TRƯỜNG THPT LƯƠNG SƠN
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
MÔN SINH HỌC
Thời gian làm bài: phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 485
Họ, tên thí sinh:
Lớp: SBD: …
Câu 1: Cho tự thụ phấn F1 dị hợp 3 cặp gen F2 xuất hiện 198 cây cao, quả đỏ: 27 cây cao, quả vàng:
102 cây thấp, quả đỏ : 73 cậy thấp, quả vàng. Tần số hoán vị gen của F1 nếu có sẽ là:
A. 0% B. 10% C. 20% D. 30%
Câu 2: Cho một quần thể giao phối có cấu trúc di truyền: 0,4 AA:0.4Aa : 0,2aa. A qui định dạng
xoăn, a qui định lông thẳng. Khi đạt trạng thái cân bằng. Tần số tương đối các alen A,a của quần thể
là :
A. A : a = 0,5 B. A : a = 0,4 : 0,6 C. A:a = 0,6 : 0,4 D. A:a = 0,8 : 0,2
Câu 3: Gen cấu trúc có khối lượng 6.10
5
đvC tổng hợp phân tử mARN có tỉ lệ các loại ribonucleotit
A : G : X : U = 1 : 3 : 4 : 2. Mạch khuôn của gen tổng hợp mARN có số nucleotit A,T,G,X mỗi loại
lần lượt là :
A. 400,200,100 và 300 B. 200,400,100 và 300
C. 200,100,400 và 300 D. 400,300,200 và 100
Câu 4: Quần thể có tính đa hình về kiểu gen và kiểu hình, không nhờ yếu tố nào sau đây ?
A. Sự xuất hiện các đột biến B. Sự giao phối xảy ra ngẫu nhiên
C. Sự xuất hiện các thường biến D. Sự xuất hiện các biến dị tổ hợp
Câu 5: Vì sao các tia phóng xạ có thể xuyên qua được mô sống, để gây đột biến ?
A. Vì chứa nhiều năng lượng B. Vì chứa chất phóng xạ
C. Vì có cường độ rất lớn D. Vì có tác dụng phân hủy ngay tế bào
Câu 6: Khi nói đến đột biến mất đoạn, điều nào sau đây không đúng ?
I. Sảy ra trong quá trình nguyên phân hoặc giảm phân.
II. Do một đoạn nào đó của NST bị đứt gãy.
thế hệ bố mẹ là :
A. AABB x aabb hoặc Aabb x aaBB
Trang 1/6 - Mã đề thi 485
B. AB x ab hoặc Ab x aB
AB ab Ab aB
C. Ab x aB
Ab aB
D. AB x ab
AB ab
Câu 11: Biết A – B
A – bb Qui định cây cao
aabb
aab : Qui định cây thấp
Phép lai AaBb x aabb cho tỉ lệ kiểu hình nào sau đây ?
A. 5 cây thấp : 1 cây cao B. 3 cây thấp : 1 cây cao
C. 3 cây cao : 1 cây thấp D. 5 cây cao : 3 cây thấp
Câu 12: Cho A: Thân cao a: Thân thấp B: Hoa kép b: Hoa đơn D: Hoa đỏ
d: Hoa trắng
Xét phép lai P : (Aa, Bb, Dd). Nếu F1 có kiểu hình tỉ lệ 3:6:3:1:2:1. Cho rằng tính trạng kích thước
phân li độc lập với 2 tính trạng kia. Kiểu gen của P sẽ là :
A. Câu A và B đúng
B. AaBd x AaBD
bD bd
C. AaBD x AaBD
Bd bd
D. Aa Bd x AaBd
bD bD
Câu 13: Trong lịch sử phát triển sinh vật, đặc điểm nổi bật về sự phát triển của sinh vật ở đại Trung
sinh là:
A. Hệ thực vật phát triển, hệ động vật ít phát triển
62,5% cây hoa dạng kép : 37.5% cây hoa dạng đơn. Kết quả lai được giải thích bằng qui luật di
truyền nào sau đây ?
A. A hoặc C B. Tác động bổ trợ C. Tác động cộng gộp D. Tác động át chế
Câu 20: Loài cá nhỏ kiếm thức ăn dính ở kẽ răng của cá lớn, đồng thời làm sạch chân răng của cá
lớn. Trên đây là mối quan hệ sinh thái nào ?
A. Kí sinh B. Hợp tác C. Hội sinh D. Cộng sinh
Câu 21: Biết cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu là xAA : y Aa : z a. Tỉ lệ kiểu gen dị hợp Aa
xuất hiện qua n lần nội phối là :
A. zAa +y/2 B. xAa + y/2 C. y/2
n
D. 1/2
n
Câu 22: Trong thời gian 2 giờ 30 phút, hai tế bào I và III đều nguyên phân. Tốc độ nguyên phân của
tế bào II gấp đôi so với tế bào I. Cuối quá trình, số tế bào con của hai tế bào là 72. Số lần nguyên
phân của tế bào I và II lần lượt là
A. 6,3 B. 4,8 C. 2,4 D. 3,6
Câu 23: Trong kĩ thuật chuyển gen, các đặc điểm của gen cần chuyển biểu hiện trong tế bào nhận là :
I. Giưa nguyên cấu trúc như khi ở tế bào cho.
II. Tổng hợp protein đa dạng hơn, so với lúc tế bào cho.
III. Vân nhân đôi, sao mã và giải mã bình thường, giống như khi ở tế bào cho
IV. Sản phẩm do nó tổng hợp, có cấu trúc và chức năng không đổi. Phương án đúng là
A. I, II, III, IV B. I, II, IV C. I, III, IV D. II, IV
Câu 24: Ở các loài sinh sản hữu tính giao phối, tính đặc thù của bộ NST được ổn định qua các thế hệ
trong loài nhờ co chế của quá trình ?
A. Nguyên phân, giảm phân, thụ tinh B. Giảm phân và thụ tinh
C. Nguyên nhân D. Nguyên phân và giảm phân
Câu 25: Insulin được sản xuất bằng kĩ thuật cấy gen, có tác dụng chữa bệnh gì sau đây ?
A. Bạch tạng B. Thiếu máu ác tính C. Đái tháo đường D. Claiphento
Câu 26: Hai gen I và II có tỉ lệ các loại nucleotit và chiều dài như nhau khi nhân đôi cần được cung
cấp 18000 nucleotit trong đó có 2700 Timin. Chiều dài của mỗi gen trong đoạn từ (2550 - 3060). Số
A. Được nhân lên nhờ quá trình nguyên phân rồi biểu hiện ở một phần cơ thể
B. Cả ba câu A, B và C đều đúng
C. Xảy ra tại tế bào sinh dưỡng, còn gọi là đột biến xôma
D. Xảy ra tại cơ quan sinh dưỡng
Câu 33: Cho A: Nhiều hạt a: ít hạt B: hạt lớn b: Hạt bé D: Lượng vitamin
C nhiều
D: Lượng Vitamin C ít. Quá trình giảm phân không sảy ra hoán vị gen. Xét phép lai P: (Aa, Bb,
Dd) x (aa. bb, dd). Trường hợ Fb xuất hiện 50% nhiều hạt, hạt lớn, lượng Vitamin C nhiều; 50% ít
hạt, hạt bé, lượng Vitamin C ít thì kiểu gen của P sẽ là:
A. ABD x abd
Abd abd
B. Abd x abd
aBD abd
C. AbD x abd
aBd abd
D. Aa BD x aa bd
Bd bd
Câu 34: Một quần thể cỏ có chỉ số sinh sản năm là 15 (một cây mẹ cho 15 cây cỏ con trong một năm
và không cây nào bị chết). Mật độ cỏ lúc đầu là 2 cây/1m
2
. Mật độ cỏ sau một năm là :
A. 225 cây/ 1m
2
B. 30 cây/ 1m
2
C. 1024 cây/ 1m
2
D. 32 cây/ 1m
2
Câu 35: Tính trạng ở người liên kết giới tính không hoàn toàn là :
mấy kiểu trứng, thành phần NST được viết là
A. 2 trong 8. ABD, ABd hay AbD, Abd hay aBD, aBd hay abD, abd
B. 2 trong 8; ABD, Abd, abD hay AbD hay Abd, aBD
C. 8 kiểu ; ABD, Abd, AbD, Abd, aBD, aBd, abD,abd
D. 1 trong 8 , ABD hay abd hay Abd hay abD hay AbD hay aBd hay Abd hay aBD
Câu 41: Nếu 3 cặp gen dị hợp phân bố trên cùng NST thường tường đồng sẽ tạo thành tối đa bao
nhiêu kiểu gen trong loài ?
A. 3 B. 4 C. 6 D. 2
Câu 42: ở động vật, hiện tượng nào sau đây dẫn đến có sự du nhập gen ?
A. Sự biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể qua giao phối tự do và ngẫu nhiên
B. Sự phức tạp giao giữa các cá thể trong một quần thể
C. Sự phát sinh các đột biến về kiểu gen xuất hiện trong quần thể.
D. Sự di cư giữa các cá thể cùng loài từ quần thể này sang quần thể khác
Câu 43: Cho các loài sinh vật.
Dương xỉ, Chuồn chuồn, Sâu đất, Nấm rơm, Rêu, Giun. Những loài là sinh vật tiêu thụ gồm:
A. Chuồn chuồn, Sâu đât,Giun
B. Dương xỉ, Chuồn chuồn,Rêu, Giun
C. Chuồn chuồn,Sâu đất, Nấm rơm, Giun
D. Không loài nào
Câu 44: Cho các loại hệ sinh thái sau:
1. Đồng rêu đới lạnh 2. Hệ sinh thái ao hồ 3. Rặng nhập mặt 4. Sa mạc,
hoang mạc
5. Hệ sinh thái sông, suối 6. Rạn san hô
Hệ sinh thái nước mặn gồm:
A. 3,6 B. 1,2,3,4 C. 6 D. 5,6
Câu 45: Dựa vào sự thích nghi của động vật đối với ánh sáng, người ta chia động vật thành các nhóm
:
A. Nhóm động vật ưu khô
B. Nhóm động vật hoạt động ban ngày, nhóm động vật hoạt động ban đêm
C. Nhóm động vật chịu sáng, nhóm động vật chịu bóng và nhóm động vật chịu tối
B. Tính biến dị và di truyền của sinh vật
C. Các biến dị có lợi và không có lợi
D. Các biến dị tổ hợp và đột biến
HẾT
Trang 6/6 - Mã đề thi 485