Âäư ạn täút nghiãûp Thiãút kãú hãû thäúng
âktâ mạy âënh hçnh gảch men
LÅÌI NỌI ÂÁƯU
Ngy nay, våïi sỉû phạt triãøn nhanh ca trçnh âäü khoa hc
k thût thç viãûc trang bë cạc hãû thäúng tỉû âäüng hoạ åí mỉïc
âäü cao nhàòm mủc âêch náng cao cháút lỉåüng sn pháøm, náng
cao nàng sút lao âäüng, gim chi phê sn xút, gii phọng
ngỉåìi lao âäüng khi nhỉỵng vë trê lm viãûc âäüc hải Viãûc
tỉû âäüng hoạ quạ trçnh sn xút bo âm cho qui trçnh cäng
nghãû xy ra trong âiãưu kiãûn cáưn thiãút v bo âm nhëp âäü
sn xút mong mún ca tỉìng cäng âoản trong qui trçnh cäng
nghãû. Cháút lỉåüng ca sn pháøm v nàng sút lao âäüng ca
cạc phán xỉåíng, ca tỉìng nh mạy, xê nghiãûp phủ thüc ráút
låïn vo cháút lỉåüng lm viãûc ca hãû thäúng tỉû âäüng hoạ.
Trỉåïc tçnh hçnh phạt triãøn ca âáút nỉåïc hiãûn nay, cạc
ngnh cäng nghiãûp âang trong mäüt bỉåïc tiãún quan trng, âọ
l ạp dủng cå khê hoạ, tỉû âäüng hoạ vo quạ trçnh sn xút.
Ngnh sn xút tỉû âäüng thüc chỉång trçnh âo tảo k
sỉ cháút lỉåüng cao tải Viãût Nam (PFIEV) nhàòm mủc âêch âo
tảo âäüi ng k sỉ cọ trçnh âäü tay nghãư cao trong viãûc âiãưu
khiãøn v váûn hnh dáy chuưn sn xút tỉû âäüng åí cạc nh
mạy, xê nghiãûp.
Sau thåìi gian di hc táûp v nghiãn cỉïu tải trỉåìng, âäưng
thåìi trong quạ trçnh thỉûc táûp tải Cäng ty gảch men COSEVO
 NÀƠNG, dỉåïi sỉû hỉåïng dáùn táûn tçnh ca tháưy giạo
Nguùn Thãú Tranh, em â hon thnh âãư ti täút nghiãûp
“Thiãút kã úhãû thäúng âiãưu khiãøn tỉû âäüng mạy âënh hçnh
gảch men ”.
Do âiãưu kiãûn thåìi gian, kiãún thỉïc cn hản hẻp nãn lûn
vàn s khäng trạnh khi nhỉỵng thiãúu sọt vãư màût näüi dung láùn
hçnh thỉïc. Sinh viãn thỉûc hiãûn ráút mong nháûn âỉåüc sỉû
âỉåüc âäøi tãn thnh Nh mạy gảch äúp lạt ceramic  Nàơng. Sn pháøm gảch men ca
cäng ty âỉåüc sỉû tên nhiãûm ca khạch hng nhiãưu lục cung khäng â cáưu nãn âãún
nàm 1999 cäng ty âáưu tỉ thãm mäüt dáy chuưn sn xút gảch äúp lạt säú 2 våïi thiãút bë
cng ca hng SACMI-ITALIA nhàòm âa dảng hoạ sn pháøm náng täøng cäng sút
lãn 2.000.000 m
2
/nàm. Sau 4 thạng thi cäng làõp âàût thiãút bë, dáy chuưn gảch men
säú 2 â âi vo hoảt âäüng sn xút äøn âënh.
Thạng 10/1999 Nh mạy âäøi tãn l Cäng ty gảch men COSEVCO âỉåüc thnh
láûp theo quút âënh 1413/QÂ-BXD ca Bäü trỉåíng Bäü Xáy dỉûng trãn cå såí sàõp xãúp
lải 2 âån vë:
- Nh mạy gảch äúp lạt ceramic  Nàơng
- Nh mạy xi màng COSEVCO
Cäng ty thüc täøng cäng ty xáy dỉûng Miãưn Trung chun sn xút v kinh
doanh cạc màût hng váût liãûu xáy dỉûng.
1.1.2.Mủc tiãu ca cäng ty:
Khoa PFIEV
Trang - 2 -
ọử aùn tọỳt nghióỷp Thióỳt kóỳ hóỷ thọỳng
õktõ maùy õởnh hỗnh gaỷch men
Muỷc tióu bao truỡm hoaỷt õọỹng saớn xuỏỳt kinh doanh cuớa cọng ty laỡ goùp phỏửn vaỡo
cọng cuọỹc cọng nghióỷp hoaù, hióỷn õaỷi hoaù õỏỳt nổồùc, nỏng cao chỏỳt lổồỹng saớn phỏứm
cung cỏỳp cho caùc cọng trỗnh cọng nghióỷp vaỡ dỏn duỷng, phỏỳn õỏỳu haỷ thỏỳp chi phờ saớn
xuỏỳt, tng nng suỏỳt lao õọỹng, tng doanh thu vaỡ baớo toaỡn tọỳt vọỳn doanh nghióỷp,
cuớng cọỳ duy trỗ vở thóỳ cuớa cọng ty trón thở trổồỡng, ọứn õởnh saớn xuỏỳt, thổỷc hióỷn tọỳt caùc
hoaỷt õọỹng vỗ muỷc õờch tổỡ thióỷn xaợ họỹi.
1.1.3.Caùc nhióỷm vuỷ cồ baớn:
Laỡ doanh nghióỷp Nhaỡ nổồùc, ngoaỡi vióỷc cọng ty phaới hoaỡn thaỡnh caùc chố tióu
kinh tóỳ, õọửng thồỡi phaới õaùp ổùng kởp thồỡi caùc nhu cỏửu cuớa thở trổồỡng, mỷt khaùc cọng
ty gaỷch men COSEVCO cuợng phaới õaớm baớo caùc yóu cỏửu nhổ:
+ Täø chỉïc cạn bäü.
+ Qun l âiãưu hnh sn xút thäng qua cạc phng ban chỉïc nàng.
+ Cäng tạc bo vãû qn sỉû.
+ Ti chênh kãú toạn.
+ Chëu trạch nhiãûm vãư hoảt âäüng sn xút ca nh mạy trỉåïc cäng ty.
-
Phọ giạm âäúc
:
+ Giụp viãûc cho giạm âäúc trong cäng tạc âiãưu hnh qun l sn xút.
Khoa PFIEV
Trang - 4 -
Giạm âäúc Phọ giạm âäúc
Phng
kãú toạn
Phng täø
chỉïc hnh
chênh
Phng k
thût cäng
nghãû sn
xút
Phng kãú
hoảch váût
tỉ
Täø liãûu_ẹp
Täø men
Täø l
nung
Täø lỉûa
- Qun l âiãưu hnh trỉûc tiãúp täø vãû sinh cäng nghiãûp.
-
Phng kãú toạn:
+ Chỉïc nàng: tham mỉu giụp viãûc cho giạm âäúc nh mạy cạc hoảt âäüng
ti chênh.
+ Nhiãûm vủ:
- Täø chỉïc hãû thäúng qun l, kãú toạn thäúng kã theo âụng phạp lãûnh ca
Nh nỉåïc v quy chãú ti chênh ca cäng ty.
- Phán têch, phn ạnh këp thåìi v trung thỉûc vãư säú liãûu kãú toạn trong quạ
trçnh hoảt âäüng sn xút ca xê nghiãûp.
- Láûp kãú hoảch ti chênh qun l chàût ch trong viãûc sỉí dủng tiãưn väún ca
xê nghiãûp âụng quy âënh Nh nỉåïc theo ngun tàõc bo ton v phạt
triãøn väún cọ hiãûu qu.
- Chëu trạch nhiãûm vãư qun l ti chênh ca xê nghiãûp trỉåïc giạm âäúc v
phạp lût.
-
Phng kãú hoảch váût tỉ:
Khoa PFIEV
Trang - 5 -
ọử aùn tọỳt nghióỷp Thióỳt kóỳ hóỷ thọỳng
õktõ maùy õởnh hỗnh gaỷch men
+ Chổùc nng :
- Tham mổu giuùp vióỷc cho giaùm õọỳc trong caùc lộnh vổỷc õióửu õọỹ saớn xuỏỳt
theo lóỷnh cuớa giaùm õọỳc cọng ty vaỡ tỗnh hỗnh saớn xuỏỳt hióỷn taỷi.
- Tióỳp nhỏỷn, cung ổùng vỏỷt tổ thióỳt bở, phuỷ tuỡng phuỷc vuỷ cho saớn xuỏỳt.
- Caùc cọng taùc õỏửu tổ õọứi mồùi vaỡ mồớ rọỹng hoaỷt õọỹng saớn xuỏỳt cuớa nhaỡ
maùy.
+ Nhióỷm vuỷ:
- Theo doợi, thọỳng kó vaỡ baùo caùo thổỷc hióỷn kóỳ hoaỷch saớn xuỏỳt cọng ty
giao.
Trang - 6 -
ọử aùn tọỳt nghióỷp Thióỳt kóỳ hóỷ thọỳng
õktõ maùy õởnh hỗnh gaỷch men
- Nghióỷm thu kyợ thuỏỷt caùc haỷng muỷc sổớa chổợa gia cọng vaỡ caùc thióỳt bở vỏỷt
tổ mua ngoaỡi.
- Thổỷc hióỷn caùc nhióỷm vuỷ khaùc khi õổồỹc giaùm õọỳc nhaỡ maùy giao.
- Tọứ chổùc saớn xuỏỳt vaỡ cọng taùc an toaỡn lao õọỹng : quaớn lyù, õióửu haỡnh
nhỏn sổỷ, trióứn khai saớn xuỏỳt taỷi caùc tọứ saớn xuỏỳt thọng qua caùc trổồớng ca.
Tham gia õóử xuỏỳt yù kióỳn trong quaù trỗnh saớn xuỏỳt.
-
Tọứ lổỷa choỹn:
+ Chổùc nng: tham mổu giuùp vióỷc cho giaùm õọỳc trong cọng taùc quaớn lyù,
kióứm tra chỏỳt lổồỹng thaỡnh phỏứm theo tióu chuỏứn chỏỳt lổồỹng hióỷn haỡnh.
+ Nhióỷm vuỷ:
- Kióứm tra giaùm saùt quaù trỗnh phỏn loaỷi õoùng goùi saớn phỏứm, phaùt hióỷn kởp
thồỡi moỹi sổỷ khọng phuỡ hồỹp laỡm aớnh hổồớng tồùi chỏỳt lổồỹng saớn phỏứm vaỡ
baùo caùo ngay cho giaùm õọỳc nhaỡ maùy õóứ coù bióỷn phaùp xổớ lyù.
- Lỏỷp họử sồ chổùng nhỏỷn chỏỳt lổồỹng lọ haỡng.
- Phọỳi hồỹp vồùi caùc phoỡng ban chổùc nng cuớa nhaỡ maùy vaỡ cọng ty õóứ xổớ lyù
caùc vỏỳn õóử lión quan õóỳn chỏỳt lổồỹng saớn phỏứm. Baùo caùo cho giaùm õọỳc
kóỳt quaớ xổớ lyù vaỡ bióỷn phaùp khừc phuỷc.
-
Caùc tọứ saớn xuỏỳt vaỡ tọứ phuỷc vuỷ:
Thổỷc hióỷn cọng taùc saớn xuỏỳt theo õuùng hổồùng dỏựn vỏỷn haỡnh vaỡ õuùng
nhióỷm vuỷ õổồỹc caùn bọỹ quaớn lyù trổỷc tióỳp vaỡ laợnh õaỷo nhaỡ maùy giao.
Khoa PFIEV
Trang - 7 -
Âäư ạn täút nghiãûp Thiãút kãú hãû thäúng
âktâ mạy âënh hçnh gảch men
Gảch Ceramic vãư k thût sn xút thç giäúng våïi k thût sn xút gảch
klinke, táúm khm cäø âiãøn. Sn pháøm âi hi phi âảt âäü bãưn cå hc cao, âảt cạc tênh
cháút cå, l, họa tênh v âàûc biãût cọ tênh chäúng tháúm cao.Vç váûy u cáưu phi kãút
khäúi täút, bãư màût ca låïp gảch cọ thãø mäüt mu hay nhiãưu mu ty theo sn pháøm,
trạng men mu bãư màût tảo tháøm m u cáưu trang trê trong xáy dỉûng.
Phäúi liãûu âỉåüc chøn bë bàòng phỉång phạp khä, tảo hçnh ẹp bạn khä. Khi ẹp
bạn khä cọ kêch thỉåïc hảt, t lãû cạc nhọm hảt, quạ trçnh ẹp nh hỉåíng nhiãưu âãún
cháút lỉåüng sn pháøm.
Sn pháøm lạt nãưn ca cäng ty sn xút cọ nhiãưu kêch cåỵ khạc nhau, ch úu cọ
2 dảng hçnh vng v hçnh chỉỵ nháût, våïi chiãưu di ca cạc cảnh thay âäøi tỉì 101 ÷
620mm, chiãưu dy tỉì 6 ÷ 13mm v cọ 2 låïp:
- Xỉång: tảo nãn hçnh dạng ca viãn gảch.
- Men : âỉåüc trạng mng trãn bãư màût xỉång.
Âàûc tênh k thût ca sn pháøm gảch men Cosevco ln âảt tiãu chøn cháu
Áu (E117) nhỉ sau:
Cạc tiãu chøn Âån vë Tiãu
chøn
Kãút qu kiãøm
tra thỉûc tãú
- Âäü hụt nỉåïc C% 3 ÷ 6 4 ÷ 6
-Âäü ún
(cỉåìng âäü chëu lỉûc)
(kg/cm
2
) 200 ÷ 300 320 ÷ 350
-Âäü phàóng.
(so våïi âỉåìng chẹo
ca viãn gảch)
% 0,5 < 0,5
- Âäü dy ca gảch
F04 0 0
F05 3606 3570
L02 1724 1700
L01 913 850
Bọỹt xổồng cuợ 725 700
Xổồng nghióửn 300 300
Tọứng 20182 18000
STPP (Phuỷ gia) 90
Na
2
SiO
3
36
Nổồùc 6288
Trong õoù vồùi 2 lỏửn cỏn :
Lỏửn cỏn 1:
Lỏửn Kyù hióỷu ồn vở (kg)
1 C03 2000
2 C01 2909
3 F05 4515
4 B02 8393
Bọỹt xổồng cuợ 9119
Lỏửn cỏn 2:
Lỏửn Kyù hióỷu ồn vở (kg)
1 C03 2911
2 F05 4911
3 L02 6635
4 B02 10635
5 Xổồng nghióửn 10935
Phuỷ gia :Na
v 1400
läù/cm
2
âãø lc láúy hảt mën âỉa vo háưm chỉïa. Tải âáy liãûu tiãúp xục âỉåüc khúy cho
âãún khi âỉåüc âỉa lãn sáúy phun.
Sáúy phun :
Sáúy phun l kháu biãún ngun liãûu tỉì dảng bn sang dảng bäüt mën. Nhiãn liãûu
âỉåüc sỉí dủng cho l sáúy phun l dáưu diesel. Bưng âäút ca l sáúy phun âỉåüc trang
bë bäü âạnh lỉía tỉû âäüng v mäüt hãû thäúng quảt cáúp khäng khê.
Bn tỉì háưm chỉïa âỉåüc båm lãn bàòng båm thy lỉûc PPB-30 sỉí dủng piston sỉï
tảo ạp lỉûc âáøy bn qua bẹc phun vo thạp sáúy åí dảng tia. Khäng khê nọng âỉåüc âáøy
tỉì bưng âäút qua thạp sáúy s nhanh chọng lm khä bn. Khäng khê nọng sau khi â
âỉåüc
hụt nỉåïc âỉåüc quảt hụt âỉa ra ngoi qua mäüt hãû thäúng gäưm 4 thạp nh.
Âiãưu khiãøn hoảt âäüng ca l sáúy phun âỉåüc thỉûc hiãûn bàòng bäü âiãưu khiãøn
chỉång trçnh (PLC). Tên hiãûu âáưu vo ca bäü PLC âỉåüc láúy tỉì cạc cm biãún nhiãût
âäü, cm biãún quang åí cạc vng ca l sáúy âãø âỉa tên hiãûu âiãưu khiãøn lỉåüng dáưu, khê
âỉa vo bưng âäút nhàòm duy trç giạ trë nhiãût âäü theo âụng u cáưu cäng nghãû.
Ngun liãûu sau khi âỉåüc hụt nỉåïc tråí thnh dảng bäüt dỉåïi dảng cáưu âảt âäü áøm
khong 6% råi xúng âạy thạp v theo bàng ti âỉa lãn 5 silä.
2.2.2 Kháu ẹp, sáúy så bäü sn pháøm:
Sau cäng âoản chøn bë ngun liãûu, bäüt s âỉåüc âỉa qua cäng âoản ẹp sáúy
âỉïng. Nhiãûm vủ ca cäng âoản ny l ẹp bäüt åí giai âoản trãn thnh viãn nhåì khn
ẹp v sáúy âỉïng så bäü âãø viãn gảch â cỉïng phủc vủ cho cäng âoản trạng men, in
lủa.
Khoa PFIEV
Trang - 11 -
ọử aùn tọỳt nghióỷp Thióỳt kóỳ hóỷ thọỳng
õktõ maùy õởnh hỗnh gaỷch men
Phỏn loaỷi gaỷch: Gaỷch õổồỹc phỏn loaỷi dổỷa trón caùc tióu chuỏứn nhổ : maỡu
sừc, vóỳt chỏn chim, sỏửn, nhoớ gioỹt do men õổồỹc õaùnh giaù bồới cọng nhỏn vỏỷn haỡnh
bũng caùch õaùnh dỏỳu lón nhổợng vión gaỷch khọng õaớm baớo. Tióu chuỏứn vóử kờch thổồùc
vión gaỷch, õọỹ cong vónh õổồỹc õaùnh giaù bũng mọỹt thióỳt bở õióỷn tổớ (maùy PLANAR).
Gaỷch sau khi õổồỹc phỏn loaỷi seợ õổồỹc tổỷ õọỹng xóỳp thaỡnh tổỡng chọửng 10 vión cuỡng
loaỷi õóứ õổa ra bọỹ phỏỷn õoùng họỹp. Quaù trỗnh naỡy õổồỹc thổỷc hióỷn hoaỡn toaỡn tổỷ õọỹng
Khoa PFIEV
Trang - 12 -
Âäư ạn täút nghiãûp Thiãút kãú hãû thäúng
âktâ mạy âënh hçnh gảch men
bàòng 7 âäüng cå náng hả cạnh tay âåỵ gảch, mäüt bàng ti xêch, hãû thäúng âọng gảch
bàòng khê nẹn , bäü pháûn náng v âáøy gảch vo häüp. Nhåì bng bạo loải gảch hiãøn thë
bàòng säú m ngỉåìi cäng nhán cho gảch vo âụng loải v häüp. Sau khi âọng häüp,
gảch âỉåüc xãúp vo kãû bàòng mạy kẻp dng khê nẹn v âỉa vo kho bàòng xe náng.
QUY TRÇNH SN XÚT CA NH MẠY GẢCH COSEVCO
Khoa PFIEV
Trang - 13 -
Cáúp ngun liãûu
nghiãưn
Nghiãưn
Sn rung v
cạnh khúy
Båm bn, sáúy
phun, bàng ti
Mạy
nẹn
khê
Mạy lảnh
Ẹp v sáúy âỉïng 2Ẹp v sáúy âỉïng 1
Chỉång 3
CẠC THIÃÚT BË TRONG DÁY CHUƯN
Trãn cå såí ca quy trçnh cäng nghãû sn xút gảch men, tỉì âọ hçnh thnh âỉåüc
cạc thiãút bë sn xút trong dáy chuưn.
3.1.ÂÀÛC ÂIÃØM CHUNG:
Âáy l dáy chuưn âäưng bäü âỉåüc làõp rạp v váûn hnh theo qui trçnh ca hng
SACMI-ITALIA. Cäng sút làõp âàût 1.200.000m
2
/nàm. Cọ mäüt trảm biãún ạp gäưm 2
mạy biãún ạp 1.000KVA v 500KVA 35/0,4KV v 2 mạy phạt âiãûn dỉû phng
1.000KVA v 500KVA cung cáúp âiãûn nàng, mäüt trảm xàng dáưu phủc vủ trỉûc tiãúp
cung cáúp dáưu cho dáy chuưn. Pháưn khê nẹn v nỉåïc âỉåüc cung cáúp tỉì mạy nẹn khê
v båm nỉåïc dỉû trỉỵ lãn bãø chỉïa. Riãng nỉåïc cho mạy nghiãưn ỉåït âỉåüc táûn dủng tỉì
bãø thu nỉåïc thi ca nh mạy qua xỉí l så bäü.
Âãø häù tråü cho dáy chuưn sn xút hoảt âäüng täút, dáy chuưn cn cọ mäüt
phng thê nghiãûm cung cáúp cạc bi phäúi liãûu, bi phäúi men mu, cạc máùu gảch,
khung in lủa, pha chãú träün mu, sn xút thỉí bàòng cạc mạy nghiãưn, sn rung, l
nung loải nh, mạy ri phim, bn lm khung in lủa Phng thê nghiãûm cn cọ cạc
mạy âo kiãøm nhỉ âo thỉí âäü bãưn ún, mạy âo âäü, cạc loải cán, cạc dủng củ âo khạc
âãø cọ thãø phạt hiãûn cạc khuút táût trãn tỉìng cäng âoản sn xút nhàòm ci thiãûn qui
trçnh sn xút náng cao cháút lỉåüng sn pháøm.
Cạc mạy sn xút thỉí nghiãûm cng nhỉ cạc mạy âo kiãøm åí phng thê nghiãûm
cọ thãø âỉåüc xem nhỉ mäüt dáy chuưn sàn xút gảch nh v nåi phủc vủ cho cạc nhu
cáưu ca dáy chuưn. ÅÍ âáy mỉïc âäü tỉû âäüng cng nhỉ âi hi vãư âäü chênh xạc cao
cho nãn cạc mạy thỉåìng dng cạc bäü vi xỉí l âãø âiãưu khiãøn hoảt âäüng ca mạy.
Ngoi ra âãø âm bo chäúng bủi vãû sinh mäi trỉåìng dáy chuưn cn cọ cạc
mạy hụt bủi: hai mạy hụt bủi khä âọ l hụt bủi cho bàng ti liãûu thä v bàng ti bäüt
cho mạy ẹp, hai mạy hụt bủi nỉåïc dng cho bàng ti liãûu lãn silä v dáy chuưn
trạng men. Cạc mạy hụt bủi ny âãưu lm viãûc theo chu trçnh khẹp kên, bủi hụt âỉåüc
s âỉåüc táûn dủng tråí lải.
trỉûc tiãúp trãn panel âiãưu khiãøn hồûc cọ thãø âiãưu khiãøn tỉì xa trãn sn thao tạc âiãưu
khiãøn t mạy nghiãưn. Âiãưu ny ty thüc vo viãûc chn cäng tàõc Local hay Remote.
Quạ trçnh khåíi âäüng cạc âäüng cå truưn âäüng cho cạc bàng ti âỉåüc thỉûc hiãûn theo
ngun tàõc: Âäüng cå cúi bàng ti âỉåüc khåíi âäüng trỉåïc (theo chiãưu chuøn âäüng
ca bàng ti) v dáưn vãư âáưu hãû thäúng bàng ti. Quạ trçnh dỉìng bàng ti âỉåüc thỉûc
hiãûn theo ngun tàõc ngỉåüc lải, nghéa l âäüng cå âáưu hãû thäúng âỉåüc dỉìng trỉåïc v
dáưn vãư cúi hãû thäúng bàng ti. Ngoi ra, âãø âm bo an ton cho cäng nhán váûn
hnh, tên hiãûu bạo âäüng bàòng ci s âỉåüc thỉûc hiãûn khi khåíi âäüng hãû thäúng bàng ti.
o Hãû thäúng bàng ti silä:
Hãû thäúng bàng ti silä thỉûc hiãûn nhiãûm vủ âỉa liãûu sau khi sáúy phun vo 5
silä mäüt cạch ln phiãn nhàòm träün âãưu liãûu âäưng thåìi âënh khäúi lỉåüng liãûu âãø chøn
bë âỉa vo mạy ẹp.
Âiãưu khiãøn hoảt âäüng cho hãû thäúng bàng ti silä cọ thãø thỉûc hiãûn bàòng tay
hồûc tỉû âäüng. Quạ trçnh khåíi âäüng v dỉìng bàng ti silä cng thỉûc hiãûn theo ngun
tàõc giäúng våïi hãû thäúng cáúp liãûu cho mạy nghiãưn.
Trong chãú âäü tỉû âäüng nọ âỉåüc âiãưu khiãøn bàòng bäü âiãưu khiãøn chỉång trçnh
(PLC).
o Hãû thäúng bàng ti cáúp liãûu cho mạy ẹp:
Liãûu âỉåüc chỉïa trong 5 silä sau mäüt thåìi gian âỉåüc âiãưu khiãøn tỉû âäüng âỉa
vo mạy ẹp bàòng mäüt hãû thäúng bàng ti. Ty theo lỉåüng bäüt trong tỉìng silä (âỉåüc âo
bàòng cm biãún hai mỉïc cao v tháúp) v viãûc láûp trçnh ti bäüt cho mạy ẹp m lỉåüng
Khoa PFIEV
Trang - 15 -
Âäư ạn täút nghiãûp Thiãút kãú hãû thäúng
âktâ mạy âënh hçnh gảch men
bäüt chỉïa trong 1 trong 5 silä âỉåüc âiãưu khiãøn âỉa vo mạy ẹp theo mäüt chỉång trçnh
âënh trỉåïc.
Hãû thäúng bàng ti ny gäưm cạc bàng ti ngang, mäüt gu mục (bàng ti âỉïng)
v cạc sn rung, bäü lc tỉì nhàòm lm cho liãûu khi âi vo mạy ẹp khäng cọ láùn tảp
cháút v âảt âäü mën nháút âënh.
cho âụng vë trê ca nàõp h låïn âãø tiãúp tủc nảp ngun liãûu v vë trê
nàõp h nh âãø thạo ngun liãûu sau khi â nghiãưn xong. Nàõp h låïn cn l nåi láúy
máùu thỉí.
Sn rung v háưm khúy:
Sn rung v cạc cạnh khúy âỉåüc truưn âäüng bàòng cạc âäüng cå khäng âäưng bäü
3 pha. Quạ trçnh dỉìng v khåíi âäüng âỉåüc âiãưu khiãøn bàòng nụt áún.
Mạy ẹp:
Khoa PFIEV
Trang - 16 -
Âäư ạn täút nghiãûp Thiãút kãú hãû thäúng
âktâ mạy âënh hçnh gảch men
Mạy ẹp âỉåüc sỉí dủng l loải mạy ẹp thy lỉûc PH1600 do hng SACMI-ITALIA
cung cáúp. Hoảt âäüng ca mạy ẹp ny âỉåüc âiãưu khiãøn bàòng bäü âiãưu khiãøn chỉång
trçnh (PLC). Bäüt liãûu âỉåüc âỉa vo khn bàòng bn la. Quạ trçnh ẹp gảch âỉåüc
thỉûc hiãûn theo hai chu k :
+
Chu k thỉï nháút : Ẹp chàût gảch våïi lỉûc ẹp 50 kg/cm
2
.
+
Chu k thỉï hai : Ẹp tảo hçnh viãn gảch våïi lỉûc ẹp 320 kg/cm
2
.
Sau khi thỉûc hiãûn chu k ẹp thỉï nháút thç chy âi lãn nhàòm âãø thoạt bt khê v
tiãúp tủc thỉûc hiãûn chu k ẹp thỉï hai. Khi quạ trçnh ẹp kãút thục viãn gảch âỉåüc âỉa
lãn khi khn v âỉåüc bn la âáøy ra ngoi. Ngoi ra, mạy ẹp cn cọ cạc hãû thäúng
cung cáúp nhiãût v tỉì âãø sỉåíi nọng khn ẹp nhàòm chäúng dênh khn v mäüt hãû
thäúng sensor giạm sạt âãø âënh vë khn.
.
Trang - 17 -
Âäư ạn täút nghiãûp Thiãút kãú hãû thäúng
âktâ mạy âënh hçnh gảch men
ra sỉû n gảch v âm bo cho cạc kháu phêa trỉåïc váùn tiãúp tủc lm viãûc. Gảch sau
khi in lủa s âỉåüc trạng engobe chäúng dênh.
Mạy thạo nảp gảch:
Cạc mạy nảp, thạo gảch cọ cạc bäü pháûn chênh sau âáy :
+
Dáy âai âãø chuøn gảch vo hồûc ra v xãúp â säú gảch trãn mäüt hng.
+ Mäüt hãû thäúng con làn âãø chuøn gảch vo hồûc ra xe gong.
+ Mäüt hãû thäúng gin b âãø chỉïa gảch trong thåìi gian thay âäøi giỉỵa hai xe
gong hồûc trong trỉåìng håüp sỉû cäú.
+
Âiãưu khiãøn hoảt âäüng ca cạc mạy thạo nảp gảch âỉåüc thỉûc hiãûn bàòng bäü vi
xỉí l våïi bn phêm v mn hçnh chè thë säú. Våïi cạc thiãút bë ny cho phẹp ta ci âàût
cạc thäng säú âiãưu khiãøn v phạt hiãûn këp thåìi sỉû cäú. Tên hiãûu âáưu vo âỉåüc láúy tỉì cạc
photocell, sensor âãø âỉa tên hiãûu âiãưu khiãøn cho cå cáúu cháúp hnh l cạc âäüng cå
khäng âäưng bäü.
+
Ngoi ra cn cọ cạnh tay kẻp v quay con làn xe gong âãø âỉa gảch vo
hồûc ra, bäü pháûn âỉa xe gong vo vë trê v chènh tám xe gong.
3.3. MỈÏC ÂÄÜ TỈÛ ÂÄÜNG HỌA:
Mỉïc âäü tỉû âäüng họa trong sn xút cao v tàng dáưn tỉì âáưu dáy chuưn âãún
cúi dáy chuưn. Nãúu nhỉ åí âáưu dáy chuưn khi ngun liãûu âỉåüc ti trãn bàng ti
thä chè sỉí dủng bäü trủc cam cå khê âãø âiãưu khiãøn tỉû âäüng khåíi âäüng, dỉìng cạc âäüng
cå våïi thåìi gian xỉí l âãún hng giáy thç åí cúi dáy chuưn khi gảch ra l qua kháu
chn lỉûa phi âỉåüc xỉí l bàòng mäüt mảng mạy tênh våïi thåìi gian xỉí l mäüt vi pháưn
triãûu giáy.
3.4. MÄÚI QUAN HÃÛ GIỈỴA CẠC THIÃÚT BË TRONG DÁY
CHUƯN SN XÚT:
âỉa vo cọ âäü áøm vo khong 6% v dỉåïi dảng bäüt kêch thỉåïc khong 5÷10µm nãn
ta thiãút kãú theo hãû thäúng ẹp bạn khä.
Phán têch chu trçnh ẹp âáưy â ca viãûc tảo hçnh viãn gảch:
Âáưu tiãn, häüp tiãúp liãûu chảy dỉåïi phãùu, láúy bäüt v âỉa vo khn. Sau âọ chy
âi vo khn m nọ dáùn âäüng båíi cạc cå cáúu ca mạy. Giai âoản âáưu tiãn âỉåüc thỉûc
hiãûn cỉåìng âäü lỉûc nh âãø cho khäng khê thoạt ra khi váût liãûu. Khäng khê âỉåüc loải
b sút cạc giai âoản tiãúp theo, khi khn tỉìng pháưn hay ton bäü âọng kên hay måí.
Giai âoản sau âỉåüc thỉûc hiãûn våïi lỉûc ẹp låïn hån v tàng dáưn, cho âãún khi sn pháøm
âảt âỉåüc sỉïc bãưn ún v mäüt sỉû chäúng nẹn täút. Giai âoản cúi cng ca chu k ẹp
liãn quan âãún viãûc måí khn v täúng gảch ra bàng chuưn.
Ta chia chu k lm viãûc ca mạy nhỉ sau :
o Âáưu tiãn häüp cáúp bäüt cáúp bäüt cho bn la.
o Bn la chuøn âäüng tënh tiãún vo ra âãø âáøy gảch vỉìa måïi ẹp song ra
khi mạy ẹp, âäưng thåìi cung cáúp bäüt cho mạy ẹp.
o Tiãúp theo chy trãn âi xúng âãø thỉûc hiãûn viãûc ẹp gảch hnh trçnh ny
phán chia thnh cạc giai âoản sau:
1. Giai âoản xúng chy nhanh.
2. Giai âoản ẹp láưn 1 våïi lỉûc ẹp 50 kg/cm
2
.
3. Giai âoản thoạt khê.
4. Giai âoản ẹp láưn 2 våïi lỉûc ẹp 320 kg/cm
2
.
5. Tiãúp theo hnh trçnh lãn chy v lãn khn dỉåïi âãø náng gảch
vỉìa måïi ẹp lãn khi khn, tiãúp tủc cho bn la âi vo thỉûc hiãûn chu k tiãúp theo.
4.1 CẠC U CÁƯU KHI LỈÛA CHN MẠY ẸP:
Khi chn mạy ẹp, cáưn phi xút phạt tỉì nhỉỵng u cáưu sau:
Khoa PFIEV
Trang - 19 -
Cạc phỉång ạn âäüng hc cho mạy ẹp
4.2.1 Phỉång ạn 1.
Mạy ẹp sỉí dủng cå cáúu trủc khuu thanh truưn.
Så âäư ngun l :
1.Âäüng cå âiãûn. 7. Bạnh ràng läưng khäng.
2.Bäü truưn âai. 8. Tay biãn.
3.Trủc. 9. Chy.
4. Bạnh ràng. 10. Cäúi
5. Trủc khuu.
6.Ly håüp.
Khoa PFIEV
Trang - 20 -
ọử aùn tọỳt nghióỷp Thióỳt kóỳ hóỷ thọỳng
õktõ maùy õởnh hỗnh gaỷch men
Hỗnh 4-1: Sồ õọử nguyón lyù cuớa maùy eùp truỷc khuyớu thanh truyóửn
Nguyón lyù laỡm vióỷc:
ọỹng cồ (1) qua bọỹ truyóửn õai (2) truyóửn chuyóứn õọỹng cho
truỷc (3), baùnh rng (4) n khồùp vồùi baùnh rng (7) lừp lọửng khọng trón truỷc khuyớu (5).
Khi õoùng ly hồỹp (6), truỷc khuyớu (5) quay, thọng qua tay bión (8) laỡm cho chaỡy (9)
chuyóứn õọỹng tởnh tióỳn lón xuọỳng, thổỷc hióỷn chu trỗnh eùp. Cọỳi dổồùi (10) lừp trón bóỷ
nghióng coù thóứ õióửu chốnh õổồỹc vở trờ n khồùp cuớa chaỡy vaỡ cọỳi.
ặu vaỡ nhổồỹc õióứm :
ặu õióứm:
+ Bóửn, chừc chừn, taỷo lổỷc aùp rióng lồùn, nng suỏỳt cao.
+ Giaù thaỡnh thióỳt kóỳ, chóỳ taỷo reớ.
Hçnh 4-2 : Så âäư ngun l ca mạy ẹp kiãøu ma sạt trủc vêt.
Ngun l lm viãûc:
Âäüng cå (1) truưn chuøn âäüng qua bäü truưn âai (2)
lm quay trủc (4) trãn âọ cọ làõp cạc âéa ma sạt (3) v (5). Khi nháún bn âảp (11),
cáưn âiãưu khiãøn (10) âi lãn, âáøy trủc (4) dëch sang phi v âéa ma sạt (3) tiãúp xục våïi
bạnh ma sạt (6) lm trủc vêt quay theo chiãưu âỉa chy âi xúng. Khi âãún vë trê cúi
cng ca hnh trçnh ẹp, váúu (8) t vo cỉỵ (9) lm cho cáưn âiãưu khiãøn (10) âi xúng,
âáøy trủc (4) qua trại v âéa ma sạt (5) t vo, bạnh ma sạt (6) lm cho trủc vêt quay
theo chiãưu ngỉåüc lải, âỉa chy âi lãn, khi váúu (8) t vo cỉỵ (7), cáưn (10) âỉåüc nháúc
lãn, trủc (4) âỉåüc âáøy sang phi, sau âọ làûp lải quạ trçnh trãn.
Ỉu nhỉåüc âiãøm:
•
Ỉu âiãøm:
+ Mạy tảo ra lỉûc låïn v äøn âënh.
+ Mạy âån gin, dãù chãú tảo.
+ Dãù cå khê hoạ v tỉû âäüng hoạ trong quạ trçnh cäng nghãû.
•
Nhỉåüc âiãøm:
+ Nàng sút tháúp, chè sỉí dủng trong sn xút hng loảt nh v vỉìa.
+ Tênh cháút vản nàng ca mạy tháúp.
+ Dãù bë quạ ti.
+ Bạnh ma sạt chäúng mn.
+ Giạ thnh chãú tảo cao.
4.2.3 Phỉång ạn 3.
Khoa PFIEV
Trang - 22 -
1
bạnh â, lm cho âáưu trỉåüt chuøn âäüng lãn, xúng thỉûc hiãûn mäùi chu trçnh lm
viãûc.Khi nháún bn âảp, phanh dáy nh bn âảp ra âãø trủc quay theo bạnh â. Sau âọ
phanh hm trủc âỉïng n vë trê m khäng chuøn âäüng theo quạn tênh âãø tảo nãn
nhạt âáûp khäng cáưn thiãút âọ. Âãø âiãưu chènh âỉåüc hnh trçnh ca mạy, ngỉåìi ta làõp
thãm bảc lãûch tám vo trủc bàòng rnh then. Khi làõp khn ngỉåìi ta âiãưu chènh chiãưu
cao xêch càn mạy bàòng cạch tàng hồûc gim chiãưu di thanh truưn, hay âiãưu chènh
chiãưu cao bn mạy nãúu mạy cọ bn âiãưu chènh âỉåüc
Ỉu v nhỉåüc âiãøm :
•
Ỉu âiãøm :
+ Bãưn, chàõc chàõn, tảo lỉûc ẹp riãng låïn.
Khoa PFIEV
Trang - 23 -
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
ọử aùn tọỳt nghióỷp Thióỳt kóỳ hóỷ thọỳng
õktõ maùy õởnh hỗnh gaỷch men
+ Dóự thióỳt kóỳ, chóỳ taỷo, giaù thaỡnh reớ.
+ Baỡn maùy coù thóứ õióửu chốnh.
+ Dóự sổớ duỷng.
Nhổồỹc õióứm:
4
1
2
5
6
7
8
10
9
Ax
Âäư ạn täút nghiãûp Thiãút kãú hãû thäúng
âktâ mạy âënh hçnh gảch men
R m sn pháøm cáưn thiãút phi chãú tảo, khn ẹp ny âỉåüc thay âäøi cho ph håüp våïi
sn pháøm. Van tiãút lỉu âỉåüc âàût åí âáưu ra.
Ỉu, nhỉåüc âiãøm:
•
Ỉu âiãøm :
+ Hnh trçnh ẹp v lỉûc ẹp âỉåüc kiãøm tra chàût ch trong tỉìng chu k.
+ Cọ kh nàng tảo ra lỉûc lm viãûc låïn, cäú âënh åí báút k vë trê no ca
hnh trçnh lm viãûc.
+ Khọ xy ra quạ ti.
+ Lỉûc tạc dủng lm biãún dảng váût liãûu ãm v tỉì tỉì.
+ Täúc âäü chuøn âäüng ca chy mang khn ẹp cäú âënh v cọ thãø âiãưu
chènh âỉåüc, cọ thãø thay âäøi âỉåüc chiãưu di hnh trçnh.
+ Lm viãûc êt cọ tiãúng äưn.
+ Kh nàng tỉû âäüng hoạ cao.
+ Dãù bäú trê cå cáúu ẹp theo cạc phỉång khạc nhau.
+ Nàng sút hiãûu qu cao.
•
Nhỉåüc âiãøm: