Trọng tâm ôn thi tốt nghiệp
NHỮNG NGUYÊN LÝ CƠ BẢN CỦA CHỦ NGHĨA MAC-LENIN_HP1
1. Chủ nghĩa Mac-Lenin là gì? Chọn câu trả lời đúng. [1]
a. Chủ nghĩa Mac-Lenin “là hệ thống quan điểm và học thuyết” khoa học của C.Mac,
Anghen và sự phát triển của V.I. Lenin;
b. Là thế giới quan, phương pháp luận phổ biến của nhận thức khoa học và thực tiễn
cách mạng;
c. Là khoa học về sự nghiệp giải phóng giai cấp vô sản, giải phóng nhân dân lao động
khỏi chế độ áp bức, bốc lột và tiến tới giải phóng con người;
d. Cả ba phương án kia đều đúng;
2. Những điều kiện, tiền đề khách quan của sự ra đời chủ nghĩa Mac? Chọn câu trả lời
sai. [3]
a. Điều kiện kinh tế - xã hội;
b. Tiền đề lý luận;
c. Tiền đề khoa học tự nhiên;
d. Tiền đề kinh tế chính trị;
3. Tiền đề khoa học tự nhiên của sự ra đời chủ nghĩa Mac? Chọn phán đoán sai. [x]
a. Quy luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng;
b. Thuyết tiến hóa của Dac-uyn;
c. Nguyên tử luận;
d. Học thuyết tế bào;
4. Triết học Mac-Lenin là gì? Chọn phán đoán đúng. [18]
a. Là khoa học của mọi khoa học;
b. Là khoa học nghiên cứu những quy luật chung nhất của tự nhiên;
c. Là khoa học nghiên cứu về con người;
d. Là khoa học về thế giới quan và phương pháp luận chung nhất, công cụ nhận thức và
cải tạo thế giới tự nhiên xã hội loài người và con người;
5. Vấn đề cơ bản của triết học là gì? Chọn câu trả lời đúng. [20]
a. Vấn đề mối quan hệ giữa thần và người;
b. Vấn đề mối quan hệ giữa vật chất và ý thức;
c. Vấn đề thế giới quan của con người;
11. Khái niệm Vật chất thuộc về phạm trù khoa học nào sau đây. Chọn phán đoán
đúng. [25]
a. Phạm trù cái cụ thể cảm tính;
b. Phạm trù triết học;
c. Phạm trù khoa học tự nhiên;
d. Phạm trù khoa học xã hội:
12. Thế giới thống nhất ở cái gì? Chọn câu trả lời đúng. [x]
a. Thống nhất ở Vật chất và Tinh thần;
b. Ta cho nó thống nhất thì nó thống nhất;
c. Thống nhất ở tính vật chất của nó;
d. Thống nhất vì do Thượng đế sinh ra;
13. Sắp xếp 5 hình thức vận động theo thứ tự từ thấp lên cao theo cách chia của
Anghen. [28]
a. Lý học, cơ học, hóa học, sinh học, xã hội;
b. Cơ học, lý học, hóa học, sinh học, xã hội;
c. Xã hội, sinh học, hóa học, lý học, cơ học;
d. Sinh học, cơ học, hóa học, xã hội, lý học;
14. Đứng im là gì? Chọn phan đoán đúng. [29]
a. Đứng im là hiện tượng tuyệt đối;
b. Đứng im là hiện tượng vĩnh tiễn;
c. Đứng im chỉ biểu hiện một trạng thái hoạt động, vận động trong thăng bằng, trong sự
ổn định tương đối;
d. Đứng im là không vận động, không thay đổi;
15. Hiểu theo nghĩa chung nhất, vận động là gì? Chọn phương án sai. [30]
a. Mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ kể từ sự thay đổi vị trí đơn giản cho đến tư duy;
b. Vận động là phương thức tồn tại của vật chất;
c. Vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất;
d. Vận động là sự chuyển dịch của các vật thể trong không gian;
16. Chủ nghĩa duy vật biện chứng giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức như
thế nào? [49]
cách mạng;
c. Chỉ căn cứ vào mong muốn chủ quan để định ra chiến lược và sách lược cách mạng;
d. Căn cứ vào thực tiễn để định ra chiến lược và sách lược cách mạng;
22. Phép biện chứng duy vật là gì? Chọn câu trả lời sai. [71]
a. Phép biện chứng là khoa học về mối lien hệ phổ biến;
b. Phéo biện chứng, tức là học thuyết về sự phát triển, dưới hình thức hoàn bị nhất, sâu
sắc nhất và không phiến diện, học thuyết về tính tương đối của nhận thức của con
người, nhận thức hay phản ánh vật chất luôn luôn không ngừng phát triển;
c. Phép biện chứng là khong học về những quy luật phổ biến của sự vận động và sự phát
triển của tự nhiên, của xã hội loài người và của tư duy;
d. Phép biện chứng là những quy luật của khoa học tư duy;
23. Từ nguyên lý về “mối liên hệ phổ biến” của “Phép biện chứng duy vật” chúng ta rút
ra những nguyên tắc phương pháp luận nào cho hoạt động lý luận và thực tiễn? [76]
a. Quan điểm phát triển, lịch sử - cụ thể;
b. Quan điểm hệ thống –cấu trúc, lịch sử - cụ thể;
c. Quan điểm toàn diện, phát triển;
d. Quan điểm toàn diện, lịch sử - cụ thể;
24. Từ nguyên lý về “Sự phát triển” của “Phép biện chứng duy vật” chúng ta rút ra
những nguyên tắc phương pháp luận nào cho hoạt động lý luận và thực tiễn? [x]
25. Theo quan điểm của triết học Mac-Lenin, sự khác biệt căn bản giữa sự vận động và
sự phát triển là gì? [173]
a. Sự vận động và sự phát triển là hai quá trình độc lập, tách rời nhau;
b. Sự phát triển là trường hợp đặc biệt của sự vận động, sự phát triển là sự vận động
theo chiều hướng tiến lên;
c. Sự vận động là nội dung, sự phát triển là hình thức;
d. Sự phát triển là khuynh hướng chung của quá trình vận động của sự vật, nên nó bao
hàm mọi sự vận động;
26. Quan hệ biện biện chứng giữa nguyên nhân và kết quả? Chọn phán đoán sai. [90]
a. Nguyên nhân sinh ra kết quả, mọi mối liên hệ trước – sau đều là quan hệ nhân – quả;
b. Một nguyên nhân có thể sinh ra một hoặc nhiều kết quả;
phận nhưng sâu sắc, bản chất hơn cái riêng;
31. Quan hệ biện chứng giữa khả năng và hiện thực. Chọn phán đoán sai. [106]
a. Khả năng và hiện thực tồn tại trong mối quan hệ thống nhất, không tách rời, luôn luôn
chuyển hóa lẫn nhau;
b. Khả năng chuyển hóa thành hiện thực, và hiện thực lại chứa đựng những khả năng
mới; khả năng mới, trong những điều kiện nhất định, lại chuyển hóa thành hiện thực,
v.v…
c. Trong những điều kiện nhất định, ở cùng một sự vật, hiện tượng, có thể tồn tại một
hoặc nhiều khả năng: khả năng thực tế, khả năng tất nhiên, khả năng ngẫu nhiên, khả
năng gần, khả năng xa, …
d. Trong đời sống xã hội, khả năng chuyển hóa thành hiện thực là vô điều kiện;
32. Lượng của sự vật là gì? Chọn phán đoán đúng. [120]
a. Là số lượng các sự vật;
b. Là phạm trù của số học;
c. Là phạm trù của khoa học cụ thể để đo lường sự vật;
d. Là phạm trù của triết học, chỉ tính quy định khách quan vốn có vủa sự vật về mặt số
lượng, quy mô, …
33. Phán đoán nào về phạm trù Chất là sai? [119]
a. Chất là phạm trù triết học;
b. Chất chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật;
c. Chất là sự thống nhất hưu cơ của những thuộc tính làm cho sự vật là nó chứ không
phải là cái khác;
d. Chất là bản thân của sự vật;
34. Mối quan hệ biện chứng giữa chất và lượng biểu hiện như thế nào? [122]
a. Mọi sự thay đổi về lượng đều tất dẫn đến sự biến đổi về chất;
b. Mọi sự thay đổi về lượng đều không tác động gì đến chất, vì chất biểu hiện tính ổn
định của sự vật;
c. Sự thay đổi về lượng phải đạt đến một giới hạn nhất định, thông qua bước nhảy mới
làm cho chất của sự vật biến đổi;
d. Sự ra đời của chất mới phụ thuộc vào sự tích lũy về lượng, chất không có ảnh hưởng
c. Tả khuynh;
d. Quan điểm trung dung;
40. Trong đời sống xã hội, quy luật lượng – chất được thực hiện với điều kiện gì? [116]
a. Vì là quy luật nên sự tác động là tất nhiên, không cần đến hoạt động có ý thức của
con người;
b. Cần hoạt động có ý thức của con người;
c. Không cần bất cứ điều kiện nào;
d. Cần có sự tham gia của con người chỉ trong một số trường hợp nhất định;
41. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập nói lên đặc tính nào của sự
vận động và phát triển? [130]
a. Khuynh hướng của sự vận động và phát triển;
b. Cách thức của sự vận động và phát triển;
c. Nguồn gốc và động lực của sự vận động và phát triển;
d. Mâu thuẫn của sự vật;
42. Hãy chọn phán đoán đúng về mặt đối lập. [127]
a. Mặt đối lập là những mặt khác nhau cùng tồn tại;
b. Mặt đối lập là những mặt có khuynh hướng biến đổi trái ngược nhau trong cùng một
sự vật;
c. Những mặt nằm chung trong cùng một sự vật đều coi là mặt đối lập;
d. Mặt đối lập là những mặt khác nhau không thể cùng tồn tại trong cùng một sự vật,
hiện tượng;
43. Sự thống nhất của các mặt đối lập là gì? [x]
44. Sự đấu tranh của các mặt đối lập? Hãy chọn phán đoán đúng. [128]
a. Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tạm thời;
b. Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tuyệt đối;
c. Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tượng đối;
d. Đấu tranh giữa các mặt đối lập vừa tương đối vừa tuyệt đối;
45. Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập? Hãy chọn phán đoán sai. [124]
a. Sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập là nguồn gốc của sự vận động và phát
triển;
c. Phủ định biện chứng cải biến những nhân tố tiêu cực, lỗi thời cho phù hợp với tình
hình mới;
d. Phủ định biện chứng tạo tiền đề cho sự phát triển nên nó không thể loại bỏ cái cũ;
51. Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không? Chọn phán đoán đúng.
[146]
a. Có khả năng nhận thức nhưng nhận thức là một qáu trình;
b. Không có khả năng nhận thức;
c. Có nhận thức được nhưng do Thượng đế mách bảo;
d. Chỉ nhận thức được các hiện tượng không nhận thức được bản chất cảu sự vật;
52. Thực tiễn là gì? Chọn phán đoán đúng. [151]
a. Là hoạt động sản xuất vật chất của con người;
b. Là hoạt động vật chất và tinh thần của con người;
c. Là hoạt động vật chất có mục tính mang tích lịch sử - xã hội của con người nhằm cải
tạo tự nhiên và xã hội;
d. Là hoạt động của con người nhằm cải tạo xã hội;
53. Trong các hình thức của hoạt động thực tiễn, hoạt động nào giữ vai trò quyết định?
Chọn phán đoán đúng. [152]
a. Hoạt động sản xuất vật chất;
b. Hoạt động chính trị - xã hội;
c. Thực nghiệm khoa học;
d. Chúng có vai trò như nhau;
54. Nhận thức cảm tính là giai đoạn mở đầu của quá trình nhận thức được thực hiện
qua các hình thức cơ bản nào? Chọn phán đoán đúng. [161]
a. Cảm giác, tri giác, biểu tượng;
b. Cảm giác, tri giác, phán đoán;
c. Cảm giác, biểu tượng, suy lý;
d. Cảm giác, tri giác, suy lý;
55. Nhận thức lý tính là nhận thức được thực hiện thông qua các hình thức cơ bản nào?
Chọn phán đoán đúng. [164]
a. Khái niệm, phán đoán, suy lý;
b. Sản xuất tinh thần;
c. Sản xuất ra bản thân con người;
d. Các loại hình sản xuất có vai trò ngang nhau;
63. Toàn bộ thể lực và trí lực của con người được sử dụng trong các quá trình sản xuất
vật chất được gọi là gì? Chọn phán đoán đúng. [200]
a. Lao động;
b. Sức lao động;
c. Năng lực lao động;
d. Năng suất lao động;
64. Phương thức sản xuất là gì? [195]
a. Cách thức con người quan hệ với tự nhiên;
b. Cách thức con người quan hệ với nhau trong lao động;
c. Cách thức con người thực hiện quá trình sản xuất vật chất ở những giai đoạn lịch sử
nhất định của xã hội loài người;
d. Cách thức con người sản xuất ra của cải xã hội;
65. Phương diện kỹ thuật trong phương thức sản xuất là gì? [197]
a. Quan hệ sản xuất;
b. Lực lượng sản xuất;
c. Tư liệu sản xuất;
d. Đối tượng lao động;
66. Để sản xuất ra của cải vật chất cần những yếu tố nào? [178]
a. Lục lượng sản xuất;
b. Đối tượng lao động;
c. Quan hệ sản xuất;
d. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất;
67. Trong quá trình sản xuất vật chất con người không ngừng làm biến đổi những gì?
[179]
a. Biến đổi tự nhiên;
b. Biến đổi xã hội;
c. Biến đổi con người;
định và quan hệ sản xuất tương ứng? [183]
a. Hình thái kinh tế - xã hội;
b. Phương thức sản xuất;
c. Cơ sở hạ tầng;
d. Kiến trúc thượng tầng;
74. Lực lượng sản xuất bao gồm những nhân tố nào? [205]
a. Tư liệu sản xuất và người lao động;
b. Công cụ lao động và người lao động;
c. Đối tượng lao động và người lao động;
d. Đối tượng lao động và công cụ lao động;
75. Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất thể hiện năng lực gì của con người? [191]
a. Trình độ nhận thức thế giới khách quan của con người;
b. Trình độ lý luận chính trị - xã hội của con người;
c. Trình độ chinh phục tự nhiên của con người;
d. Năng lực tư duy của con người;
76. Quan hệ sản xuất không bao gồm phương diện nào dưới đây? [208]
a. Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất;
b. Quan hệ trong tổ chức – quản lý quá trình sản xuất;
c. Quan hệ trong phân phối kết quả của quá trình sản xuất;
d. Quan hệ tình cảm giữa nhà tư bản và công nhân;
77. Trong quan hệ sản xuất, phương diện nào giữ vai trò quyết định? [209]
a. Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất;
b. Quan hệ trong tổ chức – quản lý quá trình sản xuất;
c. Quan hệ trong phân phối kết quả của quá trình sản xuất;
d. Quan hệ tình cảm giữa nhà tư bản và công nhân;
78. Mâu thuẫn biện chứng trong mỗi phương thức sản xuất là gì? Chọn phán đoán
đúng. [206]
a. Mối quan hệ giữa LLSX và QHSX là mối quan hệ thống nhất không có mâu thuẫn.
b. Mối quan hệ giữa LLSX và QHSX là mối quan hệ đấu tranh của các mặt đối lập và
phát sinh mâu thuẫn;
83. Nguồn gốc kinh tế của sự vận động và phát triển của hình thái kinh tế - xã hội?
Chọn phán đoán đúng. [ 184]
a. Sự tăng lên không ngừng của năng suất lao động;
b. Mâu thuẫn giai cấp trong xã hội có giai cấp;
c. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất;
d. Sự phát triển của cơ sở kinh tế;
84. Nguồn gốc sâu xa của sự phân hóa giai cấp trong xã hội là gì? [230]
a. Do sự ra đời và tồn tại của chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất;
b. Do sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội;
c. Do sự phát triển của lực lượng sản xuất chưa đạt đến trình độ xã hội hóa cao;
d. Do sự chênh lệch về trình độ, khả năng chinh phục tự nhiên giữa các tập đoàn người;
85. Vấn đề cơ bản của mọi cuộc cách mạng xã hội là gì? Chọn phán đoán đúng. [231]
a. Tiêu diệt giai cấp thống trị;
b. Xây dựng lực lượng vũ trang;
c. Giành chính quyền nhà nước;
d. Cả ba phán đoán kia đều đúng;
86. Cuộc cách mạng nào dưới đây là cách mạng xã hội? Chọn phán đoán đúng. [236]
a. CM văn hóa ở Trung Quốc;
b. CM xanh ở Ấn Độ;
c. CM khoa học kỹ thuật ở Mỹ;
d. CM tháng mười Nga năm 1917;
87. Nguyên nhân sâu xa của Cách mạng xã hội? [x]
a. Mâu thuẫn về quan điểm giữa những lực lượng chính trị khác nhau trong xã hội;
b. Mâu thuẫn giữa giai cấp cách mạng và phản cách mạng;
c. Mâu thuẫn giữa các giai cấp, tầng lớp trong xã hội;
d. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất;
88. Tồn tại xã hội là gì? Chọn phán đoán đúng. [218]
a. Là sinh hoạt vật chất và những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội;
b. Là điều kiện sinh hoạt vật chất và tinh thần của xã hội;
c. Là tồn tại quan hệ giữa con người với nhau trong xã hội;
b. Con người là động vật có ý thức;
c. Con người là một thực thể tự nhiên mang đặc tính xã hội; có sự thống nhất biện
chứng giữa hai phương diện tự nhiên và xã hội;
d. Con người là động vật biết lao động;
95. Bản chất của con người là gì? Chọn phán đoán đúng. [238]
a. Bản chất của con người, xét trên phương diện tự nhiên là một động vật cao cấp nhất;
b. Bản chất của con người, xét trên phương diện tính hiện thực của nó, chính là tổng hòa
của các quan hệ xã hội;
c. Cả ba phán đoán kia đều đúng;
d. Bản chất con người mang bản chất xã hội. Con người mang bản tính xã hội;
96. Vai trò của anh hùng lãnh tụ trong lịch sử? hãy chọn phán đoán đúng. [186]
a. Anh hùng tạo nên thời thế;
b. Thời thế tạo nên anh hùng;
c. Anh hùng, vĩ nhân do Trời ban cho để dẫn dắt nhân dân;
d. Anh hùng, lãnh tụ tạo nên lịch sử của các dân tộc;
97. Trong lực lượng sản xuất, nhân tố nào trở thành “lực lượng sản xuất trực tiếp”?
Chọn phán đoán đúng. [187]
a. Khoa học – công nghệ;
b. Người công nhân;
c. Công cụ lao động;
d. Tư liệu sản xuất;
98. Trong bất kỳ xã hội nào, bên cạnh các giai cấp cơ bản cũng tồn tại một tầng lớp dân
cư có vai trò quan trọng về kinh tế, chính trị, văn hóa, … họ là ai? [192]
a. Tầng lớp trí thức;
b. Tầng lớp chính trị gia;
c. Tầng lớp tu sĩ;
d. Tầng lớp nghệ sĩ;
99. Hệ thống các quy luật tác động đến con người? [188]
a. Hệ thống các quy luật tự nhiên;
b. Hệ thống các quy luật tâm lý, ý thức;