8 đề thi thử môn hóa có đáp án - Pdf 10

MOD : Duy Hưng
Nick: hung23991
ĐỀ ÔN THI SỐ 1.
Câu 1: Hòa tan một lượng oxit Fe trong d.d H
2
SO
4
loãng, dư. Chia d.d thu được sau phản ứng thành hai phần. Nhỏ d.d
KMnO
4
vào phần 1 thấy màu tím biến mất. Cho bột đồng kim loại vào phần 2 thấy bột đồng tan, d.d có màu xanh. Công
thức của oxit Fe đã dùng là:
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. FeO hoặc Fe
3
O
4
.
Câu 2: Cho phản ứng sau đây: N
2
+ 3H
2



.
C. H
2
CO
3
, (NH
4
)
2
SO
4
, FeCl
3
. D. KMnO
4
, HCl, KAlO
2
.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Axit là những chất có khả năng nhận prôtôn.
B. D.d CH
3
COOH nồng độ 0,01M có pH =2.
C. Chất điện li nguyên chất không dẫn được điện.
D. D.d muối sẽ có môi trường trung tính.
Câu 6. Hòa tan 5,6 gam Fe bằng d.d H
2
SO
4
loãng (dư) thu được d.d X. D.d X phản ứng vừa đủ với V ml d.d KMnO

1M thấy Fe tan hết, thu được 0,672 lít khí NO (đktc). Cô cạn d.d sau phản
ứng thu được 7,82 gam muối Fe. Giá trò của p và V là:
A. 2,24 gam và 120 ml. B. 1,68 gam và 120 ml.
C. 1,8 gam và 129 ml. C. 2,43 gam và 116 ml
Câu 11. Điện phân d.d CuCl
2
với điện cực trơ, sau một thời gian thu được 0,32 gam Cu ở catốt và một lượng khí X ở
anốt. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X ở trên vào 200 ml d.d NaOH ( ở nhiệt độ thường). Sau phản ứng nồng độ
NaOH còn lại là 0,05M ( giả thiết coi thể tích của d.d không thay đổi). Nồng độ ban đầu của d.d NaOH là:
A. 0,15M B. 0,1M. C. 0,05M. D. 0,2M.
Câu 12. Cho 14,6 gam hỗn hợp Fe và Zn tác dụng với d.d HCl dư thu được 5,264 lít khí H
2
(đktc). Cũng lượng hỗn hợp
như vậy cho tác dụng với 200 ml d.d CuSO
4
a mol/lít thu được 14,72 gam chất rắn. Giá trò của a là:
A. 0,3M. B. 0,975M. C. 0,25M. D. 0,75M.
Câu 13. Hỗn hợp gồm FeS
2
và CuS
2
. Cho hỗn hợp trên phản ứng với d.d HNO
3
, sau phản ứng chỉ thu được 2 muối sunfat
và khí NO. Hỏi phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn đúng:
A. 2FeS
2
+ 10HNO
3
 Fe

2
(SO
4
)
3
+ H
2
SO
4
+ 10NO + H
2
O.
3Cu
2
S + 10HNO
3
 6CuSO
4
+ NO + 5H
2
O.
Create PDF files without this message by purchasing novaPDF printer ()
MOD : Duy Hưng
Nick: hung23991
C. FeS
2
+ HNO
3
 Fe(NO
3

+ H
2
SO
4
+ NO + H
2
O.
3Cu
2
S + 10HNO
3
 6CuSO
4
+ NO + 5H
2
O.
Câu 14. Cho FeS
2
+ HNO
3
 Fe
2
(SO
4
)
3
+ NO
2
+ … Chất nào được bổ sung trong dấu …
A.H

của X so với H
2
là 19,2. Thể tích hỗn hợp đo ở 27,3
o
C và 1atm là:
A. 5,6 lít. B. 6,16 lít. C. 7,142 lít D. 8,4 lít.
Câu 16. Cation R
+
có phân lớp ngoài cùng là 3p
6
. Trong bảng hệ thống tuần hoàn R ở vò trí nào?
A. Ô thứ 18, chu kì 3, PNC nhóm VIII. B. Ô thứ 17, chu kì 3, PNC nhóm VII.
C. Ô thứ 19, chu kì 3, PNC nhóm I. D. Ô thứ 19, Chu kì 4, PNC nhóm I.
Câu 17. Một hỗn hợp gồm 2 mol N
2
và 8 mol H
2
được dẫn vào một bình kín có xúc tác thích hợp. Khi phản ứng với đạt
tới trạng thái cân bằng thu được 9,04 mol hỗn hợp khí. Hiệu suất tổng hợp NH
3
là:
A. 20% B. 24% C. 25% D. 18%.
Câu 18. Cho từng chất : C, Fe, BaCl
2
, Fe
3
O
4
, Fe
2

.
C. Fe
2+
oxi hóa được Cu. D.Tính OXH của các ion tăng theo thứ tự Fe
2+
, H
+
, Cu
2+
, Ag
+

Câu 20. Có 4 d.d muối riêng biệt: CuCl
2
, ZnCl
2
, FeCl
3
, AlCl
3
. Nếu thêm d.d KOH (dư) rồi thêm tiếp d.d NH
3
(dư) vào 4
d.d trên thì số kết tủa thu được là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 21. Để thu lấy Ag tinh khiết từ hỗn hợp X ( gồm a mol Al
2
O
3
, b mol CuO, c mol Ag

A. 2,52 gam B. 2,22 gam. C. 2,32 gam D. 2,62 gam.
Câu 24. Trong hợp chất XY ( X là kim loại và Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của anion và tổng
số electron trong XY là 20. Biết trong mọi hợp chất Y chỉ có một mức OXH duy nhất. Công thức XY là:
A. MgO B. AlN. C. NaF D. LiF.
Câu 25. Sục V lít khí CO
2
( ở đktc) vào 250 ml d.d Ba(OH)
2
1M thu được 19.7 gam kết tủa. Giá trò lớn nhất của V là:
A. 2.24 lít B. 11,2 lít C. 6.72 lít D. 8.96 lít.
Câu 26. A là một axit no 2 chức mạch hở. B là một rượu đơn chức mạch hở chứa một nối đôi. E là este không chứa nhóm
chức khác tạo bởi A và B. E có công thức nào sau đây:
A. C
n
H
2n-6
O
4
B. C
n
H
2n-4
O
4
C. C
n
H
2n-2
O
4

H
2
và C
3
H
6
. D. C
2
H
2
và C
4
H
6
.
Câu 28. Thủy phân hoàn toàn 3,96 gam vinyl fomiat trong d.d H
2
SO
4
loãng. Trung hòa hoàn toàn d.d sau phản ứng rồi
cho tác dụng tiếp với d.d AgNO
3
/NH
3
dư thu được m gam Ag. Giá trò của m là:
A. 23,76gam. B. 11,88 gam C. 21,6 gam. D. 15,12 gam.
Câu 29. Cho chuỗi phản ứng: CH
4
 A  C
2

2
có thể trùng hợp tạo polime.
C. CH
3
CH
2
COOCH=CH
2
tác dụng được với d.d brôm.
D. CH
3
CH
2
COOCH=CH
2
tác dụng được với d.d NaOH thu được anđêhit và muối.
Câu 32. A,B,C có công thức phân tử tương ứng là : CH
2
O
2
, C
2
H
4
O
2
, C
3
H
4

3
OH trong X là 0,08 mol) thu được 0,25 mol CO
2
. A,B lần lượt là:
A. HCOOH và HCOOCH
3
. B. CH
3
COOH và CH
3
COOCH
3
.
C. C
2
H
5
COOH và C
2
H
5
COOCH
3
. D. C
3
H
7
COOH và C
3
H

C. C
3
H
6
D. C
4
H
8
.
Câu 37. Cho 6,6 gam một anđêhit X đơn chức X, mạch hở phản ứng với lượng dư d.d AgNO
3
/ NH
3
, đun nóng. Lượng Ag
sinh ra cho phản ứng hết với HNO
3
loãng, thoát ra 2,24 lít NO duy nhất (đktc), Công thức cấu tạo thu gọn của X
là:
A. CH
3
CHO. B. HCHO. C. CH
3
CH
2
CHO. D. CH
2
=CH-CHO.
Câu 38. Cho bay hơi 2,38 gam hỗn hợp X gồm 2 rượu đơn chức ở 136,5
o
C và 1 atm thu được 1,68 lít hơi. Oxi hóa 4,76

muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. H
2
NCH
2
COOH. B. CH
3
CH
2
CH(NH
2
)COOH.
C. CH
3
CH(NH
2
)COOH. D. CH
3
CH(NH
2
)COOH.
Câu 41. Thể tích H
2
( đktc) Cần để hiđrô hoá hoàn toàn 1 tấn olein ( glixerin trioleat) nhờ chất xúc tác Niken là bao
nhiêu lít?
A. 76018 lít B. 760.18 lít C. 7.6018 lít D. 7601.8 lít.
Câu 42. Cho 4 hợp chất thơm sau :
Create PDF files without this message by purchasing novaPDF printer ()
MOD : Duy Hưng
Nick: hung23991

17
H
33
COOH và C
15
H
31
COOH. D. C
17
H
33
COOH và C
17
H
35
COOH.
Câu 44 Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được 2a mol CO
2
.Mặc khác để trung hoà a mol Y cần dùng vừa đủ 2a
mol NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn của Y là:
A. HOOC-COOH. B. HOOC-CH
2
-CH
2
-COOH.
C. CH
3
COOH. D. C
2
H

C. Tơnilon -6,6 và tơ capron. D. Tơ tằm và tơ enang.
Câu 48. Khi dần tăng nhiệt độ: SĐ nào sau đây là đúng về biến đổi trạng thái vật lí của lưu huỳnh:
A. S (rắn)  S ( lỏng, linh động)  S ( lỏng, quánh)  S( hơi ở dạng phân tử )  S ( hơi ở dạng n.tử).
B. S ( rắn)  S ( lỏng quánh)  S ( lỏng, linh động)  S ( hơi ở dạng phân tử )  S ( hơi ở dạng n.tử).
C. S ( rắn)  S ( lỏng, linh động)  S ( lỏng, quánh)  S ( hơi ở dạng n.tử). S( hơi ở dạng phân tử )
D. S ( rắn)  S (lỏng, quánh )  S (lỏng, quánh)  S ( hơi dạng n.tử)  S ( hơi dạng phân tử).
Câu 49. Để trung hòa 25 gam d.d của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml d.d HCl 1M. Công thức
phân tử của X là:
A. CH
5
N. B. C
2
H
7
N. C. C
3
H
7
N. D. C
3
H
5
N.
Câu 50. Cho các chất sau: Phênol, êtanol, axit axetic, natri axetat, natriphenolat, natri hidroxit. Số cặp chất tác dụng
được với nhau là:
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4 Đáp án đề 1: 1-C 11-B 21-D 31-A 41-A
2-C 12-B 22-B 32-C 42-D

2
O
4
phân huỷ và đạt đến cân bằng trong thể tích bình là 1,5 lít. Theo sơ đồ sau:
N
2
O
4

(k)


2NO
2

(k)
. K
CB
= 0,36 tại 100
o
C. Nồng độ của NO
2
và N
2
O
4
ở 100
o
C tại thời điểm cân bằng:
A.[N

3
. CH
3
COONa, NH
4
Cl, AlCl
3
, NaCl, MgSO
4
. số d.d có pH > 7 và < 7
tương ứng là:
A. (3) và (2). B. (4) và (3). C. (5) và ( 2). D. (4) và (2)
Câu 5. Cho 400 ml d.d NaOH có pH = a tác dụng với 500 ml d.d HCl 0,4M. Sau khi phản ứng, cô cạn d.d thu được 15,7
gam chất rắn. Giá trò của a là:
A. 13,827. B. 13,477. C. 13,875 D. 12,658
Câu 6.Cho sơ đồ biến đổi:
X
1

( )
2
Ca OH

Y
o o
t 900 C

CO
2
+ ……

2
SO
4
đặc thu được 27,72 lít khí SO
2
( đktc) và 4,8 gam S. Thành phần % của
Mg trong hỗn hợp:
A. 50%. B. 30%. C. 20% D. 40%.
Câu 8. Điện phân các d.d sau đây với điện cực trơ có màn ngăn xốp ngăn hai điện cực.
(1). D.d KCl. (5). D.d Na
2
SO
4
. (9). D.d NaOH.
(2). D.d CuSO
4
. (6). D.d ZnSO
4
. (10). D.d MgSO
4
.
(3). D.d KNO
3
. (7). D.d NaCl.
(4). D.d AgNO
3
. (8). D.d H
2
SO
4

. (3). Na
2
CO
3
. (4). K
2
SO
4
. (5). HCl.
A. (1), (3). B. (3), (4). C. (3). D. ( 1), (3), (5).
Câu 11. 9,1 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp nhau tan hoàn toàn vào d.d HCl
dư thu được 2,24 lít khí CO
2
(đktc). Hai kim loại đó là:
A. Li và Na. B. Na và K. C. K và Cs D. Na và Cs.
Câu 12. Hoà tan hoàn toàn 16,2 gam một kim loại hoá trò chưa rõ bằng d.d HNO
3
hỗn hợp A gồm NO và N
2
có thể tích
5,6 lít (đktc) nặng 7,2 gam. Kim loại đã cho là:
A. Cr B. Al. C. Fe D. Zn
Câu 13. Hoà tan một lượng oxit kim loại bằng d.d HNO
3
thu được 2,464 lít khí NO ( 27,3
o
C và 1 atm). Cô cạn d.d thu
được 72,6 gam muối khan. Công thức của oxit kim loại:
A. FeO B. Fe
3

. B. H
2
và C
3
H
8
. C. C
3
H
6
và C
3
H
8
D. H
2
và C
3
H
6
.
Câu 16. Công thức phân tử của một rượu A là C
n
H
m
O
x
. m và n có giá trò như thế nào để A là một rượu no:
A. m = 2n. B. m = 2n +1. C. m = 2n+ 4 D. m = 2n +2
Câu 17. Từ khí B người ta điều chế một số hợp chất hữu cơ theo sơ đồ sau:



O
Cu t
C
4
.
Tên gọi C
1
, C
2
( sản phẩm chính), C
3
, C
4
lần lượt là:
A. n – propylic, anđêhit propionic, propan, n –propyl clorua.
B. etan, etyl clorua, rượu etylic, anđehit axetic.
C. propan, iso propyl clorua, rượu iso – propylic, axeton.
D. Propin , 1-clo propan, propanol -1, propanal.
Câu 18. X là dẫn xuất benzen có công thức phân tử C
8
H
10
O. Không tác dụng với d.d NaOH. Trong số các dẫn xuất đó
dẫn xuất nào thỏa mãn điều kiện:
X
,
2
H O xt

– C
6
H
4
– CH
2
– OH. (m).
A. (1), (2). B. (1), (3). C. (2), (4). D. (1), (3), (2).
Câu 19. Giả sử trong fomalin nồng độ của axit fomic không đáng kể. Nếu cho 1,97 gam fomalin tác dụng với d.d
AgNO
3
/ NH
3
tạo 10,8 gam Ag kim loại thì nồng độ C% của anđêhit fomic trong fomalin là bao nhiêu?
A. 19%. B. 38% C. 25% D. 35%
Câu 20. Hai hợp chất X và Y đều có thành phần C, H, O. Khi đốt cháy trong Oxi thì:
Đối với X: Cho tỉ lệ
2
O
V
phản ứng
:
2
CO
V
:
2
H O
V
= 1:1:1.

– CHO.
Câu 21. X là hỗn hợp 2 axit hữu cơ no, chia 0,6 mol hỗn hợp thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 cháy hoàn toàn thu được
11,2 lít khí CO
2
(đktc). Để trung hòa hoàn toàn phần 2 cần 250 ml d.d NaOH 2M. Vậy công thức cấu tạo của hai
axit là:
A. CH
3
COOH; CH
3
-CH
2
-COOH. B. HCOOH, HOOC – COOH.
C. CH
3
COOH, HOOC – COOH. D. CH
3
-CH
2
-COOH và HCOOH.
Câu 22. Cho hai chất X và Y có công thức phân tử là C
4
H
7
ClO
2
.
X + NaOH  Muối hữu cơ A
1
+ C

2
H
5
; Cl – CH
2
COOCH
2
– CH
2
-Cl.
C. Cl-CH
2
– COOC
2
H
5
; CH
3
COOCH
2
-CH
2
Cl.
D. CH
3
– COO- CH (Cl) – CH
3
; CH
3
COOCH

3
. (7). CH
3
CH=CH-CHO.
(4). CH
3
- C
6
H
4
- OH. (8). CH
3
-CH
2
-CH-Cl
2
.
Hợp chất nào có thể tác dụng được với NaOH và Na.
A. (2), (4). B. ( 3), (4). C. (1), (2), (3), (5). D. (5), (7).
Create PDF files without this message by purchasing novaPDF printer ()
MOD: Duy Hung
Nick : hung23991
Câu 24. Đun nóng 21,8 gam chất A với 1 lít d.d NaOH 0,5M thu được 24,6 gam muối của axit một lần axit và một lượng
rượu B. Nếu cho lượng rượu đó bay hơi ở điều kiện tiêu chuẩn chiếm thể tích là 2,24 lít. Lượng NaOH dư được
trung hoà hết bởi 2 lít d.d HCl 0,1M. Công thức cấu tạo của A là:
A. (HCOO)
3
C
3
H

6
H
5
– NH
2
; CH
3
– NH
2
, C
3
H
7
-NH
2
. B. C
3
H
7
NH
2
, CH
3
-NH
2
, C
6
H
5
-NH

H
5
-NH
2
. Đề 2
Câu 26. So sánh tính Bazơ: NH
3
, CH
3
NH
2
; C
6
H
5
NH
2
.
A. NH
3
< CH
3
-NH
2
< C
6
H
5
NH
2

2
< NH
3
< CH
3
-NH
2

Câu 27. Người ta điều chế C
2
H
5
OH từ xenlulozơ với hiệu suất của cả quá trình là 60% thì khối lượng C
2
H
5
OH thu được
từ 32,4 gam xenlulozơ là.
A. 18,4 gam. B. 11,04 gam. C. 12,04 gam. D. 30,67 gam.
Câu 28. Saccarozơ có thể tác dụng với hoá chất nào sau đây:
(1). Cu(OH)
2
. (2). AgNO
3
/NH
3
. (3) H
2
/Ni, t
o

2
O ( các
thể tích đo ở điều kiện nhiệt độ, áp suất). Công thức phân tử của A phần trăm thể tích của C
2
H
2
trong hỗn hợp là:
A. C
2
H
4
: %V C
2
H
2
= 50%. B. C
2
H
6
: %V C
2
H
2
= 50%.
C. C
2
H
4
: %V C
2

H
4
O
2
-COOH. B. HO – C
3
H
4
– COOH.
C. HOOC – (CH
2
)
5
– COOH. D. HO – C
5
H
8
O
2
-COOH.
Câu 33. Cho 3.38 gam hỗn hợp Y gồm CH
3
OH , CH
3
COOH , C
6
H
5
OH tác dụng vừa đủ với Na thấy thóat ra 0.672 ml khí
(đktc). và hỗn hợp rắn Y

4
đặc 170
o
C.
Câu 35. Hỗn hợp gồm Al và Fe
2
O
3
có khối lượng là 26,8 gam. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm ( phản ứng hoàn toàn)
thu được chất rắn A. Chia A thành 2 phần bằng nhau.
Phần 1 tác dụng với NaOH cho ra khí H
2
.Phần 2 tác dụng với d.d HCl dư cho ra 5,6 lít khí H
2
(đktc).
Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là:
A. 5,4 g Al và 11,4gam Fe
2
O
3
. B. 2,7 gam Al và 14,1 gam Fe
2
O
3
.
C. 10,8 gam Al và 16 gam Fe
2
O
3
. D. 7,1 gam Al và 9,7 gam Fe

MOD: Duy Hung
Nick : hung23991
A: Fe(NO
3
)
3
, Fe(NO
3
0
2
, khí NO
2
. B. Fe(NO
3
)
3
và khí NO
2

C: Fe(NO
3
)
2
và khí NO
2
D: D.d Fe(NO
3
)
3
và H

, z mol HCO
3
-
, t mol Cl
-
. Hệ thức liên hệ giữa x, t, z, t là:
A. x +2y =z + t B. x + 2y = z + 2t C. x +2z = y +2t D. z +2x = t+ y. Câu 40. Các nhóm muối nào sau đây khi tiến hành nhiệt phân thì sinh ra khí NO
2
và O
2
. Đề 2
A. Fe(NO
3
)
2
, Mg(NO
3
)
2
, AgNO
3
, Cu( NO
3
)
2
. B. KNO
3

Câu 41. 300 tấn quặng pirit sắt ( 20% tạp chất) thì sản xuất được bao nhiêu tấn d.d H
2
SO
4
98% ( hao hụt 10%).
A. 360 tấn. B. 270 tấn. C. 180 tấn. D. 240 tấn.
Câu 42. Cho 1,53 gam hỗn hợp gồm Mg, Cu và Zn vào d.d HCl dư thấy thoát ra 448 ml khí (đktc). Cô cạn hỗn hợp sau
phản ứng và nung trong chân không sẽ thu được một chất rắn có khối lượng gam là:
A. 2,95g. B. 3,9g C. 2,24 gam D. 1,885 gam.
Câu 43. Đốt cháy hoàn toàn 0,44 gam một hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O thu được khí CO
2
và H
2
O với số mol bằng
nhau. Lượng CO
2
và H
2
O đó cho qua bình chứa Ca(OH)
2
thấy bình tăng a gam. M
X
= 88 gam/mol. Giá trò của a
là:
A. 4,8 gam B 3,16 gam. D. 2,88 gam. D. 1,24 gam.
Câu 44. Trong mỗi chén sứ X, Y, Z đựng 1 một muối nitrat. Nung các chén ở nhiệt độ cao trong không khí đến khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn. Sau khi làm nguội chén nhận thấy: Trong chén X không còn lại dấu vết gì, trong chén Y
còn lại chất rắn màu trắng, trong chén Z còn lại chất rắn màu đen tan trong d.d HCl tạo d.d có màu xanh. Các
muối nitrrat lần lượt là:
A. NH

)
2
. D. NH
4
NO
2
, NaNO
3,
Cu(NO
3
)
2
.
Câu 45. Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức với tỉ lệ mol 1:1. Đun nóng X với NaOH dư thu được hai muối của hai axit
hữu cơ và 0,2 mol ancol êtylic. Nung hỗn hợp hai muối với vôi toi xút thì được hỗn hợp hai khí có tỉ khối hơi đối
với hidrô là 4,5. Khối lượng của hai este lần lượt là:
A. 7,4 và 8,8 gam. B. 7,4 và 10,2 gam. C. 8,8 và 10,2 gam. D. 4,4 và 5,1 gam.
Câu 46. Hỗn hợp A gồm bột hai kim loại Mg và Al. Cho hỗn hợp A vào d.d Zn(NO
3
)
2
dư. Phản ứng xong cho toàn bộ
chất rắn tạo thành tác dụng hết với HNO
3
thấy sinh ra 0,56 lít khí NO ( duy nhất) (đktc). Nếu cho hỗn hợp A tác
dụng với HNO
3
loãng dư thì thể tích khí N
2
thu được ở (đktc) là:

.
CaCO
3
(r)

CaO (r) + CO
2
(k).
A. Đun nóng. B. Thêm đá vôi. C. Đập nhỏ đá vôi. D. Nghiền mòn đá vôi.

Đáp án: 1-A 11-A 21-B 31-C 41-A
Create PDF files without this message by purchasing novaPDF printer ()
MOD: Duy Hung
Nick : hung23991
2-B 12-B 22-C 32-D 42-A
3-A 13-A 23-A 33-B 43-D
4-B 14-C 24-C 34-C 44-D
5-C 15-D 25-C 35-C 45-A
6-B 16-D 26-D 36-A 46-B
7-B 17-C 27-B 37-D 47-C
8-C 18-B 28-C 38-C 48-B
9-B 19-B 29-A 39-A 49-A
10-C 20-A 30-B 40-A 50-B. Create PDF files without this message by purchasing novaPDF printer ()
MOD: Duy Hưng
Nick: hung23991
2



2NH
3


H < 0
Để tăng hiệu suất phản ứng ta phải:
(1) Tăng nồng độ của N
2
, H
2
. (5). Giảm áp suất.
(2) Giảm nồng độ của NH
3
. (6). Tăng nhiệt độ.
(3) Bổ sung chất xúc tác (7). Giảm nhiệt độ
(4) Tăng áp suất.
a. (1), (3),(4), (6) b. (1), (2), (4), (6). c. (1), (3), (4), (7). d. ( 1), (2), (4) (7).
Câu 5. Cho 400 ml dung dòch HCl (pH = a) phản ứng với 500 ml dung dòch NaOH có pH = 13. Cô cạn dung dòch thu được
chất rắn có khối lượng 2,37 gam. Giá trò a nhận là:
a. 1,3. b. 1 c. 0,994. d. 0,996.
Câu 6. Trong dung dòch có thể tồn tại đồng thời các ion sau:
a. NH
4
+
, Cl
-

-
d. Na
+
, Ca
2+
, Fe
3+
, NO
3

, Cl
-
.
Câu 7. Bốn bình chứa các dd HF, HBr, HCl, HI có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt :
a. Giấy quỳ. b. Hồ tinh bột.
c. Dung dòch AgNO
3
. d. Dung dòch phênol phtalein.
Câu 8. Cho một kimloại M tác dụng với dung dòch HNO
3
sinh ra hỗn hợp hai khí ( NO và khí A) có tỉ khối so với Hiđrô là :
14.75. Vậy khí A là:
a. H
2
b. N
2
c. NH
3
d. NO
2

d. Các nguyên tử kim loại và các electron liên kết với nhau bằng liên kết kim loại.
Câu 11. Hỗn hợp A nặng 14,3g gồm K và Zn tan hết trong nước dư cho ra dung dòch chỉ chứa một chất duy nhất là muối.
Xác đònh khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp (K = 39, Zn =65).
a. 7,8gK ; 6,5g Zn. b. 6,5gK và 7,8gZn.
c. 4,2gK ; 10,1g Zn. d. 5,8gK và 8,5gZn.
Câu 12. Cho từ từ 200 ml dung dòch HCl 3M thật chậm vào 400 ml dung dòch gồm Na
2
CO
3
1M và NaHCO
3
1M. và khoáy
đều. Thể tích khí thoát ra ở đktc là:
a. 4,48lít. b. 13.44 lít c. 8,96 lít d. 2,24 lít
Câu 13. Các chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng vónh cữu.
a. Ca(OH)
2
vừa đủ, Na
2
CO
3
. b. HCl, CaCl
2
.
Create PDF files without this message by purchasing novaPDF printer ()
MOD: Duy Hưng
Nick: hung23991

c. K
2

có tính bazơ.
d. Khi sục khí NH
3
vào dung dòch AlCl
3
thì thu được kết tủa, sau đó kết tủa tan ra.
Câu 17. Phân tích một hợp chất hữu cơ thấy có 0,72gam Cacbon; 0,2 gam Hiđrô ; 0,56 gam Nitơ. Công thức Phân tử trùng
với công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là:
a. C
3
H
5
N b. C
3
H
10
N
2
. c. C
4
H
5
N. d.C
2
H
7
N
2
.
Câu 18. Tìm phát biểu sai

H
5
(OH)
3
d. C
3
H
7
OH.
Câu 21. Một dẫn xuất hiđrôcac bon thơm có CTPT C
7
H
8
O. Số đồng phân của hợp chất này có thể là:
a. 3 b. 4 c. 5 d. 6
Câu 22. Tính chất nào sau đây không phải của axit fomic.
(1). Chất lỏng không màu. (5). Pứ với oxit kim loại.
(2). Có mùi đặc trưng. (6). Thể hiện tc của este.
(3). Ít tan trong nước. (7). Pứ với Cu(OH)
2
, t
o
tạo tủa đỏ gạch.
(4). pứ với rượu. (8) có tính chất của anđehit.
a. 3,6. b. 2, 3, 6,8 c. 3,5,6,7 d. 1,2,4,5.
Câu 23. Hỗn hợp 23.8 gam hai rượu A, B đơn chức tác dụng với Na dư giải phóng 5,6 lít khí (đktc). Oxi hóa 23,8 gam 2
rượu trên thu được m’gam 2 anđehit. m’/2 gam anđehit này có khả năng tạo được tối đa 75,6g Ag khi pứ với
AgNO
3
/NH

Câu 24. Điều chế 300 gam dung dòch CH
3
COOH 25% thì phải cần bao nhiêu gam gạo ( chứa 80% tinh bột). Biết hiệu suất
của mỗi phản ứng đạt 75%.
a. 135gam b. 150 gam. c. 240g d. 300g
Câu 25. Este nào sau đây sau khi thuỷ phân trong dung dòch NaOH cho 3 muối.
a. CH
3
COOCCl
2
CH
3
. b. C
2
H
5
COOC
6
H
5
.
c. CH
3
COOCH
2
C
6
H
5
. d. C

loãng thu được:
a. Glixerin và axit béo. b. H
2
O,etylen glicol và axit béo.
c. Glixetin và xà phòng. d. Etylen glicol và axit béo.
Create PDF files without this message by purchasing novaPDF printer ()
MOD: Duy Hưng
Nick: hung23991

Câu 28. Dung dòch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím:
a. Axit - amino petandioic. b. axit

- diamino propionic.
c. axit lactic. d. axit

- amino iso valeric.
Câu 29. Có các phát biểu sau về prôtit: Phát biểu đúng là:
(1) Prôtit là hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp.
(2) Protit có trong cơ thể người và động vật.
(3) Cơ thể người và động vật không thể tổng hợp được prôtit từ những chất hữu cơ mà chỉ tổng hợp được từ các
aminoaxit.
(4) Prôtit bền đối với nhiệt, axit và kiềm.
a. (1) , (2). b. (2), (3). c. (1), (3). d. (3), (4).
Câu 30. Nhận xét nào sau đây là đúng về sự giống nhau giữa Glucozơ và saccarozo.
(1). Đều hoà tan được Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường.
(2). Đều có trong củ cải đường, và mía.
(3). Đều tham gia phản ứng tráng gương.
(4). Đều được sử dụng trong y học làm huyết thanh ngọt.

o
xt t

(-CH
2
-C - )
n

COOCH
3
COOCH
3
.
c. nH
2
N-(CH
2
)
6
-NH
2
+ nHOOC- (CH
2
)
4
-COOH
o
t

[-HN-(CH

n

CH
2
– CH
2
– NH O
Câu 33. Cho m gam Cu vào 500 ml dung dòch Cu(NO
3
)
2
0,3M và HCl 0,5M thì thấy tan bớt 40% so với khối lượng của Cu
ban đầu. Khối lượng của m là:
a. 15 gam b. 36gam c. 24,4gam d. 8gam.
Câu 34. Cho các dung dòch sau đây: Na
2
CO
3
, BaCl
2
, H
2
SO
4
, AlCl
3
, FeCl
3

Chỉ bằng một thuốc thử duy nhất nào sau đây có thể nhận biết được tất cả các chất trên.

6. FeO + H
2
SO
4
đặc.
a. ( 2, 3, 4, 5). b. ( 3, 5). c. ( 1, 2, 3, 6) d. ( 2, 4, 5).
Câu 36. Cho phản ứng sau: A +

B 
AB

. Hỏi nếu tăng nồng độ của A, B lên hai lần thì tốc độ phản ứng tăng lên 32
lần. Vậy

bằng:
a. 2 b. 3 c. 4 d. 5
Câu 37. Hòa tan 10,8 gam Al trong H
2
SO
4
vừa đủ thu được dung dòch A. Tính thể tích của dung dòch NaOH 0,5M phải
thêm vào dung dòch A để có được kết tủa sau khi nung đến khối lượng không đổi cho ra một chất rắn có khối lượng
10,2 gam.
a. 1.2 lít và 2,8 lít b. 1,2 lít c. 0.6 lít và 1.6 lít d. 1,2 lít và 1,4 lít.
Câu 38. Để điều chế HI người ta dùng phản ứng nào trong các phản ứng hoá học sau:
1. HCl + KI

HI + KCl. (2)H
2
+ I

2HI + K
2
SO
4
.
a. 1,2 b. 2, 4 c. 2. d. 3,4
Câu 39. Để điều chế ra chất sinh hàn ( Frêon) thì tiến hành :
a. Thế Mêtan. b. Phân hủy Benzen.
c. Crăckinh prôpan. d.Thuỷ phân Canxicacbua.
Câu 40. Để điều chế T.N.T thì :
a. Nitrô hoá sau đó mêtyl hoá. b. Mêtyl hoá sau đó trinitro hoá.
c. Mêtyl hoá sau đó nitro hoá. d. Ankyl hoá sau đó nitro hoá.
Câu 41. Một lít cồn 92
o
tác dụng với Na dư. Biết d
R
= 0,8g/ml. Thể tích của H
2
tạo ra là:
a. 224lít b. 224,24 lít c. 228,98 lít d. 179,2lít.
Câu 42. Bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau:
(1). Benzen + phênol. (3). Anilin + dung dòch NaOH,
(2). Anilin + ddH
2
SO
4
lấy dư. (4). Anilin + H
2
O.
Cho biết trong ống nghiệm nào có sự tách lớp.

c. 1,55g CH
3
-NH
2
và 4,5g C
2
H
5
-NH
2
. d. 3,1g CH
3
-NH
2
và 2,25g C
2
H
5
-NH
2
.
Câu 44. Trong phản ứng thuỷ phân sau:CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O

3
và FeO và MgO có khối lượng 4,24 gam trong đó có 1,2gam MgO. Khi cho X phản ứng
với CO dư ( phản ứng xảy ra hoàn toàn) ta được chất rắn A và hỗn hợp CO và CO
2
. Hỗn hợp khí này qua 350ml dd
nước vôi trong 0,1M tạo ra 2 gam kết tủa. Khối lượng của Fe
2
O
3
và FeO trong hỗn hợp là:
a. 0,8g Fe
2
O
3
và 1,44g FeO. b. 1,6g Fe
2
O
3
và 0,72g FeO.
c. 1,6g Fe
2
O
3
và 1,44 g FeO. d. 0,8g Fe
2
O
3
và 0,72g FeO.
Câu 47. Cho các phản ứng sau:
1. Zn + Cu

6
H
12
. Khi cho A thế mono Clo 2 sản phẩm thế khác nhau. CTCT của A là:
CH
3

a. b. c. d.

CH
3
CH
3
CH
3
CH
3
CH
3

Câu 49. Khi các chất cho ở cột (1 ) cho tiến hành thế mônô clo trong đk kiện ánh sáng và sp chính cho ở cột (2). Hãy ghép
đúng chất ban đầu và sản phẩm tương ứng.
(1). n – butan. (a). 3 – clo pentan.
(2). iso – butan. (b). 2 – clo – 2 – metyl butan.
(3). iso – pentan. (c). 2 – clo butan.
(d). 1- clo – butan.
(e). 2- clo-2-metyl propan.
a. . (1-c; 2-e; 3-b). b. ( 1 – c; 2-d; 3-a). c. (1-d; 2-c; 3-a). d.(1-c; 2-e, 3 –a).
Câu 50. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hiđrôcacbon mạch hở cùng dãy đồng đẳng hấp thụ hoàn toàn sản phẩm
vào 1,8 lít dung dòch Ca(OH)

-

có tổng số hạt mang điện tích âm là 30. Trong đó số hạt mang điện tích của A nhiều hơn của B là 10.
Vò trí của A, B trong bảng hệ thống tuần hoàn:
a. Ck 2, nhóm IIIA va øck 2, nhóm VIA. b. Ck 3, nhóm IIIA và ck 2, nhóm VIA.
c. CK3, nhóm IIIA và ck 3, nhóm VIA. d. CK2, nhóm IIA và ck 3, nhóm VIA.
Câu 2. X là nguyên tử chứa 12 prôtôn, Y là nguyên tử chứa 17 prôtôn. Công thức của hợp chất và liên kết hình thành
giữa X và Y là:
a. X
2
Y : liên kết cộng hoá trò. b. XY : Liên kết ion.
c. XY
2
: Liên kết ion. d. X
2
Y
3
: Liên kết cộng hoá trò.
2. P.ứ oxi hoá khử, cân bằng hoá học: (2
)
Câu 3. Hoà tan 2,4 gam FeS
2
bằng H
2
SO
4
đặc, nóng. Khí thoát ra là SO
2
. Thể tích của H
2

a. 0.02M , 0,03M b. 0.03M ; 0,02M C. 0.2M ; 0,3M d. 0.1M; 0,2M
3. Sự điện li (2).
Câu 5. Lượng SO
3
cần thêm vào 100 gam d.d H
2
SO
4
10% để được d.d H
2
SO
4
20% là:
a.

9,756g b.

5,675g c.

3,14g d.

3,4g
Câu 6. Xét các d.d:
(1). CH
3
COONa; (2). NH
4
Cl ; (3): Na
2
CO

4
+ HCl
o
t

d. (a,b,c) đều đúng.
5. Đại cương KL: (2)
Câu 9. Xét 3 nguyên tố có cấu hình electron lần lượt là:
(X). 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
. (Y). 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
( Z). 1s
2
2s
2
2p
6

0,5M( điện cực trơ). T.gian điện phân để thu được d.d H
2
SO
4
0,6M
là:
a. 5676 giây b. 11258 giây c. 71410 giây d. 83260 giây.
6. KL PNC IA, IIA, Nhôm, Sắt.(6)
Câu 11. Tập hợp những chất rắn nào sau đây tan được trong d.d kiềm:
a. Al, Al
2
O
3
, Al(OH)
3
, Cr
2
O
3
, MgO. c. Al, Zn, Al
2
O
3
, ZnO, Cr(OH)
3
, NaCl.
b. ZnO, Be, Ba(OH)
2
, Mg(OH)
2

Câu 13. Có 3 d.d NaOH , HCl , H
2
SO
4
. Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 d.d đó là:
a. Na
2
CO
3
. b. Al c. CaCO
3
d. Quỳ tím.
Câu 14. D.d A chứa NaOH 1M và Ca(OH)
2
0,01M. Sục 2,24 lít khí CO
2
vào 400 ml d.d A thu được một kết tủa có khối
lượng
a. 2 g b. 3 g c. 0,4g d. 1,5g.
Câu 15. Hòa tan hoàn toàn Al và Mg bằng d.d HCl dư thu được 8,96 lít khí ( đktc). mặc khác khi cho một lượng hỗn hợp
như trên vào d.d KOH dư thu được 6.72 lít khí đktc. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp đầu là:
a. 30,77% b. 34,62% c, 69,23% d. 53,34%
Create PDF files without this message by purchasing novaPDF printer ()
Câu 16.100 ml d.d Al
2
(SO
4
)
3
tác dụng với 100 ml d.d Ba(OH)

Câu 18.Hỗn hợp X ban đầu gồm 9 lít H
2
, 4 lít êtylen và 1 lít prôpin, 1 lít prôpan đun nóng hỗn hợp X với bột niken làm
chất xúc tác thu được h.hợp Y. % Thể tích hiđrô trong hỗn hợp Y ( đo ở dùng điều kiện) là:
a).33,33% b).40% c).50,27% d). 35%
8. Rượu – phênol (3).
Câu 19. Khi cộng nước vào buten -1 ( xúc tác H
2
SO
4
loãng) sản phẩm chính là chất nào?
a. n-butanol. b. iso butylic. c. sec butylic. d. tert butylic.
Câu 20. Chọn sơ đồ tách phênol và benzen đúng.
Phênol
(1). H
2
O chiết chiết

Tách lớp
Benzen

C
6
H
6

(2). +KOH chiết
C
6
H

2
O và 72 gam hỗn
hợp 3 ete. Biết 3 ête có số mol bằng nhau và p.ứ xảy ra hoàn toàn. CTCT của hai rượu.
a. C
3
H
7
OH và CH
3
OH. c. CH
3
OH và C
2
H
5
OH.
b. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH. d. C
2
H
5
OH và C
4

3
.
Câu 23. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hợp chất X là muối Natri của axit hữu cơ thu được 0,15 mol CO
2
. CTCT của muối
là:
a. C
2
H
5
COONa. b. C
3
H
7
COONa. c. HCOONa. d. CH
3
COONa.
Câu 24. Hỗn hợp gồm Anđêhit fomic, axit fomic, axit axetic có khối lượng 3,78 gam. Hỗn hợp p.ứ với lượng dư d.d
AgNO
3
thì thu được 15,12 gam Ag. Mặc khác một nữa hỗn hợp p.ứ vừa đủ với d.d chứa 1.2 gam NaOH. % Khối
lượng của anđêhit fomic, axit fomic, axit axetic lần lượng là:
a. 15,87% - 36,5% - 47,63%. b. 25,17% - 32,25% - 42,58%
c. 18,26% - 37,86% - 43,88%. d. 15,87% , 36,4%; 47,73%.
10. Este – Lipit. (3).
Câu 25. Khi đun nóng este CH
3
COOCH
2
CH

5
COOCH
3
. c. CH
3
COOC
2
H
5
. d. HCOOCH – CH = CH
2

phênol
benzen
phênol
benzen
phênol
benzen
phênolatkali
benzen
phênol
benzen
benzen
C
6
H
2
Br
3
OH


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status