Đề Thi Thử Đại Học Khối B Sinh 2013 - Phần 4 - Đề 4 - Pdf 11

Trang

1
/
6

-



đ


thi

5
18 TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ- HÀ TĨNH

ĐỀ CHÍNH
THỨC

(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
Môn: SINH HỌC; Khối B
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian

C. 0,64 AA + 0,32 Aa + 0,04 aa D. 0,36 AA + 0,48 Aa + 0,16 aa
Câu 6: Trong quần thể khởi đầu có tần số tương đối của A ở phần đực là 0,6 tần số tương đối của a ở
phần cái là 0,2 thì sự cân bằng di truyền của quần thể sẽ đạt được
A. Sau 3 thế hệ ngẫu phối B. Sau 1 thế hệ ngẫu phối
C. Sau 2 thế hệ ngẫu phối D. Sau nhiều thế hệ ngẫu phối
Câu 7:Biểu hiện về mặt di truyền của quần thể tự phối là
A. tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử chiếm ưu thế theo hướng đa dạng về kiểu gen
B. tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử chiếm ưu thế theo hướng đa dạng về kiểu gen.
C. tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử chiếm ưu thế theo hướng kém đa dạng về kiểu gen
D. tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử chiếm ưu thế theo hướng kém đa dạng về kiểu gen.
Câu 8:Những yếu tố làm thay đổi trạng thái cân bằng của quần thể
1. Đột biến. 2. Giao phối ngẫu nhiên 3. Giao phối có lựa chọn. 4. Chọn lọc tự nhiên.
5. Di nhập gen. 6. Kích thước quần thể lớn. 7. Kích thước quần thể nhỏ.
A.1,2,4,5,6. B. 1,3,4,5,6. C. 1,3,4,5,7. D. 1,2,4,6,7.
Câu 9: Có 3 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen AaBbddEe tiến hành giảm phân bình
thường hình thành tinh trùng. Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là
A. 2. B. 8. C. 6. D. 4.
Câu 10: Sự thay đổi vai trò bố mẹ trong quá trình lai được gọi là phương pháp
A. lai thuận nghịch. B. lai phân tích. C. tự thụ phấn. D. giao phối cận huyết.
Câu 11:Thực chất của hiện tượng tương tác giữa các gen không alen là
A. Sản phẩm của các gen khác locus tương tác nhau xác định 1 kiểu hình.
B. Nhiều gen cùng locus xác định 1 kiểu hình chung.
C. Các gen khác locus tương tác trực tiếp nhau xác định 1 kiểu hình.
Trang

2
/
6

-

aB
t th phn, tn s hoỏn v gen ca t bo sinh ht phn v t bo
noón u l 30%, thỡ con lai mang kiu gen
Ab
ab
sinh ra cú t l:
A. 4% B. 10% C. 10,5% D. 8%
Cõu 15:Nhng cn c no sau õy c s dng lp bn gen?
1. t bin lch bi. 4. t bin chuyn on NST.
2. t bin o on NST. 5. t bin mt on NST.
3. Tn s HVG.
A. 2, 3, 4. B. 1, 3, 5. C. 1, 2, 3. D. 3, 4, 5.
Cõu 16:Phỏt biu no sau õy l khụng ỳng v hin tng liờn kt gen?
A. Liờn kt gen (liờn kt hon ton) lm tng s xut hin bin d t hp.
B. Liờn kt gen (liờn kt hon ton) hn ch s xut hin bin d t hp.
C. S lng nhúm gen liờn kt ca mt loi thng bng s lng nhim sc th trong b nhim sc
th n bi ca loi ú.
D. Cỏc gen trờn cựng mt nhim sc th di truyn cựng nhau to thnh mt nhúm gen liờn kt.
Cõu 17:Lai hai cỏ th u d hp v 2 cp gen (Aa v Bb). Trong tng s cỏc cỏ th thu c i con,
s cỏ th cú kiu gen ng hp ln v c 2 cp gen trờn chim t l 4%. Bit hai cp gen ny cựng nm
trờn mt cp nhim sc th thng v khụng cú t bin xy ra. Kt lun no sau õy v kt qu ca phộp
lai trờn l khụng ỳng?
A. Hoỏn v gen ó xy ra c b v m vi tn s 20%.
B. Hoỏn v gen ó xy ra c b v m vi tn s 16%.
C. Hoỏn v gen ó xy ra c b v m vi tn s 40%.
D. Hoỏn v gen ch xy ra b hoc m vi tn s 16%.
Cõu 18:Khi lai cỏ vy thun chng vi cỏ vy trng cựng loi c F
1
. Cho F
1

3. ADN ngoài nhân nhân đôi độc lập so với ADN trong nhân.
4. ADN ngoài nhân có cấu trúc xoắn kép dạng sợi còn ADN trong nhân có cấu trúc kép dạng vòng.
A. 1,2,3. B. 2,3,4. C. 1,2,4. D. 1,3,4.
Cõu 21: Ging lỳa A khi trng ng bng Bc b cho nng sut 8 tn/ha, vựng Trung b cho nng
sut 6 tn/ ha, ng bng sụng Cu Long cho nng sut 10 tn/ha. Nhn xột no sau õy ỳng?
A. Ging lỳa A cú nhiu mc phn ng khỏc nhau v tớnh trng nng sut.
1

2

3

4

1

2

3

4

1

2

I

II



thi

5
18 B. Kiểu gen qui định năng suất của giống lúa A có mức phản ứng rộng.
C. Điều kiện khí hậu, thổ nhưỡng thay đổi đã làm cho kiểu gen của giống lúa A thay đổi theo.
D. Năng suất thu được ở giống A hoàn toàn do môi trường sống qui định.
Câu 22:Trong quá trình nhân đôi, enzim ADN pôlimeraza di chuyển trên mỗi mạch khuôn của ADN
A. Luôn theo chiều từ 5

đến 3

của mạch khuôn .
B. Luôn theo chiều từ 3

đến 5

của mạch khuôn
C. Di chuyển một cách ngẫu nhiên.
D. Theo chiều từ 5

đến 3

trên mạch khuôn này và 3

A. Thêm 1 cặp nuclêôtit ở bộ 3 đoạn đầu vùng mã hoá của gen.
B. Mất 1 cặp nuclêôtit ở bộ 3 đoạn cuối vùng mã hoá của gen.
C. Thay thế 1 cặp nuclêôtit ở đoạn giữa vùng mã hoá của gen.
D. Thêm 1 cặp nuclêôtit ở đoạn cuối vùng mã hoá của gen.
Câu 30:Thành phần hoá học chủ yếu của NST là
A. ADN và prôtêin histon. B. ADN và glucoprôtêin.
C. ARN và prôtêin histon. D. ARN và glucoprôtêin.
Câu 31:Sự trao đổi chéo bất thường( không cân) giữa các crômatit trong cặp NST tương đồng ở kì đầu
giảm phân I làm xuất hiện
A. đột biến lặp đoạn và mất đoạn NST. B. đột biến đảo đoạn và mất đoạn NST.
C. hoán vị gen. D. đột biến dị bội.
Câu 32:Số nhóm gen liên kết của một loài lưỡng bội là 8. Trong loài có thể xuất hiện tối đa bao nhiêu
dạng thể ba đơn, thể ba kép?
A. 16 và 120. B. 8 và 28 C. 4 và 6. D 8 và 16.
Câu 33:Sự không phân ly của một cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở tế bào sinh dưỡng sẽ làm xuất hiện
điều gì?
A. Chỉ cơ quan sinh dục mang tế bào đột biến.
B. Tất cả các tế bào sinh dưỡng đều mang đột biến, còn tế bào sinh dục thì không.
C. Trong cơ thể sẽ có hai dòng tế bào: dòng tế bào bình thường và dòng mang đột biến.
D. Tất cả các tế bào của cơ thể đều mang đột biến.
Câu 34:Trường hợp nào sau đây thuộc loại đa bội hoá cùng nguồn:
Trang

4
/
6

-



?
A. Cho cây hoa đỏ F
2
tự thụ phấn B. Lai cây hoa đỏ F
2
với cây hoa đỏ ở P
C. Lai cây hoa đỏ F
2
với cây F
1
D. Lai phân tích cây hoa đỏ F
2
Câu 37:Giả sử màu da người do ít nhất 3 cặp alen quy định, trong kiểu gen sự có mặt của mỗi alen trội
bất kỳ làm tăng lượng mêlanin nên da xẫm hơn. Nếu 2 người cùng có kiểu gen AaBbDd kết hôn thì xác
suất đẻ con da trắng là
A. 1/16 B. 1/64 C. 3/256 D. 9/128
Câu 38:P: ♀AaBbDd  ♂AabbDd (biết rằng một gen qui định một tính trạng, trội hoàn toàn).
Tỉ lệ kiểu hình mang hai tính trạng trội ở F
1
là bao nhiêu:
A.
3
32
B.
15
32
C.
27
64
D.

A. nằm ngoài nhiễm sắc thể (ngoài nhân).
B. trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y.
C. trên nhiễm sắc thể giới tính Y, không có alen tương ứng trên X.
D. trên nhiễm sắc thể thường.
Câu 45: Tính trạng nào sau đây là tính trạng có hệ số di truyền cao?
A. Số lượng trứng gà Lơgo đẻ trong một lứa.
B. Tỉ lệ bơ trong sữa của một giống bò.
Trang

5
/
6

-



đ


thi

5
18 C. Khối lượng 1000 hạt của một giống lúa trong một vụ thu hoạch.

D.Sự phát triển cá thể phản ánh rút gọn sự phát triển của loài.
Câu 52: Nhận xét nào sau đây đúng?
1.Bằng chứng phôi sinh học so sánh giữa các loài về các giai đọan phát triển phôi thai.
2. Bằng chứng sinh học phân tử là so sánh giữa các lòai về cấu tạo pôlipeptit hoặc pôlinuclêôtit.
3. Người và tinh tinh khác nhau, nhưng thành phần axit amin ở chuỗi β -Hb như nhau chứng tỏ cùng
nguồn gốc thì gọi là bằng chứng tế bào học.
4. Cá với gà khác hẳn nhau, nhưng có những giai đọan phôi thai tương tự nhau, chứng tỏ chúng cùng tổ
tiên xa thì gọi là bằng chứng phôi sinh học.
5. Mọi sinh vật có mã di truyền và thành phần prôtêin giống nhau là chứng minh nguồn gốc chung của
sinh giới thuộc bằng chứng sinh học phân tử.
A. 1,2,3,4. B.1,2,4,5. D. 1,3,4,5. C.2,3,4,5.
Câu 53: Biết mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội hoàn toàn
Phép lai ♂ AaBbDdeeGg × ♀ AabbDdEeGg sẽ cho loại kiểu hình giống mẹ chiếm tỉ lệ
A. 27/128. B. 81/128. C. 27/256. D. 9/256.
Câu 54: Ở người, gen lặn gây bệnh bạch tạng nằm trên nhiễm sắc thể thường, alen trội tương ứng
quy định da bình thường. Giả sử trong quần thể người, cứ trong 100 người da bình thường thì có một
người mang gen bạch tạng. Một cặp vợ chồng có da bình thường, xác suất sinh con bị bạch tạng của
họ là
A. 0,25%. B. 0,025%. C. 0,0125%. D. 0,0025%.
Câu 55: Một quần thể động vật, xét một gen có 3 alen trên nhiễm sắc thể thường và một gen có
2 alen trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y. Quần thể này có số loại kiểu
gen tối đa về hai gen trên là
A. 30. B. 60. C. 18. D. 32.
Câu 56: Người ta xác định được chỉ số ADN của từng cá thể bằng cách nào?
Trang

6
/
6


A. Củng cố và duy trì một tính trạng mong muốn B. Nâng cao năng suất của vật nuôi và cây trồng
C. Tạo ra số cá thể nhiều hơn D. Tạo nguồn biến dị phong phú

Câu 59:
Điều nào
không đúng
với quy trình nuôi cấy hạt phấn?
A. Các dòng tế bào đơn bội có các kiểu gen khác nhau, biểu hiện sự đa dạng của các giao tử do giảm
phân tạo ra
B. Lưỡng bội hóa dòng tế bào 1n thành 2n rồi cho mọc thành cây lưỡng bội là cách duy nhất để tạo
thành cây lưỡng bội hoàn chỉnh
C. Các hạt phấn riêng lẽ có thể mọc trên môi trường nuôi nhân tạo trong ống nghiệm thành dòng tế bào
đơn bội
D. Các dòng tế bào có bộ gen đơn bội nên alen lặn được biểu hiện thành kiểu hình, cho phép chọn lọc
in vitro ở mức tế
Câu 60: Trong việc tạo ưu thế lai, lai thuận và lai nghịch giữa các dòng thuần chủng có mục đích
A. Tránh hiện tượng thoái hóa giống.
B. Xác định vai trò của các gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính.
C. Đánh giá vai trò của tế bào chất lên sự biểu hiện tính trạng để tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế cao
nhất.
D. Phát hiện ra các đặc điểm được tạo ra từ hiện tượng hoán vị gen để tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế
cao nhất.
HẾT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status