!
!"#$%&'((%)$)*+, /(01-2%/030-343,)/05)6//7%/08+!9:/7/0;&7)<=>?(@-/75)*3$+#*/
(A=2B30343(%)$)*+CD(0+A((EFG/7)*(,H/7FG/704=5%FG/7/0I08/FG/704=$J#(0K-343
(0+A(/7L3MH)6+30+N/(0)G(CG3MH/9O304=I08/FG/7/02PH(0K-343(0+A(/7L(@-/7)6+
30+N/QRRS3MH-HCTI1/)//%#30U$%V1/)/(0WX3Y/&'(,Z30[(@Z/7,\>9]3V^,+/728/
28/I
437)1&-/7/0A/>9]3343_C)G/=06V`/0>a,WH30LH30+N/VB30-V1/)/30b/0(0c30-%/(0)*/0d/I
=$P3V6/3MH>J(H(K@H$KH@(0=@K,,+@K
=$P330M>'/7
=$P3VB>'/7
=$P33MH2Y/7/9O3301#(@KH&e-f=@K,,+@K
=$P33P3>.)gHh)&+&f-@C)/7=@K,,+@K
=$P3>N#3MH>J(H@(0=@K,,+@K
=$P3(0M#i/0#2@-,(HF3=@K,,+@K
j/009k/73MH/0)*(>'K&=K@H(+@KKlK3(
4/Cb/03-/7mV4/Cb/0> />9:/73-/7nH2)+,-o3+@5K
4/Cb/0(432p/73MH>8&2q)KH30m-o5)V@H(-@n
4/Cb/0(@-/73MH>9:/73-/7/,)2K@H2)+,-o3+@5H(+@K
1/34/029O)-r-&eH/7K@X-r-&,$HV
1/34/0(@6/-=eH/7KX-=,$HV
1/34/0m&s(3t(XuX0'=n$H/7K,$HV
1/7Z)7)1/>d/(@6/S3./0$6/34328&$HV,)&=$#,+==-@(K2H$-/7H$$o-+@K27K,V#VKH&,
1/30L/0A(7Z)7)1/>d/(@6/VZ/3./0$6/34328&
K3(H/7+$H@,$HV,)&=$#,+==-@(K2H$-/7H$$o-+@K27K,V#VKH&,
1/3vC0-w($[-)2K2,$HVX-$$-f,$HV
1/3vCb30(09O37)1&VO(
1/3v/0B=(0K-&'(09O/7mV1/x3./0n/KfH#,=H/)/72)@K3F-/,$HV
1-5*3Z((0w=30Z/7@U@-(K3F-/H7H)/,(3-@@-,)-/
~/72b/0u-)/((H=K
;/77H/7><3III-o3H,()@-/
;/7(0w=34/III-o$H&)/H(K2,(KK$
J($])/oH5-@HV$KIII
J($])/0J((0K&-,(+/oH5-@HV$K
6(z/7-/3@K(K
6(z/7V1-0'mV6//7-%)3Z((0w=n-/3@K(K3-5K@
6(z/7VB(>4#m3MH&v/74=3}3X3MH7)G/7X3MH0Zno-+)$CXV-+30-/
6(z/7Vd&+&=)/73-/3@K(K
6(z/734(H/23-/3@K(K
6(z/73v|+4/0)•+3Z((0w=5K@@K)/o-@3K23-/3@K(K
6(z/73Z((0w=2Pc/7$P3@K,(@K,,K23-/3@K(K
6(z/73Z((0w=2Pc/7$P3(@-/7/(K@/H$=@K,(@K,,K23-/3@K(K
6(z/73Z((0w=2Pc/7$P3/7-%)h(K@/H$=@K,(@K,,K23-/3@K(K
6(z/73Z((0w=(09:/7K)/o-@3K23-/3@K(K
6(z/739:/7>'3H-)70,(@K/7(03-/3@K(K
6(z/7>€VB(430$O=mVBVv3$O=n=H$$K23-/3@K(K
6(z/7><3(.)30[H,()/,)(+=$H3K3-/3@K(K
6(z/7><3,•/@K3H,(3-/3@K(K
6(z/70vH3c/7/0H/0H@$#,(@K/7(03-/3@K(K
6(z/7C0z/73Z((0w=$H)/3-/3@K(KX/@K)/o-@3K23-/3@K(K
6(z/7&43(0J=-f7@H2K3-/3@K(K@K,),(H/3K
6(z/7/s/7KH5#fK)70(3-/3@K(K
6(z/7/0‚)70(fK)70(3-/3@K(K
6(z/7/0‚3v34(H/2$)70(fK)70(3-/3@K(K
6(z/7/70ƒ-KH/3-/3@K(Km$-f7@H2K3-/3@K(Kn
6(z/7=0+/=@H#K23-/3@K(KX0-(3@K(KX
6(z/7,„)
6(z/7(0M#3z/7#2@H+$)33-/3@K(K
)a+>…(432p/7(9d/70[&z&K/$P32}3g-&K/h)H$o-@3KKl-@(/-@&H$2)H7@H&
B(>4#
B(Cb/X$J=Cb/KH$)/7
vh-t/‡,])(0w=
v3$O=V6(z/7V1-0'K&-5H$-o(0K3-/3@K(K3-5K@
Z(@b@@H/7K&K/(III
Z(@b343>)a&3t(>c(3Z((0w=2}33MH28&@@H/7K&K/(-o$-/7)(+2)/H$K,@K/o-@3K&K/(3+(-+(
Z(@b30+/73MH38+K/K@H$$-3HF-/-oHV@)27K
Z(@b3Z((0w=@@H/7K&K/(-o@K)/o-@3K&K/(
Z(@b3Z((0w=2Pc/7$P3HV$K2),=-,)F-/
^h+/7X(06&5%-22)F-/H$
'(0)G(VB|+)=K&K/(K(XK5)3K
'/Z)343> /34=2Pc/7$P3Cw-,H+-+=$K+@
'=0A/$%&$*3009O/734=K5)H(-@
z)(@d/+V@)ˆ3HF-/
'(&8+m>aoH,d/n)7&K/(
Z3hG=0%/7
d&m&4#Vd&n+&=
d&30`&m/7"&(@-/7/9O3n
d&28+2q/7(H#H/2H3(-)$=+&=
d&0<(,=)@)/7=+&=Xh(@H3F-/=+&=
d&$#("&K/Fˆ3H$=+&=X&=K$$K@=+&=
d&/9O32q/7(H#H/2H3(fH(K@=+&=
+$z/70`/030Lo-@&V-$(3-//K3F-/
+$z/7-$(
+$z/7/K-/30-@V-$(
<HH&&K@
<H0d)/9O3>d/>'/7#2@H+$)30H&&K@-o,)&=$KKlK3(
9O3h-t/3MH,])(0w=(@-/7Vvh-t/f),(,(K=-oH3HV$K
ảm biến để đo biến dạng -
Cấp của bê tông - Grade of concrete
Cấp của cốt thép - Grade of reinforcement
Cấp của tải trọng - Class of loading
Cấp phối hạt - Grading, Granulometry
Cấp phối hạt không liên tục - Uncontinuous granlametry
Cấp phối hạt liên tục - Continuous granulametry
Cấu kiện - Member , Element
Cấu kiện chịu cắt - Member subject to shear
Cấu kiện chịu nén - Compression member
Cấu kiện chịu xoắn - Torsion member
Cấu kiện chưa nứt - Un*****ed member
Cấu kiện có bản cánh - Flanged member
Cấu kiện có hàm lượng cốt thép tối thiểu - Member with minimum reinforcement
Cấu kiện có mặt cắt chữ nhật - Rectangular member
Cấu kiện đúc sẵn - Precast member
Cấu kiện liên hợp - Composite member
Cấu kiện liên kết - Attachment
Cấu kiện liền khối - Monolithic member
Cấu kiện liên hiệp chịu uốn - Composite flexural member
Cấu kiện hình lăng trụ - Prismatic member
Cầu - Bridge
Cầu bản - Slab bridge
Cầu bản liên tục có 2 hai nhịp bằng nhau - Two-equal spans continuos slab bridge
Cầu bê tông cột thép thường - Renforced concrete bridge
Cầu cất - Hoist bridge
Cầu cho một làn xe - Bridge design for one traffic lane
Cầu cho 2 hay nhiều làn xe - Bridge design for two or more traffic lanes
Cầu có đường xe chạy trên - Deck bridge
Cầu có đường xe chạy dưới - Through bridge
Cầu có trụ cao - Viaduct
Cầu trung - Medium span bridge
Cầu vòm - Arched bridge
Cầu vượt - Overpasse, Passage superieure
Cầu vượt qua đường sắt - Railway overpasse
Cắt khấc -
Cầu có trụ nghiêng - Portal bridge
Cầu chui - Underpass
Chải sạch - to brush clean
Chẩn đoán - Diagnosis
Chất bôi trơn cốt thép dự ứng lực - Sliding agent
Chất bảo vệ - Prospecting agent
Chất dẻo - Elastomer, Plastic
Chất dẻo nhân tạo - Synthetic plastic
Chất dẻo thiên nhiên - Natural plastic
Chất dính kết - Bond, Bonding agent
Chất hóa dẻo - Plastifying agent
Chất hoạt hóa - Activator
Chất làm cứng, Chất hoá cứng - Hardener
Chất làm tăng nhanh quá trình - Accelerant
Chất lượng mong muốn -
Required quality
Chất xâm thực - Corrosive agent
Chẻ đôi (do lực nén cục bộ) -
Chéo, xiên - Skew
Chế tạo, sản xuất - Fabrication, Manufaction
Chế tạo sẵn - Precast
Chêm nút neo vào đầu neo cho chặt -
Chi tiết chôn sẵn - Embeded item
Chỉ dẫn tạm thời - Temporary instruction
Chiều cao - Depth
Chốt bê tông - Concrete hinge
Chốt đỉnh vòm (chìa khoá) - Key, Key block, Capstone
Chốt ngang (lắp chốt ngang) - Fastening pin (to bolt)
Chu kỳ đặt tải - Loading cycle
Chu kỳ ứng suất thiết kế - Design stress cycles
Chu vi thanh cốt thép - Perimeter of bar
Chủ công trình - Engineer,Architect
Chủ đầu tư - Owner
Chuyển giao công nghệ - Technology transfer
Chuyển vị - Displacement
Chuyển vị quay tương đối - Relative rotation
Chủ đầu tư, chủ công trình -
Chương trình thử nghiệm -
Chương trình tính toán tự động - Automatic design program
Chương trình thiết kế tự động - Automatic design software
Co dãn do nhiệt - Thermal expansion and construction
Co ngắn của bê tông -
Co ngắn của thép -
Co ngắn đàn hồi - Elastic shortening
Co ngắn lại - Contraction
Co ngót - Contraction, shrinkage
Cọc - Pile
Cọc bê tông cốt thép dự ứng lực - Prestressed concrete pile
Cọc bê tông đúc sẵn - Precast concrete pile
Cọc chống - Point-bearing pile
Cọc dẫn - Driver pile
Cọc dự ứng lực - Prestressed pile
Cọc đã đóng xong - Driven pile
Cọc đơn - Single pile
Cọc đúc bê tông tại chỗ - Cast-in-place concrete pile
Cốt thép bên dưới (của mặt cắt) - Bottom reinforcement
Cốt thép bên trên (của mặt cắt) - Top reinforcement
Cốt thép chịu cắt - Shear reinforcement
Cốt thép chịu kéo - Tension reinforcement
Cốt thép chịu nén - Compression reinforcement
Cốt thép chủ song song hướng xe chạy - Main reinforcement parallel to traffic
Cốt thép chủ vuông góc hướng xe chạy - Main reinforcement perpendicular to traffic
Cốt thép có độ dính bám cao (có gờ) - Deformed reinforcement
Cốt thép có độ tự chùng bình thường -
Medium relaxation steel
Cốt thép có độ tự chùng thấp - Low relaxation steel
Cốt thép có gờ (cốt thép gai) - Deformed bar, deformed reinforcement
Cốt thép dọc - Longitudinal reinforcement
Cốt thép dự ứng lực - Prestressing steel, cable
Cốt thép dự ứng lực có dính bám với bê tông - Bonded tendon
Cốt thép dự ứng lực không dính bám với bê tông - Unbonded tendon
Cốt thép đã bị rỉ - Corroded reinforcement
Cốt thép đặt theo vòng tròn - Hoop reinforcement
Cốt thép găm (để truyền lực cắt trượt như neo) - Epingle Pin
Cốt thép lộ ra ngoài - Exposed reinforcement
Cốt thép mức tối thiểu -
Cốt thép ngang - Transverse reinforcement
Cốt thép nghiêng - Inclined bar
Cốt thép phân bố - Distribution reinforcement
Cốt thép phụ đặt gần sát bề mặt - Skin reinforcement
Cốt thép tăng cường thêm - Strengthening reinforcement
Cốt thép thẳng - Straight reinforcement
Cốt thép thi công - Erection reinforcement
Cốt thép thường (không dự ứng lực) - Non-prestressed reinforcement
Cốt thép trong sườn dầm - Web reinforcement
Dãn nở - Expansion
Dạng hình học của mặt cắt - Section geometry
Danh định -
Dầm - Girder, beam
Dầm bản thép hàn - Welded plate girder
Dầm bản có đường xe chạy dưới - Through plate girder
Dầm bản thép có đường xe chạy trên - Deck plate girder
Dầm bê tông cốt thép - Reinforced concrete beam
Dầm biên, dầm ngoài cùng - Edge beam,exterior girder
Dầm chỉ có cốt thép chịu kéo - Beam reinforced in tension only
Dầm chịu tải trọng rải đều - Uniformly loaded beam
Dầm có cả cốt thép chịu kéo và chịu nén - Beam reinforced in tension and compression
Dầm chịu uốn - Flexural beam
Dầm chịu uốn thuần túy - Pure Flexion beam
Dầm có chiều cao không đổi - Beam of constant depth
Dầm có khoét lỗ - Voided beam
Dầm chữ T - T-beam, T-girder
Dầm dọc phụ - Stringer
Dầm dự ứng lực kéo trước - Pretensioned beam
Dầm dự ứng lực kéo sau - Posttensioned beam
Dầm đỡ bản - Supporting beam
Dầm gối giản đơn - Simply supported beam, simple span
Dầm hẫng - Cantilever beam
Dầm hộp - Box girder
Dầm hộp nhiều đốt - Segmental box girder
Dầm liên tục - Continuous beam
Dầm ngang - Diaphragm
Dầm ngang đầu nhịp - End diaphragm
Dần ngang đỡ mặt cầu - Floor beam,tranverse beam table
Dầm ngang trong nhịp - Intennediate diaphragm
Dự ứng lực đúng tâm - Centred prestressing
Dự ứng lực lệch tâm - Non-centred prestressing
Dự ứng lực theo hướng ngang - Tranverse prestressing
Dự ứng suất - Prestress
Dự ứng suất có hiệu sau mọi mất mát - Effective prestress after loses
Dự ứng lực ngoài - External prestressing
Dưới ảnh hưởng của - under the effect of
Dưỡng hộ bê tông mới đổ xong - Cure to cure, curing
-
-
-
Đá - Rock, stone
Đá dăm - Gravel
Đá hộc, đá xây - Cobble, ashalar stone
Đá vỉa (chắn vỉa hè trên cầu) - Curb
Đà giáo, dàn giáo - Scaffold, scaffolding
Đà giáo treo, giàn giáo - Centering,false work
Đà giáo tự di dộng - Moving construction
Đai ôm vòng quanh -
Đại tu - Rehabilitation
Đáp ứng các yêu cầu - to meet the requirements
Đầm, chày - Tamper
Đầm bê tông cho chặt - Tamping
Đầm cạnh (rung ván khuôn) - Form vibrator
Đầm dùi (để đầm bê tông) - Reedle vibrator
Đầm rung - Vibrating tamper
Đầm trên mặt - Surface vibrator
Đầm trong (vùi vào hỗn hợp bê tông) - Internal vibrator
Đánh giá, ước lượng - Evaluation
Đất - Earth, soil
Điểm đặt của hợp lực - Location of the resultant
Điểm đặt hợp lực nén bê tông - Location of the concrete compressive resultant
Điều chỉnh, căn chỉnh cho đúng - Adjustment
Điều kiện đất - Soild conditions
Điều kiện cân bằng ứng biến - Balanced strain condition
Điều kiện dưỡng hộ bê tông - Condition of curing
Điều kiện khí hậu bất lợi - Unfavourable climatic condition
Điều kiện môi trường - Enviromental condition
Điều tra (thanh tra) - Inspection
Điều tra bằng phương pháp sóng âm - Sounding
Để ngăn cản sự tách rời nhau -
In order to prevent separation
Đinh đỉa - Cramp, Crampon
Đinh móc -
Đinh tán - Rivet
Đinh tán ở bản cánh - Flange rivet
Đinh tia-rơ-phông -
Đoàn tầu thử (để thử cầu) - Test train
Đoàn tầu chạy thường xuyên trên tuyến - Train serving the line
Đoàn xe tải - Truck train
Đoạn dầm, khúc dầm - Segment
Đoạn (đốt) hợp long của kết cấu nhịp - Key block segment
Đoạn (đốt) kết cấu nhịp ở bên trên trụ - On-pier segment
Đoạn ống loe ở đầu mấu neo - Trumpet
Đóng cọc -
Đóng cọc thêm - Driving additional piles
Đồ án - Project
Đồ án phác thảo sơ bộ -
Đổ bê tông (sự đổ bê tông) - to cast,(casting)
Đổ bê tông theo nhiều giai đoạn - to cast in many stage phrases
Độ rộng vết nứt - ***** width
Độ sụt (hình nón) của bê tông - Slump
Độ tụt của nút neo trong lỗ neo (sau khiđã đóng chặt nút neo) - Anchor sliding
Độ thẩm thấu, độ thấm - Permeability
Độ trượt trong mấu neo của đầu cốt thép - Anchor sliding
Độ võng - Deflection
Độ vồng ngược - Camber
Độ vươn hẫng - Cantilever dimension
Độ xốp rỗng (của bê tông) - Porosity
Đối trọng - Counterpoiser, Counterbalance
Đồng chất - Homonogeneity
Đồng hồ đo áp lực - Manometer
Động đất - Earthquake
Động lực học - Dinamic
Đốt,đoạn (của kết cấu) - Segment
Đơn vị làn xe - Traffic lane unit
Đúc bê tông tại chỗ - to cast in place
Đục (bằng choòng) - Pick
được đo vuông góc với - mesured
được đo song song với - mesured parallel to
Đường bao - Endevelope curve
Đường cong, đoạn tuyến cong - Curve
Đường cong biểu diễn đồ thị của - Representative curve of
Đường cong thực nghiệm - Test curve (strain-stress)
Đường đắp đầu cầu - Embankment
Đường kính danh định - Nominal diameter
Đường kính ngoài - Outside diameter
Đường sắt - Railway
Đường bộ - Road
Đường dẫn vào cầu - Approach roadway
"/X,9:/m3MHV1/n)VIII
8/></7==@-h)&H(KIII
0w=/Z)-//K3F-/
0)KK2$K
)4Š30"/>a$H-38+m2./72%/nH+/30)/77)@2K@
)4V<H>v/73}3)$K2@)5K
)4(0%/0V1-29?/7X2+#(+gH)/(K/H/3K3-,(
)4(0%/030G( @-2+3F-/3-,(
)4(0%/0(0H#(0GK=$H3K&K/(3-,(
)4(0%/0(0)3z/7-/,(@+3F-/3-,(
)1(0)G(3dV1/H,)3H,,+&=F-/
)1(0)G(y/0(-4/K,)7/H,,+&=F-/
)4(@B|+#G((-4/Kˆ/)F5KK5H$+HF-/
)H)> /30+#a/FG=@H/,)F-/,(H7K
)H)> />s((1)-H2,(H7K
m43n)H)> /(0)3z/7/Z)FG=/0H+-/,(@+3F-/,+33K,,)5K,(H7Km,n
)1)=04=CD(0+A(K30/)3H$,-$+F-/
);/77)v@H3)/7
)4&,4((0)3z/7+=K@5),)-/-o3-/,(@+3F-/
)4/> /7)H-(0z/7/(K@@+=F-/-o(@H‹3
)€//kh=H/,)-/
)€//k(P2-III@KKKh=H/,)-/
)4-(@`/0mC0vH0}3nIII-+@,K
)J#@4=V@H,)5K=H=K@
);/77)vŒ)/2V@H3)/7
)G/730`&H),,-/
)G/730`&4-5LH,w(K(-//)(K$+V@)3H(K23H),,-/
)G/730`&>t=>1-H),,-/-/(K&=-@H@#3-lK@2H&
)G/730`&V6(z/7><3(.)30[H,()/=$H3K3-/3@K(K3H),,-/
)G/730`&30k/^)$-HF/73H),,-/
Z)V1/(0w=$H(KVKH@)/7
.$9+-f/,(@KH&,)2K
%&$9]/7-/(K/(X-,H7K
%&$9]/73Z($)*+77@K7H(K3-/(K/(
%&$9]/7(0w=(@-/7V6(z/73Z((0w=(KK$=K@3K/(H7K
%&$9]/7h)&~/7K&K/(3-/(K/(
%/ŒK$2
%/30J&=-(fK$2
%/(.)3z/7(@9:/7)$2fK$2
%/(@-/7h9k/70-=fK$2)/7
%/7@%-30t/H/(-%/HoK(#@H)$)/7
%/7@%-30t/V1-5*>9:/7hK30.#(@6/38+K0)3+$H@@H)$)/7X(@H‹3@H)$)/7
%/7@%-30t/V1-5*>9:/7hK>.=(@6/38+)3#3$K@H)$)/7
•/7X=08/0•/7H/F$K5K@
.$9+-f/,(@KH&K/2
*34=Q&s(=0{/7)/7$K=$H/K,#,(K&-o3HV$K,
*34=x&s(=0{/7f-=$H/K,#,(K&-o3HV$K,
*34=x&s(=0{/7/70)6/7f-+/3$)/K2=$H/K,#,(K&-o3HV$K,
*&s(38+@)27Ke @
*,ZH/(-%/HoK(#oH3(-@
*,ZH/(-%/(E/7=08/H@FH$,HoK(#oH3(-@
*,Z2€/2%)2-/0)*(-K‹3)K/(-o(0K@&H$Kh,=H/,)-/
*,Z7)1&&s(3t((0w=III
*,Z>…/7/0J(-&-/K7K)(#3-K‹3)K/(
*,Z7)1&C01/~/730B+$P3(@K/7(03H=H3)(#@K2+3F-/oH3(-@
*,ZC0z/73v(0c/7+#6/)&K/,)-/$K,,3-K‹3)K/(
*,Z$*30("&h3K/(@)3)(#3-K‹3)K/(
*,Z&H,4(2->'3-/7@)3F-/3+@5H(+@K3-K‹3)K/(
*,Z&H,4((@6/> /(0{/7@)3F-/$)/KH@3-K‹3)K/(
*,Z&H,4((@9](-K‹3)K/(-o,$)2)/7o@)3F-/
[/0]=>€(@'/g)h)/7
]=>…/7-/(@H3(XH7@KK&K/(
]=>…/730+#6/7)Hh=K@F,K3-/(@H3(
]=>…/73+/73J=+==$#3-/(@H3(
]=C)&$$-#
]=$-/7$-,+@K
]=$P3K,+$(H/(
]=$P32b/0K,+$(H/(-o3-0K,)-/
]=$P3&H,4(K,+$(H/(-oo@)3F-/
]=$P3V;/7C0z/7•K@-@K,+$(H/(
90„/7m090„/73p3V'nH&H7Km$-3H$2H&H7Kn
9O/77)vŒ)/22)@K3F-/
9O/7$6/=0bH(@6/=fH@2
•K-K=-h#=-h#@K,)/
•K-(^/70]=#/(0KF3@K,)/
•w-3~/7@K,(@K,,)/7
•w-3~/73Z((0w=(E/7=08/H@FH$=@K,(@K,,)/7III
•w-3~/73Z((0w=(0K-(E/77)H)> /@K,(@K,,)/7V#,(H7K,
•w-3~/7C0z/7>…/7(0:)-/,)&+$(H/K)(#-o‘H3C)/7
•w-3~/7|+4&c35K@,(@K,,)/7
•w-2%)3Z((0w=-Kh(K/2@K)/o-@3K&K/(
•w-(0+8/(<#)&=$K(K/,)-/
•G(3J+V6/29O)+V,(@+3(+@K
•G(3J+V6/(@6/+=K@,(@+3(+@K
•G(3J+2Pc/7$P3$)6/0]=-&=-,)(K=@K,(@K,,K2,(@+3(+@K
•G(3J+2Pc/7$P3$)•/C0Z)g-/-$)(0)3=@K,(@K,,K2,(@+3(+@K
•G(3J+><3V6(z/7(.)30[m28&XV1/X3'(nH,()/,)(+,(@+3(+@Km,$HVXVKH&X3-$+&/n
•01-,4(>BH0`/0-=-7@H=0)3,+@5K#
•01-,4((0M#$P3#2@H+$)3)/5K,F7HF-/
•01-,4((0M#5~/#2@-$-7)3)/5K,F7HF-/
•0N+>'(0-4(/9O3ŒH(K@fH#-=K/)/7
•0KV)G/2./730-38+h=H/,)-/‘-)/(o-@V@)27KX-H2‘-)/(
•0K3-2€/XC0KV)G/2./7h=H/,)-/‘-)/(
•0K/Z)u-)/(
•0K/Z)(0)3z/7X5G(/Z)(0)3z/7@K3F-/‘)-/(III
•0-H/-,V-+
•0-H/7III
•0-1/73430=H3)/7X2),(H/3K
•0-1/734307)LH343V4/0hKŒ0KK$,=H3)/7
•0-1/734307)LH3433Z(>H)(@-/7,9:/28&-/7)(+2)/H$,=H3)/7-o(0KfKV@K)/o-@3K&K/(
•0-1/734307)LH3433Z((0w=2Pc/7$P3=H3)/7-o=@K,(@K,,)/7,(KK$
•0-1/734307)LH34328&)@2K@,=H3)/7
•0-1/734307)LH34328&/7H/7)H=0@H7&,=H3)/7
•0-1/734307)LH343&J+/K-/30-@H7K,=H3)/7
•0-1/734307)LH343(@p38+)K@,=H3)/7
•0-1/734307)LH343(@p3hKh$K,=H3)/7
•0-1/73430(@Z/7m/0B=(@Z/7n$KH@,=H/
•0-1/73430(E("&>G/("&3MH343III),(H/3K3K/(K@(-3K/(K@-oIII
•0-1/73430(EF&>G/F&3MH34328&),(H/3K3K/(K@(-3K/(K@-oVKH&,
•0z@#
•0Z)V1/&s(38+><3,•/K3C=H/K$
•0Z)>8+/K-/2V$-3C
•0Z)>J(>t=m,H+&Z,H+(9:/730t/nH3Cˆ$$
•0Z)>J((@9]($)2)/7&H,,
•0Z)/K-X>8+/K-m3v$[306&5%-X(T5%->G/K-n/30-@H7KV$-3C
IIIC0z/7(0H#>^)2}3/0B=III3-/,(H/(H$-/7(0K,=H/
•0Z)h"#$O/>s3gH,,)5K
•b30(@9]((@6/(Ke-/$)2)/7‘H3C-/(Ke-/
•”,9(0P30%/0@H3F,)/7K/7)/KK@
•D(0+A(38+@)27KK/7)/KK@)/7
•)a&(@HmC)a&(-4/n-/(@-$X30K3C)/7
•)a&(@H30J($9]/7V6(z/70K3C)/73-/3@K(K|+H$)(#
•)a&(@H>a/70)*&(0+K3K=F-/3-/(@-$
•)a&(@H(0P3/70)*&III
•)a&(@H(@-/7|+4(@`/0,1/h+J(@-2+3F-/,+=K5),)-/
•)a+38+@)27K(#=K
•_0)*+-(HF-/
•D,93Z5J/-/,+$F/7K/7)/KK@
%&30A&$.)III(-@K(H@2
H/3H/H/2@H)$
H/3H/(@6/38+H)$)/7
%/hKH/KX(@H‹3$H/K
%/hK(0)G(CGK,)7/$H/K
H-38+H+30)/7
H-@HV;/73430(@9](H+/30)/7V#,$)2)/7
:#&•+(0W@-V)/7
A=CG0 30(0)3z/7Œ-@C=$H/)/7
t=2P/7@K3F-/
t=>s((0)G(VB/,(H$$HF-/
*30("&h3K/(@K2
)6/CG(X/Z)u-)/(X-//K3F-/X=$)3K
)6/CG(V+$z/7-$(K2,=$)3K
)6/CG(3c/7)7)23-//K3F-/
)6/CG(&•&$Kh)V$K3-//K3F-/
O==0Y/7/9O3m$O=3430/9O3nŒH(K@=@-3ˆ/7$H#K@
O==0M&s(5UH0ƒ)2KfH$C3-5K@
”/05P34=2p/7==$)3HF-/ˆK$2
–$B30,W),(-@)3H$e 2
–$p($ 2
–(0)G(CGK,)7/e 2
+…/34=|+HHV$K=H,,)/7
+…/34=5%-Cb30III
P33t(0KH@o-@3K
P33t(2-=08/V6(z/730B+0KH@3H@@)K2V#3-/3@K(K
P33t(2-i/0(1)0KH@2+K(-2KH2$-H2
P33t(2-0 ((1)0KH@2+K(-$)5K$-H2
P33t(>€/0"/0*,ZH3(-@K2,0KH@o-@3K
P33t(/;&/7H/7-@)“-/(H$,0KH@
P33t((0{/7>c/7K@F3H$,0KH@
P32-2Y/7/9O3301#(432p/75%-&Z(@p-@3Ko@-&,(@KH&3+@@K/(-/=)K@mHV+(&K/(n
P32-/0)*(>'0K@&H$o-@3K
P32}3-/7)(+2)/H$o-@3K
P32}3(@p3h)H$o-@3K
P3>N#X$P3>N#/7H/7@K,,+@K
P3>N#/^)+-#H/3#
P3>'/7)/H&)3o-@3K
P3>'/7>J(H@(0|+HCKo-@3K,
P309O/7("&H2)H$o-@3K
P3Cb30m>a•w-3~/73Z((0w=nuH3C)/7o-@3K
P3$A(>^5K@(+@/)/7o-@3K
P3$#("&K/(@)o+7H$o-@3K
P3/w/3p3V'-3H$3-&=@K,)-/
P3(432p/7(E=0bHV6/H(K/H$o-@3K
P3(A=(@+/7-/3K/(@H(K2o-@3K
g4#>-$O=V6(z/7V1-0'3Z((0w=-5K@&K(K@XKVH@$-3H(-@
g4#C0+J#7)(H(-@0HCK@
g4#/w/&•+(0WV6(z/7@+,0)/7&H30)/K
g4#(0W•w-K/,)$K(K,(&H30)/K
g4#(0W&„)HF7+K(K,(&H30)/K
g4#(@'/5LH@-+(&)hK@
gJ(&4(2-3-/7t/>%/0…)-,(2+K(-K$H,F3,0-@(K/)/7
gJ(&4(2-3-/7v(V6(z/7-,,2+K(-3-/3@K(K,0@)/CH7K
gJ(&4(2-&H,4(@)3F-/$ ,K,
gJ(&4(2-(EV)G/V6(z/7-,(2+K(-@K$HhHF-/-o=@K,(@K,,)/7,(KK$
gJ(&4(2-(P30q/73Z((0w=2Pc/7$P3-,(2+K(-@K$HhHF-/-o=@K,(@K,,)/7,(KK$
gJ(&4(2Pc/7,+J(-,,-o=@K,,K2m=@K,,K2$-,,K,n
gJ(&4(2Pc/7,+J(2-V)G/2./7(c3(0:)3MHV6(z/7C0)•w-3~/734334=$8/$9](mC0z/7>…/7(0:)n
-,,2+K(-3-/3@K(K)/,(H/(2Ko-@&HF-/2+K(-/-/,)&+$(H/K-+,=@K,(@K,,)/7-o,K5K@H$,(@H/2,
gJ(&4(2Pc/7,+J($<3>s(&J+/K--,,H((0KH/30-@X-,,2+K(-H/30-@,$)==)/7
gJ(^/>B/0&4)2Z3$-=KoH)$+@K
g•+(0WC0Z)5+z/7V6(z/7K,(3+VKX3+VK
gs(V;/7XCG0 30$H/
gs(V;/75B(@b3z/7(@`/0H/2=$H/)/7
gs(Vb30X34)Vb30/Z)Z/7III
gs(38+V1/(@P309O/7@(0-(@-=)32K3C
gs(38+C0z/7VH$4(Œ)(0-+(VH$H,(K2e @
gs(38+3vVH$4(H$H,(K2@K)o-@3K23-/3@K(K7$K3C
gs(3t(V6(z/7309HVB/c(/˜˜˜˜˜K23-/3@K(K,K3F-/
gs(3t(V6(z/7>€VB/c(˜˜˜˜˜K23-/3@K(K,K3F-/
gs(3t(30B+$P3VJ($])/0J(0K&-,(,-$$)3)(K2,K3F-/
gs(3t(30L/0A(K3(H/7+$H@,K3F-/
gs(3t(30L,K3F-/
gs(3t(30L/79]3/5K@(K2,K3F-/
gs(3t(3vV1/34/0m&s(3t(XX0'=n$H/7K2,K3F-/