SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ
NỘI
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I - NĂM 2014
Môn: VẬT LÍ; Khối A và khối A1
Buổi thi: Chiều ngày 24/02/2014
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.
Đề thi gồm 7 trang
Họ, tên thí sinh: Số báo danh
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (Gồm 40 câu: từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều u = U
0
cosωt (U
0
không đổi và ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch
gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp, với
CR
2
<2L .Khi ω = ω
1
hoặc ω = ω
2
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm có cùng một giá trị. Khi
ω = ω
0
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại. Hệ thức liên hệ giữa ω
1
, ω
2
của đoạn mạch bằng 1/
2
. Nếu rôto quay đều với tốc độ góc n vòng/s thì cường độ hiệu dụng của
dòng điện trong mạch bằng
A. 0,4
2 A.
B. 0,6
5 A.
C.
3 A.
D.
0,3 6 A.
Câu 3: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R và một cuộn dây mắc nối tiếp. Điện áp đặt
vào
hai
đầu
đoạn mạch có tần số 50Hz và có giá trị hiệu dụng U không đổi. Điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu của R
và
giữa hai đầu của cuộn dây có cùng giá trị và lệch pha nhau góc
3
π
. Để hệ số
công suất bằng 1 thì người
ta
phải mắc nối tiếp với mạch một tụ có điện dung 100µF và khi đó
công suất tiêu thụ trên mạch là 100W. Khi chưa mắc thêm tụ thì công suất tiêu thụ trên mạch là
A. 75W B. 80W C. 86,6W
D. 70,7W.
cm. Lấy π
2
= 10. Kết luận nào sau đây đúng?
A. Gia tốc của vật có giá trị lớn nhất là 80cm/s
2
B. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vectơ gia tốc đổi chiều là 2s
C. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vectơ vận tốc đổi chiều là 2s
D. Vận tốc của vật có giá trị lớn nhất là 24cm/s
Câu 9: Hộp X chứa 2 trong 3 linh kiện điện là R
0
, L
0
, C
0
mắc nối tiếp. Đặt điện áp u = 120cos(100πt + π/4)
(V) vào hai đầu hộp X thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là
2
A và trễ pha π/6
so với điện áp u. Mắc nối tiếp hộp X với cuộn cảm có độ tự cảm L = 0,6/π (H) rồi đặt vào hai đầu đoạn
mạch điện áp u nói trên thì điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch bằng tổng điện áp hiệu dụng hai đầu
hộp X và hai đầu cuộn cảm. Tổng trở của đoạn mạch khi đó là
A. 228 Ω. B. 180 Ω. C. 60
3
Ω. D. 118,5 Ω.
Câu 10: Hình dạng sóng truyền theo chiều dương trục Ox ở một thời điểm có dạng như hình vẽ, ngay
sau thời điểm đó chiều chuyển động của các điểm A, B, C,
D và E là:
A. Điểm B, C và E đi xuống còn A và D đi lên.
B. Điểm A, B và E đi xuống còn điểm C và D đi lên.
C. Điểm A và D đi xuống còn điểm B, C và E đi lên.
thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút
sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có
A. 9 nút và 8 bụng. B. 3 nút và 2 bụng. C. 7 nút và 6 bụng. D. 5 nút và 4 bụng.
Câu 14: Đặt một điện áp xoay chiều giá trị hiệu dụng không đổi, tần số thay đổi được vào hai đầu
đoạn mạch R,L,C nối tiếp . Gọi
0
1
LC
ω
=
. Chọn câu sai .
A. Khi cảm kháng nhỏ hơn dung kháng nếu tăng tần số thì cường độ hiệu dụng tăng.
B. Khi tần số góc của điện áp xoay chiều ω = ω
0
thì tổng trở của mạch có giá trị nhỏ nhất bằng điện
trở thuần R của mạch
C. Khi tần số góc của điện áp xoay chiều ω = ω
0
thì cường độ dòng điện cùng pha với điện áp của
mạch.
D. Khi cảm kháng nhỏ hơn dung kháng nếu tăng tần số thì cường độ hiệu dụng giảm.
Câu 15: Một nguồn âm O phát sóng âm đều theo mọi phương . Hai điểm A,B nằm trên một đường
thẳng đi qua nguồn âm O và ở cùng một phía với nguồn . Khoảng cách từ B đến nguồn lớn hơn từ A
đến nguồn 4 lần . Nếu mức cường độ âm tại A là 60 dB thì mức cường độ âm tại B là
A. 48 dB B. 15dB C. 160dB D. 20dB
Câu 16: Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 10
4
rad/s.
Điện tích cực đại trên tụ điện là 10
−9
tối có bước sóng.
A. 0,57μm và 0,60μm B. 0,40μm và 0,44μm C. 0,60μm và 0,76μm D. 0,44μm và 0,57μm
Câu 18: : Một vật nhỏ có khối lượng m = 100 g dao động điều hòa với chu kì là 2 s. Tại vị trí biên, gia
tốc của vật có độ lớn là 80 cm/s
2
. Cho
2
π
= 10. Cơ năng dao động của vật là
A. 0,32 J. B. 0,32 mJ. C. 3,2 mJ. D. 3,2 J.
Câu 19: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C
đang có dao động điện từ tự do. Ở thời điểm t = 0, hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị cực đại là U
0
.
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị cực đại là U
0
L
C
.
B. Năng lượng từ trường cực đại trong cuộn cảm là
2
2
0
CU
.
C. Điện áp giữa hai bản tụ bằng 0 lần thứ nhất ở thời điểm t =
LC
2
π
1
2
H
π
B.
3
4
H
π
C.
1
4
H
π
D.
3
2
H
π
Câu 21: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp với C thay đổi được. Ban đầu điều chỉnh để dung kháng của
tụ là Z
Co
.
Từ
giá trị đó, nếu tăng dung kháng thêm 20Ω hoặc giảm dung kháng đi 10Ω thì công suất
tiêu thụ trên đoạn
mạch
là như nhau. Từ Z
Co
, phải thay đổi dung kháng của tụ như thế nào để công
T
1,6
li độ sóng tại M là x= -2cm. Biết sóng truyền từ O
đến M. Giá trị của a là
A. a = 2 cm B. a = 4
2
cm. C. a = 2
2
cm. D. a = 4cm
Câu 24: Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, khi vật đi qua vị trí cân bằng thì:
A. Lực căng sợi dây có độ lớn cực đại, gia tốc vật bằng 0.
B. Lực căng sợi dây có độ lớn cực tiểu, gia tốc của vật có độ lớn cực tiểu.
C. Lực căng sợi dây có độ lớn cực đại và gia tốc vật khác không.
Trang 3/7 - Mã đề thi 132
D. Lực căng của sợi dây có độ lớn cực tiểu và gia tốc có độ lớn cực đại.
Câu 25: Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về dao động cưỡng bức và dao động duy trì?
A. Dao động cưỡng bức và dao động duy trì đều là dao động có tần số phụ thuộc ngoại lực.
B. Dao động duy trì và dao động cưỡng bức đều được bù thêm năng lượng trong mỗi chu kỳ.
C. Hiện tượng cộng hưởng đều có thể xảy ra khi hệ đang thực hiện dao động duy trì hay dao động
cưỡng bức.
D. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực, còn dao động duy trì có tần số bằng tần
số riêng của hệ
Câu 26: Kết luận nào sau đây đúng? Khi tăng khối lượng của vật thì chu kì dao động điều hòa của
A. con lắc đơn và con lắc lò xo đều giảm
B. con lắc đơn và con lắc lò xo đều không thay đổi
C. con lắc đơn và con lắc lò xo đều tăng
D. con lắc đơn không thay đổi còn của con lắc lò xo tăng
Câu 27: Hãy chọn câu đúng: Quang phổ của ánh sáng phát ra từ hồ quang điện với các điện cực bằng
sắt là
A. Quang phổ liên tục và quang phổ vạch hấp thụ
X
= C/8
C. song song với tụ C và C
X
= C/3 D. nối tiếp với tụ C và C
X
= C/3
Câu 30: Mạch dao động điện từ lý tưởng gồm cuộn cảm thuần và hai tụ điện có cùng điện dung C
1
=C
2
mắc nối tiếp, hai bản tụ C
1
được nối với nhau bằng một khoá K. Ban đầu khoá K mở thì điện áp cực
đại hai đầu cuộn dây là
8 6(V)
, sau đó đúng vào thời điểm dòng điện qua cuộn dây có giá trị bằng
giá trị hiệu dụng thì đóng khoá K lại, điện áp cực đại hai đầu cuộn dây sau khi đóng khoá K là
A. 12V B. 16V C.
12 3
V D.
14 6
V
Câu 31: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 100g; lò xo có độ cứng là 10N/m, dao
động điều hoà với biên độ 2cm. Thời gian mà vật có độ lớn vận tốc nhỏ hơn 10
3
cm/s trong mỗi chu
kỳ là
A.
30
0
. B. 4,445
0
. C. 3,915
0
. D. 5,625
0
.
Câu 34: Những điều nào sau đây đúng cho cả tia hồng ngoại và tia tử ngoại
A. Tác dụng nhiệt mạnh và gây phát quang tốt.
B. Làm đen phim ảnh và gây phát quang tốt.
C. Đều là sóng điện từ có thể đựơc phát ra từ các vật bị đốt nóng sáng
Trang 4/7 - Mã đề thi 132
D. Có khả năng iôn hoá tốt chất khí
Câu 35: Đoạn mạch AB gồm đoạn mạch AM nối tiếp với đoạn mạch MB. Đoạn mạch AM chỉ có tụ
điện có điện dung C, đoạn mạch MB gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=
1
4
H
π
và điện trở thuần R
mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu AB điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số không đổi thì
dòng điện trong mạch có biểu thức
2 2 os 100 ( )
3
i c t A
π
π
= −
π
= −
÷
D.
100 os 100 ( )
2
u c t V
π
π
= −
÷
Câu 36: Một con lắc lò xo có k = 4 N/m , m= 80 g ,dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang do ma
sát. hệ số ma sát μ = 0,1; cho g = 10m/s
2
. Ban đầu kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10cm rồi
thả nhẹ. Quãng đường vật đi được kể từ lúc bắt đầu dao động tới khi gia tốc đổi chiều lần thứ 2 là:
A. 16cm B. 12cm C. 22cm D. 20cm
Câu 37: Trong một thí nghiệm giao thoa Yâng, khoảng cách giữa hai khe Iâng là 1,2mm, khoảng vân
đo được là 1mm. Di chuyển màn ảnh ra xa 2 khe thêm 50cm thì khoảng vân đo được là 1,25mm. Bước
sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm và màu sắc vân sáng quan sát được là
A. 0,5µm; màu lam B. 0,6µm; màu cam C. 600 nm; màu lục D. 0,64 µm; màu đỏ
Câu 38: Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định, tần số của từ trường quay trong động
cơ
A. bằng tần số dòng điện trong cuộn dây của stato
B. có thể lớn hay nhỏ hơn tần số của dòng điện trong cuộn dây của stato, tùy vào tải
C. nhỏ hơn tần số dòng điện trong cuộn dây của stato
π π
=
D.
e 6,4 os 8 ( )
2
c t V
π
π π
= +
÷
B. PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II)
Phần I. Theo chương trình chuẩn (10 câu: từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?
A. Sóng điện từ có bước sóng trong khoảng từ 0,01 m đến 10 m được ứng dụng để truyền thông qua
vệ tinh.
B. Trong quá trình truyền sóng, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ tại mỗi điểm đều
biến thiên tuần hoàn theo thời gian và luôn vuông pha nhau.
C. Sóng điện từ là sóng ngang, lan truyền được trong chân không.
Trang 5/7 - Mã đề thi 132
D. Khi một điện tích điểm dao động điều hòa trong không gian sẽ sinh ra điện từ trường lan truyền
trong không gian dưới dạng sóng.
Câu 42: Một chất điểm dao động trên trục 0x có phương trình dao động là
1 4cos(2 0,25 )x t
π π
= + +
;
(x đo bằng cm và t đo bằng s). Gia tốc của chất điểm cực đại tại tọa độ
A. x = 4cm B. x = - 4 cm C.
Câu 45: Một đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn cảm có độ tự cảm L, điện trở thuần r mắc nối tiếp với
tụ điện có điện dung C=
100
F
µ
π
. Hai đầu mạch điện duy trì điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U
và tần số không đổi. Điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây và giữa hai bản tụ điện có biểu thức lần
lượt là
1
120 2 os 100 ( )
2
u c t V
π
π
= +
÷
và
2
120 2 os 100 ( )
6
u c t V
π
π
= −
÷
0
C
có giá trị là
A. 120µF B. 20µF C. 36µF D. 40µF
Câu 47: Hai con lắc đơn dao động với các chu kì T
1
= 6,4s và T
2
= 4,8 s. Khoảng thời gian
giữa
hai lần chúng cùng đi qua vị trí cân bằng và chuyển động về cùng một phía liên tiếp
là.
A. 11,2s. B. 30,72s.
C. 19,2s.
D. 5,6s.
Câu 48: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng được kích thích cho dao động điều hòa. Thời gian quả cầu
đi từ vị trí cao nhất đến vị trí thấp nhất là 0,2 s; tỉ số giữa độ lớn của lực đàn hồi lò xo và trọng lượng
của vật nặng khi nó ở vị trí thấp nhất là 7/4. Lấy g = π
2
m/s
2
. Biên độ dao động của con lắc là
A. 5 cm. B. 4 cm. C. 2 cm. D. 3 cm.
Câu 49: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Yâng nguồn S phát 3 ánh sáng đơn sắc : màu
tím có λ
1
= 0,42μm; mầu lục có λ
2
= 0,56μm ; màu đỏ có λ
3
.25,7
0
Trang 6/7 - Mã đề thi 132
Câu 52: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm
biến trở R mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm. Gọi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm, giữa hai
đầu biến trở và hệ số công suất của đoạn mạch khi biến trở có giá trị
1
R
lần lượt là
;cos,,
1R
1
1
ϕ
UU
L
khi
biến trở có giá trị R
2
thì các giá trị tương ứng nói trên là
2R
cos,,
22
ϕ
UU
L
. Biết
.43
12
RR
∆
có momen động lượng là
,
2
L
momen quán tính đối với trục
2
∆
là
2
2
2
mkgI =
Biết động năng quay của vật rắn hai bằng hai lần
động năng quay của vật rắn thứ nhất. Tỉ số
12
/ LL
bằng
A.
.3/2
B.
.2/9
C.
.9/2
D.
.2/3
Câu 55: Một nguồn S phát một âm nghe được có tần số f
0
, chuyển động với vận tốc v=204 m/s đang
tiến lại gần một người đang đứng yên. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là v
Câu 57: Một con lắc vật lí có khối lượng
,2kgm =
momen quán tính
,.9,0
2
mkgI =
dao động nhỏ tại nơi có gia
tốc trọng trường
,/
22
smg
π
=
xung quanh một trục quay nằm ngang với khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm
của con lắc là
.20cmd
=
Chu kì dao động của con lắc là
A.
.3s
B.
.s
π
C.
.2/ s
π
D.
.5,1 s
Câu 58: : Để máy thu nhận được sóng điện từ của đài phát thì
A. máy thu phải có công suất lớn.