đề thi thử đại học lần 1 năm 2013 môn hóa - mã đề 212 - Pdf 10


Trang 1/6 – Mã đề 212

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM HỌC 2012 – 2013
MÔN : HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Ngày thi: 09 – 06 - 201

Họ, tên thí sinh :
Số báo danh :
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Cu=64;
Zn=65; Br=80; Ag=108; Sn=119; I=127; Ba=137.

Câu 1: Cho các phát biểu sau:
1) Các xilen tham gia phản ứng nitro hóa ( HNO
3
/H
2
SO
4
) dễ dàng hơn benzen
2) Trong y học người ta dùng clorofom để gây mê
3) Trong phân tử phenol, mật độ electron tại tất cả các vị trí trên vòng đều cao hơn so với benzen
4) Axetandehit có thể làm mất màu thuốc tím ngay điều kiện thường
5) Từ CH
4
có thể điều chế axit axetic bằng 3 phản ứng hóa học có mặt xúc tác
6) Cacbon đều ở trạng thái lai hóa sp
2
trong xiclopropan và etilen

đặc thì
khối lượng bình tăng m gam. Gía trị của m là ?
A. 18,9 B. 26,5 C. 25,2 D. 19,8
Câu 4: Cho phản ứng hóa học sau:
CH
3
-C(CH
3
)=C(CH
3
)-CH
3
+ K
2
Cr
2
O
7
+ H
2
SO
4
→ CH
3
-CO-CH
3
+ Cr
2
(SO
4

O. Từ anđehit này điều chế cao su Bu-na cần tối
thiểu bao nhiêu phản ứng ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 7: Cho các chất sau: CH
3
COOH, CH
3
OH, C
2
H
5
OH, anilin (C
6
H
5
NH
2
), C
6
H
5
ONa. Chỉ dùng axit H
2
SO
4
loãng,
dung dịch KMnO
4
loãng và được phép đun nóng (các dụng cụ có đủ) có thể nhận biết được tối đa bao nhiêu chất ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

3
, BaZnO
2
, KF, LiOH. Có bao nhiêu
dung dịch làm quỳ tím hóa xanh ?
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Mã đề: 212
GIẢI ĐÁP HÓA HỌC
ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/6 – Mã đề 212 Câu 10: Cho hỗn hợp muối NaCl và NaBr trong đó NaBr chiếm 10% khối lượng hỗn hợp. Hòa tan hỗn hợp này vào
nước dư rồi cho khí Cl
2
lội qua dung dịch đến dư. Làm bay hơi dung dịch cho tới khi thu được muối khan. Khối lượng
hỗn hợp đầu đã giảm bao nhiêu phần trăm ? (Lấy gần đúng)
A. 2,25 % B. 4,32 % C. 3,23 % D. 2,21 %
Câu 11: Cho các chất và ion sau: Al
3+
, HCO
3
-
, NH
4
+
, 3-hidroxybenzylamin, Al(OH)
3
, axit glutamic, Al, H

CO
3
trong dung dịch axít H
2
SO
4
40% (vừa
đủ) thu được 8,96 lít hỗn hợp khí có tỷ khối đối với H
2
bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng độ 51,449%. Cô cạn Y
thu được 170,4 gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 37,2 B. 50,4 C. 23,8 D. 50,6
Câu 14: Cho hợp chất hữu cơ X có tên : 2-hidroxystiren . Thực hiện dãy chuyển hóa sau:

X Y . Z. Biết Y, Z là các sản phẩm chính, và Z có chứa dẫn xuất halogen bậc 1
Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Từ chất Z có thể tạo được chất X chỉ bằng 1 phản ứng
B. Chất Z thủy phân trong nước đun nóng tạo sản phẩm có 2 nhóm -OH kề nhau
C. 1 mol Z tác dụng vừa đủ với 3 mol NaOH 10% đun nóng
D. Cả 3 chất X, Y, Z đều làm mất màu Br
2
/H
2
O
Câu 15: Cho khí HI vào một bình kín rồi nung nóng đến một nhiệt độ xác định thì xảy ra phản ứng:
2HI (k) ↔ H
2
(k) + I
2
(k) + 52kJ/mol

từ từ tới dư vào dung dịch CrCl
2

5) Cho NaHCO
3
vào dung dịch Ba(HSO
4
)
2

6) Cho CrO
3
vào dung dịch Ba(OH)
2

Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 17: Chọn phát biểu đúng ?
A. Este của glixin và metanol là hợp chất lưỡng tính theo thuyết Bronsted
B. Nhiệt độ sôi của o-clophenol cao hơn của p-clophenol
C. Ở điều kiện thường chỉ có 3 amin là chất khí
D. Tất cả các chất có công thức phân tử C
5
H
10
đều có thể tác dụng với Cl
2
chiếu sáng
Câu 18: Mô tả thí nghiệm nào sau đây là đúng ?
A. Dẫn khí CO

Số đồng phân C
7
H
9
N thỏa mãn sơ đồ trên là ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
+ HCl

+ Cl
2
/a.s tỉ lệ mol 1:1
+ Br
2
/H
2
O
+ HCl

+ NaOH đặc, dư, p, t
0
C cao

Trang 3/6 – Mã đề 212

Câu 20: Khử nước m gam một ancol no, đơn chức thu được 226,8 gam một anken. Cũng lượng ancol trên tác dụng với
HBr thu được 442,8g dẫn xuất brom. Hiệu suất của hai phản ứng theo thứ tự là 90% và 60%. Công thức của ancol là ?
A. C
2
H
5

 Lấy 1/10 hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 168ml H
2
(đktc)
 Đốt cháy hoàn toàn 1/10 hỗn hợp X rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào dung dịch NaOH dư, sau đó thêm tiếp
dung dịch BaCl
2
dư vào thu được 7,88g kết tủa. Gía trị của a là ?
A. 9,0 B. 7,5 C. 12,0 D. 8,5
Câu 23: Có hai hỗn hợp X và Y được pha trộn từ các ancol no đơn chức cùng dãy đồng đẳng có số C ≤ 4. Khi cho X,
Y tác dụng với Na dư đều thu được 5,6 lít H
2
(đktc), còn khi đốt cháy hoàn toàn X, Y đều cần 47,04 lít O
2
(đktc). Biết
mỗi hỗn hợp X hoặc Y đều chứa 2 ancol. X hoặc Y không thể là ?
A. CH
3
OH và C
3
H
7
OH B. C
2
H
5
OH và C
4
H
9
OH C. CH

2
và MS có số mol như nhau, M là kim loại có hoá trị không đổi. Cho 6,51g X tác dụng
hoàn toàn với lượng dư dung dịch HNO
3
đun nóng thu được dung dịch A
1
và 13,216 lít hỗn hợp khí A
2
(đkc) có khối
lượng 26,34g gồm NO
2
và NO. Thêm một lượng BaCl
2
dư vào dung dịch A
1
thấy tạo thành m
1
gam kết tủa trắng trong
dung dịch dư axit trên. Kim loại M và giá trị m
1
là:
A. Cu và 20,97g B. Zn và 23,3g
C. Zn và 20,97g D. Mg và 23,3g
Câu 26: Thủy phân hoàn toàn 143,45 gam hỗn hợp A gồm hai tetrapeptit thu được 159,74 gam hỗn hợp X gồm các
aminoacid (Các aminoacid chỉ chứa 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH
2
).Cho tòan bộ X tác dụng với dung dịch HCl dư,
sau đó cô cạn dung dịch thì nhận được m gam muối khan.Tính khối lượng nước phản ứng và giá trị của m lần lượt là ?
A. 8,145g và 203,78g B. 32,58g và 10,15g
C. 16,29g và 212,63g D. 16,29g và 203,78g

2
/H
2
O

Trang 4/6 – Mã đề 212 Câu 31: Hợp chất nào là phân tử phân cực ?
A. CO
2
B. N
2
O
4
C. H
2
O
2
D. Cl
2

Câu 32: Oxi hóa hoàn toàn xiclohexen bằng KMnO
4
dư trong H
2
SO
4
đun nóng, thu được hợp chất có công thức nào
nào sau đây ?

2
vào dung dịch H
2
SO
4
đậm đặc đun nóng
5. Sục khí SO
2
vào dung dịch Na
2
CO
3

6. Bỏ tinh thể NaNO
2
vào hỗn hợp dung dịch KI/H
2
SO
4
và đun nóng
Có bao nhiêu thí nghiệm sinh ra chất khí ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 34: Cho các chất sau: C
2
H
4
, CH
3
CHO, C
3

2
N CH
2
C
O
N
H
CH
CH
3
C
O
N
H
CH COOH
(CH
2
)
2
COOH

Sản phẩm nào dưới đây là không thể có?
A. Ala. B. Gly-Ala. C. Ala-Glu. D. Glu-Gly.
Câu 36: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được đều chế từ xenlulozơ và axit nitric. Muốn điều chế
29,70kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 90%) thì thể tích axit nitric 96% (D=1,52 g/ml) cần dùng là bao nhiêu ?
A. 14,39 lít. B. 15,00 lít. C. 15,39 lít. D. 24,39 lít.
Câu 37: Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm NaNO
3
và Ca(NO
3

. Thêm 81,515g Ba vào dung dịch A thu được a gam kết tủa. Gía trị của a
là ?
A. 75,38 B. 70,68 C. 84,68 D. 86,28
Câu 39: Cho m gam Ba vào 250 ml dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
và Fe(NO
3
)
3
có cùng nồng độ mol thu được 20,4 gam kết tủa,
dung dịch X có pH > 7 và 2,688 lít H
2
(đktc). Cho 100 ml dung dịch hỗn hợp Na
2
CO
3
0,5M và NaHCO
3
0,05M vào
dung dịch X thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là :
A.10,835 gam B. 11,820 gam C. 14,775 gam D. 8,865 gam
Câu 40: Cho các phát biểu sau:
a) Tinh bột cho màu xanh tím với Iốt là một hiện tượng hóa học.
b) Trong dung dịch, hai dạng mạch vòng và mạch hở của glucozo luôn chuyển hóa lẫn nhau theo một cân bằng.
c) Tinh bột và xenlulozo khác có sự khác nhau về cấu trúc mạch phân tử.
d) Glucozo, mantzo và fructozo đều phản ứng với AgNO

x
H
y
+ HCl ( C ) Sản phẩm chính duy nhất có chứa cacbon bậc cao nhất.
Biết trong A, m
C
: m
H
= 21:2 , M
B
– M
A
= 214 đvC, và công thức phân tử của A trùng với công thức đơn giản nhất.
Chọn phát biểu đúng ?
A. Chất (C) tác dụng với Br
2
chiếu sáng cho 2 dẫn xuất thế monobrom
B. Phân tử A tác dụng hết với H
2
O/Hg
2+
ở 80
0
C cho hợp chất tạp chức
C. Cho A tác dụng với HCl theo tỉ lệ mol 1 : 1 thu được một dẫn xuất halogen duy nhất
D. Thủy phân chất C trong NaOH loãng đun nóng thu được hợp chất có 2 nhóm –OH kề nhau.
Câu 42: Tính tỉ lệ khối lượng Kali và dung dịch KOH 20% cần lấy để pha được dung dịch KOH 40% ?
A. 39 : 136 B. 13 : 68 C. 18 : 204 D. 13 : 51
Câu 43: Xà phòng hóa hoàn toàn 100 gam chất béo X cần dùng vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH 0,8M, sau phản ứng
thu được 100,81 gam xà phòng. Xác định chỉ số axit của chất béo đó.

 O
2
 O
3
 KOH  CaCO
3
 CaO  CaCl
2
 Ca
C. NH
3
 N
2
 NO  NO
2
 NaNO
3
 NaNO
2
 N
2
 Na
3
N  NH
3
 NH
4
Cl  HCl
D. S  H
2

phân tử là C
5
H
12
O. Oxi hóa Y thu được chất hữu cơ Y
1
có công thức phân tử là C
5
H
10
O. Y
1
không có phản ứng tráng bạc.
Mặt khác, đề hiđrat hóa Y thu được 2 anken là đồng phân hình học của nhau. Vậy tên gọi của X là:
A. pentan-3-amin B. pentan-2-amin C. 3-metylbutan-2-amin D. isopentyl amin
Câu 47: Khi đốt cháy một polime sinh ra từ phản ứng đồng trùng hợp isopren với acrilonitrin bằng lượng oxi vừa đủ
thu được hỗn hợp khí chứa 58,33% CO
2
về thể tích. Tỷ lệ mắt xích isopren với acrilonitrin trong polime trên là:
A. 1:3 B. 1:2 C. 2:1 D. 3:2
Câu 48: Cho các nguyên tố sau
13
Al;
5
B;
9
F;
21
Sc. Hãy cho biết đặc điểm chung trong cấu tạo của nguyên tử các
nguyên tố đó.

4
loãng (dung dịch B). Cho A vào B khuấy đều, đun nhẹ để
phản ứng xảy ra hoàn toàn được chất rắn C màu đỏ và dung dịch D. Thêm từ từ V(ml) dung dịch KMnO4 0,1M cho tới
khi KMnO
4
không còn màu nữa. Gía trị của V và khối lượng chất rắn C là ?
Biết: Cu
2
O + H
2
SO
4
CuSO
4
+ Cu + H
2
O
A. 50 và 1,28g B. 50 và 0,64g C. 25 và 0,64g D. 75 và 1,28g
- Hết - Tỉ lệ mol: 1 : 4

Trang 6/6 – Mã đề 212


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status