Tài liệu THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ I NĂM HỌC 2012 - 2013 - TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUỐC HỌC - MÃ ĐỀ THI 132 pot - Pdf 10

SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ
TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUỐC HỌC
THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ I- NĂM HỌC 2012-2013
Môn: Hóa
Thời gian làm bài: 90 phút;
(Đề có 06 trang) Mã đề thi
132
Họ, tên thí sinh:……………………………………………………………………………………….
Số báo danh:…………………………………………………………………………………….
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố là:
P = 31; Cl = 35,5; Br = 80; Al = 27; Cu = 64; S = 32; O = 16; Pb = 207; N = 14; Mg = 24; Zn = 65;
Cd = 112; Fe = 56; K = 39; Mn = 55; F = 19; Na = 23; Ag = 108; Ba = 137; H = 1
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Chia m gam hỗn hợp 2 anđehit đơn chức mạch hở thành hai phần bằng nhau
Phần 1 tác dụng với lượng dư AgNO
3
trong NH
3
thu được 86,4 gam Ag kết tủa.
Phần 2 tác dụng vừa đủ với 1 gam hiđro có xúc tác Ni nung nóng thu được hỗn hợp ancol Y.
Ngưng tụ Y rồi cho toàn bộ vào bình chứa Na thấy khối lượng bình tăng (0,5m + 0,7) gam. Công thức hai
anđehit là
A. CH
2
=CHCHO và CH
3
CHO B. CH
2
=CHCHO và HCHO
C. HCHO và C
2

H
5
OH và C
3
H
7
OH D. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH
Câu 3: Hỗn hợp gồm hai axit X, Y có số nhóm chức hơn kém nhau một đơn vị và có cùng số nguyên tử
cacbon. Chia hỗn hợp axit thành hai phần bằng nhau. Cho phần một tác dụng hết với K, sinh ra 2,24 lít
khí H
2
(ở đktc). Đốt cháy hoàn toàn phần hai, sinh ra 6,72 lít khí CO
2
(ở đktc). Công thức cấu tạo thu gọn
và phần trăm về khối lượng của một axit có trong hỗn hợp là
A. HOOC-COOH và 42,86% B. HOOC-COOH và 66,67%
C. CH
2
(COOH)
2
và 42,86% D. CH
2

O
3
và C
3
H
4
O
3
.Số chất
vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa có phản ứng tráng gương là
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
Câu 7: Các chất đều bị thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, nóng là
A. nilon-6, tinh bột, saccarozơ, tơ visco, anlyl clorua, poliacrilonitrin, phenyl bromua
B. nilon-6, protein, nilon-7, anlyl clorua, vinyl axetat.
C. vinyl clorua, glyxylalanin, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), nilon-6,6.
D. mantozơ, protein, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), tinh bột.
Trang 1/8 - Mã đề thi 132
Câu 8: Cho các chất sau: Cu, FeS
2
, Na
2
SO
3
, S, NaCl, Cu
2
O, KBr,Fe
3
O
4


A. (B): CH
3
-CHO 0,1 mol, (C): H-CHO 0,15 mol
B. (B): CH
3
-CHO 0,06 mol, (C): C
2
H
5
CHO 0,02 mol
C. (B): CH
3
-CHO 0,08 mol,(C): H-CHO 0,05 mol
D. (B): CH
3
-CHO 0,06 mol,(C): H-CHO 0,02 mol
Câu 12: A là hỗn hợp các muối Cu(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, Mg(NO
3

(dư) vào X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra
m gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 28,7g B. 68,7g C. 39,5g D. 57,9g
Câu 15: X là dung dịch AlCl
3
; Y là dung dịch NaOH 2M. Thêm 150ml dung dịch Y vào cốc chứa 100 ml
dung dịch X khuấy đều đến khi phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 7,8g kết tủa. Thêm tiếp vào cốc
100ml dung dịch Y khuấy đều tới khi kết thúc phản ứng thấy trong cốc có 10,92 g kết tủa. Nồng độ mol
của dung dịch X là
A. 1,0 M B. 3,2 M C. 1,6 M D. 2,0 M
Câu 16: Cho khối lượng riêng của cồn nguyên chất là D = 0,8 g/ml. Hỏi từ 10 tấn vỏ bào (chứa 80%
xenlulozơ) có thể điều chế được bao nhiêu lít cồn thực phẩm 40˚ (biết hiệu suất của toàn bộ quá trình điều
chế là 64,8%)?
A. 147,2 lít. B. 294 lít. C. 920 lít. D. 368 lít.
Câu 17: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là
A. (CH
3
)
3
N, CH
3
CH
2
OH, CH
3
CH
2
CH
2
NH

H
10
, C
3
H
7
NH
2
, C
3
H
7
F, C
3
H
7
OH, CH
3
CH
2
COOH
Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng sau:
O
3
+ dung dịch KI → Ba(NO
3
)
2

→

2
+ HCl
đ

→
o
t
Cl
2
+ dung dịch NaOH →
Ag + O
3
→ H
2
S + Cl
2

Số phản ứng tạo ra đơn chất là
Trang 2/8 - Mã đề thi 132
A. 7 B. 5 C. 6 D. 8
Câu 19: X là tetrapeptit có công thức Gly – Ala – Val – Gly. Y là tripeptit có công thức Gly – Val – Ala. Đun
m gam hỗn hợp A gồm X, Y có tỉ lệ mol tương ứng là 4:3 với dung dịch KOH vừa đủ sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được 257,36g chất rắn khan. Giá trị của m là:
A. 155,44 gam B. 150,88 gam C. 167,38 gam D. 212,12 gam
Câu 20: Một hỗn hợp X gồm 1 ankan A

và 1 ankin B có cùng số nguyên tử cacbon. Trộn X với H
2
( vừa
đủ) để được hỗn hợp Y. Khi cho Y qua Pt, xúc tác thì thu được khí Z có tỉ khối đối với CO

,C
2
H
2
, 0,1 mol C
2
H
6,
0,2 mol C
2
H
2
C. C
3
H
8
,C
3
H
4
, 0,1 mol C
3
H
8,
0,2 mol C
3
H
4
D. C
3

H
5
OH
Y Y
1

Hãy chọn các chất X, R, X
1
, Y, Q, Y
1
thích hợp trong số các chất dưới đây: Na, H
2
O, HBr, C
2
H
4
,
NaOH, C
2
H
2
, Br
2
, C
2
H
5
Br.
A. C
2

5
Br, H
2
O, NaOH, HBr; D. C
2
H
4
, HBr, C
2
H
5
Br, H
2
O, Na, NaOH;
Câu 23: Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp BaO, Al
2
O
3
và FeO đốt nóng thu được chất rắn X
1
. Hoà tan
chất rắn X
1
vào nước thu được dung dịch Y
1
và chất rắn E
1
. Sục khí CO
2
dư vào dung dịch Y

với trước là
A. giảm 1,5lần B. tăng 3 lần C. giảm 3 lần D. tăng 1,5 lần
Câu 25: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7. Số hạt mang
điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 6 hạt. Hợp chất của X, Y
có dạng:
A. X
2
Y
3
. B. X
2
Y. C. X
3
Y
2
. D. XY
2
.
Câu 26: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của nguyên tố M, X lần lượt là 58 và 52. Hợp chất MX
n

tổng số hạt proton trong một phân tử là 36. Liên kết trong phân tử MX
n
thuộc loại liên kết
A. cộng hóa trị phân cực B. ion
C. cho nhận D. cộng hóa trị không phân cực
Câu 27: Cho các chất sau : axetilen, etilen, but-1-in, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucozơ,
anđehit axetic, metyl axetat, mantozơ, natri fomat, axeton. Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương
là:
A. 9 B. 6 C. 8 D. 7

A. CH
3
-CH(NH
2
)-COOC
2
H
5
B. CH
3
-CH(NH
2
)-COOCH
3
C. H
2
N-CH
2
-COOC
2
H
5
D. H
2
N-CH
2
-COOCH
2
-CH=CH
2

4
H
8
O
2
mạch thẳng thỏa mãn các tính chất sau:
- X làm mất màu dung dịch Br
2
.
- 4,4 gam X tác dụng với Na dư thu được 0,56 lít H
2
(đktc).
- Oxi hóa X bởi CuO, t
0
tạo ra sản phẩm Y là hợp chất đa chức. CTCT của X là:
A. CH
3
-CH
2
-CO-CHO B. CH
2
=CH-CH(OH)-CH
2
OH
C. HO-(CH
2
)
3
-CH=O D. HO-CH
2

lượng không đổi được hỗn hợp rắn A
1
. Cho A
1
vào nước dư khuấy đều được dung dịch B chứa 2 chất tan
và phần không tan C
1
. Cho khí CO dư qua bình chứa C
1
nung nóng được hỗn hợp rắn E (Cho các phản
ứng xảy ra hoàn toàn). E chứa tối đa
A. 3 đơn chất. B. 1 đơn chất và 2 hợp chất.
C. 2 đơn chất và 1 hợp chất. D. 2 đơn chất và 2 hợp chất.
Câu 36: Hòa tan 54,44 gam hỗn hợp X gồm PCl
3
và PBr
3
vào nước được dung dịch Y. Để trung hòa hoàn
toàn dung dịch Y cần 500 ml dung dịch KOH 2,6M. % khối lượng của PCl
3
trong X là:
A. 12,125 B. 8,08% C. 26,96% D. 30,31%
Câu 37: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Hiđrocacbon A
 →
as ,Br
2
B
 →
NaOH

, CuSO
4
. Có bao nhiêu phản ứng tạo ra được
H
2
SO
4
từ hai chất cho ở trên với nhau ?
A. 4 B. 5. C. 3 D. 6
Câu 39: Nhúng 1 thanh kim loại hoá trị II vào dung dịch CuSO
4
, sau 1 thời gian lấy thanh kim loại ra
thấy thanh kim loại giảm 0,05% khối lượng. Mặt khác cũng nhúng thanh kim loại trên vào dung dịch
Pb(NO
3
)
2
, sau phản ứng lấy ra cân lại thấy khối lượng tăng 7,1%. Biết số mol 2 muối tham gia phản ứng
như nhau. Kim loại M là
A. Fe. B. Cd. C. Zn. D. Mg.
Câu 40: Nhiệt phân 50,56 gam KMnO
4
sau một thời gian thu được 46,72 gam chất rắn. Cho toàn bộ
lượng khí sinh ra phản ứng hết với hỗn hợp X gồm Mg, Fe thu được hỗn hợp Y nặng 13,04 gam. Hòa tan
Trang 4/8 - Mã đề thi 132
hoàn toàn hỗn hợp Y trong dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng dư thu được 1,344 lít SO

Câu 42: Cho các chất sau đây: 1) CH
3
COOH, 2) C
2
H
5
OH, 3) C
2
H
2
, 4) CH
3
COONa, 5) HCOOCH=CH
2
,
6) CH
3
COONH
4
, 7) C
2
H
4
. Số chất được tạo ra từ CH
3
CHO bằng một phương trình phản ứng là:
A. 4. B. 2. C. 3. D. 5
Câu 43: Sau một thời gian điện phân 200ml dung dịch CuSO
4
với điện cực graphit, khối lượng dung dịch


bằng 0,125 là của cân bằng
A. (3). B. (2). C. (4). D. (5).
Câu 45: Cho sơ đồ chuyển hoá giữa các hợp chất của crom:
Cr(OH)
3
X Y Z T
Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự là:
A. KCrO
2
; K
2
Cr
2
O
7
; K
2
CrO
4
; Cr
2
(SO
4
)
3
. B. KCrO
2
; K
2

4
)
3
. D. KCrO
2
; K
2
Cr
2
O
7
; K
2
CrO
4
; CrSO
4
.
Câu 46: Cho sơ đồ chuyển hoá: Butan-2-ol
2 4
,H SO t
→
X (anken)
HBr
→
Y
Mg, ete khan
→
Z. Trong đó
X, Y, Z là sản phẩm chính. Công thức của Z là

O
2
N. Cho 5,15 gam X tác dụng dung dịch NaOH (lấy dư
25% so với
lượng phản ứng) đun nóng. Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 6,05 gam
chất rắn khan. Công thức của X là:
A. H
2
N-C
2
H
4
COO-CH
3
. B. H
2
N-CH
2
COO-C
2
H
5
.
C. C
2
H
3
COONH
3
-CH

2
SO
4
. Cô cạn dung dịch thu được 49,6 gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của V
là:
Trang 5/8 - Mã đề thi 132
KOH
Cl
2
+ KOH
H
2
SO
4
FeSO
4
+ H
2
SO
4
A. 3,36 lít. B. 3,92 lít. C. 2,80 lít. D. 4,48 lít.
Câu 50: Có 3 dung dịch muối chứa các anion sau: dd (1): CO
3
2-
; dd (2): HCO
3
-
; dd (3): CO
3
2-

)
2
; sau khi phản ứng xong nhận được 20 gam chất rắn Z và dung dịch E; cho dung dịch NaOH dư
vào dung dịch E, lọc kết tủa nung ngoài không khí nhận được 8,4 gam hỗn hợp 2 oxit. Nồng độ mol/l của
AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
lần lượt là
A. 0,12M và 0,36M B. 0,24M và 0,6M C. 0,24M và 0,5M D. 0,12M và 0,3M
Câu 52: Hỗn hợp X gồm C
n
H
2n–1
CHO, C
n
H
2n–1
COOH, C
n
H
2n–1
CH
2
OH (đều mạch hở, n ∈ N*). Cho 2,8
gam X phản ứng vừa đủ 8,8 gam brom trong nước. Mặt khác, cho toàn bộ lượng X trên phản ứng với
lượng dư dung dịch AgNO
3

O + N
2
+ H
2
O (biết tỉ lệ thể tích
của NO : N
2
O : N
2
= 27 : 2: 11). Sau khi cân bằng hóa học trên với các hệ số là nguyên tố tối giảng thì hệ
số của H
2
O là
A. 207 B. 520 C. 260 D. 53
Câu 55: Hỗn hợp X gồm ankin Y và H
2

có tỷ lệ mol là 1 : 2. Dẫn 13,44 lít hỗn hợp X (đktc) qua Ni,
nung nóng thu được hỗn hợp Z có tỷ khối so với H
2

là 11. Dẫn hỗn hợp Z qua dung dịch Br
2

dư, sau
phản ứng hoàn toàn thấy có 32 gam Br
2

đã phản ứng. Công thức của ankin Y là:
A. C

2
C
2
H
3
COOH C. H
2
NC
3
H
5
(COOH)
2
D. H
2
NC
3
H
6
COOH
Câu 57: Cho bột Fe vào dung dịch NaNO
3
và H
2
SO
4
. Đến phản ứng hoàn thu được dung dịch A, hỗn hợp
khí X gồm NO và H
2
có và chất rắn không tan. Biết dung dịch A không chứa muối amoni. Trong dung

)
2
, Na
2
SO
4
, NaNO
3
. D. FeSO
4
, Na
2
SO
4
.
Câu 58: Cho các chất CH
3
-CHCl
2
; ClCH=CHCl; CH
2
=CH-CH
2
Cl, CH
2
Br-CHBr-CH
3
; CH
3
-CHCl-CHCl-

đến khối lượng không đổi thu được a gam chất rắn. Giá trị của m và a lần lượt là
A. 112,84 và 167,44 B. 112,84 và 157,44 C. 111,84 và 157,44 D. 111,84 và 167,44
Câu 60: Cho sơ đồ : C
2
H
4

 →
+
2
Br
X
 →
+
0
52
,/ tOHHCKOH
Y
 →
+
33
/ NHAgNO
Z
 →
+
HBr
Y. Y là
A. C
2
H

Câu 8 B C A D
Câu 9 B D C B
Câu 10 B C C D
Câu 11 D B B A
Câu 12 D B D C
Câu 13 D A A A
Câu 14 C D D D
Câu 15 C A A B
Câu 16 C C D C
Câu 17 B D B A
Câu 18 D A D A
Câu 19 A A C B
Câu 20 D C D A
Câu 21 D D D A
Câu 22 D C D C
Câu 23 A D B D
Câu 24 D B B A
Câu 25 A B A C
Câu 26 B D D B
Câu 27 D B A A
Câu 28 B C A B
Câu 29 C B C C
Câu 30 B C D A
Câu 31 C A B C
Câu 32 C A C B
Câu 33 C A B D
Câu 34 B B C D
Câu 35 C B D C
Câu 36 D D C A
Câu 37 A B A A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status