ễN LUYN KIM TRA KIN THC NM 2013
NCT CT BI H Vễ
1. A07. Anion X
-
v cation Y
2+
u cú cu hỡnh electron lp ngoi cựng l 3s
2
3p
6
. V trớ ca cỏc nguyờn t trong bng tun
hon cỏc nguyờn t húa hc l:
A. X cú s th t 17, chu k 4, nhúm VIIA (phõn nhúm chớnh nhúm VII); Y cú s th t 20, chu k 4, nhúm IIA (phõn nhúm
chớnh nhúm II).
B. X cú s th t 18, chu k 3, nhúm VIA (phõn nhúm chớnh nhúm VI); Y cú s th t 20, chu k 4, nhúm IIA (phõn nhúm chớnh
nhúm II).
C. X cú s th t 17, chu k 3, nhúm VIIA (phõn nhúm chớnh nhúm VII); Y cú s th t 20, chu k 4, nhúm IIA (phõn nhúm
chớnh nhúm II).
D. X cú s th t 18, chu k 3, nhúm VIIA (phõn nhúm chớnh nhúm VII); Y cú s th t 20, chu k 3, nhúm IIA (phõn nhúm
chớnh nhúm II).
2. C12. Cho dóy cỏc cht N
2
, H
2
, NH
3
, NaCl, HCl, H
2
O. S cht trong dóy m phõn t ch cha liờn kt cng húa tr khụng cc l:
A. 2 B. 4 C. 3 D. 5
3. A07. Cho tng cht: Fe, FeO, Fe(OH)
ng vi HNO
3
c, núng. S phn ng thuc loi phn ng oxi hoỏ - kh l: A. 8. B. 5. C. 7. D. 6.
4. Cho phn ng húa hc sau trng thỏi cõn bang H2(k) + I2(k)
ơ
2HI(k) (
H
0 )
Trong cỏc yờu tụ: (1) tng ỏp suõt chung ca he, (2) tng nhiet , (3) thờm mot lng HI, (4) thờm mot lng H2 , (5) dựng chõt xỳc
tỏc. Dóy gụm cỏc yờu tụ u lm thay i cõn bang ca he l:
A. (2), (3), (4). B. (2),(3), (4), (5). C. (1), (2), (3), (4). D. (1), (2), (4).
5. Thc hien cỏc thớ nghiem sau
(1) Sc H2S d vo dung dch Pb(NO3)2 (2). Sc NH3 d vo dung dch AlCl3
(3). Sc CO2 d vo dung dch Ca(OH)2 (4). Cho NaAlO2 d tỏc dng vi dung dch HCl
5. Sc CO2 d vo dung dch Natriphenolat (6). Sc H2S d vo dung dch FeCl3
7. Cho NaF d vo dung dch AgNO3 8. Cho H2SO4 vo dung dch BaCl2.
9. Sc Cl2 d vo dung dch Na2CO3 10. Cho Fe(NO3)2 d vo dung dch AgNO3.
S thớ nghim cú kt ta sau phn ng l: A.9 B.7 C.6 D.5
6. Dung dch X cú cha H
+
, Fe
3+
, SO
4
2-
; dung dch Y cha Ba
2+
9.
B08. Cho cỏc phn ng:
(1) O
3
+ dung dch KI (2) F
2
+ H
2
O
(3) MnO
2
+ HCl c
(4) Cl
2
+ dung dch H
2
S
Cỏc phn ng to ra n cht l: A. (1), (2), (3). B. (1), (3), (4). C. (2), (3), (4). D. (1), (2), (4).
10.B08. thu ngõn rt c, bi vy khi lm v nhit k thu ngõn thỡ cht bt c dựng rc lờn thu ngõn ri gom li l:
A. vụi sng. B. cỏt. C. mui n. D. lu hunh.
11. C12. Phỏt biu no sau õy l ỳng?
A. Trong hp cht, tt c cỏc kim loi kim u cú s oxi húa + 1
B. Trong nhúm IA, tớnh kh ca cỏc kim li gim dn t li n Cs.
C Tt c cỏc hidroxit ca kim loi nhúm IIA u d tan trong nc.
D. Tt c cỏc kim loi nhúm IIA u cú mng tớnh th lp phng tõm khi.
12.B11. Thc hin cỏc thớ nghim sau:
(a) Nhi
t phõn AgNO
3
3
PO
4
, Na
2
CO
3
.
C. KCl, Ca(OH)
2
, Na
2
CO
3
. D. HCl, Ca(OH)
2
, Na
2
CO
3
.
15. Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước dư thu được dung dịch X và 3,36lít H
2
(đktc). Thể tích dung dịch axit H
2
SO
4
2 M
cần dùng để trung hòa dung dịch X là? A. 150ml B. 75ml C. 60ml D. 30ml
16.A11. Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CO
dư, lọc lấy kết tủa đem nung ñến
khối lượng không đổi thu ñược chất rắn có khối lượng là: A. 18,2 gam B. 10,2 gam C. 9,8 gam D. 8,0
gam
20.Trong các chất xiclopropan, xiclohexan, benzen, stiren, axit axetic, axit acrylic, andehit axetic, andehit acrylic, etyl axetat, vinyl
axetat, đimetyl ete số chất có khả năng làm mất màu nước brom ở điều kiện thường là
A. 6 B. 5 C. 7 D. 4
21. Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A.dầu hỏa. B. phenol lỏng. C. nước. D. rượu etylic.
22. Khi cho Ba(OH)
2
dư vào dung dịch chứa FeCl
2
, CuSO
4
, AlCl
3
thu được kết tủa. Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng
không đổi, thu được chất rắn X. Trong chất rắn X có chứa:
A. FeO, CuO, Al
2
O
3
B. FeO, CuO, BaSO
4
C. Fe
2
O
3
, CuO, BaSO
4
C. Fe
2
O
3
, MgO, Cu, NaNO
2
D. Fe
2
O
3
, MgO, CuO, NaNO
2
25.Cho 13,92 gam Fe
3
O
4
tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO
3
, sau phản ứng thu được dung dịch X và 0,448 lít khí N
x
O
y
(sản
phẩm khử duy nhất ở đktc). Khối lượng HNO
3
nguyên chất đã tham gia phản ứng là
A.12,4 gam. B.17,64 gam. C.35,28 gam. D.33,48 gam.
26. A12. Cho hõn hợp K2CO3 và NaHCO3 ( tỉ lệ mol 1:1) vào bình dung dịch Ba(HCO3)2 thu được kết tủa X và dung dịch Y. Thêm
từ từ dung dịch HCl 0,5 M vào bình đến khi không còn khí thoát ra thì hết 560 ml . Biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung
dịch NaOH 1M . Khối lượng kết tủa X là: A. 3,94 B. 11,28 C. 7,88 D. 9,85
=CHCOOH.
32. Để phản ứng vừa đủ với 15,4 gam hỗn hợp gồm axit hữu cơ đơn chức và phenol cần dùng 100 ml dung dịch NaOH 2M. Cô cạn
dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị m là A. 19,8. B. 18,9. C. 23,4. D. 23,3.
33.Hợp chất Q (chứa C, H, O) được điều chế theo sơ đồ :
Propen
2
0
(1:1)
500
Cl
C
+
→
X
NaOH+
→
Y
2
ddBr
→
Z
/
2
KOH ROH
HBr
+
−
→
T
0
,
CH
3
-C(CH
3
)=CH-CH
3
,
CH
2
=CH-CH
2
-CH=CH
2
. Số chất có đồng phân hình học là A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
36.B08. Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối
lượng xà phòng là A. 17,80 gam. B. 18,24 gam. C. 16,68 gam. D. 18,38 gam.
37. Cho 4,48 gam hỗn hợp gồm CH
3
COOC
2
H
5
và CH
3
COOC
6
H
5
( có tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với 800 ml dung dịch NaOH 0,1M thu
H
5
NH
2
B. C
2
H
5
NH
2
và C
3
H
7
NH
2
C. C
3
H
7
NH
2
và C
4
H
9
NH
2
D. CH
3
3
COOCH=CH
2
. C. CH
2
=CHCOOCH
3
. D. HCOOCH
3
.
47.Có một loại quặng pirit chứa 96% FeS
2
. Để sản xuất 100 tấn H
2
SO
4
98% thì lượng quặng pirit trên cần dùng là bao nhiêu? Biết
hiệu suất điều chế H
2
SO
4
là 90%.
A. 69,44 tấn B. 68,44 tấn C. 67,44 tấn D. 70,44 tấn.
48.B12. Cho dãy chuyển hóa sau:
CaC2
2 2 2
0 0
3
/ , 2 4,
H O H H O