SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT CỬA LÒ
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2013-2014
Môn: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)
Họ tên thí sinh:
Mã đề thi 235
Câu 1: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa. Biết tại
VTCB của vật độ dãn của lò xo là ∆l. Chu kì dao động của con lắc này là:
A.
π
2
1
l
g
∆
. B.
π
2
1
g
l∆
C. 2π
g
l∆
D. 2π
l
g
∆
Câu 2: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình
Câu 6: Cho hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số:
1
os(100 )x ac t cm
π ϕ
= +
và
2
6sin(100 )
3
x t cm
π
π
= +
. Dao động tổng hợp x = x
1
+ x
2
= 6
3
cos(100πt) (cm). Giá trị của a và φ là
A. 6
3
cm và 2π/3 rad. B. 6cm và π/3 rad C. 6cm và -π/3 rad. D. 6cm và π/6 rad.
Câu 7: Một mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thực hiện dao
động điện từ với chu kỳ T = 10
- 4
s. Nếu mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện và một cuộn cảm giống hệt tụ
điện và cuộn cảm trên thì mạch sẽ dao động điện từ với chu kỳ:
A. 2 .10
- 4
Câu 10: Một con lắc lò xo có độ cứng k=2N/m, vật nhỏ có khối lượng m=80g, dao động trên mặt phẳng nằm
ngang, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt ngang là 0,1. Ban đầu kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10cm
rồi thả nhẹ. Cho gia tốc trọng trường g=10m/s
2
. Tốc độ lớn nhất vật đạt được bằng
A. 0,5m/s. B. 0,36m/s. C. 0,3m/s. D. 0,25m/s.
Câu 11: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Dòng điện cực đại trong mạch là I
0
,
hiệu điện thế cực đại trên tụ là U
0
. Khi dòng điện tức thời i tăng từ
0
I
2
đến I
0
thì độ lớn hiệu điện thế tức thời u
A. giảm từ
0
U 3
2
đến 0 B. tăng từ
0
U
2
đến U
0
C. giảm từ
0
V B. 100
2
V C. 100 V D. 200 V
Câu 14: Một sợi dây đàn hồi AB hai đầu cố định được kích thích dao động với tần số 20Hz thì trên dây có sóng
dừng ổn định với 3 nút sóng (không tính hai nút ở A và B). Để trên dây có sóng dừng với 2 bụng sóng thì tần số
dao động của sợi dây là A. 40 Hz. B. 10 Hz. C. 12 Hz. D. 50 Hz.
Câu 15: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn AM và MB mắc nối tiếp, đoạn AM gồm biến trở R và tụ điện có
điện dung C, đoạn MB chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp
xoay chiều ổn định
).(cos2 VtUu
ω
=
Ban đầu, giữ
,
1
LL
=
thay đổi giá trị của biến trở R ta thấy điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu đoạn mạch AM luôn không đổi với mọi giá trị của biến trở. Sau đó, giữ
1
L
ZR =
thay đổi L để điện áp hiệu
dụng hai đầu cuộn cảm cực đại, giá trị điện áp hiệu dụng cực đại trên cuộn cảm bằng
A.
).(2/3 VU
B.
).(2/2 VU
C.
5 / 2.U
= π +
(A).
C.
i 5 2 cos(120 t )
4
π
= π +
(A). D.
i 5 2 cos(120 t )
4
π
= π −
(A).
Câu 18: Hai nguồn sóng kết hợp giống hệt nhau được đặt cách nhau một khoảng cách x trên đường kính của
một vòng tròn bán kính R ( x < R) và đối xứng qua tâm của vòng tròn. Biết rằng mỗi nguồn đều phát sóng có
bước sóng
λ
và x = 6,5
λ
. Số điểm dao động cực đại trên vòng tròn là
A. 26. B. 22. C. 15. D. 24.
Câu 19: Một khung dây dẫn phẳng có diện tích 20 cm
2
gồm 1000 vòng quay đều với tần số góc 3000 vòng/phút
quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường đều B = 1 T, vectơ cảm ứng từ
vuông góc với trục quay của khung. Ban đầu vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng
từ một góc bằng
3
π
. Suất điện động cảm ứng trong khung có biểu thức
Câu 20: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng có phương trình
cos20 ( )
A B
u u a t cm
π
= =
. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s. M
1
, M
2
là hai điểm trên cùng một elip
nhận A, B làm tiêu điểm. Biết
;1
11
cmBMAM
=−
.5,3
22
cmBMAM
=−
Tại thời điểm li độ của M
1
là
cm3−
thì li
độ của M
2
là A.
33−
L
; U
R
; U
C
. C. U
R
; U
L
; U
C
. D. U
C
; U
L
; U
R
.
Câu 22: Trên một đường thẳng cố định trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm và phản xạ âm, một
máy thu ở cách nguồn âm một khoảng d thu được âm có mức cường độ âm là L; khi dịch chuyển máy thu ra xa
nguồn âm thêm 9m thì mức cường độ âm thu được là L - 20(dB). Khoảng cách d là:
A. 1m B. 8m C. 10m. D. . 9m
Câu 23: Điện năng ở một trạm phát điện xoay chiều một pha được truyền đi xa với điện áp là 10 kV thì hiệu
suất truyền tải là 84%. Đề hiệu suất truyền tải bằng 96% thì điện áp truyền tải là
A. 80 kV. B. 40 kV. C. 5 kV. D. 20 kV.
Câu 24: Đặt điện áp u = U
0
cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L
và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u
1
F
π
4
10.2
−
mắc nối tiếp, rồi điều chỉnh C thì sau khi điều chỉnh C:
A. I không đổi B. I giảm xuống C. I tăng lên D. I tăng lên hay giảm xuống phụ thuộc vào C
Câu 26: Mạch điện AB gồm R, L, C nối tiếp, u
AB
= U
2
cosωt. Chỉ có R thay dổi được và
2
1
LC
ω
≠
. Hệ số
công suất của mạch điện đang bằng
2
2
, nếu tăng R thì
A. hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở R tăng. B. công suất toàn mạch tăng.
C. hệ số công suất của mạch giảm. D. tổng trở của mạch giảm.
Câu 27: Đặt điện áp u = U
0
cos2πft vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm
L và thụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi R
R;
U
. Giá trị của L là
A.
2
π
H. B.
3
π
H. C.
1
2
π
H. D.
1
π
H.
Câu 29: Bước sóng là
A. khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
B. quãng đường sóng truyền đi được trong một giây.
C. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
D. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm
đó cùng pha.
Câu 30: Mạch R, L, C không phân nhánh. Điện áp ở hai đầu đoạn mạch là u=U
o
sin(100πt) (V), với L =
2
π
H.
Mắc ampe kế có điện trở không đáng kể vào hai đầu cuộn dây thì thấy công suất của mạch vẫn không thay đổi.
Điện dung của tụ là A.
4
100 6 os(100 )( )
3
AM
u c t V
π
π
= +
và
100 2 os(100 )( )
6
MB
u c t V
π
π
= −
. Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB là
A.
100 3 os(100 )( )
6
AB
u c t V
π
π
= +
B.
200 2 os(100 )( )
6
AB
u c t V
π
đến
120 Hz
. Trong quá trình thay đổi tần số, có bao nhiêu
giá trị tần số có thể tạo sóng dừng trên dây?
A. 7 B.
15
. C. 8 D.
6
.
Trang 3/6 - Mã đề thi 235
Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều
)(cos2 VtUu
ω
=
vào hai đầu đoạn mạch
RLC
mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm).
Khi nối tắt tụ C thì điện áp hiệu dụng trên điện trở R tăng
2
lần và dòng điện trong hai trường hợp này vuông pha nhau.
Hệ số công suất của đoạn mạch ban đầu bằng
A.
.2/2
B.
.5/1
C.
.2/3
D. 1/
3.
R
L n
ω ω
−
=
−
. B.
1 2
2
( )
1
L
R
n
ω ω
−
=
−
. C.
1 2
2
( )
1
L
R
n
ω ω
−
=
−
A. 7 . B. 4 . C. 5 . D. 6 .
Câu 42: Mạch dao động LC gồm cuộn dây L và hai tụ C
1
, C
2
. Khi dùng L và C
1
nối tiếp với C
2
thì
mạch bắt được sóng điện từ có tần số 5MHz, nếu tụ C
1
bị đánh thủng thì mạch bắt được sóng điện từ có tần số
3MHz. Hỏi khi dùng L và C
1
thì mạch bắt được sóng điện từ có tần số bằng bao nhiêu?
A. 7 MHz. B. 2,4 MHz. C. 4 MHz. D. 2 MHz.
Câu 43: Một vật dao động tắt dần chậm. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3%. Phần năng lượng của con lắc bị
mất đi trong một dao động toàn phần là
A. 3%. B. 94%. C. 6,5%. D. 5,9%.
Câu 44: Mạch dao động điện từ lý tưởng gồm cuộn cảm thuần và hai tụ điện có cùng điện dung C
1
= C
2
mắc
nối tiếp, hai bản tụ C
1
được nối với nhau bằng một khoá K. Ban đầu khoá K mở thì điện áp cực đại hai đầu cuận
dây là
8 6
. B.
1
4
−
. C.
3
4
. D.
3
4
−
.
Câu 46: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Véc tơ gia tốc của chất điểm có
A. độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về VTCB
B. độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.
C. độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng, luôn cùng chiều với vectơ vận tốc
D. độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về VTCB
Trang 4/6 - Mã đề thi 235
Câu 47: Con lắc lò xo có độ cứng k = 100 N/m, khối lượng vật nặng m = 1 kg. Vật nặng đang đứng ở vị trí cân
bằng, ta tác dụng lên con lắc một ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian với phương trình
os10
o
F F c t
π
=
.
Sau một thời gian ta thấy vật dao động ổn định với biên độ A = 6 cm. Tốc độ cực đại của vật có giá trị bằng
A. 60π cm/s. B. 60 cm/s. C. 6π cm/s. D. 0,6 cm/s.
Câu 48: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?
A. Biên độ và gia tốc B. Li độ và tốc độ C. Biên độ và tốc độ D. Biên độ và cơ năng
10. A B X D 23. A B C X 36. A X C D 49. A B C X
11. X B C D 24. A B X D 37. A X C D 50. A X C D
12. A B X D 25. A X C D 38. A X C D
13. A B C X 26. X B C D 39. A B X D
Trang 6/6 - Mã đề thi 235