Nghiên cu k thut sinh ca kim th t mô hình
máy hu hn trng thái
Research the method to generate test case from finite state machine model
trang 58 tr. + Thùy Linh i hc Công ngh
Lu: Công ngh phn mm; Mã s: 60 48 10
Cán b ng dn khoa hc:
o v: 2012 Abstract. Trình bày v mô hình FSM và cách biu din mt FSM theo kiu li th hoc
dng bng. Ngoài ra, trình bày mt s tính cht ca mt máy hu hn trng thái. Nghiên cu mt
s nh chui kim chng trng thái ci vào ra duy
nht (UIO), chui phân bit (DS), chuu mi quan h mô phng ca hai
FSM và kim th s mô phng ca hai FSM và tng hp các lng gt FSM.
bao ph ca mô hình máy hu hn trng thái và la ch bao ph tt nh làm
ti sinh ca kim thm th c th
ng kt nhng kt qu ng phát trin nghiên cu tip theo.
Keywords: Công ngh phn mm; Kim th phn mm; K thut sinh ca; Mô hình máy
Content.
I. C1.
A. 1.1. Đặt vấn đề
Hin nay có rt nhiu h thng có th c t t máy tr thng
cu tip theo.
II. C2. MÁY THÁI (FSM)
A. 2.1. Định nghĩa FSM
Máy hu hn trng thái là mt b M = <S, I, O, s
o
s
0
là tr
B. 2.2. Biểu diễn FSM
1) 2.2.1. Biểu diễn kiểu liệt kê
Cho FSM M
1
= <S, I, O, s
0
0
1
, s
2
, s
∈ S; ∀ i
k
∈ I; ∀o
t
∈ O
2) 2.2.2. Biểu diễn bằng đồ thị
Các FSM và các yu t c
c biu din b .
gm:
Ví d v biu din b th ca FSM M
1
:
Hình 2.1: Minh họa việc biểu diễn FSM M
1
bằng
đồ thị
3) 2.2.3. Biểu diễn bằng dạng bảng
Mt FSM có th biu din bng dng bng, b
, y)
j
j và ∀s
j
∈ M.
2) 3.1.2. Thuật toán sinh cây UIO
Input:
Output: cây UIO.
Phương pháp: Thc hic sau
Bước 1: t ψ là mt tp các vec-ng da vec-u
c gán là không kt thúc.
Bước 2: Tìm mt phn t ∈ ψ
Nu không tn ti phn t y thì thut toán kt thúc.
Bước 3:
i
/b
i
ψ vi ∀a
i
/b
i
∈ L.
p nht cây UIO.
Bước 4: N
i
/b
i
Bước 3 thu kin ct t
mt nút kt thúc.
Bước 5: Quay lc 2.
11010
00000
B. 3.2. Chuỗi phân biệt (Distinguishing sequence)
1) 3.2.1. Một số khái niệm
Cho FSM M = <S, I, O, s
0
i
j
∀s
i
, s
j
∈ S và s
i
= s
j
.
2) 3.2.2. Thuật toán sinh cây DS
Input : M = <S, I, O, s
0
Output: Cây DS.
Phương pháp:
Bước 1: ψ ψ
Bước 2: ψ ∈ ψ
Chuỗi ra
A
11
00
B
11
11
C
11
10
D
11
01
C. 3.3. Chuỗi đặc trưng (Characterizing sequence)
1) 3.3.1. Một số khái niệm
trong FSM M
-
k
là
1
, W
2
, , W
n
.
n
A. 4.1. Mối quan hệ mô phỏng của hai FSM
⊆ S
1
× S
2
là quan h mô phng t FSM M
S
= <S
1
, I, O, s
01
1
1
> thành FSM M
I
= <S
2
, I, O,
s
02
2
2
> nu:
1. (s
01
, s
S.
t M
I
M
S
, hay nói cách khác M
I
mô phng M
S
. Tuy nhiên vic
t M
I
có th có li dn M
I
không mô phng M
S
n tip theo s
kim th kim th xem M
I
có mô phng M
S
hay không.
B. 4.2. Kiểm thử dựa trên mô hình FSM
Mt h thc t bi FSM M
S
t bng M
I
. Kim th xem h thng M
I
t
ng cc th hi
Hình 4.3: Mô hình khái niệm kiểm thử với việc kiểm chứng trạng thái
C. 4.3. Một số lỗi thường gặp khi kiểm thử sự mô phỏng của 2 FSM
Khi có bc t FSM M
S
= < S
1
, I, O, s
01
1
1
> và h thng cài t FSM M
I
= < S
2
, I, O, s
02
2
,
2
∃
1
(s
1
2
(s
2
, a)]
∃
1
(s
2
2
(s
2
∃
1
(s
2
, x) =
2
(s
2
S
I
có mô phng M
S
y qua bng tng hp 4.1 ta có th thy mt s lng gp khi kim th s mô phng ca hai
1. Ln output: Output ng vi transition t s
2
s
2
a M
I
không ging vi output ng
vi transition s
1
s
1
a M
S
.
2. Ln trng thái:
- Tru ca M
I
không mô phng tru ca M
S
- Trng thái tip theo ca mt chuyn trng thái ca M
Nu n không phi là node lá thì tip tc xây dng nhánh này bng cách thêm mt nhánh t n ti
node mi m nu d(n, x) = m. Gán nhãn ca nhánh này là x/y v
Lp lc này vi tt c các nút mc k
Tip theo ta tìm tp bao ph trng thái P t cây kim th. Tp bao ph trng thái P = {p
1
, p
2
n
} là
mt tp tt c các chui con p
i
th hing dn con bu t nút gc trong cây kim th, ni các
nhãn theo các cnh cng dc mt chui thuc P.
B. 5.3. Kỹ thuật sinh ca kiểm thử
Ca kim th tt là ca kim th có th bao ph toàn b mô hình FSM. Do vy ta ch bao ph chuyn
trng thái, n bao ph là 100% thì có th phát hic tt c các li v output và các li v trng
thái.
1) 5.1.3. Khuôn dạng ca kiểm thử
Thông ng khuôn dng ca mt ca kim th bao gm thông tin sau:
Bảng 5.1: Khuôn dạng ca kiểm thử
TC_ID
Pre-Con
Input
Expected
Output
Post-Con
TC_1
Thông tin tin
S
hay
không ta dùng chui kim ch kim th. Vì vu vào ca ca kim th này là chui kim
chng, kt qu i là output sinh ra t FSM M
S
.
D. 5.3. Ví dụ
Cho FSM M
S
c biu din b th sau: Hình 5.5: Đồ thị biểu diễn FSM M
SVà FSM M
I1
là bt ca FSM M
S
, gi s
Hình 5.6: Mô hình máy hữu hạn trạng
thái M
I1
m th
kim th xem M
, ta có kt qu kim th Bảng 5.6: Kết quả kiểm thử của FSM M
I1
TC_ID
Pre-Con
Input
Expected Output
Actual result
Post-Con
TC0-1
N/A
11
00
00
A
TC1-11
Passed TC0-
011
011
011
A
TC1-21
Passed TC0-
111
001
001
A
TC3-21
Passed TC2-
10111
00100
00100
A
Nhn xét:
Theo kt qu kim th trên thì mi Actual result u giExpected Output ti ca kim th
g ng nên FSM M
I1
mô phng FSM M
S
.
VI. C6.
Kim th phn mm, mt ni dung nghiên cc trin khai t rt sm và không phi là mi m i
vi th gi cp thit cho vic nâng cao chng phn mm.
Trong lu, tác gi ng quan v mô hình máy hu hn tr
cu v nh chui kim chng trnh Unique Input Output
sequence, Distingguishing sequence, Characterizing sequence. Lu
kim th da trên mô hình máy hu hn trng thái và dùng khái nim mô ph
n ca h thng so vc t.
Luu v bao ph ca mô hình máy hu hn trng thái, và t
pháp sinh ca kim th kim th xem h tht có mô phng bc t phn mm da trên mô
hình máy hu hn trng thái hay không.
ng phát trin tip theo ca lui tim th sao cho s ca
kim th là ít nh bao ph là ln nht có thng thi, tác gi s xây dng m
trình sinh ca kim th t ng dc ci tin.