TÌM HIỂU CẤU TRÚC LÁ VÀ
HỌAT ĐỘNG QUANG HỢP CỦA
CÂY MAI DƯƠNG
(Mimosa pigra L)
Nguyễn Kim Búp, Đỗ Thường Kiệt, Phan Ngô Hoàng, Bùi Trang Việt
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM
DANH SÁCH NHÓM
1. TRẦN THỊ THU NGÂN 09206231
2. PHẠM NGỌC HÀ 09077661
3. ĐẶNG CHÍ LIL 09210931
4. ĐÀM VIỆT PHƯƠNG NGHI 09076701
5. LÊ THANH HIẾU 09079281
6. NGUYỄN ĐOÀN 09217301
7. NGUYỄN THANH DIỆU 09214141
8. ĐẶNG THỊ THÙY TRANG 09153521
9. ĐẶNG THỊ NGỌC MỸ 09070831
10. HOÀNG THỊ ÁI NHI 09161761
11. VÕ THỊ TÚ ANH 09079961
12. ĐỖ LÊ HUYỀN 09200121
13. NGUYỄN VĂN QUYẾT 09084681
14. NGUYỄN THỊ HƯƠNG CHINH 09154691
15. DƯƠNG NGỌC LINH 09089801
16. TRẦN THỊ KIM NGA 09198261
17. TRẦN CHIẾN THẮNG 08251471
18. NGUYỄN LÊ BÍCH NGỌC 08228321
1.MỞ ĐẦU
2.VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP
3.KẾT QUẢ
4.THẢO LUẬN
5.KẾT LUẬN
1.MỞ ĐẦU
Quan sát hình thái giải phẫu: Các lát cắt ngang
qua lá chét được nhuộm 2 màu (son phèn, xanh
iod) và quan sát dưới kính hiển vi.
Đo cường độ quang hợp và hô hấp bằng máy
Leaflab 2 (Hansatech), ở nhiệt độ 32 ± 2
o
C, cường
độ ánh sáng 20.000 lux (quang hợp) hay trong tối
(hô hấp).
2.2
PHƯƠNG PHÁP
Đo quang hô hấp bằng máy Leaflab 2 (Hansatech) với điện
cực đo oxygen, ở nhiệt độ 32 ±2
o
C, cường độ ánh sáng 20.000
lux.
Thời gian chiếu sáng được lập trình với 15 phút chiếu sáng
ban đầu ở 500μmol/m
2
/s (tương đương với khoảng 20.000 lux)
và 15 phút tắt sáng. Sai biệt giữa tốc độ hấp thu O
2
ở 10 giây
đầu tiên (sau khi tắt sáng) và tốc độ hấp thu O
2
ổn định sau
10 giây tắt sáng biểu thị giá trị quang hô hấp của thực vật.
CHIẾU SÁNG
10 phút ở 3000 ± 500 lux
DUNG DỊCH LỤC LẠP
ĐỂ TỐI 1 PHÚT
ỐNG NGHIỆM
Hút 1ml dd diệp lục
1ml đệm photphat;
1ml DCIP; 2ml nước cất
ĐO QUANG
CHIẾU SÁNG
10 phút ở 3000 ± 500 lux
ĐO QUANG
KẾT QUẢ
PHẢN
ỨNG
HILL
PHẢN
ỨNG
HILL
3.1.Cấu trúc lá
3.KẾT QUẢ:
3.KẾT QUẢ:
Ảnh 2: Lát cắt ngang lá
chét cấp 2 cây Mai
Dương:
1.Biểu bì trên
2.Khí khẩu
3.Nhu mô rào
4.Mộc
b
80,20 ± 1,6
a
Phản ứng Hill
(OD600)
0,0040 ± 0,0004
a
- 0,0080 ± 0.0180
a
Cường độ hô hấp
(μmol O2/dm2/giờ)
68,38 ± 5,5
a
110,30 ± 10,64
b
108 ± 2,1
b
Quang hô hấp
(μmolO2/dm²/giờ)
188,6 ± 35,2
a
- 270,8 ± 4,5
b
3.2.Cường độ quang hợp, phản ứng Hill, cường độ hô
hấp, quang hô hấp ở lá Mai dương đang tăng trưởng
Bảng 1.Cường độ quang hợp, hô hấp, quang hô hấp, phản ứng Hill của lá
chét (cấp 2) trên lá số 4 của cây Mai dương đang tăng trưởng
Hình 1.Sự trao đổi oxygen của lá Mai dương trong buồng kín theo thời
gian (giai đoạn sáng: 0 – 15 phút, giai đoạn tối 15 – 30 phút, mũi tên chỉ
thời điểm tắt sáng)
lý (g)
1,00±0,00
b
1,10 ±0,00
b
0,88 ± 0,20
n
0,97±0,03
a
1,04±0,35
b
1,19±0,00
b
Quang hợp
(μmol/dm2/
g)
509,9±8,6
c
80,2 ± 1,6
a
249,5±34,2
b
426,6± 17,0
c
103,9±20,9
a
18,9 ±2,5
a
Hô hấp
(μmol/dm2/