.
Câu 6 Trong mạch dao động tự do LC có cường độ dòng điện cực đại là I
0
, hiệu điện thế cực đại là U
0
. Tại
thời điểm t khi dòng điện có cường độ i, hiệu điện thế hai đầu tụ điện là u thì:
A.
2 2
2 2
0 0

Câu 8 Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và
cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian
A. luôn ngược pha nhau. B. với cùng biên độ. C. luôn cùng pha nhau. D. với cùng tần số.
Câu 9 Trong dao động điện từ chu kỳ T của mạch LC. Năng lượng từ trường trên cuộn dây biến thiên tuần
hoàn với chu kì
A. T/2 B. T C. 2T D. không biến thiên
Câu 10 Biểu thức của điện tích trong mạch dao động LC không chứa điện trở thuần là q= Q
0
cos

t; I và I
0

lần lượt là cường độ dòng điện hiệu dụng và cường độ dòng điện cực đại. Biểu thức năng lượng từ trường là
A. E
t
= LI
2
sin
2

t B. E
t
= (LI
0
2
/2)cos
2

t


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status