Chuyên đề 1- Các hợp chất vô cơ - Pdf 10

www.dayvahoc.info Din n giỏo dc Vit Nam
Chuyên đề 1.
Các hợp chất vô cơ
A. Phân loại các hợp chất vô cơ
Chất

Đơn chất Hợp chất
Kim loại Phi kim Hợp chất vô cơ Hợp chất hữu cơ
Oxit Axit Bazơ Muối
B. định nghĩa, phân loại và tên gọi các hợp chất vô cơ
I. Oxit
1. Định nghĩa: Oxit là hợp chất của oxi với một nguyên tố khác.
- Công thức tổng quát: R
x
O
y
- Ví dụ: Na
2
O, CaO, SO
2
, CO
2

2. Phân loại:
a. Oxit bazơ: Là oxit của kim loại, tơng ứng với một bazơ.
Chú ý: Chỉ có kim loại mới tạo thành oxit bazơ, tuy nhiên một số oxit bậc cao của kim loại
nh CrO
3
, Mn
2
O

Ví dụ: Fe
3
O
4
, Mn
3
O
4
, Pb
2
O
3

Chúng cũng có thể coi là các muối:
www.dayvahoc.info Din n giỏo dc Vit Nam
1
oxit
bazơ
oxit axit
axit
không có
oxi
axit có
oxi
Bazơ tan Bazơ
không tan
Muối
trung
hoà
Muối

4
, H
2
SO
3
, HNO
3

Một số gốc axit thông thờng
Kí hiệu Tên gọi Hoá trị
- Cl Clorua I
= S Sunfua II
- NO
3
Nitrat I
= SO
4
Sunfat II
= SO
3
Sunfit II
- HSO
4
Hidrosunfat I
- HSO
3
Hidrosunfit I
= CO
3
Cacbonat II

2
SO
3
, H
2
SO
4
, HNO
2
, HNO
3

3. Tên gọi
* Axit không có oxi:
- Tên axit: axit + tên phi kim + hidric.
- Ví dụ: HCl axit clohidric
H
2
S axit sunfuhidric
HBr axit bromhidric
* Axit có oxi:
- Tên axit: axit + tên phi kim + ic (ơ).
- Ví dụ: H
2
SO
4
axit sunfuric
www.dayvahoc.info Din n giỏo dc Vit Nam
2
www.dayvahoc.info Din n giỏo dc Vit Nam

2
, Ba(OH)
2

- Bazơ không tan: Cu(OH)
2
, Fe(OH)
2
, Al(OH)
3

3. Tên gọi
IV. Muối
1. Định nghĩa
Muối là hợp chất mà phân tử gồm nguyên tử kim loại (hoặc nhóm - NH
4
) liên kết với gốc
axit.
- Công thức tổng quát: M
n
R
m
(n: hoá trị gốc axit, m: hoá trị kim loại).
- Ví dụ: Na
2
SO
4
, NaHSO
4
, CaCl

3
, CaHPO
4
, Ca(H
2
PO
4
)
2

3. Tên gọi
Tên muối: tên KL (kèm theo hoá trị nếu KL có nhiều hoá trị) + tên gốc axit.
Ví dụ: Na
2
SO
4
natri sunfat
NaHSO
4
natri hidrosunfat
KNO
3
kali nitrat
KNO
2
kali nitrit
www.dayvahoc.info Din n giỏo dc Vit Nam
3
www.dayvahoc.info Din n giỏo dc Vit Nam
Ca(H

+ H
2
O

H
2
SO
4
NO
2
+ H
2
O

HNO
3
+ NO
NO
2
+ H
2
O + O
2


HNO
3

N
2

3
+ H
2
O (1)
CO
2
+ NaOH

NaHCO
3
(2)
2
NaOH
CO
n
2
n

xảy ra phản ứng (1)
2
NaOH
CO
n
1
n

xảy ra phản ứng (2)
2
NaOH
CO

2
2
CO
Ca(OH)
n
2
n

xảy ra phản ứng (2)
2
2
CO
Ca(OH)
n
1
n

xảy ra phản ứng (1)
2
2
CO
Ca(OH)
n
1 2
n

xảy ra cả hai phản ứng
SO
2
+ NaOH

NaNO
3
+ NaNO
2
+ H
2
O
c. Tác dụng với oxit bazơ: Oxit bazơ phải tơng ứng với bazơ tan:
CO
2
+ CaO

CaCO
3
CO
2
+ Na
2
O

Na
2
CO
3
SO
3
+ K
2
O


NaCl + H
2
O
CuO + HCl

CuCl
2
+ H
2
O
Fe
2
O
3
+ H
2
SO
4


Fe
2
(SO
4
)
3
+ H
2
O
Fe

+ H
2
O
Cu
2
O + HNO
3


0
t
Cu(NO
3
)
2
+ NO
2
+ H
2
O
c. Tác dụng với oxit axit: Xem phần oxit axit
d. Bị khử bởi các chất khử mạnh: Trừ oxit của kim loại mạnh (từ K

Al).
Fe
2
O
3
+ CO


3
đang bị khử mà CO bị thiếu thì chất rắn tạo thành có 4 chất sau:
Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
, FeO. Fe (Vì các phản ứng xảy ra đồng thời).
3. Oxit lỡng tính (Al
2
O
3
, ZnO)
a. Tác dụng với axit:
Al
2
O
3
+ HCl

AlCl
3
+ H
2
O
ZnO + H
2

4. Oxit không tạo muối (CO, N
2
O NO )
- N
2
O không tham gia phản ứng.
- CO tham gia:
+ Phản ứng cháy trong oxi
+ Khử oxit kim loại
+ Tác dụng thuận nghịch với hemoglobin có trong máu, gây độc.
II. axit
1. Dung dịch axit làm đổi màu chất chỉ thị: Quì tím

đỏ.
2. Tác dụng với bazơ:
HCl + Cu(OH)
2


CuCl
2
+ H
2
O
H
2
SO
4
+ NaOH


+ H
2
O
HNO
3
+ MgO

Mg(NO
3
)
2
+ H
2
O
HCl + Al
2
O
3


AlCl
3
+ H
2
O
4. Tác dụng với muối:
HCl + AgNO
3




CH
3
COOH + NaCl
(axit yếu)
H
2
SO
4(đậm đặc)
+ NaCl
(rắn)


NaHSO
4
+ HCl
(khí)
www.dayvahoc.info Din n giỏo dc Vit Nam
6
www.dayvahoc.info Din n giỏo dc Vit Nam
Chú ý: Sản phẩm phải tạo ra chất kết tủa (chất khó tan), hoặc chất bay hơi hay tạo ra axit
yếu.
5. Tác dụng với kim loại: (kim loại đứng trớc hidro trong dãy hoạt động hoá học).
HCl + Fe

FeCl
2
+ H
2
H

4 (đặc,nóng)


CuSO
4
+ SO
2

+ H
2
O
Fe + 4HNO
3


Fe(NO
3
)
3
+ NO + 2H
2
O
IIi. bazơ (hidroxit)
1. Bazơ tan (kiềm)
a. Dung dịch kiềm làm thay đổi màu một số chất chỉ thị:
- Quỳ tím

xanh.
- Dung dịch phenolphtalein không màu


3
, Zn(OH)
2
)
NaOH + Al(OH)
3


NaAlO
2
+ H
2
O
NaOH + Zn(OH)
2


Na
2
ZnO
2
+ H
2
O
e. Tác dụng với dung dịch muối
KOH + MgSO
4


Mg(OH)

www.dayvahoc.info Din n giỏo dc Vit Nam
7
www.dayvahoc.info Diễn đàn giáo dục Việt Nam
Al(OH)
3
+ HCl

AlCl
3
+ H
2
O
Cu(OH)
2
+ H
2
SO
4


CuSO
4
+ H
2
O
b. BÞ nhiÖt ph©n tich:
Fe(OH)
2

→

Al(OH)
3

→
0
t
Al
2
O
3
+ H
2
O
Zn(OH)
2

→
0
t
ZnO + H
2
O
Cu(OH)
2

→
0
t
CuO + H
2

+ H
2
O
Ba(HCO
3
)
2
+ HNO
3


Ba(NO
3
)
2
+ CO
2

+ H
2
O
Na
2
HPO
4
+ HCl

NaCl + H
3
PO

+ H
2
O
NaHCO
3
+ KOH

Na
2
CO
3
+ K
2
CO
3
+ H
2
O
KHCO
3
+ Ca(OH)
2


CaCO
3

+ KOH + H
2
O

+ Na
2
SO
4


BaSO
4

+ NaCl
Ba(HCO
3
)
2
+ Na
2
SO
4


BaSO
4
+ NaHCO
3
www.dayvahoc.info Diễn đàn giáo dục Việt Nam
8
www.dayvahoc.info Din n giỏo dc Vit Nam
Ba(HCO
3
)

Chú ý: - Các muối axit tác dụng với các muối có tính bazơ hoặc lỡng tính thì phản ứng xảy
ra theo chiều axit bazơ:
Na
2
SO
4
+ Na
2
CO
3


Na
2
SO
4
+ H
2
O + CO
2
- Trong dung dịch chứa muối nitrat và một axit thờng thì dung dịch này đợc coi là một axit
nitric loãng:
Cu + NaNO
3
+ HCl

Cu(NO
3
)
2

4


Na
2
SO
4
+ H
2
O + CO
2

K
2
S + HCl

KCl + H
2
S

+ Tạo ra nớc hay axit yếu, bazơ yếu:
NaOH + HNO
3


NaNO
3
+ H
2
O


ZnSO
4
+ Cu

Chú ý: không lựa chọn kim loại có khả năng phản ứng với nớc ở điều kiện thờng nh K, Na,
Ca, Ba
5. Tác dụng với phi kim: Xem phần phi kim.
6. Một số muối bị nhiệt phân:
a. Nhiệt phân tích các muối CO
3
, SO
3
:
2M(HCO
3
)
n

0
t

M
2
(CO
3
)
n
+ nCO
2



M(NO
2
)
n
+
n
2
O
2
M(NO
3
)
n

0
t

M
2
O
n
+ 2nNO
2
+
n
2
O
2

t

Fe + NO
2
+ O
2
AgNO
3

0
t

Ag + NO
2
+ O
2
c. Một số tính chất riêng:
2FeCl
3
+ Fe

3FeCl
2
2FeCl
2
+ Cl
2


2FeCl

+ Kim loại mạnh: từ K đến Al.
www.dayvahoc.info Din n giỏo dc Vit Nam
10
www.dayvahoc.info Din n giỏo dc Vit Nam
+ Kim loại trung bình: từ Zn đến Pb.
+ Kim loại yếu: những kim loại xếp sau H.
III. Tính chất hoá học
1. Tác dụng với phi kim
a. Với oxi: Hầu hết các kim loại tác dụng với oxi tạo thành oxit (trừ Ag, Pt, Au).
K + O
2


K
2
O
Fe + O
2

0
t

Fe
3
O
4
(FeO.Fe
2
O
3

0
t

Na
2
S
Cu + S
0
t

CuS
- Tác dụng với H
2
(Na, Ca, K, Ba):
Na + H
2

0
t

NaH
Ca + H
2

0
t

CaH
2
- Tác dụng với C:

3

Al + Cl
2

0
t

AlCl
3
Cu + Cl
2

0
t

CuCl
2
2. Tác dụng với dung dịch axit:
a. Axit thờng: HCl, H
2
SO
4
loãng.
www.dayvahoc.info Din n giỏo dc Vit Nam
11
www.dayvahoc.info Din n giỏo dc Vit Nam
Các Kl đứng trớc hidro trong dãy hoạt động hoá học tác dụng với các axit thờng tạo thành
muối có hoá trị trung gian (nếu kim loại đó có nhiều hoá trị) và giải phóng khí H
2

2


CuCl
2
+ H
2
O
b. Axit mạnh: HNO
3
, H
2
SO
4
đặc, nóng.
Hầu hết các KL đều tác dụng với các axit mạnh tạo thành muối có hoá trị cao nhất và không
giải phóng khí H
2
.
- Với HNO
3
: sản phẩm tạo thành muối có hoá trị cao + nớc + một trong số các chất sau:
NH
4
NO
3
, N
2
, N
2



Mg(NO
3
)
2
+ H
2
O + N
2
Mg + HNO
3


Mg(NO
3
)
2
+ H
2
O + N
2
O
Mg + HNO
3


Mg(NO
3
)

Nồng độ axit tăng, độ hoạt động của kim loại giảm
Ví dụ: Fe + H
2
SO
4(đặc, nóng)


Fe
2
(SO
4
)
3
+ H
2
O + H
2
S
Fe + H
2
SO
4(đặc, nóng)


Fe
2
(SO
4
)
3

2
O + SO
2
* Chú ý:
- Khi cho kim loại tác dụng với HNO
3
:
+ Phản ứng không sinh ra khí thì sản phảm tạo ra phải là NH
4
NO
3
+ Phản ứng tạo ra khí không màu, sau hoá màu nâu thì sản phẩm tạo ra là NO và
axit phản ứng là axit loãng.
+ Phản ứng tạo ra khí màu nâu thì sản phẩm tạo ra là NO
2
và axit phản ứng là
axit đặc.
www.dayvahoc.info Din n giỏo dc Vit Nam
12
www.dayvahoc.info Din n giỏo dc Vit Nam
- Khi cho kim loại tác dụng với H
2
SO
4
:
+ Khí H
2
S có mùi trứng thối.
+ Lu huỳnh có màu vàng ở trạng thái rắn.
+ SO

2
Zn + Ba(OH)
2


BaZnO
2
+ H
2
4. Tác dụng với dung dịch muối:
Kim loại đứng trớc đẩy đợc kim loại đứng sau ra khỏi muối của nó trong dung dịch.
Các kim loại càng xa nhau trong dãy HĐHH (có mặt trong phản ứng) thì phản ứng xảy
ra càng mạnh.
Ví dụ: Al + Pb(NO
3
)
2


Al(NO
3
)
3
+ Pb

Fe + AgNO
3


Fe(NO

Mg(OH)
2
+ H
2
Fe + H
2
O
0 0
t 570 C<

Fe
3
O
4
+ H
2
Fe + H
2
O
0 0
t 570 C>

FeO + H
2
6. Tác dụng với oxit bazơ (phản ứng nhiệt nhôm):
Kim loại đứng trớc trong dãy HĐHH đẩy lim loại đứng sau ra khỏi oxit của nó ở nhiệt độ cao
(trừ oxit của các kim loại từ K đến Al).
2Al + Fe
2
O

2
O
C + O
2



0 0
t 400 C
CO
2
C + O
2



0 0
t 900 C
CO
2
S + O
2

0
t

SO
2
SO
2



0
Ni,500 C
CH
4
N
2
+ H
2


0
Fe,450 C
NH
3
S + H
2

0
t

H
2
S
P + H
2

0
t

- Với các axit mạnh:
C, S, P tác dụng với các axit mạnh tạo oxit và đa về số oxi hoá cao nhất có thể có.
C + HNO
3


CO
2
+ NO
2
+ H
2
O
S + HNO
3


H
2
SO
4
+ NO
2
+ H
2
O
P + HNO
3



+ H
2
O
P + H
2
SO
4


H
3
PO
4
+ SO
2
+ H
2
O
4. Tác dụng với kiềm (X
2
: Cl
2
, Br
2
, I
2
)
www.dayvahoc.info Din n giỏo dc Vit Nam
14
www.dayvahoc.info Din n giỏo dc Vit Nam

2
O
Clorua vôi
Cl
2
+ Ca(OH)
2

0
t

CaCl
2
+ Ca(ClO
3
)
2
+ H
2
O
Cl
2
+ Ca(OH)
2 (bột)


CaOCl
2
+ H
2

t

FeCl
3
Cl
2
+ CuCl
0
t

CuCl
2
6. Tác dụng với oxit bazơ
Các oxit kim loại từ K

Al trong dãy HĐHH không bị khử bởi C, H
2
, CO, kim loại.
CuO + C
0
t

Cu + CO
2
CuO + C
0
t

Cu + CO
Fe


Chuyên đề 4
Một số dạng câu hỏi và bài tập lý thuyết
Dạng 1: Câu hỏi trình bày, so sánh, giải thích hiện t ợng và viết ph ơng trình
phản ứng
1. Cho nhóm các chất hoá học có công thức sau:
Na, S, C, N
2
, O
2
, O
3
, P, Al, Fe, K
2
O, N
2
O
5
, CO
2
, SO
3
, P
2
O
5
, Fe
2
O
3

3
,
CuSO
4
, NaCl, Ca
3
(PO
4
)
2
, Ca(NO
3
)
2
, CaSO
4
, FeS, Na
2
CO
3
, CuO, NO, Fe
3
O
4
, CH
3
COOH, CO,
NaHCO
3
, Ca(HCO

3
, CO
2
, Cu, Na, CO. Chất
nào tác dụng với nớc, chất nào tác dụng với dd KOH. Viết PTHH.
4. Axit HCl có thể phản ứng với những chất nào? Viết PTHH (nếu có) và ghi rõ điều kiện
phản ứng: CuO, Ag, AgNO
3
, Zn, C, MnO
2
, Fe(OH)
3
, Fe
3
O
4
.
5. H
2
SO
4
có thể hoà tan những chất nào? Viết PTHH (nếu có) và ghi rõ điều kiện phản ứng:
CO
2
, MgO, Cu, SO
3
, Fe(OH)
3
, Ca
3

5
, SO
3
, Na
2
CO
3
,
AgNO
3
, Fe
2
O
3
, CO, SO
2
, Ba(NO
3
)
2
, CaO, CaCO
3
, N
2
O
5
, Al
2
O
3

O
3
, Fe
2
O
3
, Cu, Fe.
b. CuO, MnO
2
, HCl, NaOH.
c. H
2
O, HCl, MgCl
2
, CO
2
, CaO, Fe(OH)
3
, Ba(OH)
2
, Fe.
d. Cu, Fe
2
O
3
, Cl
2
, CO, Al, HCl, NaOH.
9. Các chất sau đây: dd NaOH, Fe
2

Na
2
O + H
2
O

? Al
2
O
3
+ H
2
O

? H
2
SO
4
+ H
2
O

?
SO
3
+ H
2
O

? CO

2
SO
4(đ)
, P
2
O
5
, CaO, KOH
rắn
, CuSO
4
khan để làm khô một
trong những khí O
2
, CO, CO
2
, Cl
2
. Giải thích?
13. Mt s oxit đợc dùng làm chất hút ẩm( chất làm khô) trong phòng thí nghiệm hãy cho
biết những oxit nào sau đây có thể dùng làm chất hút ẩm: CuO, BaO; CaO; P
2
O
5
; Al
2
O
3
;
Fe

3
; Fe. Cho A tan trong dung dịch NaOH d đợc hỗn hợp
chất rắn A
1
, dung dịch B
1
, và khí C
1
. Khí C
1
(d) cho tác dụng với A nung nóng đợc hỗn hợp
chất rắn A
2
. Chất rắn A
2
cho tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc nguội thu đợc dung dịch B
2
.
Cho B
2
tác dụng với dd BaCl
2
thu đợc chất kết tủa B
3
. Viết các phơng trình hóa học.
16 . Có thể dùng dd HCl hoặc dd H

20. Nêu hiện tợng xảy ra trong mỗi trờng hợp sau và giải thích.
a. Cho CO
2
lội chậm qua nớc vôi trong đến d, sau đó cho thêm nớc vôi trong vào dung
dịch thu đợc.
b. Hoà tan Fe bằng HCl và sục khí Cl
2
đi qua hoặc cho KOH vào dung dịch và để lâu
ngoài không khí.
c. Cho AgNO
3
vào dung dịch AlCl
3
và để ngoài ánh sáng.
21. Dự đoán hiện tợng xảy, giải thích và viết PTHH xảy ra khi:
a. Đốt dây sắt trong khí clo.
b. Cho một đinh sắt vào ống nghiệm đựng dung dịch CuCl
2
c. Cho Na vào dung dịch CuSO
4
22. Nêu hiện tợng xảy ra và viết PTHH khi:
a. Sục CO
2
từ từ vào dung dịch nớc vôi trong
b. Cho từ từ dung dịch HCl vào Na
2
CO
3
c. Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl
3

2
. C tác dụng đợc với nớc ở điều kiện thờng giải
phóng khí H
2
, D tác dụng đợc với dung dịch muối của B giải phóng B, tác dụng đợc với
NaOH giải phóng H
2
.
Hãy giải thích và sắp xếp các kim loại theo chiều hoạt động hoá học tăng dần. Lấy ví dụ các
kim loại cụ thể và viết PTHH minh hoạ
27. Trình bày những hiện tợng có thể xẩy ra và viết các phơng trình phản ứng hóa học giải
thích cho từng trờng hợp sau đây:
a. Cho natri kim loại vào dd AlCl
3
.
b. Nhỏ dần từng giọt dd KOH loãng vào dd Al
2
(SO
4
)
3
c. Nhỏ đần từng giọt dd Al
2
(SO
4
)
3
vào dd KOH loãng.
Dạng 2: Câu hỏi điều chế
I. Sơ đồ phản ứng

SO
2


H
2
SO
3


Na
2
SO
3


SO
2
Na
2
SO
3

SO
2


H
2
SO

SO
4


BaSO
4
FeCl
3
Câu 4. Fe
2
(SO
4
)
3
Fe(OH)
3
Fe
2
O
3
Câu 5. Fe(NO
3
)
3


Fe(OH)
3



AlCl
3


Al(OH)
3


Al
2
O
3


Al

AlCl
3
Al
2
O
3


Al
2
(SO
4
)
3

ZnCO
3

CO
2


KHCO
3


CaCO
3
Câu 10. Tìm chất thích hợp điền vào A, B, C và hoàn thành sơ đồ bằng phản ứng.
1. FeS
2


A

B

C

CuSO
4
2. CuSO
4




G
0
D,t+

M
A là hỗn hợp gồm Mg và Cu.
Câu 11. Viết phơng trình phản ứng thực hiện sơ đồ biến hoá sau
o
t E G H I
3 3
CaCO CaO A B C CaCO
+ + + +

D
Câu 12. Hoàn thành sơ đồ biến hoá sau (ghi rõ điều kiện nếu có). Viết phơng trình phản ứng.
(1) (2) G (4)
2 2 4 4
S SO A H SO BaSO
+

B
Câu 13. Viết phơng trình phản ứng theo sơ đồ sau:
www.dayvahoc.info Din n giỏo dc Vit Nam
20
+K +L
(5) (6)
www.dayvahoc.info Din n giỏo dc Vit Nam

2 2 ran 2

CaO

Ca(OH)
2


CaCO
3


Ca(HCO
3
)
2


CaCl
2

CaCO
3 FeCl
2
FeSO
4
Fe(NO
3
)

để tạo kết tủa AgCl.
- Chuyển muối sắt (II)

muối sắt (III): dùng chất oxi hoá (O
2
, KMnO
4
, )
Ví dụ: 10FeSO
4
+ 2KMnO
4
+ 8H
2
SO
4


5Fe
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+ 2MnSO
4


3FeSO
4
2Fe(NO
3
)
3
+ Cu

2Fe(NO
3
)
2
+ Cu(NO
3
)
2
SO
3


H
2
SO
4
3. FeS
2


SO

4

Na
3
PO
4

* Phơng trình khó:
- 2K
3
PO
4
+ H
3
PO
4


3K
3
HPO
4
- K
2
HPO
4
+ H
3
PO
4

CaCO
3
* Phơng trình khó:
- ZnO + 2NaOH

Na
2
ZnO
2
+ H
2
O
- KHCO
3
+ Ca(OH)
2

CaCO
3
+ KOH + H
2
O
A

o
+ X,t
6. A

CaCO
3
Ca(HCO
3
)
2

Clorua vôi Ca (NO
3
)
2
8. KMnO
4


Cl
2


nớc Javen

Cl
2
NaClO
3


O
2
Al

A B C
R R R R
X Y Z
Câu17. Xác định các chất theo sơ đồ biến hoá sau:
A
1
A
2
A
3
A
4
A A A A A
B
1
B
2
B
3
B
4
Câu 18. Hoàn thành các phản ứng sau:
X + A
(5)
E
F
+

X + B
(6) (7)


ơ
Câu 20. Viết phơng trình hoá học thực hiện dãy biến hoá theo sơ đồ sau(ghi rõ
điều kiện phản ứng nếu có).
(1) (2) (3) (4)
P Q K F P (6)
2 2
E C H
www.dayvahoc.info Din n giỏo dc Vit Nam
22
(4)
(5) (6)
(5)
+C, t
o
cao




(4)
(3)
(2)
(1)
(11) (12)
(1)
(8)

ZnS + ?
c. ? + ?

Ca
3
(PO
4
)
2
+ ? d. ? + ?

SO
2
+ H
2
O
2. Hoàn thành phơng trình phản ứng sau:
a. CO
2
+ ?

Ba(HCO
3
)
2
b. MnO
2
+ ?

? + ? + ?

)
2
+ ?

CaCO
3
+ ?
e. CuSO
4
+ ?

FeSO
4
+ ? f. Fe
2
(SO
4
)
3
+ ?

Fe(NO
3
)
3
+ ?
g. AlCl
3
+ ?


5. Chọn chất thích hợp điền vào A, B, C và viết PTHH thực hiện sơ đồ:
FeS
2
+ O
2

o
t

A + B
A + O
2

o
t

C
C + D

axit E
E + Cu

F + A + D
A + D

axit G
6. Hoàn thành các phơng trình hoá học theo sơ đồ sau:
Fe(nung đỏ) + O
2



2N
2
O
5
H
2
CO
3

o
t
→
CO
2
+ H
2
O
3Fe + 2O
2

o
t
→
Fe
3
O
4
CaCO
3

2
O
3

o
t
→
Al
2
O
3
+ 2Fe
2. §iỊu chÕ axit.
Oxit axit + H
2
O
Phi kim + Hi®ro AXIT
Mi + axit m¹nh
VÝ dơ: P
2
O
5
+ 3H
2
O

2H
3
PO
4

O

2KOH + H
2
Ca(OH)
2
+ K
2
CO
3


CaCO
3
+ 2KOH
Na
2
O + H
2
O

2NaOH
2KCl + 2H
2
O
điện phân
cómàng ngăn
→
2KOH + H
2


+ Na
2
SO
4
5. §iỊu chÕ mi.
a) Tõ ®¬n chÊt b) Tõ hỵp chÊt
Axit + Bz¬
Kim lo¹i + Axit Axit + Oxit baz¬
Oxit axit + Oxit baz¬
Kim lo¹i + Phi kim MI Mi axit + Oxit baz¬
Mi axit + Baz¬
Kim lo¹i + DD mi Axit + DD mi
KiỊm + DD mi
www.dayvahoc.info Diễn đàn giáo dục Việt Nam
24
www.dayvahoc.info Din n giỏo dc Vit Nam
DD muối + DD muối
* Bài tập:
Câu 1: Viết các phơng trình phản ứng điều chế trực tiếp FeCl
2
từ Fe, từ FeSO
4
,
từ FeCl
3
.
Câu 2: Viết phớng trình phản ứng biểu diễn sự điều chế trực tiếp FeSO
4
từ Fe

Viết các PTHH xảy ra.
Câu 6: Từ các chất KCl, MnO
2
, CaCl
2
, H
2
SO
4

đặc
. Hãy viết PTP điều chế: Cl
2
,
hiđroclorua.
Câu 7: Từ các chất NaCl, KI, H
2
O. Hãy viết PTP điều chế: Cl
2
, nớc Javen, dung
dịch KOH, I
2
, KClO
3
.
Câu 8: Từ các chất NaCl, Fe, H
2
O, H
2
SO

O
3
. Chỉ dùng Al và HCl hãy nêu 2 cách điều chế
Cu nguyên chất.
Câu 12: Từ quặng pyrit sắt, nớc biển, không khí, hãy viết các phơng trình điều
chế các chất: FeSO
4
, FeCl
3
, FeCl
2
, Fe(OH)
3
, Na
2
SO
4
, NaHSO
4
.
Câu 13. Từ những chất có sẵn là Na
2
O, CaO, H
2
O và các dung dịch
CuCl
2
, FeCl
3
. Hãy viết các PTHH điều chế:

thiết có đủ. Viết các phơng trình phản ứng điều chế FeSO
4
và FeCl
2
.
Câu 19. Từ những nguyên liệu ban đầu là quặng pirit, H
2
O, không khí,
muối ăn và những phơng tiện cần thiết khác. Viết các PTHH điều chế FeSO
4
,
Fe
2
(SO
4
)
3
, FeCl
2
, FeCl
3
.
www.dayvahoc.info Din n giỏo dc Vit Nam
25

Trích đoạn Lu ý: Để giải đợc bài toán theo PTHH cần: 200ml dung dịch HCl 3,5M hoà tan vừa hết 20gam hỗn hợp hai oxit CuO và Fe2O Trong công nghiệp ngời ta điều chế H2SO4 từ FeS2 theo sơ đồ sau: FeS2→ SO2→ SO3→ H2SO
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status