Tài liệu Kết quả nghiên cứu một số giống đậu tương trong vụ đông trên đất sau lúa mùa - Pdf 10

KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU MỘT SỐ GIỐNG ĐẬU TƯƠNG
TRONG VỤ ĐÔNG TRÊN ĐẤT SAU LÚA MÙA
Trần Thị Trường
1
, guyễn gọc Thành
1
, Trần Thanh Bình
1
,
guyễn gọc An
1
, Trần Tuấn Anh
1
, guyễn Thị Thoa
1,

guyễn Thị Loan
1
, Mai Quang Vinh
2
, guyễn Văn Lâm
3
,
guyễn Thị Thanh
4
, Tạ Kim Bính
5
.
SUMMARY
Research results of soybean varieties in winter on the land after Summer rice
Trials of fifteen soybean varieties were conducted in the winter crop after Summer rice

t 2 v lúa ã và ang ưc khuyn khích
m rng  nhiu tnh min Bc. Din tích
u tương ông không nh hưng n qu
t trng lúa, m bo an ninh lương thc.
u tư cho sn xut u tương không cao
1
Trung tâm N C

& PT 
u 
-
Vi
n CLT&CTP,
2

Vi
n Di truyn N ông nghip,
3

B
 môn Cây TP
-
Vi
n CLT & CTP,
4
Vin N ghiên cu N gô,
5
Trung tâm Tài nguyên thc vt.
v sn phNm tiờu th ngay ni a. Tuy
nhiờn, sn xut u tng ụng l cha

6/10-15/10.
III. KếT QUả V THảO LUậN
1. Thi gian sinh trng ca cỏc ging
thớ nghim
Thi gian sinh trng ca cỏc ging
dao ng t 76 - 96 ngy v c xp thnh
3 nhúm. N húm ging cú thi gian sinh
trng ngn (di 80 ngy) c 4 im l
ging T12 (76 ngy) sau n T22 (79
ngy). N húm ging cú thi gian sinh trng
di (trờn 90 ngy) cỏc im l T2000,
9804. Cỏc ging khỏc cú thi gian sinh
trng trung bỡnh 82-89 ngy. Ti Vnh
Phỳc cỏc ging DT2001, VX.93, D912
cng cú thi gian sinh trng trờn 90 ngy.
Thi gian sinh trng ca ging chu s chi
phi bi iu kin ngoi cnh, vựng sinh
thỏi. S liu bng 1 th hin chi tit thi
gian sinh trng ca cỏc ging cỏc vựng
trng khỏc nhau.
2. Kh nng chng chu sõu bnh v iu
kin khú khn ca cỏc ging
Rui c thõn l i tng hi cõy
trng ngay giai on cõy con. Tt c cỏc
ging thớ nghim u b rui trng, sõu
gõy hi sinh trng ca cõy non, tuy nhiờn
kh nng phc hi ca cỏc ging l khỏc
nhau. Ging b hi nng trờn 10% l D912,
DT2001, DT96 v ging b hi nh nht
(4,9%) l ging T2000.

năng sut khá, n nh c 3 trà gieo. Ging
này có th gieo trà sm ti trà mun (10/10)
 Vĩnh Phúc, Hà N am, Thái Bình. N hóm
ging có thi gian sinh trưng t 81-90
ngày và t năng sut cao là ging T26,
VN 6, DT90 (Vĩnh Phúc), 2101 (Hà
N am) và nhng ging này thích hp gieo
trà 2 (25/9-5/10). N hóm ging có thi gian
sinh trưng trên 90 ngày như T2000 và
9804. N ăng sut ca các nhng ging này
cao nhưng dài ngày, thích hp v ông
sm, gieo trưc 25/9. N ăng sut ca các
ging ưc th hin  bng 3a và 3b) vi
các thi v gieo và nhng tnh trin khai thí
nghim như sau:
Vĩnh Phúc
N ăm 2008: N ăng sut ca các ging thí
nghim v ông u thp do giai on cây
ang sinh trưng tt nhưng gp mưa kéo dài,
cây b ngp. N ăng sut ca các ging t ra
ưu th hơn trong các trà gieo, c th: Trà
gieo 1: T2000, VN -6, T26; Trà gieo 2:
DT90, 9804, VN -6, T26 và T2000;
Trà 3: DT90 và VN -6. Trong ó, ging
VN -6 cho năng sut cao, T22 năng sut
khá và n nh trong c 3 trà gieo.
N ăm 2009: N ăng sut thc thu ca các
dòng, ging u tương trà gieo 1 t 16,3-
21,1 t/ha. N ăng sut ca các dòng/ging
u tương gieo trà gieo 2 t 12,76 t/ha n

9804, 2101, T26, T2000.
Trà gieo 2: N ăng sut ca các ging bin
ng t 18,8 t/ha n 25,3 t/ha. N hng
ging 9804, T26, 2101, T2000 t
năng sut cao (23,7 n 25,3 t/ha).
Trà gieo 3: N ăng sut ca ging 9804,
2101, T2000, T26 t cao (22,9 n
24,3 t/ha). N hư vy, 4 ging 9804,
2101, T2000, T26 u cho năng sut
cao  3 trà gieo. Tuy nhiên, nhng ging
9804, T2000 là ging dài ngày thưng
gp mưa khi thu hoch  trà 3.
Các ging có năng sut thp trong thí
nghim là VN 6, D912, T12, DT84. Các
ging còn li u có năng sut khá (21-23
t/ha). Trong ó, ging T22 thuc nhóm
ging có thi gian sinh trưng t 70-80
ngày t năng sut khá và n nh c 3 thi
v gieo.
Thái Bình
Trong v ông 2008, năng sut ca các
ging t cao nht  trà gieo 1 là ging
T26 (16,8 t/ha) sau n ging VN 6 và
DT2001, ging i chng t 13 t/ha.
Ging cho năng sut cao nht ca thí
nghim  trà gieo 2 là ging T26 sau n
ging VN 6, T2000 và 9804. N ăng
sut ca nhiu ging  trà gieo 3 cao hơn
ging i chng và th hin rõ các ging
D912, T26, VN 6, 9804.

ĐVN6 87 85 88 88 87
Đ2101 89 86 89 90 89
ĐT2000 95 92 91 92 93
D912 92 87 87 89 89
ĐT12 78 74 75 75 76
ĐVN9 79 80 86 84 82
Bảng 2. Khả năng chống chịu sâu bệnh và chống đổ của các giống
Tên giống Ruồi đục thân (%) Sâu cuốn lá (%) Điểm phấn trắng Điểm chống đổ
DT84 11,3 13,7 1,7 1,2
DT96 11,9 6,3 2,7 1,2
DT90 11,0 8,1 1,0 1,2
DT2001 11,5 5,6 1,0 1,3
ĐT22 9,0 6,5 1,0 1,2
ĐT26 8,6 7,0 1,7 1,7
VX93 10,7 5,1 1,0 1,8
Đ9804 8,8 11,0 1,0 2,3
ĐVN5 10,3 8,7 2,3 1,8
ĐVN6 9,2 6,2 1,0 2,6
Đ2101 10,4 4,5 1,3 1,8
ĐT2000 4,9 11,7 1,0 1,2
D912 13,1 3,2 2,7 2,0
ĐT12 8,8 5,9 2,3 1,2
ĐVN9 10,2 6,2 3,0 1,2
Ghi chú: im ánh giá nhim bnh theo thang im 1-9, nn t nhiên, im chng  t 1 n 5.
Bảng 3a. ăng suất của các giống đậu tương tại các điểm thí nghiệm năm 2008 (tạ/ha)
Giống
Vĩnh Phúc Hà Nội Thái Bình
Trà 1 Trà 2 Trà 3 Trà 1 Trà 2 Trà 3 Trà 1 Trà 2 Trà 3
DT84 10,8 11,1 10,0 12,4 9,2 7,4 14,0 11,5 7,0
DT96 11,9 10,5 10,0 13,3 10,8 8,9 13,4 12,6 10,5

Đ2101 - - 25,2 23,9 23,3
ĐT2000 - - - 24,4 23,7 23,5
D912 - - - 19,9 18,9 18,2
ĐT12 16,30 14,13 10,00 20,4 19,8 18,9
CV% 5,9 10,8 6,9 8,8 9,5 8,9
LSD
0,05
1.53 1.42 1.47 1.9 1.5 2.3

Tạp chí khoa học và công nghệ nông nghiệp Việt Nam
7
IV. KếT LUậN Và Đề NGHị
1. Kt lun
Kt qu nghiờn cu 15 ging u tng ti 4 tnh vi 3 tr gieo v ụng ó xỏc
nh c mt s ging thớch hp vi tr gieo nh sau:
Ging T22 thuc nhúm ging cú thi gian sinh trng t 70-80 ngy. T22 sinh
trng phỏt trin khỏ tt, nng sut n nh. Ging ny cú th gieo ti tr mun trc
10/10 nh tnh H Nam, Vnh Phỳc, Thỏi Bỡnh. Ging T12 gieo vo tr sm vỡ trong
thi v mun b nhim nng bnh phn trng, nng sut b gim.
Cỏc ging T26, VN6, 2101 (H Nam), DT90 (Vnh Phỳc) thuc nhúm ging cú
thi gian sinh trng t 81-90 ngy. Thi v gieo thớch hp cho cỏc ging ny t 25/9-
5/10.
Cỏc ging T2000 v 9804 thuc nhúm cú thi gian sinh trng trờn 90 ngy.
Nhng ging ny t nng sut cao nhng di ngy, phự hp v ụng sm, gieo trc
25/9.
2. ngh
Nghiờn cu hon thin bin phỏp k thut canh tỏc cho cỏc ging ó xỏc nh trong
v ụng trờn t sau lỳa mựa vựng ng bng Bc B.
TI LIU THAM KHO
1. B v PTT, 2006. Quy phm kho nghim ging u tng 10TCN 339, 2006.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status