S GIO DC - O TO
THI BèNH
THI TUYN SINH VO LP 10 THPT CHUYấN THI BèNH
Nm hc 2009-2010
MễN THI: hoá học
Thi gian lm bi: 120 phỳt (khụng k thi gian giao
Hc sinh c s dng bng h thng tun hon
Cõu 1: (2,0 im)
1. Nờu hin tng, vit cỏc phng trỡnh phn ng (nu cú) khi tin hnh cỏc thớ nghim sau:
a. Cho mu Natri vo dung dch CuSO
4
.
b. Cho mu ỏ vụi vo dung dch NaHSO
4
.
c. Cho canxi cacbua vo dung dch axit HCl.
d. Cho lũng trng trng vo ru etylic.
e. Cho dung dch glucoz vo dung dch Ag
2
O/NH
3
, un núng nh.
2. t chỏy hon ton m gam mt phi kim X trong m
1
gam oxi thu c hn hp khớ gm XO
2
v O
2
cú t khi
so vi khụng khớ (
kk
n
H
2n+2
; C
n
H
2n-2
. t chỏy hon ton 100cm
3
D thu c 210cm
3
CO
2
. Mt khỏc, khi cho
100cm
3
D i qua bt Ni nung núng thỡ thu c 70cm
3
mt hirocacbon E duy nht.
a. Xỏc nh cụng thc phõn t ca cỏc hirocacbon trong D.
b. Tớnh th tớch khớ O
2
cn dựng t chỏy ht 100cm
3
D.
Bit cỏc khớ o cựng iu kin, cỏc phn ng xy ra hon ton.
Cõu 5: (2,0 im)
Hn hp bt X gm nhụm v kim loi kim M. Ho tan hon ton 3,18 gam X trong lng va dung dch axit
H
2
nC
6
H
12
O
6
(1) C
6
H
12
O
6 )3230(,
0
Cmenruou
2C
2
H
5
OH + 2CO
2
(2)
Từ (1) và (2) có biến hoá sau: (-C
6
H
10
O
5
+ 2NaHSO
4
CaSO
4
+ Na
2
SO
4
+ H
2
O + CO
2
c. Có bọt khí thoát ra: CaC
2
+ 2HCl CaCl
2
+ C
2
H
2
d. Có hiện tợng đông tụ protein (kết tủa trắng nổi trên bề mặt)
e. Có kết tủa sáng bạc xuất hiện C
6
H
12
O
6
+ Ag
2
O
mmmm
2
+=+
n
sau
=
2
O
n
d +
2
XO
n
=
2
O
n
ban đầu
= m
1
/32
Theo bài có:
2,51
32
1
1
=
+
=
m
====
3,24Kg
1,84Kg
m
tinh bột thực tế
= 3,24.100/72 = 4,5Kg
2. Tính tơng tự trên trong 500ml rợu etylic 46
0
có:
m
rợu
= 184g
n
rợu
= 184/46 = 4mol V
nớc
= m
nớc
= 500 230 = 270 g
n
H2O
= 270/18 = 15mol
n
rợu phản ứng
= 4.75/100 = 3mol
Phản ứng lên men: C
2
CH
3
COONa + 1/2H
2
(4)H
2
O + Na
NaOH + 1/2 H
2
(5)
C
2
H
5
OH + Na
C
2
H
5
ONa
+ 1/2 H
2
(6)
Theo phơng trình 4; 5 và 6 có:
mol11)1183.(2/1)nnn.(2/1n
OHHCOHCOOHCHH
52232
2
O (1)
0,16mol 0,16mol 0,16mol
CO
2
+ 2KOH
K
2
CO
3
+ H
2
O (2)
0,2mol 0,4mol 0,2mol
CO
2
+ K
2
CO
3
+ H
2
O
2KHCO
3
(3)
0,2mol 0,2mol
CO
16,0
3
=
* Theo ptrình 4 có:
72,056,0
a
thì
3
CaCO
n
giảm từ 0,16 đến 0mol
a
72,0
không còn kết tủa trong dung dịch
b.Theo đồ thị ta có:
3
caCO
n
max = 0,16mol khi
2
CO
n
thoả mãn:
56,016,0
a
c.
CaCO)4(CO
nn
=
bị hoà tan
= 0,6 0,56 = 0,04mol
3
CaCO
n
còn lại
= 0,16 0,04 = 0,12mol3
CaCO
m
= 0,12.100 = 12g
Cõu 4: a. ở cùng đk tỉ lệ về số mol bằng tỉ lệ về thể tích
Cho D đi qua bột Ni, t
o
c thu đợc hiđrocabon duy nhất là C
n
H
2n+2
:
O
0,16
n
22n2n
HHC
V.2/1V
=
= 30/2 = 15cm
3
Vậy
2n2n
HC
V
+
= 100 30 15 = 55cm
3
Phơng trình đốt cháy D:
H
2
+ 1/2O
2
ct
o
H
2
O (2)
C
n
H
2n+2
= 55n + 15n = 210cm
3
n = 210/70 = 3CTPT của các hiđrocacbon trong D là: C
3
H
8
; C
3
H
4
b.
)()(
,,
EmDm
HCHC
=
V
O2
cần dùng đốt cháy 100cm
3
D bằng đốt cháy 70cm
3
E.
C
3
H
8
Cho X tác dụng vơi H
2
SO
4
loãng theo ptrình:
2M + H
2
SO
4
M
2
SO
4
+ H
2
(1)
x x/2 x/2 (mol)
2Al + 3H
2
SO
4
Al
2
(SO
4
4
)
3
+ 3Ba(OH)
2
3BaSO
4
+ 2Al(OH)
3
(4)
y/2 3y/2 y (mol)
MOH + Al(OH)
3
MAlO
2
+ 2H
2
O (5)
Theo 1; 2; 3; 4 có
24
HBaSO
nn
=
= 0,11mol
4
BaSO
Từ 1*; 2* và 3* có hệ: Mx + 27y = 3,18 x = 0,04
x + 3y = 0,22
y = 0,06
y x = 0,02 M = 39
Vậy kim loại kiềm M là Kali (K)
b.
42
SOK
n
thêm vào = 1,74/174 = 0,01mol
sau khi thêm có:
342
)SO(Al
n
= 0,03mol
42
SOK
n
= 0,02 + 0,01 = 0,03mol
OH
2
m
kết tinh
= 28,44 0,03.174 0,03.342 = 12,96g
OH
2
kỳ thi tuyển sinh lớp 10 thpt chuyên Nguyễn Trãi - năm học 2009 2010 Môn thi: hoá học
sở giáo dục và đào tạo Hải dơng
Câu I (2.5điểm)
1. Đốt quặng pirit sắt trong không khí thu đợc khí SO
2
. Dẫn từ từ khí SO
2
đến d vào dung dịch Ca(OH)
2
thu đợc
dung dịch A. Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch A cho đến d.
Nêu hiện tợng xảy ra trong dung dịch và viết các phơng trình phản ứng xảy ra theo trình tự thí nghiệm trên.
2. Xác định công thức hoá học của các chất đợc kí hiệu bằng các chữ cái trong ngoặc đơn rồi viết các phơng
trình phản ứng theo các sơ đồ phản ứng sau:
a. (M) + HCl (A
1
) + H
2
d. (A
2
) + NaOH (E)
(r)
+ (A
3
)
b. (M) + H
2
SO
4
(B
4
tinh khiết từ hỗn hợp khí gồm: CH
4
, C
2
H
2
, CO
2
, C
2
H
4
. Viết các phơng trình phản
ứng xảy ra (nếu có).
Câu III (2.5điểm)
Cho m gam Na vào 500 ml dung dịch HCl a M. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc 13,44 lít H
2
(đktc) và
dung dịch A. Cho dung dịch A vào 500 ml dung dịch AlCl
3
0,5M, phản ứng xong thu đợc 7,8 gam kết tủa và dung
dịch B.
1. Tính m và a.
2. Cho 4,48 lít CO
2
(đktc) từ từ vào dung dịch B. Tính khối lợng kết tủa thu đợc (nếu có).
Câu IV(2.0 điểm)
1. Hỗn hợp X gồm 0,7 mol C
2
(phân tử có một liên kết 3) và H
2
. d
2
/X H
=6,5. Đun nóng X (có Ni xúc
tác) để phản ứng xảy ra hoàn toàn đợc hỗn hợp Y. Cho Y qua dung dịch brom thấy dung dịch brom bị nhạt màu. Xác
định công thức phân tử của C
n
H
2n-2
và phần trăm thể tích mỗi chất trong X.
Đáp án
Cõu 1: 1. Hiện tợng:
- Dẫn SO
2
vào dd Ca(OH)
2
lúc đầu xuất hiện kết tủa vẩn đục, sau đó kết tủa tan trở lại tạo thành dd trong suốt.
- Nhỏ dd NaOH vào dd trong suốt lại thu đợc kết tủa trắng.
PTHH: 2FeS
2
+ 11/2O
2
0
t
2Fe
2
; H
2
SO
3
+ NaOH NaHSO
3
+ H
2
O
Ca(HSO
3
)
2
+ NaOH CaSO
3
+ NaHSO
3
+ H
2
O; NaHSO
3
+ NaOH Na
2
SO
3
+H
2
O
2. * M: Fe; A
1
O
3
Fe + 2HCl FeCl
2
+ H
2
; 2Fe + 6H
2
SO
4đ
0
t
Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O
FeCl
2
+ 1/2Cl
2
FeCl
O
Cõu 2: 1. - Lấy mỗi hoá chất một lợng nhỏ ra các ống nghiệm tơng ứng, đánh dấu các mẫu TN.
Nhúng quỳ tím vào các mẫu, quỳ tím hoá đỏ là dd CH
3
COOH, các mẫu còn lại không làm quỳ tím đổi màu
- Cho vào các mẫu còn lại dung dịch AgNO
3
/NH
3
, đun nóng. Mẫu nào có phản ứng tráng gơng là glucozơ.
Cho các mẫu còn lại vài giọt dd H
2
SO
4
loãng, đun nóng sau đó trung hoà bằng dd NaOH rồi cho tác dụng với dung
dịch AgNO
3
/NH
3
, đun nóng. Mẫu có p tráng gơng suy ra mẫu ban đầu là dd saccarozơ, mẫu còn lại là nớc.
* Các PTHH:
C
12
H
22
O
11
+H
2
O
6
H
12
O
7
+ 2Ag
2 Dẫn toàn bộ hỗn hợp qua các bình mắc nối tiếp.
- Bình 1 chứa dd Ca(OH)
2
d, toàn bộ khí CO
2
sẽ bị hấp thụ.CO
2
+ Ca(OH)
2
CaCO
3
+ H
2
O
Khí qua bình 1 đến bình 2 chứa dung dịch brom d, toàn bộ C
2
H
2
, C
2
H
4
bị hấp thụ.
C
4
tinh khiết.
Cõu 3: 1: Các PTHH
2Na + 2HCl 2NaCl + H
2
(1) 2Na + 2H
2
O 2NaOH + H
2
(2)
3NaOH + AlCl
3
Al(OH)
3
+ 3NaCl(3) 4NaOH + AlCl
3
NaAlO
2
+ 2H
2
O + 3NaCl(4)
n
2
H
= 0,6 (mol); n
3
AlCl
= 0,5.0,5 = 0,25 (mol); n
3
( )Al OH
= 0,1.3 = 0,3 (mol)
Theo pt (1) n
HCl
= n
NaCl
= (1,2 - 0,3) = 0,9 (mol) Vậy a = 0,9:0,5 = 1,8(M)
* TH 2: Xảy ra cả p (4) Theo pt (3): n
3
( )Al OH
= n
3
AlCl
= 0,1 (mol)
Nên số mol AlCl
3
ở p (4) là: 0,25 - 0,1 = 0,15 (mol).
Theo pt (3),(4) ta có: n
NaOH
= 3.0,1 + 4.0,15 = 0,9 (mol)
Theo pt (1) n
HCl
= n
NaCl
= (1,2 - 0,9) = 0,3 (mol)Vậy a = 0,3:0,5 = 0,6(M)
2. n
CO2
= 0,2 (mol)
TH 1: Dd B chứa AlCl
3
d và NaCl sẽ không tác dụng đợc với CO
Vậy khối lợng kết tủa thu đợc là: m
3
( )Al OH
= 0,15.78 = 11,7 (gam)
Cõu 4: 1: RCOOH + C
2
H
5
OH
0
2 4
;H SO t
ơ
RCOOC
2
H
5
+ H
2
O(1)
RCOOH + NaOH RCOONa + H
2
O (2)
Ta có n
RCOOH
= 0,8> n
2 5
C H OH
= 0,7 , kết hợp với pt (1) nên axit d, hiệu suất p tính theo rợu.
2
H
5
COOH.
2. (-C
6
H
10
O
5
-)
n
+ nH
2
O
0
2 4;
H SO t
nC
6
H
12
O
6
(1)C
6
H
12
O
92.48
kg
Vậy khối lợng gạo cần dùng là: m
gạo
5,870.100
7,337( )
80
kg=
Cõu 5: 1.Gọi số mol của C
n
H
2n-2
là x mol; số mol H
2
là y (mol).
Các phản ứng có thể có:
C
n
H
2n-2
+ H
2
0
,Ni t
C
n
H
x y x
M
M
+
= = <
+
<
<
Vậy chỉ có M=26 là thoả mãn. Công thức của hiđrocacbon là: C
2
H
2
* Theo phần trên:
13 26 13 13
11 11 11
y M
x
= = =
.
Do ở cùng đk t
0
, p nên tỉ lệ %V cũng chính là tỉ lệ % về số mol nên:
%V
2 2
C H
=
11
.100 45,83%
11 13
(4)
Fe(OH)
2
(5)
FeSO
4
(6)
Fe(NO
3
)
2
CaCl
2
(8)
Ca(NO
3
)
2
(9)
CaCO
3
.
a)Sau khi p kt thỳc,cõn cũn gi v trớ thng bng khụng? Nu khụng thỡ lch v bờn no?Gii thớch.
b)Nu mi bờn a cõn cng ly 100g dung dch HCl nhng nng l 10% v cng lm thớ nghim nh trờn vi
khi lng MgCO
3
v NaHCO
3
u bng 8,4g. Phn ng kt thỳc,cõn cũn gi v trớ thng bng khụng ? Gii thớch.
Cõu 3: (2 im)
Ngi ta dựng khớ CO d nhit cao kh hon ton 53,5g hn hp X cha CuO, Fe
2
O
3
, PbO, FeO thu c
hn hp kim loi Y v hn hp khớ Z. Cho Z tỏc dng ht vi dung dch Ca(OH)
2
d, phn ng xong ngi ta thu
c 60 gam kt ta trng.
a)Vit phng trỡnh húa hc ca cỏc phn ng.
b)Xỏc nh khi lng ca hn hp kim loi Y.
Cõu 4: (4 im)
Ho tan hon ton hn hp X gm Fe v Mg bng mt lng va dd HCl 20% thu c dung dch Y. Bit nng
ca MgCl
2
trong dung dch Y l 11,787%.
a) Vit phng trỡnh phn ng.
b) Tớnh nng % ca mui st trong dung dch Y.
c) Nu thờm vo dung dch Y núi trờn mt lng dung dch NaOH 10% va tỏc dng thỡ nng % ca cht
cú trong dung dch sau phn ng l bao nhiờu ?
(7)
a) Viết phương trình phản ứng đốt cháy.
b) Tính thể tích khí Oxi cần dùng ( đo ở đktc)
c) Tính tổng khối lượng của hỗn hợp A.
Câu 6: (4 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn m gam một hyđrocacbon X, dẫn toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt qua bình 1 đựng H
2
SO
4
đặc
dư, bình 2 đựng dung dịch Ca(OH)2 dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ,người ta thấy:
- Bình 1: có khối lượng tăng thêm 21,6 gam.
- Bình 2: có 100 gam chất kết tủa trắng.
a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
b) Tính m.
c) Xác định công thức phân tử của X biết rằng tỷ khối hơi của X so với oxi là 2,25.
d) Viết công thức cấu tạo có thể có ứng với công thức phân tử nói trên.
ĐÁP ÁN
Câu 1:1. MnO
2
+ 4HCl đặc
0
t
→
MnCl
2
+ 2H
2
O + Cl
2
3
)
2
→ Fe(NO
3
)
2
+ BaSO
4
↓ (6)
Cl
2
+ Ca
0
t
→
CaCl
2
(7) CaCl
2
+ 2AgNO
3
→ 2AgCl ↓ + Ca(NO
3
)
2
(8)
Ca(NO
3
)
SO
4
, NaOH
Ta có : chất (2) tạo kết tủa với 2 chất và tạo khí với 1 chất nên là : Na
2
CO
3
, và (1) là H
2
SO
4
Chất (4) + (1) → kết tủa nên chọn (4) là BaCl
2
Chất (5) + (2) → kết tủa nên chọn (5) là MgCl
2
; Chất (3) là NaOH.
Cách 2: Có thể lập bảng mô tả như sau:
Na
2
CO
3
BaCl
2
MgCl
2
H
2
SO
4
2
SO
4
Từ đó suy ra : (4) là BaCl
2
vì tạo kết tủa với (1) ; còn lọ ( 5) là MgCl
2
vì tạo kết tủa với (2)
Câu 2:
a) Số mol HCl = 0,1 mol ; số mol MgCO
3
= 0,1 mol ; số mol NaHCO
3
= 0,1 mol
* Cốc 1: cho 0,1 mol HCl tác dụng với 0,1 mol MgCO
3
MgCO
3
+ 2HCl → MgCl
2
+ H
2
O + CO
2
Bđ: 0,1 0,1 0
Pư : 0,05 0,1 0,05 mol
Spư: 0,05 0 0,05 mol
* Cốc 2: cho 0,1 mol HCl tác dụng với 0,1 mol NaHCO
3
a) Các phương trình phản ứng:
CO + CuO
0
t
→
CO
2
+ Cu (1)3CO + Fe
2
O
3
0
t
→
3CO
2
+ 2Fe (2)
CO + PbO
0
t
→
CO
2
+ Pb (3)CO + FeO
0
t
→
CO
2
+ = +Y
m 53,5 + 0,6.28 - 0,6.44 = 43,9 gam=
Câu 4:a) Mg + 2HCl → MgCl
2
+ H
2
; Fe + 2HCl → FeCl
2
+ H
2
x 2x x x (mol) y 2y y y (mol)
dd HCl
(2x 2y) 36,5
m 100 (365x 365y ) (gam)
20
+ ×
= × = +
m
dd Y
= 24x + 56y + 365x + 365y – (2x + 2y ) = ( 387x + 419y ) ( gam)
Phương trình biểu diễn nồng độ % của MgCl
2
trong dung dịch Y :
95x 11,787
387x 419y 100
=
( gam)
m
KT
= (58x + 90y ) ( gam)
dd Z
m 387x 419y 800x 800y (58x 90y) 1129(x + y) (gam)= + + + − + =
NaCl
58,5(2x 2y) 117
C% 100% 100% 10,36%
1129(x y) 1129
+
= × = × =
+
Câu 5 :
d) Các phương trình phản ứng cháy :
C
2
H
2
+
5
2
O
2
0
t
→
2CO
2
2
+ 2H
2
O C
3
H
4
+
4
O
2
0
t
→
3CO
2
+ 2H
2
O
C
2
H
6
+
7
2
O
2
y
+ (
y
4
x
+
) O
2
0
t
→
xCO
2
+ y/
2
H
2
O
Dễ thấy số mol O
2
( pư) =
CO H O
2 2
1
0,5
n n 0,4 0,65 mol
2
2
=
y
+ (
y
4
x
+
) O
2
0
t
→
xCO
2
+ y/
2
H
2
O ; CO
2
+ Ca(OH)
2
→ CaCO
3
↓ + H
2
O
b) Bình H
2
SO
0,5y 1,2 y 1,2 12
= = =
CT nguyờn tc : (C
5
H
12
)
n
Ta cú : 72n = 2,25 ì 32 = 72 gii ra n =1 . CTPT ca hp cht l C
5
H
12
d) Phõn t C
5
H
12
cú 3 cu to ( gi l 3 ng phõn ):
CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
CH
3
; ;
Sở Giáo dục - Đào tạo
O
3
trong 155ml dung dịch H
2
SO
4
2M đến phản ứng xảy ra
hoàn toàn. Sau phản ứng thấy có m gam chất rắn không tan. Tính m.
Câu III. (2,0 điểm)
1) Cho các chất sau: Clo, cacbon, saccarozơ, nhôm cacbua, etilen, xenlulozơ, chất béo, canxi cacbua. Hãy viết ph-
ơng trình hoá học của các chất trên với H
2
O. (ghi rõ điều kiện phản ứng).
2) Hỗn hợp khí A gồm 0,09 mol C
2
H
2
và 0,2 mol H
2
. Nung nóng hỗn hợp A với xúc tác Ni, thu đợc hỗn hợp khí B.
Cho hỗn hợp khí B qua bình chứa dung dịch Br
2
d, thu đợc hỗn hợp khí C. Biết tỉ khối hơi của C so với H
2
là 8,
khối lợng bình chứa dung dịch Br
2
tăng 0,82 gam. Tính số mol mỗi chất trong hỗn hợp khí C.
Câu IV. (2,0 điểm)A là dung dịch H
2
Cõu 1:1: BaO + H
2
SO
4
BaSO
4
+ H
2
O Nếu BaO d: BaO + H
2
O Ba(OH)
2
Trờng hợp 1: Dung dịch B chứa H
2
SO
4
d
3H
2
SO
4
+ 2Al Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
O Ba(AlO
2
)
2
+3H
2
;
Ba(AlO
2
)
2
+ K
2
CO
3
BaCO
3
+2KAlO
2
CH
3
CH
3
CH
2
CH CH
3
CH
3
3
+ 2HCl 2NaCl + SO
2
+ H
2
O
- Natri axetat: Có mùi giấm bốc ra (CH
3
COOH) CH
3
COONa + HCl CH
3
COOH + NaCl
Cõu 2: 1. Các phơng trình hoá học
- Zn + 2HCl ZnCl
2
+ H
2
(1) ; Fe + 2HCl FeCl
2
+ H
2
(2)
Cu + HCl không phản ứng ; Zn + Cl
2
ZnCl
2
(3)
2Fe + 3Cl
O
3
= 16,0:160 = 0,1 (mol) Số mol H
2
SO
4
= 0,155.2 = 0,31 (mol)
Sau phản ứng còn chất rắn không tan, chứng tỏ axit hết và oxit d
Trờng hợp 1: Chất rắn là Fe
2
O
3
CuO + H
2
SO
4
CuSO
4
+ H
2
O Fe
2
O
3
+ 3H
2
SO
4
Fe
2
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
O ; CuO + H
2
SO
4
CuSO
4
+ H
2
O
Theo phơng trình: Số mol CuO p = 0,31- 0,1.3= 0,01 (mol)
=> Số mol CuO d = 0,16-0,01=0,15 (mol)=> m= 0,15.80= 12,0 (gam)
Vậy: 8,0 m 12,0
Cõu 3: 1. Cl
2
+ H
2
O
ơ
HClO + HCl
C
nung đỏ
+ H
6
H
12
O
6
(glucozơ)
+ C
6
H
12
O
6 (Fructozơ)
Al
4
C
3
+ 12H
2
O
4Al(OH)
3
+3 CH
4
CH
2
=CH
2
12
O
6
(RCOO)
3
C
3
H
5
+ 3H
2
O
0
,
+
t c H
3RCOOH + C
3
H
5
(OH)
3
;CaC
2
+ 2H
2
O Ca(OH)
2
+C
tham gia phản ứng (1) và (2).
Hỗn hợp B gồm : C
2
H
4
a mol; C
2
H
6
b mol; C
2
H
2
(0,09-a-b) mol; H
2
(0,2- a-2b) mol
Cho hỗn hợp B qua dung dịch Br
2
d. C
2
H
4
+ Br
2
C
2
H
4
Br
2
30 2(0,2 2 )
0,2 2
b a b
b a b
+
+
= 8.2 =16 (II) Giải hệ (I) và (II): a=0,02; b= 0,06
Số mol mỗi chất trong C: C
2
H
6
(0,06 mol); H
2
(0,06 mol)
Cõu 4: 1) Tính a
- Số mol H
2
SO
4
= 0,5a (mol); Số mol KOH= 2.0,2 = 0,4 (mol);
Số mol Al(OH)
3
= 0,39: 78= 0,005(mol)
- H
2
SO
4
+2KOH K
2
SO
O (2)
Theo (1) và (2) ta có: 0,2 +
3
2
.0,005.2 = 0,5a => a=0,43(M).
Trờng hợp 2: Dung dịch D chứa KOH d KOH +Al(OH)
3
KAlO
2
+ 2H
2
O (3)
Theo (1) và (3) ta có: a + 0,005.2 = 0,4 => a=0,39(M)
2. 2) Tính m Gọi x,y lần lợt là số mol của Fe
3
O
4
và FeCO
3
.
Theo bài ra: 232x + 116y= 2,668 (I)
- Fe
3
O
4
+ 4H
2
SO
4
Fe
O
4
= 0,01. 232= 2,32 (gam);
Khối luợng FeCO
3
= 2,668- 2,32 =0,348 (gam)
Trờng hợp 2: a= 0,39(M) => số mol H
2
SO
4
= 0,39.0,1= 0,039 (mol)
Theo (4) và (5): 4x +y =0,039 (III)
Giải hệ (I) và (III) => x= 0,008; y= 0,007=> Khối lợng Fe
3
O
4
= 0,008. 232= 1,856 (gam);
Khối luợng FeCO
3
= 2,668- 1,856 =0,812 (gam)
Cõu 5:1) Xác định CTPT của A.
Gọi CTPT A là C
x
H
y
O
z
(x, y, z nguyên dơng).
4C
x
6
O
2
Công thức cấu tạo có thể có của A: C
2
H
5
COOH; CH
3
COOCH
3
và HCOOC
2
H
5
2. 2) Xác định CTCT đúng của A.
Số mol A=7,4:74= 0,1(mol); Số mol NaOH =
200.20
1,0( )
100.40
mol
=
Gọi CTTQ của A có dạng: RCOOR' (R' có thể là H hoặc gốc hiđro cacbon).
RCOOR' + NaOH
RCOONa + R'OH
Theo phơng trình: Số mol NaOH p =số mol RCOONa= số mol A= 0,1 (mol)
=> Số mol NaOH d= 1,0-0,1= 0,9(mol) => Khối lợng NaOH d = 0,9.40 = 36,0 (gam)
=> Khối lợng RCOONa = 44,2- 36,0 = 8,2 (gam)=> R+67=8,2:0,1= 82 => R=15 (CH
trong NH
3
d, un núng nh.
g.cho lũng trng trng vo ru etylic.
Cõu 2: (2,5 im)
a.T qung pirit st, natri clorua, oxi, nc, hóy vit cỏc phng trỡnh húa hc iu ch cỏc cht:
FeSO
4
,FeCl
2
, FeCl
3
, st III hiroxit, Na
2
SO
3
, NaHSO
4
.
b.Hũa tan 0,8 gam hn hp gm mt kim loi húa tr II v mt kim loi húa tr III cn dựng 34 ml dung
dch HCl 2M.
+ Cụ cn dung dch sau phn ng thỡ thu c bao nhiờu gam mui khan.
+ Nu kim loi húa tr III l Al v cú s mol bng 5 ln s mol ca kim loi húa tr II thỡ kim loi
húa tr II l kim loi no?
Cõu 3: (1,5 im) Nhit phõn hon ton mt lng MgCO
3
sau mt thi gian thu c cht rn A v khớ B. Hp th
ht khớ B bng dung dch NaOH thu c dung dch C. Dung dch C va tỏc dng c vi BaCl
2
, va tỏc dng
và H
2
O bằng 2 lần số mol O
2
tham gia phản ứng. Xác định công thức phân tử
và đề nghị một công thức cấu tạo của X.
Câu 1: a) Na tan mạnh, dung dịch sủi bọt, màu xanh lam của dung dịch chuyển dần thành kết tủa màu xanh lơ.2Na
+ 2H
2
O → 2NaOH + H
2
2NaOH + CuCl
2
→ Cu(OH)
2
↓ + 2NaCl
b) Đá vôi tan ra, sủi bọt khí trong dung dịch: CaCO
3
+ 2KHSO
4
→ CaSO
4
+ K
2
SO
4
+ H
2
O + CO
2
5
-)
n
+ nH
2
O
Ax
0
t
→
nC
6
H
12
O
6
; C
6
H
12
O
6
+ Ag
2
O
dd NH
3
0
t
→
0
t
→
8SO
2
+ 2Fe
2
O
3
2SO
2
+ O
2
V O
2 5
0
t
→
2SO
3
; SO
3
+ H
2
O → H
2
SO
4
2Fe + 3Cl
2
0
t
→
2FeCl
3
; 2FeCl
3
+ Fe → 3FeCl
2
; FeCl
3
+ 3NaOH → Fe(OH)
3
↓ + 3NaCl
* Điều chế Na
2
SO
3
và NaHSO
4
SO
2
+ 2NaOH → Na
2
SO
3
+ H
muoái
= 0,8 + 0,068× 35,5 = 3,214 ( gam)
* Tìm A,B theo 2 cách sau đây:
- Cách 1: Gọi a là số mol A ⇒ số mol Al là 5a
Ta có: 2a + 3b = 17a = 0,068 ⇒ a = 0,004 ;0,004A + 5× 0,004× 27 = 0,8 giải ra A = 65 ( Zn)
- Cách 2: Xét phản ứng chung:
A + 5Al + 17HCl → ACl
2
+ 5AlCl
3
+ 17/2 H
2
0,004 0,02 0,068 (mol)
Ta có :
A
0,8 0,02 27
M 65
0,004
− ×
= =
( Zn)
Câu 3: B: CO
2
; A : MaCO
3
và MgO ; C : NaHCO
3
và Na
2
0,04 0,06 (mol)
Phần 2: Giả sử số mol các chất phần 2 gấp a lần phần 1
2Al → 3H
2
Fe → H
2
0,04a 0,06a ax ax
Ta có: 0,06a + ax = 14,112/22,4 = 0,63 (1)
Theo ĐLBTKL ⇒ khối lượng hỗn hợp Y = 93,9 gam ( gồm cả phần 1 và phần 2 )
1,08 + 56x +
4x.102
9
+ 1,08a + 56ax +
4ax.102
9
= 93,9 (2)
Biến đổi và giải hệ (1) và (2) được: a = 1,5 , x = 0,36
Số mol Fe (trong Y) = 0,36 + 1,5× 0,36 = 0,9 (mol)⇒ số mol Fe
3
O
4
( hỗn hợp đầu) =
Fe
1
n 0,3
3
=
(mol)
) O
2
0
t
→
xCO
2
+
y
2
H
2
O +
t
2
N
2
Đề ⇒
y
2
= 1,75x ⇒ x : y = 2: 7 (1) Mặt khác: x +
y
2
= 2 ( x +
y
4
-
z
2
4
Ví dụ : CTCT thu gọn của các đồng phân muối amoni: CH
3
– COO–NH
4
hoặc H–COONH
3
CH
3
Câu 1:
1)Tiến hành các thí nghiệm sau.
a- Cho mẩu quỳ tím vào ống nghiệm đựng dung dịch NaOH sau đó nhỏ từ từ dung dịch H
2
SO
4
vào ống nghiệm.
b- Cho mẩu Na vào dung dịch AlCl
3
.
c- Cho từ từ tới dư bột Fe vào dung dịch HNO
3
đặc, đun nóng.
Cho biết hiện tượng các thí nghiệm trên . Viết PTPƯ và giải thích.
2) Từ FeS
2
và H
2
O viết PTPƯ điều chế Fe; Fe
2
. Hãy phân biệt 5 chất bột màu trắng đựng trong các lọ riêng rẽ: NaCl; Na
2
CO
3
; Na
2
SO
4
;
BaCO
3
; BaSO
4
Câu 3:
a- Có hỗn hợp 3 chất hữu cơ: C
6
H
6
; C
2
H
5
OH; CH
3
COOC
2
H
5
. Nêu phương pháp tách riêng từng chất, viết các PTPƯ
a- Tính khối lượng dung dịch HCl đă tham gia phản ứng.
b- Tính nồng độ phần trăm mỗi chất trong dung dịch ban đầu
c- Từ dung dịch ban đầu muốn thu được dung dịch mới có nồng độ phần trăm mỗi muối đều là 8,69% thì phải
hoà tan bao nhiêu gam mỗi muối trên.
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9
Năm học 2009 - 2010
MÔN: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài 150 p
Mã kí hiệu
H - D03 - HSG9- 09
A
A AA
Câu 5: Hoà tan 43,71g hỗn hợp gồm 3 muối: cacbonat; hiđrôcacbonat; clorua của một kim loại kiềm vào một thể
tích dung dịch HCl 10,52% (D = 1,05g/ml) lấy dư được dung dịch A và 17,6g khí B. Chia dung dịch A thành 2 phần
bằng nhau.
Phần 1: Cho tác dụng với AgNO
3
dư được 68,88g kết tủa.
Phần 2: Cho phản ứng vừa đủ với 125ml dung dịch KOH 0,8M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 29,68g
muối khan.
a) Tìm tên kim loại kiềm.
b) Tình thành phần phần trăm khối lượng mỗi muối đã lấy.
c) Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng.
C âu 6 : Các hiđrocacbon A; B thu ộc dãy anken và An kin. Đốt cháy hoàn toàn 0,05mol hỗn hợp A; B thu được khối
lượng CO
2
v à H
2
O là 15,14g, trong đó oxi chiếm 77,15%.
a) Xác định CTPT c ủa A v à B
→
2NaOH + H
2
Một lúc sau thấy có kết tủa keo trắng.
3NaOH + AlCl
3
→
3NaCl + Al(OH)
3
Kết tủa keo trắng tan dần.
NaOH + Al(OH)
3
→
NaAlO
2
+ 2H
2
O
c) Sắt tan dần lúc đầu có khí màu nâu thoát ra, về sau HNO
3
loãng dần có khí không màu thoát ra hoá nâu trong
không khí.
Fe + 6HNO
3
0
t
→
→
3Fe(NO
3
)
2
không màu nâu
2.
2 2 2
2 2
dp
H O H O→ +
4FeS
2
+ 11 O
2
→
2Fe
2
O
3
+ 8SO
2
; Fe
2
O
3
+ 3H
2
2
O
3
+ 3H
2
SO
4
→
Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
O
Câu 2 : a.
2 2
( )CaO Ca OH CaCl→ →
2 3 2 3
CO NaHCO Na CO→ →
b Chia các chất cần nhận biết thành nhiều phần .
- Đem hoà tan các chất cần vào nước, nhận ra 2 nhóm:
Nhóm 1: NaCl, Na
2
CO
3
, Na
)
2
vừa thu được ở trên cho vào 3 lọ ở nhóm 1
+ Lọ không có hiện tượng gì là NaCl.
+ Hai lọ cho kết tủa là Na
2
CO
3
, Na
2
SO
4
Na
2
CO
3
+ Ba(HCO
3
)
2
3 3
2BaCO NaHCO→ ↓ +
; Na
2
SO
4
+ Ba(HCO
3
)
2
2
H
5
phần dung dịch C
2
H
5
OH tan trong nước đem chưng cất rồi làm khô bằng
CuSO
4
khan thu được C
2
H
5
OH.
+ Hỗn hợp C
6
H
6
; CH
3
COOC
2
H
5
cho vào dung dịch NaOH lấy dư, CH
3
COOC
2
H
4
khan . Cô cạn dung dịch lấy CH
3
COONa khan rồi cho phản ứng với H
2
SO
4
đặc thu được CH
3
COOH rồi cho ph
ản ứng với C
2
H
5
OH theo phản ứng este hoá thu được CH
3
C OOC
2
H
5
.
2 4
3 2 5 3 2 5 2
OH OC
H SO
CH CO C H OH CH CO H H O
→
+ +
¬
(C
C
2
H
5
OH + O
2
CH
3
COO H + H
2
O
CH
3
COOH + NaOH
→
CH
3
COONa + H
2
O ;CH
3
COONa + 2NaOH
0
,t CaO
→
CH
4
+ Na
2
CO
2
+ H
2
O (3) KHCO
3
+ HCl
→
KCl + CO
2
+ H
2
O (4)
Ca(OH)
2
+ NaHCO
3
→
NaOH +CaCO
3
+H
2
O (5) Ca(OH)
2
+ KHCO
3
→
KOH+CaCO
3
+H
2
CO
n mol=
0,065*36,5
*100 65
3,65
ddHCl
m g= =
b.Gọi số mol của Na
2
CO
3
và K
2
CO
3
lần lượt là xmol và ymol
Ta có hệ phương trình
0,04 0,03
106 138 4,56 0,01
x y x
x y y
+ = =
⇔
+ = =
Ta có m
hỗn hợp ban đầu
50 106 138
a
II
a b
+
=
+ +
- Từ (I) và (II) giải ra ta được a = 0,015 ; b = 0,0246.
Vậy khối lượng mỗi muối cần thêm vào là
2 3
2 3
0,015*106 1,59
0,0246*138 3,3948
Na CO
K CO
m g
m g
= =
= =
Câu 5:Gọi CTHH của 3 muối trên là : M
2
CO
3
, MHCO
3
, MCl
Gọi a; b; c lần lượt là số mol của 3 muối trên đã dùng:
2 3 2 2
3 2 2
2 2
Men dấm
Ánh sáng
Phn ng phn 2:
2
HCl KOH KCl H O
d mol d mol d mol
+ +
Vy 29,68g hn hp mui khan gm cú
( )
1
2
2
a b c mol MCl+ +
v d mol KCl
Do ú ta cú h phng trỡnh
( ) ( )
(2 60) ( 61) ( 35,5) 43,71
17,6
0,4
0,3
44
0,1
1 66,88
( ) 0,48
0,6
2 143,5
0,125*0,8 0,1
23
1
+ + + + =
Vy kim loi kim cn tỡm l Na
b.
2 3
3
0,3*106
% *100 72,7%
43,71
84*0,1
% *100 19,2%
43,71
% 100% (72,7% 19,2%) 8,1%
Na CO
NaHCO
NaCl
= =
= =
= + =
c. S mol HCl ban u ó dựng l = 2a + b + 2d = 0,9mol
0,9*36,5*100
297,4
10,52*1,05
dd HCl
V ml= =
Cõu 6: a.Gi x v y l s mol CO
2m
+ 1,5m O
2
mCO
2
+ m H
2
O
Do anken chỏy cú s mol CO
2
bng s mol H
2
O
Ta cú s mol ankin bng = 0,25 0,23 = 0,02mol
S mol anken = 0,05 0,02 = 0,03 mol Ta cú phng trỡnh 0,02n + 0,03m = 0,25 Hay 2n+ 3m = 25
Cỏc cp nghim : C
8
H
14
v C
3
H
6
; C
5
H
8
v C
5
H
1. Vit cỏc phng trỡnh phn ng thc hin dóy bin húa húa hc sau:
FeFeCl
2
FeSO
4
Fe
2
(SO
4
)
3
Fe(NO
3
)
3
Fe(NO
3
)
2
Fe(OH)
2
Fe(OH)
3
Fe
2
O
3
2. Chỉ đợc dùng thêm quì tím và các ống nghiệm, hãy chỉ rõ phơng pháp nhận ra các dung dịch bị mất nhãn
sau: NaHSO
4
; e) NaOH v KNO
3
Cõu 2: (2,5 im)
1.T ỏ vụi, than ỏ v cỏc cht vụ c cn thit, hóy vit cỏc phng trỡnh phn ng iu ch benzen, cao su
buna (ghi rừ iu kin phn ng nu cú).
2. t hn hp gm cacbon v lu hunh trong khớ oxi d, thu c hn hp khớ A. Cho khớ A li qua dung
dch NaOH thu c dung dch B v khớ C. Cho khớ C qua hn hp cha CuO v MgO nung núng thu c cht rn D v
khớ E. Cho khớ E li qua dung dch Ca(OH)
2
thu c kt ta F v dung dch G. Thờm dung dch KOH vo dung dch G
li thy kt ta F xut hin, un núng G cng thy xut hin kt ta F.
Hóy xỏc nh thnh phn A, B, C, D, E, G, F v vit cỏc phng trỡnh phn ng xy ra.
Cõu 3: (2,5 im)
Hoà tan hoàn toàn 5,94 gam Al vào dung dịch NaOH d đợc khí thứ nhất. Cho 1,896 gam KMnO
4
tác dụng hết
với axit HCl đặc, d đợc khí thứ hai. Nhiệt phân hoàn toàn 12,25 gam KClO
3
có xúc tác, thu đợc khí thứ ba.Cho toàn
bộ lợng các khí điều chế ở trên vào một bình kín rồi đốt cháy để các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Sau đó làm lạnh bình
để cho hơi nớc ngng tụ hết và giả thiết các chất tan hết vào nớc thu đợc dung dịch E.
Viết các phơng trình phản ứng và tính nồng độ C% của dung dịch E.
Cõu 4: (2,0 im)
Hn hp A gm C
2
H
2
v H
2
. Cho 10,08 lớt A i qua ng ng cht xỳc tỏc Ni un núng, thu c 6,944 lớt
3
Fe + HCl FeCl
2
+ H
2
; FeCl
2
+ H
2
SO
4
FeSO
4
+2HCl
10 FeSO
4
+2KMnO
4
+ 8H
2
SO
4
Fe
2
(SO
4
)
3
+ K
+ Cu Fe(NO
3
)
2
+ Cu(NO
3
)
2
Fe(NO
3
)
2
+ 2NaOH Fe(OH)
2
+ 2NaNO
3
4Fe(OH)
2
+ O
2
+ 2H
2
O 4Fe(OH)
3
2Fe(OH)
3
Fe
2
2
SO
3
+ 2NaHSO
4
2Na
2
SO
4
+ SO
2
+ H
2
O bọt khí mùi hắc
Na
2
CO
3
+ 2NaHSO
4
2Na
2
SO
4
+ CO
2
+ H
2
O bọt khí không mùi.
3. Cỏc cp a) CaCl
2
O
Cõu 2: 1. CaCO
3
t
ắắđ
CaO
0
t
ắắđ
CaC
2
2
H O
ắắắđ
C
2
H
2
3C
2
H
2
,C t
ắắđ
C
6
2
=CH-CH=CH
2
0
,Na t
ắắắđ
(- CH
2
-CH-CH-CH
2
-)
n
caosubuna
2. t hn hp
C+ O
2
2CO ; C+ O
2
CO
2
; S+O
2
SO
2
Khớ A gm CO, CO
2
, SO
2
khớ O
2
2
.
B cha: Na
2
CO
3
, Na
2
SO
3
; Khớ C gm CO, CO
2
, O
2
Khớ C i qua CuO, MgO nung núng: CuO +CO Cu +CO
2
Cht rn D gm MgO, Cu, khớ E cha CO
2
, O
2,
, CO d
Khớ E li qua Ca(OH)
2
Ca(OH)
2
+ CO
2
CaCO
3
3
)
2
CaCO
3
+CO
2
+ H
2
O
Cõu 3: 2Al + 2H
2
O + 2 NaOH 2NaAlO
2
+ 3H
2
2KMnO
4
+ 16 HCl 2KCl + 2 MnCl
2
+ 5Cl
2
+ 8 H
2
O ; 2KClO
3
2KCl + 3O
2
O = 0,3 mol nng 5,4gam
C% =
2,19
5,4 2,19+
. 100% = 28,85%
Cõu 4:1 . Vit phng trỡnh phn ng v tớnh % th tớch cỏc cht trong A, B, C. Phng trỡnh phn ng :
C
2
H
2
+ H
2
C
2
H
4
(1) C
2
H
2
+ 2H
2
C
2
H
6
(2)
-Hn hp khớ B gm : C
2
H
Br
2
C
2
H
2
+2Br
2
C
2
H
2
Br
4
nA = 10,08 / 22,4 = 0,45 mol
- t s mol cỏc cht trong A l : C
2
H
2
xmol ,H
2
ymol .
Ta cú h phng trỡnh :
x + y = 0,45 (3)
(26x + 2y) : 0,45 =10 (4)
Gii ta c : x = 0,15 , y = 0,3
Thnh phn % cỏc cht trong A :
%C
2
H
= nC
2
H
6
= 0,04 mol , nH
2
= 0,04.2 = 0,08mol
(1) nH
2
= 0,14 - 0,08 = 0,06 mol nC
2
H
4
= 0,06mol , nC
2
H
2
= 0,06mol
S mol C
2
H
2
phn ng = 0,04 + 0,06 = 0,1mol
S mol C
2
H
2
d = 0,15 - 0,1 = 0,05mol
-Thnh phn% cỏc cht trong B :
%C
c nong d thu c dung dich B va khi C. Khi C tac dung vi dung dich KOH thu c dung dich D. Dung dich D
va tac dung vi BaCl
2
, va tac dung vi NaOH.
Xac inh thanh phõn cac chõt co trong A, B, C, D. Viờt phng trinh cac phan ng xay ra trong thi nghiờm
trờn.
2. Ch dựng mt thuc th, trỡnh by cỏch nhõn biờt cac chõt bụt mau trng ng trong cac lo riờng biờt mõt
nhan sau: BaCO
3
, BaSO
4
, Na
2
SO
4
, Na
2
CO
3
, MgCO
3
, CuSO
4
(khan).
Viờt cac phng trinh phan ng xay ra (nờu co).
Cõu II. ( 1,75 iờm)
1. Cho hụn hp gụm ru etylic, axit axetic, nc. Trinh bay phng phap tach riờng ru etylic nguyờn cht
va axit axetic (cú th ln nc) t hụn hp trờn? Viờt phng trinh phan ng minh hoa (nu cú).
2. Khi thc hiờn phan ng chuyờn hoa metan thanh axetilen thu c hụn hp khi X gụm metan, axetilen va
hidro. ụt chay hoan toan X cõn 6,72 lớt O
0
t
→
Al
2
O
3
+ Fe (phản ứng chưa được cân bằng). Sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn Y.
Chia Y thành hai phần:
Phần 1: cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu được 1,68 lit khí và 12,6 gam chất rắn.
Phần 2: cho tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng dư, sau phản ứng thu được 27,72 lít SO
2
và dung dịch Z có
chứa 263,25 gam muối sunfat. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các khí đo ở đktc.
1. Viết phương trình các phản ứng xảy ra.
2. Tìm m và công thức phân tử của oxit Fe
x
O
y
Câu V. ( 2,25 điểm)
Đốt cháy hoàn 6,72 lít hỗn hợp khí gồm hai hidrocacbon mạch hở có công thức C
n
H
2n+2
(A) và C
m
SO
4
đặc nóng:
CuO + H
2
SO
4(đ)
0
t
→
CuSO
4
+ H
2
O 2Ag + 2H
2
SO
4(đ)
0
t
→
Ag
2
SO
4
+ SO
2
+ 2H
2
3
, KHSO
3
.
K
2
SO
3
+ BaCl
2
→ BaSO
3
+ 2KCl ; KHSO
3
+ NaOH → Na
2
SO
3
+ K
2
SO
3
2. - Dùng dung dịch H
2
SO
4
loãng để nhận biết.
- Lấy mẫu thử ra các ống nghiệm khác nhau, đánh dấu tương ứng. Nhỏ dung dịch H
2
SO
CO
3
) vào 2 dung dịch của chúng vừa tạo
thành.
+ Chất rắn nào khi ngừng thoát khí mà vẫn tan đó là Na
2
CO
3
+ Chất rắn nào khi ngừng thoát khí mà không tan thêm đó là MgCO
3
BaCO
3
+ H
2
SO
4
→ BaSO
4
+ CO
2
+ H
2
O; MgCO
3
+ H
2
SO
4
→ MgSO
4
2
O
- Cho CuSO
4
khan, dư vào hỗn hợp rượu và nước, lọc bỏ chất rắn thu được rượu etylic nguyên chất
- Cho hỗn hợp chất rắn tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
dư. Chưng cất thu lấy CH
3
COOH (lẫn nước).
2CH
3
COONa + H
2
SO
4
→ CH
3
COOH + Na
2
SO
4
2 .a Vì khối lượng của nguyên tố C, H được bảo toàn trong các phản ứng hoá học nên khối lượng của khí metan
ban đầu bằng với khối lượng của hỗn hợp X.
- Khi đốt cháy lượng khí CH
4
ban đầu và đốt cháy X sẽ cho cùng lượng CO
2
= 0,15.16 = 2,4 gam
2b. - Khối lượng của CO
2
và nước được hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)
2
là:
0,15.44 + 0,3.18 = 12 gam.
- Các phương trình phản ứng:
CO
2
+ Ca(OH)
2
→ CaCO
3
+ H
2
O ; CO
2
+ H
2
O + CaCO
3
→ Ca(HCO
3
)
2
0,1 0,1 0,1 0,05 0,05 0,05
- Khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng lên so với dung dịch Ca(OH)
2
ban đầu là: 12 – (0,1- 0,05).100 = 7 gam.
3
. Như vậy trong dung dịch A không có
CuCl
2
R + 2HCl → RCl
2
+ H
2
(1) FeO + 2HCl → FeCl
2
+ H
2
O (2)
CuO + 2HCl → CuCl
2
+ H
2
O (3) R + CuCl
2
→ RCl
2
+ Cu (4)
- Cho dung dịch A tác dụng dung dịch KOH dư:
HCl + KOH → KCl + H
2
O (5) RCl
2
+ 2KOH → R(OH)
2
+ 2KCl (6)
2
O
3
; n
Cu
= 9,6/64 = 0,15 mol
Theo pư (3),(4): n
CuO
= nCuCl
2
= n
Cu
= 0,15 mol
Theo pư (1), (4): nRCl
2
= n
R
= nH
2
+ nCuCl
2
= 0,3 + 0,15
= 0,45 mol
Theo pư (6)(8): nRO = nR(OH)
2
= nRCl
2
= 0,45 mol
Đặt n
R
= 24; x = 0,2
Vậy R là Mg
Từ đó tính được % khối lượng các chất trong hỗn hợp X:
%m
Mg
= m
Mg
.100/m
X
= (0,45.24.100)/37,2 = 29,0%; %m
FeO
= 0,2.72.100/37,2 = 38,7%
%m
CuO
= 32,3%
2. Tính nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch A:
A có : MgCl
2
, FeCl
2
, HCl dư
mMgCl
2
= 0,45. 95 = 42,75 gam ; mFeCl
2
= 0,2.127 =25,4 gam
Ta có: n
HCl pư
= n
O
y
+ 2yAl
0
t
→
3xFe + yAl
2
O
3
(1)
Cho phần 1 vào dung dịch NaOH dư có khí, suy ra trong chất rắn có Al dư. Vì Al còn dư, mà phản ứng xảy ra hoàn
toàn nên Fe
x
O
y
hết. Vậy thành phần của Y có: Al
2
O
3
, Fe và Al dư.
Phần 1 tác dụng với dung dịch NaOH dư:
Al
2
O
3
+ 2NaOH → 2NaAlO
2
+ H
2
3
+ 3H
2
O(4) 2Al + 6H
2
SO
4(đ)
0
t
→
Al
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O(5)
2Fe + 6H
2
SO
4(đ)
0
t
→
Từ pư (5) và (6) suy ra:
n
SO
2
= 3/2.(n
Al
+ n
Fe
) = 3/2.(0,05a + 0,225a) = 27,72/22,4= 1,2375 . Từ đó tính được a = 3.
Suy ra trong phần 2 có: 0,675 mol Fe và 0,15 mol Al
2. Mặt khác, tổng khối lượng muối sunfat = m
2 4 3
( )Al SO
+ m
2 4 3
( )Fe SO
= 263,25 gam (7)
Theo pư (4), (5): n
2 4 3
( )Al SO
= n
2 3
Al O
+ ½. n
Al
= n
2 3
Al O
+ 0,075
Theo pư (6): n
: n
2 3
Al O
= 0,675 : 0,3 => x : y = 3: 4 Vậy oxit là Fe
3
O
4
Câu 5:n
hh
= 0,3 mol; n(CO
2
) = 0,6 mol; n(H
2
O) = 0,8 mol
Đặt số mol hai chất C
n
H
2n+2
và C
m
H
2m
lần lượt là x và y mol
=> n
hh
= x + y = 0,3 mol (*)
Đốt hỗn hợp:
C
n
H
nx (n+1)x y my my
Từ các pư (1) và (2) ta có:
nCO
2
= nx + my = 0,6 (**) nH
2
O = (n+1)x + my = 0,8 (***)
Lấy (***)-(**) ta được x = 0,2;
Thay x vào (*) suy ra y = 0,1 Thay x, y vào (**) ta được: 0,2n + 0,1m = 0,6 hay 2n + m = 6
Thử các giá trị của m, ta được n:
n 1 2 3
m 4 2 0
CTPT A (CH
4
); B(C
4
H
8
) A(C
2
H
6
); B(C
2
H
4
) Loại
Từ B viết phương trình điều chế CH
3
COONa (không quá 3 giai đoạn):
CH
3
COOH + NaOH → CH
3
COONa + H
2
O
- Nếu B là C
2
H
4
:
C
2
H
4
+ H
2
O
axit
→
C
2
H
5
OH
C
2
H
5
H
8
.
Vì có hai sản phẩm được tạo ra nên CTCT của B thỏa mãn là:CH
2
=CH-CH
2
-CH
3
và CH
2
=C(CH
3
)
2
CH
2
=CH-CH
2
-CH
3
+ H
2
O
axit
→
CH
3
-CHOH-CH
2
O
axit
→
(CH
3
)
3
C-OH CH
2
=C(CH
3
)
2
+ H
2
O
axit
→
HO-CH
2
-CH(CH
3
)
2
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯNG YÊN
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH
LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2006-2007
Môn: Hóa học
ấ THI CHINH THC
( magie clorua),
Na
2
CO
3
( natri cacbonat), BaCl
2
( bari clorua)
b)Tr ờng hợp 1:
Lấy ở mỗi ống nghiệm một ít hoá chất, đánh số, rồi lần lợt đổ dung dịch vào nhau từng đôi một
Nhận thấy: Dung dịch tạo 1 , 1 là H
2
SO
4
Dung dịch tạo 2 là MgSO
4
Dung dịch tạo 2, 1 là Na
2
CO
3
Dung dịch tạo 3 là BaCl
2
H
2
SO
4
MgSO
4
Na
2
2
CO
3
Na
2
SO
4
+ CO
2
+ H
2
O ; H
2
SO
4
+ BaCl
2
BaSO
4
+ 2HCl
MgSO
4
+ Na
2
CO
3
MgCO
3
+ Na
2
3
Dung dịch tạo 2 là BaCl
2
H
2
SO
4
MgCl
2
Na
2
CO
3
BaCl
2
H
2
SO
4
- -
MgCl
2
- -
-
Na
2
CO
3
2
BaSO
4
+ 2HCl
MgCl
2
+ Na
2
CO
3
MgCO
3
+ 2NaCl ; Na
2
CO
3
+ BaCl
2
2NaCl + BaCO
3
I-2/ a) Polime là gì ?
b) Viết phơng trình hoá học của phản ứng:
+ Trùng hợp các phân tử etilen tạo ra polietilen.
+ Tạo ra tinh bột (hoặc xenlulozơ ) trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.
+ Pôlime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết (kết hợp) với nhau tạo nên.
+ Phơng trình hoá học
+CH
2
=CH
10
O
5
-)
n
+ 6nO
2
Cõu II/ 44 g hỗn hợp muối NaHSO
3
và NaHCO
3
phản ứng hết với dung dịch H
2
SO
4
trong điều kiện không có không
khí thu đợc hỗn hợp khí A và 35,5 g muối Na
2
SO
4
duy nhất. Trộn hỗn hợp khí A với oxi thu đợc hỗn hợp khí B có tỉ
clorophin
ánh sáng
Xúc tác
áp suất, t
o
C
khối so với hiđro là 21. Dẫn hỗn hợp khí B đi qua xúc tác V
2
O
4
+ 2CO
2
+ H
2
O (2)
số mol Na
2
SO
4
= 35,5/142 = 0,25
Đặt số mol NaHSO
3
và NaHCO
3
là x và y
104x + 84y = 44 (I)
Theo (1) và (2) x + y = 0,5 (II) Giải hệ (I) và (II) x = 0,1; y = 0,4
Hỗn hợp khí B gồm 0,1 mol SO
2
; 0,4 mol CO
2
; O
2
với số mol là z
Khối lợng mol trung bình của hỗn hợp B là 21. 2 = 42
Ta có (64.0,1 + 44.0,4 + 32.z)/ (0,1+ 0,4 +z) = 42 z = 0,3
Phơng trình hoá học tạo hỗn hợp C : 2SO
2
+ O
= 0,4 số mol SO
3
= 0,09
Tổng số mol = 0,01 + 0,255 + 0,4 + 0,09 = 0,755
Phần trăm thể tích của SO
3
là 0,09.100%/0,755= 11,92%
Cõu III/ Hỗn hợp M gồm CuO và Fe
2
O
3
có khối lợng 9,6 g đợc chia làm hai phần bằng nhau. Cho phần 1 tác dụng
với 100 ml dung dịch HCl, khuấy đều. Sau khi phản ứng kết thúc, hỗn hợp sản phẩm đợc làm bay hơi một cách cẩn
thận, thu đợc 8,1 g chất rắn khan. Cho phần 2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl đã dùng ở trên trong điều kiện nh
lần trớc. Sau khi kết thúc phản ứng lại làm bay hơi hỗn hợp sản phẩm nh trên, lần này thu đợc 9,2 g chất rắn khan.
a) Viết các phơng trình hoá học. Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng.
b) Tính thành phần phần trăm về khối lợng của mỗi oxit trong hỗn hợp M.
a) PTHH CuO + 2HCl CuCl
2
+ H
2
O (1) ; Fe
2
O
3
+ 6HCl 2FeCl
3
+ 3H
2
O (2)
1
Ta có 80(x
1
+x
2
) + 160 (y
1
+y
2
) = 4,8 (I)
80x
2
+ 160y
2
+ 135x
1
+ 2.162,5y
1
= 8,1 (II)
Giải (I) và (II) ta có 55(x
1
+3y
1
) = 3,3 hay x
1
+ 3y
1
= 0,06 (*)
Theo PTHH (1), (2) Số mol HCl phản ứng ở phần 1 là 2(x
1
2
O
3
trong phần 2 là x, y
Ta có 80x + 160y = 4,8 (III)
135x + 2.162,5y = 9,2 (IV) Giải (III) và (IV) tìm ra x = 0,02 và y = 0,02
Thành phần phần trăm về khối lợng của các oxit trong hỗn hợp
%m của CuO = 0,02. 80.100%/4,8 = 33,33% ; %m của Fe
2
O
3
= 0,02.160.100%/4,8 = 66,67%
Cách 2: Phần 1: Khối lợng chất rắn tăng = 8,1 - 4,8 = 3,3 g
Mà khối lợng chất rắn tăng = m
Cl trong muối
- m
O trong oxit
Nhng n
Cl trong muối
= 2n
O trong oxit
= 35,5. 2n
O trong oxit
- 16. n
O trong oxit
= 3,3
n
O trong oxit
= 3,3 / (71 -16) = 0,06n
HCl
khối lợng phần 1+ khối lợng HCl p/ = khối lợng chất rắn + khối lợng H
2
O
4,8 + 36,5a = 8,1 + 18 . 0,5a a = 0,12
Nồng độ mol của dung dịch HCl = 0,12 /0,1 = 1,2 M
Phần 2: Gọi số mol HCl p/ = b số mol H
2
O = 0,5a
Tơng tự 4,8 + 36,5b = 9,2 + 18. 0,5b b = 0,16 < 0,12 . 2 = 0,24 HCl d
Tính thành phần % khối lợng làm tơng tự nh cách 1
Cõu IV/ A là chất rắn khan. Cho m gam A vào dung dịch HCl 10%, khuấy đều đợc dung dịch B, ở đây không thấy tạo
kết tủa hoặc chất bay hơi. Trong dung dịch B, nồng độ HCl là 6,1%. Cho NaOH vào dung dịch B để trung hoà hoàn
toàn axit đợc dung dịch C. Cô cạn, làm bay hơi hết nớc trong dung dịch C ngời ta thu đợc duy nhất muối NaCl khan
có khối lợng 16,03 g. A có thể là chất nào? Tìm m.
Từ m
NaCl thu đợc
= 16,03 số mol NaCl
thu đợc
= 0,274 mol
Chất A phải là hợp chất của natri, không thể là đơn chất natri vì khi Na tác dụng với dung dịch HCl giải phóng H
2
,
trái đầu bài.
+ Nếu chất A là NaOH , có khối lợng m gam
NaOH + HCl NaCl + H
2
O (1)
Từ dd HCl 10% đầu dd Bcó HCl 6,1% dd C: 0,274mol NaCl
số mol HCl ban đầu = số mol NaCl = 0,274 m
HCl
HCl
= 36,5n
1
khối lợng dung dịch HCl ban đầu = 36,5n
1
/0,1 = 365n
1
khối lợng dung dịch B = 365n
1
+ m
Ta có: 36,5 n
1
/(365n
1
+ m) = 0,061 (II)
Giải (I) và (II) ra m = 12,82 g
Trờng hợp A là các chất khác nh : Na
2
CO
3
, NaHCO
3
, Na
2
SO
3
, NaBr, NaNO
3
, NaH, Na
?
+ Dẫn hỗn hợp khí Y qua xúc tác Ni nung nóng, sau phản ứng thu đợc 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí Z, hỗn hợp này
không làm mất màu dung dịch brom. Xác định thành phần phần trăm về thể tích của C
2
H
4
trong Y.
a) Phơng trình hoá học
+NaOH
+NaOH
C
x
H
2x+2
+ (3x+1)/2 O
2
xCO
2
+ (x+1)H
2
O (1) ; 2H
2
+ O
2
2H
2
O (2)
số mol H
2
O = 23,4/18 = 1,3
2
, n
3
; ta có n
1
+ n
2
+ n
3
= 0,5 (IV)
Khối lợng mol trung bình của Y là
M
Y
= (30 n
1
+ 28n
2
+ 2n
3
)/ (n
1
+ n
2
+ n
3
) (*)
2C
2
H
6
Kết hợp (IV) (V) tìm ra n
1
= n
3
(VI)
Thay (VI) vào (V) tìm ra n
1
= 0,25 0,5n
2
(VII)
Thay (IV),(VI),(VII) vào (*) ta có M
Y
= [30(0,25 - 0,5n
2
) + 28n
2
+ 2(0,25 - 0,5 n
2
)] / 0,5 = 16 + 22n
2
Khối lợng mol của CH
4
là 16. Do đó Y nặng hơn CH
4
+ Hỗn hợp Y cho qua xúc tác Ni nung nóng có phản ứng C
2
H
4
+ H
2
2
thấy bình
nặng thêm 34,6 g trong đó có 30 g kết tủa. Dung dịch thu đợc sau khi lọc kết tủa đem đun nóng lại thấy tạo ra 10 g
kết tủa.
- Phần 2: Để trung hoà axit hữu cơ ngời ta phải dùng 100 ml dung dịch NaOH 1M.
- Phần 3: Đem đun nóng có mặt H
2
SO
4
đặc thu đợc q gam este, cho biết hiệu suất của phản ứng là 75%.
a) Viết các phơng trình hoá học. Tìm công thức của rợu và axit hữu cơ trên.
b) Tìm q.
C
a
H
2a+1
OH + 3a/2 O
2
aCO
2
+ (a+1) H
2
O (1) C
b
H
2b+1
COOH + (3b+1)/2 O
2
(b+1)CO
2
O (5) ; C
b
H
2b+1
COOH + NaOH C
b
H
2b+1
COONa + H
2
O (6)
Đặt số mol C
a
H
2a+1
OH, C
b
H
2b+1
COOH trong mỗi phần là x,y
số mol CaCO
3
kết tủa lần 1 là 30/100 = 0,3 số mol CaCO
3
kết tủa lần 2 là 10/100 = 0,1
Theo (3),(4),(5) số mol CO
2
= 0,1.2 + 0,3 = 0,5
Theo (1),(2) 44[ax + (b+1)y] + 18[ (a+1)x + (b+1)y] = 34,6 (I) [ax + (b+1)y] = 0,5 (II)
Thay (II) vào (I) tìm ra x = 0,2 Theo (6) số mol C
OH C
2
H
5
COOCH
3
+ H
2
O
số mol C
2
H
5
COOCH
3
= số mol C
2
H
5
COOH = 0,1 số gam C
2
H
5
COOCH
3
= q = 88. 0,1. 0,75 = 6,6 (g)
Nếu các chất là C
2
H
5
SO
4
đặc,
t
0