XÚC TÁC SXÚC TÁC SỬỬ DDỤỤNG TRONG NHÀ MÁY NG TRONG NHÀ MÁY
LLỌỌC DC DẦẦU DUNG QUU DUNG QUẤẤTT
BBy y NguyNguyễễnn HuỳnhHuỳnh HHưưngng MMỹỹ
Crude Tank
Farm (060)
CDU
SPM
(082)
RFCC
Gas Plant
Stabilizer
LTU PRU
NHT
ISOM
CCR
KTU
NTU
LCO-HDT
Gasoline
Propylene
Jet A1 /
Kerosene
Auto Diesel
Fuel Oil
LPG
Treated Kerosene
RFCC Naphtha
Propylene
C4’s
Mixed LPG
Reformates
o Thay mới xúc tác
sau mỗi 3 năm
o Xúc tác thải làm
NL cho nhà máy
thu hồi kim loại.
3 CCR
o R-134
o Diethyl sulphide
o UOP
o ELF Atofina (Sing.)
Xúc tác thải nhà cung
cấp thu hồi để tái chế
Stt
Phân
xưởng
Tên xúc tác Nhà cung cấp Yêu cầu
4 RFCC
AKZO NOBEL
COBRA RMR
AKZO NOBEL Xúc tác thải làm NL
sx xi măng, nhựa
đường
5 NTU
ARI 100EXL US FILTER
6 LCO-HDT
ACT 077
HR945
HR448
DMDS (xúc tác
sulphiding)
Xử lý naphta bằng hydro - NHT
Phân xưởng NHT được thiết kế để xử lý toàn bộ phân
đoạn Naphta từ phân xưởng chưng cất khí quyển.
Phân xưởng gồm một lò phản ứng xúc tác tầng chặt và
tuổi thọ xúc tác tối thiểu 2 năm.
Sản phẩm naphta từ phân xưởng xử lý Naphta bằng
Hydro được dẫn trực tiếp đến tháp tách Naphta.
Khí thoát ra từ phân xưởng NHT sẽ được đưa vào cụm
xử lý khí của phân xưởng RFCC và được làm sạch bằng
quá trình hấp thụ bằng amin.
8
Tên thương mại S-120
Khối lượng riêng 850 kg/m
3
Hình dạng Viên vê
Kích thước 1/16”
Kim loại Co, Mo
Chất nền Oxít nhôm
Chu kỳ thay xúc tác 4 năm
Lượng xúc tác nạp 15.300 kg (18 m
3
)
REFORMING XÚC TÁC LIÊN TỤC
(CCR)
• Catalyst type: R-134 (or R-234)
- Diameter: 1.6 mm
- Density: 560 kg/m3;
- Platinum: 0.29 wt-%
- Generated catalyst chloride: 1.1-1.3 wt-%
- Acid sites: Chloride
CATALYST AND MERCHANDISE
MERCHANDISE CATALYST PENEX-DIH
Catalyst for reactor 1, ton 21.1
Catalyst for reactor 2, ton 22.1
Adsorbent for drying feedstock, ton 7.6
Adsorbent for drying make-up gas, ton 2.6
Chloride compound, kg/day 165
Process Engineering – Group 4
CATALYST
• Catalyst characteristics
Catalysts consist of a mix of nickel and molibdenum
sulfides on an alumina support:
– A pre-treating catalyst is used first (HR-945) for
saturation of unsaturated compounds contained in
the cracked feedstock.
– The bulk of the desired reactions are performed
trough the HR-448 catalyst
• Method of catalyst regeneration: In-situ
• Cycle time for regeneration: 24 moths
• Catalyst life: 60 months
CATALYST
• Catalyst contaminant
– Inhibitors or activity moderators
• Carbon monoxide and
• Carbon dioxide
– Temporary poisons
• As, Sb, Pb
– Permanent poison
• Silicon
FIRST START-UP
1. Tác nhân xử lý: - Kiềm 20
o
Be và 5
o
Be
- Nước khử khoáng (0% ppm wt
CaCO
3
)
- Xúc tác Cobalt Phthalocyanine
(ARI-100EXL ,ARI-120L)
- Khí oxi hoá
- Muối (Rock salt)
- Đất sét (Attapulgus).
• Điều kiện thiết kế: - P = 18 kg/cm
2
- T = 75
0
C
11/1/2013 24
KTU
2. MERICAT II:
2RSH + 2NaOH = 2RSNa + 2H
2
O (2)
2RSNa + ½ O
2
+ H
2
O = RSSR + 2NaOH (3)
lượng xúc tác khô 100%
• Tốc độ dòng Kerosen: 66.2 m
3
/h