ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 – NĂM 2010 MÔN: HÓA HỌC; Khối A, B mã đề 132 - Pdf 11

TRƯỜNG THPT BỈM SƠN
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 – NĂM 2010
MÔN: HÓA HỌC; Khối A, B
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(60 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố:
H = 1; Ba = 137; C = 12; O = 16; Fe = 56; Al = 27; Cu = 64; N = 14; Na = 23; Cl = 35,5;
Ag = 108; N = 14; Mg = 24; K = 39;
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Hòa tan 9,144g hỗn hợp Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84 lit
khí X (đktc), 2,54g chất rắn Y và dung dịch Z. Lọc bỏ chất rắn Y, cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu
được lượng muối khan là
A. 33,99g. B. 19,025g. C. 31,45g. D. 56,3g.
Câu 2: Cho dd Ba(OH)
2
dư vào 500ml hỗn hợp gồm NaHCO
3
1M và Na
2
CO
3
0,5M. Khối lượng kết
tủa thu được là:
A. 147,75g. B. 145,75g C. 154,75g. D. 146,25g
Câu 3: Đốt cháy hết 2,86g hỗn hợp kim loại gồm Al, Fe, Cu được 4,14g hỗn hợp 3 oxit. Hòa tan hết
hỗn hợp 3 oxit này bằng dung dịch HCl và thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì khối lượng
muối khan thu được là
A. 7,49g. B. 8,54g. C. 9,45g. D. 6,45g.

O. D. CuO; KClO
3
; Zn; Ca(OH)
2
; Fe
3
O
4
.
Câu 5: Hòa tan m gam hỗn hợp FeO, Fe(OH)
2
, FeCO
3
, Fe
3
O
4
(trong đó Fe
3
O
4
chiếm ¼ tổng số mol
hỗn hợp) tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng dư thu được 15,68 lit hỗn hợp khí X gồm NO và CO
2
(đktc) có tỉ khối so với H
2
là 18 và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được (m + 280,80) gam muối
khan. Giá trị của m là

+ 4HCl

MnCl
2
+ 2H
2
O + Cl
2

2) 2NaCl
®.f.n.c
→
2Na + Cl
2

3) 2KMnO
4
+16HCl

2KCl + 2MnCl
2
+ 5Cl
2
+ 8H
2
O
4) KClO
3
+ 6HCl → KCl + 3H
2

. B. C
2
H
6
O. C. CH
4
O. D. C
3
H
8
O
2
.
Câu 11: Hỗn hợp X gồm 2 hợp chất hữu cơ mạch hở (chỉ chứa C, H, O) đơn chức đều tác dụng được
với dung dịch NaOH, không tác dụng với Na. Để đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần 8,4 lit O
2
(đktc) thu được 6,72 lit CO
2
(đktc) và 5,4g H
2
O. Khối lượng phân tử trung bình của hỗn hợp X là
A. 78. B. 88. C. 86. D. 84.
Câu 12: Để xà phòng hoá hoàn toàn 3,28g hỗn hợp 2 este được tạo ra từ 2 axit đơn chức, mạch hở và
1 ancol no đơn chức mạch hở cần dùng 500 ml dung dịch NaOH 0,1 M. Khối lượng muối thu được sau
phản ứng xà phòng hoá là
A. 3,68 gam. B. 5,28 gam. C. 6,38 gam. D. 2,98 gam
Câu 13: Cho 3 hợp chất dẫn xuất clo: anlylclorua, etylclorua và clobenzen. Trước hết đun sôi ba mẫu
thử với nước, gạn bỏ lớp hữu cơ rồi lần lượt cho phản ứng với dung dịch AgNO
3
. Mẫu thử nào trong

3
.
Câu 16: Để trung hòa dung dịch X gồm NaOH, KOH và Ba(OH)
2
cần 400ml dung dịch HCl 1M thu
được dung dịch A. Nếu thay dung dịch HCl bằng dung dịch hỗn hợp HCOOH 0,6M và CH
3
COOH 1M
vừa đủ thì sau khi trung hòa dung dịch X thu được dung dịch B. Cô cạn dung dịch B thu được 40,6
gam muối khan. Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch X là
A. 20,3 gam. B. 25,9 gam. C. 28,7 gam. D. 30,7 gam.
Câu 17: Oxihoa 4g một ancol đơn chức được 5,6g hỗn hợp X gồm anđehit, H
2
O và ancol dư. Cho X
tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
/NH
3
được m gam Ag. Hiệu suất phản ứng oxihoa là ancol là
A. 70%. B. 60%. C. 75%. D. 80%.
Câu 18: Chia một hỗn hợp gồm tinh bột và glucozơ thành hai phần bằng nhau. Hòa tan phần thứ nhất
trong nước rồi cho phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO
3
/NH
3
thì được 2,16 gam Ag. Đun phần thứ
hai với H
2
SO
4

, CH
3
COONa, C
6
H
5
ONa , NH
4
Cl B. NH
4
Cl, NaHSO
4
, C
6
H
5
ONa, NaHCO
3
C. Na
2
CO
3
, CH
3
COONa, NaHCO
3
,C
6
H
5

B. Ở thể rắn, NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể phân tử.
C. Photpho trắng có cấu trúc tinh thể nguyên tử.
D. Kim cương có cấu trúc tinh thể phân tử.
Câu 22: Cho các nguyên tố: X, Y, Z, T có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11, 12, 13, 19. Dãy các
nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại là
A. X < Y < Z < T. B. T < X < Y < Z. C. Z < Y < X < T. D. T < Z < Y < X.
Câu 23: Thuỷ phân hoàn toàn m gam chất hữu cơ X chứa clo bằng dung dịch NaOH đun nóng thu
được 9,00g ancol Y. Đốt cháy hoàn toàn lượng Y tạo thành 9,00g H
2
O và 8,96 lit CO
2
(đktc). Giá trị
của m là
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
A. 12,7. B. 23,4. C. 9,25. D. 18,5.
Câu 24: Có 4 hóa chất: metylamin (1), phenylamin (2), điphenylamin (3), đimetylamin (4). Thứ tự
tăng dần lực bazơ là
A. (4) < (1) < (2) < (3). B. (2) < (3) < (4) < (1).
C. (3) < (2) < (1) < (4). D. (2) < (3) < (1) < (4).
Câu 25: Axit HNO
3
không thể hiện tính oxihoa khi tác dụng lần lượt với tất cả các chất trong dãy chất
nào dưới đây?
A. Fe(OH)
2
; FeSO
4
; KOH; CaCO
3
. B. Fe

2
bằng 3,6. Đun nóng X một thời gian trong
bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H
2
bằng 4,5. Hiệu suất
của phản ứng tổng hợp NH
3


A. 36%. B. 40%. C. 50%. D. 25%.
Câu 27: Cho phản ứng giữa các cặp chất sau:
1) CO
2
+ dd NaOH dư. 2) NO
2
+ dd NaOH dư. 3) Fe
3
O
4
+ dd HCl dư.
4) dd Ca(HCO
3
)
2
+ dd NaOH dư. 5) dd KHCO
3
+ dd Ba(OH)
2
dư. 6) Fe + dd HNO
3

2
SO
4
.
C. H
2
SO
4
; CH
3
COOH; HCl. D. HCl; CH
3
COOH; H
2
SO
4
.
Câu 30: Có thể pha chế một dung dịch chứa đồng thời các ion trong dãy nào sau đây?
A. HCO
3

; Na
+
; HSO
4

; Ba
2+
. B. H
+

- Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit còn thu được 2 đi peptit:
Gly - Ala; Ala - Gly và 1 tri peptit: Gly - Gly - Val
Peptit A có tên gọi là
A. Gly - Gly - Ala - Gly - Val. B. Gly - Ala - Gly - Gly - Val.
C. Ala - Gly - Gly - Gly - Val. D. Gly - Ala - Gly - Val - Gly.
Câu 32: Dãy chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch Br
2
(trong nước)?
A. Axit glutamic, stiren, isopren, fructozơ, crotonanđehit, glyxin.
B. Axit axetic, etilen, metyl metacrylat, buta-1,3-đien, ancol anlylic.
C. Axit acrylic, axitfomic, etanal, glucozơ, xiclopropan, vinyl axetat.
D. Saccarozơ, etyl fomat, anilin, phenol, hex-1-en, axit metacrylic.
Câu 33: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm: NaNO
3
, NH
4
Cl, Fe(NO
3
)
2
, AgNO
3
ngoài không khí thu
được chất rắn A gồm:
A. Na
2
O, FeO, Ag
2
O. B. NaNO
2

D. dung dịch hỗn hợp HCl; AlCl
3
.
Câu 35: Thuỷ phân este C
4
H
6
O
2
trong môi trường axit thu được một hỗn hợp gồm các sản phẩm đều
có khả năng phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của este là công thức nào trong các công thức
cấu tạo sau?
1) HCOOCH=CH -CH
3
; 2) HCOOCH
2
CH=CH
2
; 3)CH
3
COOCH=CH
2
;
A. Chỉ có 2 đúng. B. Chỉ có 1 đúng.
C. Cả 1, 2, 3 đều đúng. D. Chỉ có 3 đúng.
Câu 36: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol propenal và 0,3 mol khí H
2
. Cho hỗn hợp X qua ống sứ nung nóng
có chứa Ni làm xúc tác, thu được hỗn hợp Y gồm 4 chất đó là propanal, propan-1-ol, propenal và
hiđro. Tỉ khối hơi của hỗn hợp Y so với metan bằng 1,55. Số mol hiđro trong hỗn hợp Y là

3
OH, C
2
H
5
OH, C
3
H
7
OH và H
2
O. Cho a gam Y tác dụng với natri dư thì
thu được 0,7 mol H
2
. Đốt cháy hoàn toàn a gam Y thì thu được b mol CO
2
và 2,6 mol H
2
O. Giá trị của
a và b lần lượt là:
A. 45 và 1,6 B. 42 và 1,2 C. 19,6 và 1,2 D. 42 và 2,4.
II. PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit axetic và axit oxalic. Để trung hòa m gam X cần 480ml dung
dịch NaOH 1M. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 26,4 gam CO
2
và 8,46 gam H
2
O. Giá trị của m

3
/NH
3
vào dung dịch X và đun nhẹ thì khối lượng Ag thu được là
A. 6,75g B. 12,96g. C. 13,5g D. 16,2g
Câu 46: Cho cân bằng hóa học sau: N
2

(k)
+ 3 H
2

(k)


2NH
3

(k)
; (∆H < 0)
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Thêm một ít H
2
SO
4
vào bình phản ứng, cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận.
B. Tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch sang chiều nghịch.
C. Thêm một ít bột Fe(chất xúc tác) vào bình phản ứng, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
D. Giảm thể tích bình chứa, cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận.
Câu 47: Đun nóng dung dịch chứa 4,5 gam glucozơ và 13,5 gam fructozơ với một lượng dư dung dịch

, HI, HB.r D. HNO
3
, HCl, HF.
B. Theo chương trình Nâng cao (từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Đối với dung dịch axit mạnh HNO
3
0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào sau
đây là đúng?
A. [H
+
] = [NO
3

]. B. pH > 1,00.
C. [H
+
] > [NO
3

]. D. pH < 1,00 .
Câu 52: Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (Y, Z có cùng số nguyên tử cacbon). Chia
X thành hai phần bằng nhau. Cho phần một tác dụng hết với Na, sinh ra 4,48 lít khí H
2
(ở đktc). Đốt
cháy hoàn toàn phần hai, sinh ra 26,4 gam CO
2
. Công thức cấu tạo và phần trăm về khối lượng của Z
trong hỗn hợp X lần lượt là
A. HOOC-CH
2

.
5) Hợp chất cacbohiđrat đều bị thủy phân nhờ xúc tác enzim.
6) Trong dd glucozơ tồn tại ở dạng mạch vòng ưu tiên hơn dạng mạch hở.
7) Metyl α- glicozit không thể chuyển sang dạng mạch hở.
Số nhận xét đúng là:
A. 4 B. 3 C. 6 D. 5
Trang 5/6 - Mã đề thi 132
Câu 56: K
a
(CH
3
COOH) = 1,75.10
-5
; K
a
(HNO
2
) = 4,0.10
-4
. Nếu hai axit có nồng độ mol bằng nhau và ở
cùng nhiệt độ, khi quá trình điện li ở trạng thái cân bằng, đánh giá nào dưới đây là đúng?
A. [H
+
]
3
CH COOH
< [H
+
]
2

CHO + dd KMnO
4

3) CH
3
CHO + H
2
(xt Ni; t
0
) 4) CH
3
CHO + HCN
5) CH
3
CHO + dd AgNO
3
/NH
3
6) CH
3
CHO + Cu(OH)
2
/OH
-

Số phản ứng mà trong đó anđehit bị oxihoa là
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 58: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cơ chế phản ứng clo hóa metan
A. Phân tử Cl
2

Câu 59: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, tinh bột, xenlulozơ. Số chất phản
ứng được với (CH
3
CO)
2
O là
A. 3. B. 5. C. 4. D. 6.
Câu 60: Cho sơ đồ phản ứng sau: (X, Y, Z, T là các chất hữu cơ)
C
6
H
12
O
6

enzim
→
X
0
CuO (t )
→
Y
HCN
→
Z
2
+ 0

H O
H (t )


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status