SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐỒNG THÁP
HỘI ĐỒNG BỘ MÔN HOÁ HỌC
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT
MÔN HOÁ HỌC – CT CHUẨN
1
1
Năm học 2009 - 2010
CẤU TRÚC ĐỀ THI năm 2009 ( Bộ GD-ĐT)
A. THEO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH [32]
Nội dung Số câu
Este, lipit 2
Cacbohiđrat 1
Amin. Amino axit và protein 3
Polime và vật liệu polime 1
Tổng hợp nội dung các kiến thức hoá hữu cơ 6
Đại cương về kim loại 3
Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm 6
Sắt, crom 3
Hoá học và vấn đề phát triển kinh tế, xã hội, môi trường 1
Tổng hợp nội dung các kiến thức hoá vô cơ 6
II. PHẦN RIÊNG [8 câu]
Nội dung Số câu
Este, lipit, chất giặt rửa tổng hợp 1
Cacbohiđrat 1
Amin. Amino axit và protein 1
Polime và vật liệu polime 1
Đại cương về kim loại 1
.Số công thức
cấu tạo của (X) là
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 3: Chất béo là
A. hợp chất hữu cơ chứa C, H, O, N. B. trieste của glixerol và axit béo.
C. là este của axit béo và ancol đa chức. D. trieste của glixerol và axit hữu cơ.
Câu 4: Este có công thức phân tử C
3
H
6
O
2
có gốc ancol là etyl thì axit tạo nên este đó
là
A. axit axetic B. Axit propanoic
C. Axit propionic D. Axit fomic
Câu 5: Chất hữu cơ (A) mạch thẳng, có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
. Cho 2,2g (A)
phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 2,05g
muối. Công thức cấu tạo đúng của (A) là:
A. HCOOC
3
H
7
. B. C
O.
C. số mol CO
2
< số mol H
2
O. D. khối lượng CO
2
= khối lượng H
2
O.
Câu 8: Công thức tổng quát của este mạch (hở) được tạo thành từ axit không no có 1
nối đôi, đơn chức và ancol no, đơn chức là
A. C
n
H
2n–1
COOC
m
H
2m+1
.
B. C
n
H
2n–1
COOC
m
H
2m–1
B. C
2
H
5
COOCH
3
C. C
3
H
7
COOH D. CH
3
COOC
2
H
5
Câu 11: Sản phẩm phản ứng xà phòng hóa vinyl axetat có chứa:
A. CH
2
=CHCl B. C
2
H
2
C. CH
2
=CHOH D. CH
3
CHO
Câu 12: Chỉ số xà phòng hóa là
A. chỉ số axit của chất béo.
4
Câu 15: Etyl axetat có thể phản ứng với chất nào sau đây?
A. Dung dịch NaOH. B. Natri kim loại.
C. Dung dịch AgNO
3
trong nước amoniac. D. Dung dịch Na
2
CO
3
.
Câu 16: Xà phòng hoá 7,4g este CH
3
COOCH
3
bằng ddNaOH. Khối lượng NaOH đã
dùng là:
A. 4,0g. B. 8,0g. C. 16,0g. D. 32,0g.
Câu 17: Sản phẩm thủy phân este no đơn chứa (hở) trong dung dịch kiềm thường là
hỗn hợp
A. ancol và axit. B. ancol và muối. C. muối và nước. D. axit và nước.
Câu 18: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este (X) (chỉ chứa chức este) cần vừa đủ 100 g
dung dịch NaOH 12% thu được 20,4g muối của axit hữu cơ và 9,2 g ancol. CTPT của
axit tạo nên este (biết ancol hoặc axit là đơn chức) là
A. HCOOH. B. CH
3
COOH. C. C
2
H
3
COOH. D. C
5.
B. C
2
H
5
COOCH
3
.
B. C. CH
3
COOCH=CH
2
. D. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
.
Câu 21: Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được
A. glixerol. B. axit oleic. C. axit panmitic. D. axit stearic.
Câu 22: Trong cơ thể chất béo bị oxi hoá thành những chất nào sau đây?
A.NH
3
và CO
2
. B. NH
3
, CO
2
16
H
33
COO)
3
C
3
H
5
.
C. (C
6
H
5
COO)
3
C
3
H
5
. D. (C
2
H
5
COO)
3
C
3
H
5
A.17,80 gam . B.19,64 gam . C.16,88 gam . D.14,12 gam.
Câu 30: Đun nóng một lượng chất béo cần vừa đủ 40 kg dd NaOH 15%, giả sử phản
ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng (kg) glixerol thu được là
A. 13,8 . B. 6,975. C. 4,6. D. 8,17.
Câu 31: Thể tích H
2
(đktc) cần để hiđrohoá hoàn toàn 4,42 kg olein nhờ xúc tác Ni là
bao nhiêu lit?
A.336 lit. B.673 lit. C.448 lit. D.168 lit.
6
6
Câu 32: Để trung hoà 4,0 g chất béo có chỉ số axit là 7 thì khối lượng của KOH cần
dùng là
A.28 mg. B.84 mg. C.5,6 mg. D.0,28 mg.
Câu 33: Để trung hoà 10g một chất béo có chỉ số axit là 5,6 thì khối lượng NaOH cần
dùng là bao nhiêu?
A. 0,05g. B. 0,06g. C. 0,04g. D. 0,08g.
Câu 34: Xà phòng hoá hoàn toàn100 gam chất béo cần 19,72 gam KOH. Chỉ số xà
phòng hoá của chất béo là
A.0,1972. B.1,9720. C.197,20. D.19,720.
Câu 35.Chất nào sau đây là thành phần chủ yếu của xà phòng ?
A. CH
3
COONa B. CH
3
(CH
2
)
3
COONa
H
4
-SO
3
Na . D. C
17
H
35
COOK .
Câu 38: Đặc điểm nào sau đây không phải của xà phòng ?
A. Là muối của natri . B. Làm sạch vết bẩn.
C. Không hại da . D. Sử dụng trong mọi loại nước.
Câu 39: Chất nào sau đây không là xà phòng ?
A. Nước javen. B. C
17
H
33
COONa.
C. C
15
H
31
COOK. D. C
17
H
35
COONa .
Câu 40. Xà phòng hoá hoàn toàn100 gam chất béo (không có axit tự do) cần 200ml
dung dịch NaOH 1M. Chỉ số xà phòng hoá của chất béo là
7
. B. C
28
H
40
O
20
. C. C
28
H
38
O
19
. D. C
20
H
30
O
19
.
Câu 5: Thủy phân hoàn toàn 1 kg tinh bột sẽ thu được bao nhiêu kg glucozơ?
A. 1kg . B. 1,18kg. C. 1,62kg. D. 1,11kg.
Câu 6: Thủy phân hoàn toàn 1 kg mantozơ sẽ được bao nhiêu kg glucozơ?
A. 2kg . B.1,18kg. C. 1,052kg. D. 1kg.
Câu 7: Để được 1kg glucozơ cần thủy phân ít nhất bao nhiêu kg mantozơ?
A. 1kg . B. 0,95kg. C. 0,5kg. D. 1,18kg.
Câu 8: Có thể phân biệt dung dịch sacarozơ và dung dịch glucozơ bằng :
8
8
1. Cu(OH)
2
C. phản ứng tráng gương.
D. phản ứng kết tủa với Cu(OH)
2
.
Câu 11: Có phản ứng nào khác giữa dung dịch glucozơ và dung dịch mantozơ ?
A. Phản ứng tráng gương.
B. Phản ứng hòa tan Cu(OH)
2
.
B. Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)
2,
đun nóng.
D. Phản ứng thủy phân.
Câu 12: Thể tích không khí tối thiểu ở đktc ( có chứa 0,03% thể tích CO
2
) cần dùng
để cung cấp CO
2
cho phản ứng quang hợp tạo 16,2g tinh bột là
A. 13,44 lít. B. 4,032 lít. C. 0,448 lít. D. 44800 lít.
Câu 13: Khối lượng saccarozơ thu được từ 1 tấn nước mía chứa 12% saccarozơ ( hiệu
suất thu hồi đường đạt 75%) là
A. 60kg. B. 90kg. C. 120kg. D.
160kg.
Câu 14: Từ 10 tấn vỏ bào ( chứa 80% xelulozơ có thể điều chế được bao nhiêu tấn
ancol etylic? Cho hiệu suất toàn bộ hóa trình điều chế là 64,8%.
A. 0,064 tấn. B. 0,152 tấn. C. 2,944 tấn. D. 0,648 tấn.
Câu 15: Để có 59,4kg xelulozơ trinitrat cần dùng tối thiểu bao nhiêu kg xelulozơ và
bao nhiêu kg HNO
3
3
/NH
3
. D. nước brom.
Câu 18: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic ( hiệu suất phản ứng đạt
81%). Toàn bộ lượng CO
2
sinh ra cho hấp thụ hết vào nước vôi trong dư được 60 gam
kết tủa. Giá trị m là
A. 60g . B. 40g . C. 20g . D. 30g.
Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hóa: Mantozơ → X → Y → Z → axit axetic.Y là
A. fructozơ. B. andehit axetic.
C. ancol etylic D. axetilen.
Câu 20: Cho sơ đồ chuyển hóa: CO
2
→ X → Y → ancol etylic. Y là
A. etylen. B. andehit axetic.
C. glucozơ. D. fructozơ.
Câu 21: Cho sơ đồ chuyển hóa: glucozơ → X → Y → cao su buna. Y là
A. vinyl axetylen B. ancol etylic
C. but – 1-en D. buta -1,3-dien.
Câu 22: Dãy dung dịch các chất hòa tan được Cu(OH)
2
là
A. mantozơ; saccarozơ; fructozơ; glixerol.
10
10
B. saccarozơ; etylenglicol; glixerol; fomon.
C. fructozơ; andehit axetic; glucozơ; saccarozơ.
D. glixerol; axeton; fomon; andehit axetic.
2
đun nóng; ddAgNO
3
/NH
3
.
C. Nước brom; dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
D. Na; Cu(OH)
2
ở nhiệt độ phòng.
Câu 27: Chỉ dùng thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt các lọ mất nhãn chứa các
dung dịch : glucozơ; glixerol; ancol etylic và fomon.
A. Na . B. Cu(OH)
2
. C. nước brom. D. AgNO
3
/NH
3
.
Câu 28: Khối lượng xelulozơ và khối lượng axit nitric cần dùng để sản xuất ra 1 tấn
xenlulozơ trinitrat lần lượt là bao nhiêu? Giả thiết hao hụt trong sản xuất là 12%.
A. 619,8kg và 723kg. B. 480kg và 560kg.
C. 65,45kg và 76,36kg. D. 215kg và 603kg.
11
11
Câu 29: X gồm glucozơ và tinh bột. Lấy ½ X hòa tan vào nước dư, lọc lấy dung dịch
H
20
O
22
. D. C
21
H
22
O
11
.
Câu 32: Mantozơ là một loại đường khử, vì:
A. dung dịch mantozơ hòa tan được Cu(OH)
2
.
B. dung dịch mantozơ tạo kết tủa với đỏ gạch với Cu(OH)
2
đun nóng.
C. thủy phân matozơ chỉ tạo một monosaccarit duy nhất.
D. phân tử mantozơ chỉ tạo bởi một loại đường đơn.
Câu 33: Khi thủy phân đến cùng tinh bột hoặc xelulozơ, ta đều thu được:
A. glucozơ. B. mantozơ. C. fructozơ. D. saccarozơ.
Câu 34: Chỉ ra loại không phải là đường khử:
A. glucozơ. B. saccarozơ. C. mantozơ. D. fructozơ.
Câu 35: Dung dịch nào dưới đây hòa tan Cu(OH)
2
ở nhiệt độ phòng và tạo kết tủa đỏ
với Cu(OH)
2
khi đun nóng ?
7
N và C
3
H
9
N lần lượt là
A. 1,3. B . 1;2. C. 1,4. D. 1,5.
Câu 4: Số đồng phân của amin bậc 2 ứng với CTPT C
2
H
7
N là
A. 3. B. 1. C. 2. D. 5.
Câu 5: Số đồng phân của amin bậc 2 ứng với CTPT C
3
H
9
N là
A. 3. B . 1. C. 4. D. 5.
Câu 6: Số đồng phân của amin bậc 3 ứng với CTPT C
3
H
9
N và C
2
H
7
N lần lượt là
A. 1,3. B. 1,0. C. 1,3. D. 1,4.
Câu 7: Số chất đồng phân cấu tạo bậc 1 ứng với công thức phân tử C
H
9
NO
2
là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 11: Số đồng phân của amino axit có CTPT C
3
H
7
NO
2
, C
2
H
5
NO
2
lần lượt là
A. 2; 2. B. 2,1. C. 1; 3. D. 3,1.
Câu 12: Etyl amin, anilin và metyl amin lần lượt là
A. C
2
H
5
NH
2
, C
6
H
, CH
3
NH
2
. D. C
2
H
5
NH
2
, CH
3
NH
2
, C
6
H
5
NH
2
.
Câu 13: Axit amino axetic (glixin) có CTPT là
A. CH
3
COOH. B. C
2
H
5
NH
2
2
CH
2
COOH số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 17: ( TN- PB- 2007) Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện
thường là
A. C
6
H
5
NH
2
. B. H
2
NCH
2
COOH. C.CH
3
NH
2
. D. C
2
H
5
OH.
Câu 18: ( TN- PB- 2007)Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
A. C
2
H
2
COOH + NaOH → H
2
N-CH
2
COONa + H
2
O.
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
A. có tính lưỡng tính. B. chỉ có tính bazơ.
C. có tính oxi hoá và tính khử. D. chỉ có tính axit.
Câu 20: ( TN- PB- 2007)Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A. H
2
NCH
2
COOH. B. C
2
H
5
OH. C. CH
3
COOH. D. CH
2
=CH-COOH.
Câu 21: ( TN- PB- 2007)Anilin ( C
6
H
5
NH
N[CH
2
]
6
NH
2
. B. H
2
N[CH
2
]
5
COOH và CH
2
=CH-COOH.
C. H
2
N-[CH
2
]
6
NH
2
và H
2
N[CH
2
]
5
COOH. D. C
2
, CH
3
NH
2
, C
2
H
5
OH. B. C
6
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
, C
2
H
5
NH
2
.
15
15
C. NH(CH
3
NHC
2
H
5
và CH
3
CHOHCH
3
B. (C
2
H
5
)
2
NC
2
H
5
và CH
3
CHOHCH
3
C. CH
3
NHC
2
H
5
và C
2
6
H
5
. D. CH
3
NH-CH
2
CH
2
CH
3
.
Câu 30: Hoá chất nào sau đây tác dụng dung dịch Br
2
, tạo kết tủa trắng.
A. Metyl amin. B. Đi etyl amin.
C. Metyl etyl amin. D. Anilin.
Câu 31: Để làm sạch ống nghiệm đựng anilin, ta thường dùng hoá chất nào?
A. dd HCl. B. Xà phòng. C. Nước. D. dd NaOH.
Câu 32 Công thức phân tử của anilin là :
A. C
6
H
12
N B. C
6
H
7
N C. C
, NH
3
, CH
3
NH
2
.
C. NH
3
, CH
3
NH
2
, C
6
H
5
NH
2
. D. CH
3
NH
2
, NH
3
, C
6
H
5
NH
3
NH
2
, NH
3
, C
6
H
5
NH
2
. D. CH
3
NH
2
, C
6
H
5
NH
2
, NH
3
.
Câu 35: (SGK) Có 3 hoá chất sau đây: Etyl amin, phenyl amin và amoniac. Thứ tự
tăng dần lực bazơ được xếp theo dãy
A.amoniac < etyl amin < phenyl amin.
16
16
B.etyl amin < amoniac < phenyl amin.
Câu 39: Dung dịch làm quỳ tím hoá xanh là
A. dd etyl amin. B. anilin. D. dd axit amino axetic. D. lòng trắng trứng.
Câu 40: Chất khi tác dụng với Cu(OH)
2
tạo màu tím là
A. protein. B. tinh bột. C. etyl amin. D. axit amino axetic.
Câu 41: Anilin tác dụng dd Br
2
tạo chất (X) kết tủa trắng, (X) có cấu tạo và tên là
A. C
6
H
2
Br
3
NH
2
: 2,4,6 tri brom phenol.
B. C
6
H
2
Br
3
NH
2
: 2,4,6 tri brom anilin.
C. C
6
H
Câu 46:(Mẫu -2009)Cho dãy các chất: CH
3
-NH
2
, NH
3
, C
6
H
5
NH
2
(anilin), NaOH.
Chất có lực bazơ nhỏ nhất trong dãy là
A. CH
3
-NH
2
. B. NH
3
. C. C
6
H
5
NH
2
. D. NaOH.
Câu 47: ( TN- PB- 2007- L2) Axit amino axetic không phản ứng được với
A. C
2
C. dd phenolphtalein. D. nước Br
2
.
Câu 51: ( TN- PB- 2008) Ba chất lỏng: C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, CH
3
NH
2
đựng trong ba
lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là
A. quỳ tím. B. kim loại Na. C. dung dịch Br
2
. D. dung dịch NaOH
Câu 52: Phân biệt: HCOOH, etyl amin, axit amino axetic, chỉ dùng
A. CaCO
3
. B. quỳ tím. C. phenol phtalein. D. NaOH.
18
18
Câu 53: Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu giấy quỳ tím
A. dd metyl amin. B. dd axit axetic.
C. dd etyl amin. D. dd axit amino axetic.
Câu 54: Trong môi trường kiềm, peptit tác dụng Cu(OH)
2
cho hợp chất
Câu 61: Các chất: anilin, axit amino propionic, etyl amin, etylaxetat. Số chất không
tác dụng với dung dịch Br
2
là
A. 3. B.4. C. 3. D. 2
Câu 62: ( TN- PB- 2008) Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với
bazơ. Chất X là
A. CH
3
COOH. B. H
2
NCH
2
COOH. C. CH
3
CHO. D. CH
3
NH
2
.
Câu 63: ( TN- KPB- 2008) Axit aminoaxetic (NH
2
CH
2
COOH) tác dụng được với
dung dịch
A. NaNO
3
. B. NaCl. C. NaOH. D. Na
lượng muối thu được là
20
20
A. 0,85gam. B. 8,15 gam. C. 7,65gam. D.
8,10gam.
Câu 70: ( TN- Mẫu -2009)Khi đốt cháy 4,5 gam một amin đơn chức giải phóng 1,12
lít N
2
(đktc). Công thức phân tử của amin đó là
A. CH
5
N. B. C
2
H
7
N. C. C
3
H
9
N. D. C
3
H
7
N.
Câu 71: ( TN- KPB- 2007- L2)Khi cho 3,75 gam axit amino axetic
( NH
2
CH
2
COOH) tác dụng hết với dung dịch NaOH, khối lượng muối tạo thành là
NH
2
) tác dụng vừa đủ với axit
HCl. Khối lượng muối phenylamoniclorua ( C
6
H
5
NH
3
Cl) thu được là
A. 25,900 gam . B. 6,475gam. C. 19,425gam. D. 12,950gam.
Câu 76: (SBT) Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 16,8 lít khí
CO
2
. 2,8 lít khí N
2
( đktc) và 20,25 gam nước. Công thức phân tử của X là
A. C
4
H
9
N. B. C
3
H
7
N. C. C
2
H
7
N. D. C
. D. C
5
H
9
-NH
2
.
Câu 78: Đốt cháy hoàn toàn 5,9 gam một amin no hở đơn chức X thu được 6,72 lít
CO
2
, . Công thức của X là
A. C
3
H
6
O. B. C
3
H
5
NO
3
. C. C
3
H
9
N. D. C
3
H
7
NO
O là 2 :
5. Amin đã cho có tên gọi nào dưới đây?
A. Đimetylamin. B. Metylamin.
B. C. Trimetylamin. D. Izopropylamin.
CHƯƠNG 4 – Hoá 12 chương trình chuẩn
POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
***
Câu 1. Điền từ thích hợp vào các chỗ trống trong định nghĩa về polime: "Polime là
những hợp chất có phân tử khối
) 1 (
do nhiều đơn vị nhỏ gọi là
) 2 (
liên kết
với nhau tạo nên.
A. (1) trung bình và (2) monome B. (1) rất lớn và (2) mắt xích
C. (1) rất lớn và (2) monome D. (1) trung bình và (2) mắt xích
Câu 2. Cho công thức:
NH[CH
2
]
6
CO
n
Giá trị n trong công thức này không thể gọi là
A. hệ số polime hóa B. độ polime hóa
C. hệ số trùng hợp D. hệ số trùng ngưng
Câu 3. Trong bốn polime cho dưới đây, polime nào cùng loại polime với tơ bán
tổng hợp (hay tơ nhân tạo) ?
A. Tơ tằm B. Tơ nilon-6,6
C. Tơ visco D.Cao su thiên nhiên
t
C. poli (vinyl axetat) + H
2
O
→
−
t,OH
D. Lưu hóa cao su
→
to
Câu 9. Trong phản ứng với các chất hoặc cặp chất dưới đây, phản ứng nào giữ
nguyên mạch polime?
A. nilon-6 + H
2
O
→
t
B. cao su buna + HCl
→
t
C. poli stiren
→
C300
o
D. Nhựa resol
→
C150
o
Câu 10. Cứ 5,668 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 3,462 gam brom trong
CCl
Câu 16. Sản phẩm trùng hợp của buta – 1,3-dien với CN-CH=CH
2
có tên gọi
thông thường
A. cao su buna B. cao su buna - S
C. cao su buna - N D. cao su
Câu 17. Chỉ rõ monome của sản phẩm trùng hợp có tên gọi poli propilen (P.P):
A. (- CH
2
- CH
2
- )n B. (- CH
2
– CH(CH
3
) -)n
C. CH
2
= CH
2
D. CH
2
= CH - CH
3
Câu 18. Một loại polietylen có phân tử khối là 50000. Hệ số trùng hợp của loại
polietylen đó xấp xỉ
A. 920 B. 1230 C. 1529 D. 1786
Câu 19:Polime X có phân tử khối M = 280000 đvC và hệ số trùng hợp n = 10000.
Vậy X là
A .Polietilen (PE) B.Polivinylclorua (PVC)
Câu 26.Polime (-CH
2
– CH(CH
3
) - CH
2
– C(CH
3
) = CH - CH
2
-)
n
được điều chế
bằng phản ứng trùng hợp monome:
A.CH
2
= CH - CH
3
B.CH
2
= C(CH
3
) - CH = CH
2
C.CH
2
= CH - CH
3
2
- C(CH
3
) - CH -)
n
C.(- CH
2
- CH - )
n
CH = CH
2
D.(- CH
2
– CH(CH
3
)
2
-)
n
Câu 28.Nhận định sơ đồ phản ứng:
X → Y + H
2
Y + Z → E
E + O
2
→ F
F + Y → G
nG → polivinylaxetat
X là:
3
C.2915 m
3
D. 6154,144 m
3
Câu 31.Tơ nilon- 6,6 là :
A. Hexacloxiclohexan B. Poliamit của axit ađipic và hexametylen điamin
C. Poliamit của axit ε - aminocaproic D. Polieste của axit ađipic và etylen glicol
Câu 32. Poli (vinylancol) là :
A. Sản phẩm của phản ứng trùng hợp của CH
2
=CH(OH)
B. Sản phẩm của phản ứng thuỷ phân poli(vinyl axetat ) trong môi trường kiềm
C. Sản phẩm của phản ứng cộng nước vào axetilen
D. Sản phẩm của phản ứng giữa axit axetic với axetilen
25
25