Các lệnh cơ bản trong
Các lệnh cơ bản trong
UNIX
UNIX
ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN
ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN
- Khoa CNTT -
- Khoa CNTT -
2
2
man
man
Hiển thị manual page cho các lệnh, file config, Có thể
Hiển thị manual page cho các lệnh, file config, Có thể
nói đọc man là bước đầu tiên khi muốn tìm hiểu một lệnh
nói đọc man là bước đầu tiên khi muốn tìm hiểu một lệnh
hoặc config một file nào đó.
hoặc config một file nào đó.
Ví dụ: man adduser
Ví dụ: man adduser
ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN
ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN
- Khoa CNTT -
- Khoa CNTT -
3
3
Các lệnh quản lý nhóm người dùng
Các lệnh quản lý nhóm người dùng
I.
- Khoa CNTT -
4
4
Nhóm người dùng
Nhóm người dùng
và file /etc/group
và file /etc/group
Thông tin về nhóm
Thông tin về nhóm
người dùng được
người dùng được
lưu trong file
lưu trong file
/etc/group
/etc/group
Xem nội dung file:
Xem nội dung file:
Cat /etc/group
Cat /etc/group
ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN
ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN
- Khoa CNTT -
- Khoa CNTT -
5
5
Mỗi dòng trong file có 4 trường, mỗi trường phân cách
Cho phép hiệu chỉnh thông tin trong file
Cho phép hiệu chỉnh thông tin trong file
/etc/group bằng bất kỳ trình soạn thảo văn
/etc/group bằng bất kỳ trình soạn thảo văn
bản nào trên hệ thống nhưng cách nhanh
bản nào trên hệ thống nhưng cách nhanh
nhất là dùng lệnh:
nhất là dùng lệnh:
groupadd
groupadd
ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN
ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN
- Khoa CNTT -
- Khoa CNTT -
7
7
Các tuỳ chọn:
Các tuỳ chọn:
-g, gid
-g, gid
: Xác định chỉ số nhóm người dùng, chỉ số
: Xác định chỉ số nhóm người dùng, chỉ số
này là duy nhất, chỉ số mới phải lớn hơn 500 và
này là duy nhất, chỉ số mới phải lớn hơn 500 và
lớn hơn các chỉ số nhóm đã có, giá trị từ 0-499 chỉ
lớn hơn các chỉ số nhóm đã có, giá trị từ 0-499 chỉ
dành cho các nhóm hệ thống
dành cho các nhóm hệ thống
lệnh
groupmod
groupmod
với cú pháp như sau:
với cú pháp như sau:
ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN
ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN
- Khoa CNTT -
- Khoa CNTT -
9
9
Các tuỳ chọn của lệnh:
Các tuỳ chọn của lệnh:
-g
-g
, gid: Thay đổi giá trị chỉ số của nhóm người
, gid: Thay đổi giá trị chỉ số của nhóm người
dùng
dùng
-n
-n
, groupname: Thay đổi tên nhóm người dùng.
, groupname: Thay đổi tên nhóm người dùng.
ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN
ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN
- Khoa CNTT -
- Khoa CNTT -
Lệnh này sẽ sửa đổi các file tài khoản hệ thống, xoá tất cả các thực
thể liên quan đến nhóm, tên nhóm phải thực sự tồn tại.
ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN
ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN
- Khoa CNTT -
- Khoa CNTT -
12
12
Quản lý tài khoản người dùng
Quản lý tài khoản người dùng
Trong hệ điều hành đa người dùng, cần phân biệt nguời
Trong hệ điều hành đa người dùng, cần phân biệt nguời
dùng khác nhau do quyền sở hữu tài nguyên trên hệ
dùng khác nhau do quyền sở hữu tài nguyên trên hệ
thống, chẳng hạn như, mỗi người dùng có quyền hạn với
thống, chẳng hạn như, mỗi người dùng có quyền hạn với
file, quá trình riêng của họ.
file, quá trình riêng của họ.
Mỗi người sử dụng được gắn với tên duy nhất (đã được
Mỗi người sử dụng được gắn với tên duy nhất (đã được
đăng ký) và tên đó được sử dụng để đăng nhập.
đăng ký) và tên đó được sử dụng để đăng nhập.
ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN
ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN
- Khoa CNTT -
- Khoa CNTT -
13
13
một người dùng cũng như xoá bỏ người dùng chỉ có thể
một người dùng cũng như xoá bỏ người dùng chỉ có thể
thực hiện được nếu có quyền của một siêu người dùng.
thực hiện được nếu có quyền của một siêu người dùng.
ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN
ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN
- Khoa CNTT -
- Khoa CNTT -
15
15
Các lệnh cơ bản
Các lệnh cơ bản
quản lý người dùng
quản lý người dùng
Danh sách người dùng cũng như các thông tin
Danh sách người dùng cũng như các thông tin
tương ứng được lưu trữ trong file /etc/passwd
tương ứng được lưu trữ trong file /etc/passwd
ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN
ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN
- Khoa CNTT -
- Khoa CNTT -
16
16
Mỗi dòng trong file tương ứng với bảy
Mỗi dòng trong file tương ứng với bảy
trường thông tin của người dùng, và các
trường thông tin của người dùng, và các
ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN
ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN
- Khoa CNTT -
- Khoa CNTT -
17
17
Bất kỳ người dùng nào trên hệ thống đều có thể đọc
Bất kỳ người dùng nào trên hệ thống đều có thể đọc
được nội dung của file /etc/passwd, và có thể đăng nhập
được nội dung của file /etc/passwd, và có thể đăng nhập
với tư cách người dùng khác nếu họ biết được mật khẩu,
với tư cách người dùng khác nếu họ biết được mật khẩu,
đây chính là lý do vì sao mật khẩu của người dùng không
đây chính là lý do vì sao mật khẩu của người dùng không
hiển thị trong nội dung file.
hiển thị trong nội dung file.
ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN
ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN
- Khoa CNTT -
- Khoa CNTT -
18
18
Thêm người dùng
Thêm người dùng
(useradd)
(useradd)
Siêu người dùng sử dụng lệnh
Siêu người dùng sử dụng lệnh
khoản người dùng mới sẽ được nhập vào trong các file
hệ thống, thư mục cá nhân sẽ được tạo, hay các file khởi
hệ thống, thư mục cá nhân sẽ được tạo, hay các file khởi
tạo được sao chép, điều này tuỳ thuộc vào các tuỳ chọn
tạo được sao chép, điều này tuỳ thuộc vào các tuỳ chọn
được đưa ra.
được đưa ra.
ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN
ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN
- Khoa CNTT -
- Khoa CNTT -
20
20
Các tuỳ chọn
Các tuỳ chọn
(useradd)
(useradd)
-c
-c
, comment: Soạn thảo trường thông tin về
, comment: Soạn thảo trường thông tin về
người dùng.
người dùng.
-d
-d
, home_dir: Tạo thư mục đăng nhập cho
, home_dir: Tạo thư mục đăng nhập cho
người dùng.
-g
-g
, initial_group: Tuỳ chọn này xác định tên hoặc số
, initial_group: Tuỳ chọn này xác định tên hoặc số
khởi tạo đăng nhập nhóm người dùng. Tên nhóm
khởi tạo đăng nhập nhóm người dùng. Tên nhóm
phải tồn tại và số của nhóm phải tham chiếu đến một
phải tồn tại và số của nhóm phải tham chiếu đến một
nhóm đã tồn tại. Số nhóm ngầm định là 1.
nhóm đã tồn tại. Số nhóm ngầm định là 1.
-G
-G
, group: Danh sách các nhóm phụ mà người dùng
, group: Danh sách các nhóm phụ mà người dùng
cũng là thành viên của nhóm đó, mỗi nhóm sẽ được
cũng là thành viên của nhóm đó, mỗi nhóm sẽ được
ngăn cách với nhóm khác bởi dấu “,” mặc định
ngăn cách với nhóm khác bởi dấu “,” mặc định
người dùng sẽ thuộc vào nhóm khởi tạo.
người dùng sẽ thuộc vào nhóm khởi tạo.
-m
-m
: Với tuỳ chọn này thư mục cá nhân của người
: Với tuỳ chọn này thư mục cá nhân của người
dùng sẽ được tạo nếu nó chưa tồn tại
dùng sẽ được tạo nếu nó chưa tồn tại
, shell: Thiết lập shell đăng nhập cho người
, shell: Thiết lập shell đăng nhập cho người
dùng.
dùng.
-u
-u
, uid: Thiết đặt chỉ số người dùng, giá trị
, uid: Thiết đặt chỉ số người dùng, giá trị
này phải là duy nhất
này phải là duy nhất
ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN
ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN
- Khoa CNTT -
- Khoa CNTT -
23
23
Thay đổi các giá trị ngầm định
Thay đổi các giá trị ngầm định
Khi tuỳ chọn
Khi tuỳ chọn
–D
–D
được sử dụng, lệnh
được sử dụng, lệnh
useradd
useradd
sẽ bỏ
sẽ bỏ
-s
-s
, default_shell: Thay đổi shell đăng nhập.
, default_shell: Thay đổi shell đăng nhập.
ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN
ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN
- Khoa CNTT -
- Khoa CNTT -
24
24
Ngoài lệnh
Ngoài lệnh
useradd
useradd
, có thể tạo người dùng mới bằng
, có thể tạo người dùng mới bằng
cách soạn thảo file /etc/passwd bằng
cách soạn thảo file /etc/passwd bằng
vipw
vipw
. Lệnh
. Lệnh
vipw
vipw
mở trình soạn thảo trên hệ thống và hiệu chỉnh
mở trình soạn thảo trên hệ thống và hiệu chỉnh
bản sao tạm của file /etc/passwd. Việc sử dụng file
bản sao tạm của file /etc/passwd. Việc sử dụng file