Tài liệu Chuyên đề 1: Số hữu tỉ - Toán đại số lớp 7 - Pdf 10


Vuihoc24h – Kênh học tập Online Page 1

CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ – QUY TẮC “CHUYỂN VẾ”
Môn:
Đại số 7.

1/
Tóm tắt lý thuyết
:

2/
Bài tập :

Bài 1/ Tính :
a)
37
55




; b)
7 1 16
4
3 3 3

  


;

3 5 4
   
   
   
   
; d)
5 1 7
3
4 2 10

  


; e)
3 4 1 5
2 7 2 8

   
   
   

   


Đáp số :
a)
284
105

; b)

12 9
x
54
  
;
e)
46
x
35
   
; f)
2 1 4
x
3 2 5

    


; g)
4 2 3 5
x 1 2
7 3 4 6

   
    
   
   

Đáp số :
a)

     
        
     
     

Chủ đề:
+ Mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng phân số
a
b
với a, b  Z và b ≠ 0.
+ x và (-x) là hai số đối nhau. Ta có x + (- x) = 0, với mọi x  Q.
+ Với hai số hữu tỉ x =
a
m
và y =
b
m
(a, b, m  Z, m ≠ 0), ta có:

x + y =
a
m
+
b
m
=
ab
m



c)
1 3 3 1 1 1 2
3 4 5 2007 36 15 9
     

d)
1 1 1 1

1.2 2.3 3.4 2006.2007
   Đáp số :
a) 6; b)
1
2006
; c)
1
2007
; d)
1 2006
1
2007 2007


Bài 5/ Điền số nguyên thích hợp vào ô vuông sau:
a)
1 3 2 1 2 1
12
3 4 5 7 5 4

527
120
tấn.
Bài 7/ Tìm một số hữu tỉ, biết rằng khi ta cộng số đó với
5
3
7
được kết quả bao nhiêu đem trừ cho
22
5
thì được kết quả là 5,75.

Đáp số :

901
140


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status