đề tài báo cáo tổng quan uml - Pdf 11

ĐỀ TÀI BÁO CÁO

TỔNG QUAN UML
SVTH: Lờm Nguyùợn Trung Nam - Lờm Quang Vuọ
1

MUC LUC

LI CAM N 19
LI M ấèU 20

MệT Sệậ T VIẽậT TặT 22
Chỷỳng 1 23
TệNG QUAN 1 23
1.1. Yùu cờỡu thỷồc tùở 23
Chỷỳng 1 TệNG QUAN 2 24

1.2. Giỳỏi thiùồu UML 24
Chỷỳng 1 TệNG QUAN 3 25
1.3 Nguyùn nhờn ra ỳõi 25
1.3. Nguyùn nhờn ra ỳõi 25
Chỷỳng 1 TệNG QUAN 4 26

1.4. Tờỡm quan troồng cuóa viùồc mử hũnh hoỏa 26
Chỷỳng 1 27

Chûúng 1 TƯÍNG QUAN 13 34

1.13. So sấnh vúái cấc phûúng phấp khấc 34
Chûúng 1 35
TƯÍNG QUAN 14 35
Chûúng 1 36
TƯÍNG QUAN 15 36

1.15. Lõch sûã phất triïín 36
Chûúng 1 36
TƯÍNG QUAN 16 36
Chûúng 1 TƯÍNG QUAN 17 37
1.17. Kiïën trc tưíng quan ca UML 37

1.17.1. Kiïën trc ca UML 37
Chûúng 1 TƯÍNG QUAN 18 38
1.18. Cấc mư hònh 38
1.18.1. Cêëu trc View 38
Chûúng 1 TƯÍNG QUAN 19 39
1.19. Nhûäng lûúåc àưì 39
Chûúng 1 TƯÍNG QUAN 20 39
Chûúng 1 TƯÍNG QUAN 21 40

Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 22 41

2.1. Giúái thiïåu 41
Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 23 42


2.8. Mư hònh Backbone (sûúân) 47
Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 29 48

Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 30 49

Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 31 49

Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 32 50

2.12. Mư hònh Relationships (cấc quan hïå) 50
2.12.1. Quan hïå tưíng quất hốa (generalization) 50
Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 33 51

2.13. Quan hïå kïët húåp (Association) 51
Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 34 51

2.14. Lúáp kïët húåp (AssociationClass) 51

Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 35 52

2.15. Mư hònh Classifiers (cấc àùåc biïåt hốa ca classifiers) 52
Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 36 52


Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 41 56

2.41. TemplateParameter (tham sưë cho mêỵu) 56
Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 42 56

2.42. PresentationElement (thânh tưë biïíu diïỵn trûåc quan) 56
2.42.1. Package Extension Mechanisms (gối cú chïë múã rưång) 57
Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 43 57

2.43. Constraint (râng båc) 57
Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 44 58

2.44. Tagged Value (thễ giấ trõ) 58

2.44.1. Cấc kiïíu dûä liïåu trong UML metamodel (Data Types) 58
Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 45 59

2.45. Cấc kiïíu dûä liïåu trong Data Types 59
Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 46 59

SVTH: Lêm Nguỵn Trung Nam - Lêm Quang V
5


2.52.1. Mư hònh Instances and Links (thïí hiïån vâ liïn kïët) 64
Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 53 64

Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 54 65

2.54. Stimulus (tấc nhên) 65
2.54.2. AttributeLink (thễ thåc tđnh) 65
2.54.2. LinkEnd (mưëi liïn kïët) 65
2.54.3. Link (liïn kïët) 65

2.54.4. Instance (thïí hiïån) 65
Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 55 66

2.55. Package Collaborations (gối cưång tấc) 66
Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 56 66

SVTH: Lêm Nguỵn Trung Nam - Lêm Quang V
6

Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 57 67

2.57. AssociationEndRole (vai ca mưëi kïët húåp) 67

2.57.1. AssociationRole (vai ca quan hïå kïët húåp) 67
2.57.2. ClassifierRole (vai ca Classifier) 67

2.63. State (trẩng thấi) 71
2.63.1. PseudoState (trẩng thấi giẫ) 71
Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 64 73

2.64. Transition (chuín trẩng thấi) 73

Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 65 73

2.65. CompositeState (trẩng thấi phûác) 73
2.65.1. StateMachine 74
Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 66 74

SVTH: Lêm Nguỵn Trung Nam - Lêm Quang V
7

2.66. Mư hònh Events (sûå kiïån) 74
2.66.1. Package Activity Graphs (gối lûúåc àưì hoẩt àưång) 74
Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 67 75

2.67. ActionState (trẩng thấi hoẩt àưång) 75
2.67.1. ActivityGraph (àưì thõ hoẩt àưång) 75
Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 68 76

2.68. ObjectFlowState (trẩng thấi àưëi tûúång ln chuín) 76
2.68.1. Partition (vng) 76

3.3.3. Chỵi (String), tïn (Name),nhận (Label) vâ tûâ khốa 81
Chûúng 3 81
HÏÅ THƯËNG K HIÏÅU (UML Notation) 75 81

3.4. Biïíu thûác (Expression) 81
SVTH: Lờm Nguyùợn Trung Nam - Lờm Quang Vuọ
8

3.4.1. Ghi Chuỏ (Note) 81
Chỷỳng 3 82
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 76 82

3.5. Sỷồ tỷỳng quan giỷọa caỏc loaồi thaõnh tửở vaõ thùớ hiùồn cuóa noỏ 82
Chỷỳng 3 82
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 77 82
3.6. Caỏc thaõnh phờỡn quaón trừ mử hũnh (model management) 82
3.6.1. Goỏi (Package) 82

Chỷỳng 3 83
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 78 83
3.7. Caỏc thaõnh phờỡn quaón trừ mử hũnh (model management) 83
Chỷỳng 3 84
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 79 84

3.8. Subsystem 84
3.8.1. Ngỷọ nghụa 84
3.8.2. Kyỏ hiùồu 84
Chỷỳng 3 85
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 80 85


3.15. Caỏc lỷỳồc ửỡ 89
3.15.1. Giỳỏi thiùồu 89
Chỷỳng 3 90
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 88 90

3.16. Lỷỳồc ửỡ lỳỏp (Class Diagram) 90
Chỷỳng 3 91
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 89 91
Chỷỳng 3 91
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 90 91

3.17. Chỷỏc nựng 91
3.17.1. Caỏc thaõnh phờỡn chủnh 91
Chỷỳng 3 92
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 91 92
Chỷỳng 3 93

Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 92 93
3.18. Interface 93
Chỷỳng 3 94
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 93 94
3.19. Caỏc loaồi quan hùồ 94
3.19.1. Quan hùồ kùởt hỳồp (association) 94
Chỷỳng 3 94
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 94 94

Chỷỳng 3 95
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 95 95
Chỷỳng 3 95
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 96 95

Chỷỳng 3 101
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 105 101
3.25. ửởi tỷỳồng gheỏp (Composite Object) 101

Chỷỳng 3 102
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 106 102
3.26. Caỏc liùn kùởt (Link) 102
Chỷỳng 3 103
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 107 103
3.27. Lỷỳồc ửỡ Use Case (Use Case Diagram) 103
Chỷỳng 3 103
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 108 103

Chỷỳng 3 104
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 109 104
3.29. Caỏc thaõnh phờỡn chủnh 104
3.29.1. Caỏc Use case 104
3.29.2. Caỏc taỏc nhờn (Actors) 104

Chỷỳng 3 105
Hùồ thửởng kyỏ hiùồu (UML Notation) 110 105
3.30. Caỏc quan hùồ trùn Use case 105
Chỷỳng 3 Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 111 106
3.31. Caỏc quan hùồ trùn actor 106

Chỷỳng 3 106
SVTH: Lờm Nguyùợn Trung Nam - Lờm Quang Vuọ
11

Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 112 106

Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 120 112
3.39. Cuỏ phaỏp ựồt tùn nhaọn 112
Chỷỳng 3 113
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 121 113
3.40. Lỷỳồc ửỡ traồng thaỏi (Statechart Diagram) 113

Chỷỳng 3 113
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 122 113
3.41. Caỏc thaõnh phờỡn chủnh 113
3.41.1. Traồng thaỏi (state) 113
Chỷỳng 3 114

Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 123 114
SVTH: Lờm Nguyùợn Trung Nam - Lờm Quang Vuọ
12

Chỷỳng 3 115
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 124 115
3.42. Traồng thaỏi gheỏp (Composite state) 115

Chỷỳng 3 115
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 125 115
3.42. Sỷồ kiùồn (event) 115
Chỷỳng 3 116
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 126 116

3.43. Caỏc chuyùớn ửới traồng thaỏi ỳn giaón (simple transitions) 116
Chỷỳng 3 117
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 127 117
3.44. Caỏc chuyùớn ửới traồng thaỏi phỷỏc taồp (complex transitions) 117

SVTH: Lờm Nguyùợn Trung Nam - Lờm Quang Vuọ
13

Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 135 123
Chỷỳng 3 123
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 136 123

3.52. Lỷỳồc ửỡ triùớn khai (Deployment Diagram) 123
Chỷỳng 3 125
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 137 125
3.53. Toỏm tựổt 125
Chỷỳng 3 125

Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 138 125
3.54. Toỏm tựổt 125
Chỷỳng 4 NG DUNG UML TRONG QUY TRềNH PHAT TRIẽN PHấèN
MẽèM 139 126

4.1. Giỳỏi thiùồu 126

4.2. Giỳỏi thiùồu Rational Unified Process (RUP) 126
4.2.1. Khaỏi quaỏt vùỡ RUP 126
Chỷỳng 4 NG DUNG UML TRONG QUY TRềNH PHAT TRIẽN PHấèN
MẽèM 140 127

4.3. Giỳỏi thiùồu Rational Unified Process (RUP) 127

Chỷỳng 4 NG DUNG UML TRONG QUY TRềNH PHAT TRIẽN PHấèN
MẽèM 141 128


Chỷỳng 4 NG DUNG UML TRONG QUY TRềNH PHAT TRIẽN PHấèN
MẽèM 147 133

4.10. ng duồng UML trong RUP 133
Chỷỳng 4 NG DUNG UML TRONG QUY TRềNH PHAT TRIẽN PHấèN
MẽèM 148 134

4.11. Mử hũnh hoỏa nghiùồp vuồ (business modeling) 134
4.11.1. Mử hũnh nghiùồp vuồ (Business Use Case) 134
Chỷỳng 4 NG DUNG UML TRONG QUY TRềNH PHAT TRIẽN PHấèN
MẽèM 149 135

4.12. ng duồng UML trong RUP 135

Chỷỳng 4 NG DUNG UML TRONG QUY TRềNH PHAT TRIẽN PHấèN
MẽèM 150 135

4.13. Mử hũnh ửởi tỷỳồng nghiùồp vuồ (Business Object) 135
Chỷỳng 4 NG DUNG UML TRONG QUY TRềNH PHAT TRIẽN PHấèN
MẽèM 151 136

4.13. Xaỏc ừnh yùu cờỡu (requirements) 136
Chỷỳng 4 NG DUNG UML TRONG QUY TRềNH PHAT TRIẽN PHấèN
MẽèM 152 137

Chỷỳng 4 NG DUNG UML TRONG QUY TRềNH PHAT TRIẽN PHấèN
MẽèM 153 137

4.14. Phờn tủch (analysis) 137
Chỷỳng 4 NG DUNG UML TRONG QUY TRềNH PHAT TRIẽN PHấèN

4.17.1. Giúái thiïåu ûáng dng 143
4.17.2. Sú lûúåc u cêìu vâ àùåc àiïím 144

Chûúng 4 ÛÁNG DNG UML TRONG QUY TRỊNH PHẤT TRIÏÍN PHÊÌN
MÏÌM 161 144

4.18. Phất triïín ûáng dng theo cấc workflow ca RUP 144
4.18.1. Mư hònh hốa nghiïåp v (business modeling) 144
Chûúng 4 ÛÁNG DNG UML TRONG QUY TRỊNH PHẤT TRIÏÍN PHÊÌN
MÏÌM 162 145

4.19. Xấc àõnh u cêìu (requirements) 145
4.19.1. Phên loẩi ngûúâi sûã dng (actor) vâ tòm cấc chûác nùng ca hïå thưëng
(use case) cho mưỵi loẩi ngûúâi sûã dng nây 145

Chûúng 4 ÛÁNG DNG UML TRONG QUY TRỊNH PHẤT TRIÏÍN PHÊÌN
MÏÌM 163 146

4.20. Phên loẩi cấc use case theo àưå ûu tiïn 146
4.20.1. Lêåp sûu liïåu mư tẫ chi tiïët cho tûâng chûác nùng 146
Chûúng 4 ÛÁNG DNG UML TRONG QUY TRỊNH PHẤT TRIÏÍN PHÊÌN
MÏÌM 164 148

4.21. Cêëu trc cấc use case bùçng cấch xấc àõnh cấc quan hïå giûäa 148
Chûúng 4 ÛÁNG DNG UML TRONG QUY TRỊNH PHẤT TRIÏÍN PHÊÌN
MÏÌM 165 148

4.22. Phên tđch (analysis) 148
4.22.1. Phên tđch kiïën trc hïå thưëng 148
Chûúng 4 ÛÁNG DNG UML TRONG QUY TRỊNH PHẤT TRIÏÍN PHÊÌN

4.28. Thiïët kïë mưåt lúáp 155
Chûúng 4 ÛÁNG DNG UML TRONG QUY TRỊNH PHẤT TRIÏÍN PHÊÌN
MÏÌM 173 156

4.28. Phất triïín mưåt ûáng dng quẫn l giấo v theo RUP 156
Chûúng 4 ÛÁNG DNG UML TRONG QUY TRỊNH PHẤT TRIÏÍN PHÊÌN
MÏÌM 174 157

4.29. Thiïët kïë mưåt hïå thưëng con 157

Chûúng 4 ÛÁNG DNG UML TRONG QUY TRỊNH PHẤT TRIÏÍN PHÊÌN
MÏÌM 175 157

4.30. Câi àùåt (implementation) 157
4.30.1. Kiïën trc câi àùåt (architectural implementation) 157
4.30.2. Câi àùåt vâ tđch húåp hïå thưëng 158
Chûúng 4 ÛÁNG DNG UML TRONG QUY TRỊNH PHẤT TRIÏÍN PHÊÌN
MÏÌM 176 158

4.31. Câi àùåt cấc hïå thưëng con (subsystem) 158

4.31.1. Câi àùåt cấc lúáp 158
Chûúng 4 ÛÁNG DNG UML TRONG QUY TRỊNH PHẤT TRIÏÍN PHÊÌN
MÏÌM 177 159

4.42. Kiïím chûáng (test) 159
4.42.1. Lêåp kïë hoẩch kiïím chûáng 159

4.42.2. Thiïët kïë cấc quy trònh kiïím chûáng (test case) 159
4.42.3. Thûåc hiïån kiïím chûáng 159


SVTH: Lêm Nguỵn Trung Nam - Lêm Quang V
19

LÚÂI CẪM ÚN

Chng em xin chên thânh cẫm ún Khoa Cưng Nghïå Thưng Tin, trûúâng
Àẩi Hổc Khoa Hổc Tûå Nhiïn, TpHCM àậ tẩo àiïìu kiïån cho chng em thûåc hiïån
àïì tâi tưët nghiïåp nây. Chng em xin chên thânh cẫm ún Thêìy Dûúng Anh Àûác
vâ Thêìy Lï Àònh Duy àậ têån tònh hûúáng dêỵn, chó bẫo chng em trong sët thúâi
gian thûåc hiïån àïì tâi. Chng em cng xin chên thânh cẫm ún qu Thêìy Cư trong
Khoa àậ têån tònh giẫng dẩy, trang bõ cho chng em nhûäng kiïën thûác cêìn thiïët

LÚÂI MÚÃ ÀÊÌU Ngây nay, cưng nghïå thưng tin àậ vâ àang àống vai trô quan trổng trong
àúâi sưëng kinh tïë, xậ hưåi ca nhiïìu qëc gia trïn thïë giúái, lâ mưåt phêìn khưng thïí
thiïëu trong mưåt xậ hưåi ngây câng hiïån àẩi hốa. Nối àïën cưng nghïå thưng tin,
chng ta khưng thïí khưng nhùỉc àïën cưng nghïå phêìn mïìm, phêìn mïìm àống mưåt
vai trô cûåc k quan trổng trong lơnh vûåc cưng nghïå thưng tin. Hiïån nay, viïåc phất
triïín cưng nghïå phêìn mïìm thânh mưåt lơnh vûåc kinh tïë mi nhổn lâ mc tiïu quan
têm hâng àêìu úã nûúác ta.
Giúâ àêy, cưng nghïå phêìn mïìm àậ vâ àang tiïën bưå tûâng ngây, hâng loẩt
nhûäng k thåt, nhûäng cưng nghïå múái ra àúâi gip cho viïåc phất triïín cấc hïå
thưëng phêìn mïìm ngây câng àún giẫn hún. Mưåt trong nhûäng lơnh vûåc quan trổng
vâ cố ẫnh hûúãng rêët lúán àïën sûå thânh cưng ca viïåc phất triïín phêìn mïìm lâ viïåc
mư hònh hốa phêìn mïìm. Cố rêët nhiïìu ngưn ngûä mư hònh hốa hưỵ trúå cho viïåc mư
hònh hốa phêìn mïìm, nhûng cố lệ nưíi bêåt nhêët lâ ngưn ngûä UML (Unified
Modeling Language) tûâ hậng phêìn mïìm Rational. UML khưng ngûâng àûúåc phất
triïín vâ ngây câng àûúåc sûã dng rưång rậi trïn thïë giúái, àa sưë cấc cưng c hưỵ trúå
phất triïín phêìn mïìm hiïån nay àïìu cố hưỵ trúå ngưn ngûä UML. Do vêåy, chng em
àậ àêìu tû nghiïn cûáu àïì tâi “Nghiïn cûáu ngưn ngûä UML vâ ûáng dng” nhùçm
nùỉm bùỉt mưåt ngưn ngûä hiïåu quẫ trong viïåc mư hònh hốa phêìn mïìm, cng nhû cố
thïí tòm hiïíu vâ sûã dng mưåt sưë CASE tool hưỵ trúå cho viïåc phất triïín phêìn mïìm.
Vúái àïì tâi nây, chng em àậ thûã nghiïåm ûáng dng UML trong viïåc mư
hònh hốa phêìn mïìm quẫn l giấo v àẩi hổc àún giẫn, triïín khai theo qui trònh
phất triïín phêìn mïìm Rational Unified Process ca hậng Rational vâ bûúác àêìu àậ
àẩt àûúåc mưåt sưë kïët quẫ khẫ quan.
Mc àđch ca àïì tâi lâ nghiïn cûáu l thuët vïì ngưn ngûä UML (Unified
Modeling Language) vâ ûáng dng ca UML trong qui trònh phất triïín phêìn mïìm
RUP (Rational Unified Process). Trong khn khưí àïì tâi nây, lån vùn chng
em àûúåc trònh bây trong nùm chûúng ch ëu têåp trung trònh bây vïì hïå thưëng


SVTH: Lêm Nguyïîn Trung Nam - Lêm Quang Vuä
22

MÖÅT SÖË TÛÂ VIÏËT TÙÆT CASE Tool Computer Aided Software Engineering Tool
OCL Object Constraint Language
OMG Object Management Group
OMT Object Modeling Technique
OOSE Object-Oriented Software Engineering
RUP Rational Unified Process
UML Unified Modeling Language



1.1. u cêìu thûåc tïë
Cng vúái xu hûúáng phất triïín ngânh cưng nghïå thưng tin, cưng nghïå phêìn
mïìm àậ vâ àang trúã thânh lơnh vûåc mi nhổn ca nhiïìu qëc gia trïn thïë giúái.
Ngây nay, viïåc phất triïín mưåt phêìn mïìm vúái qui mư vâ chêët lûúång cao khưng
côn lâ cưng viïåc àún lễ ca nhûäng nhâ lêåp trònh. Àố lâ sẫn phêím ca mưåt têåp thïí,
mưåt cưng ty phêìn mïìm theo mưåt qui trònh cưng nghïå chín àûúåc quẫn l chùåt
chệ vâ àûúåc hưỵ trúå tưëi àa búãi cấc cưng c vâ mưi trûúâng phất triïín phêìn mïìm.
Do àố, viïåc lêåp trònh ngây câng trúã nïn dïỵ dâng hún vâ nhûúâng lẩi vai trô mêëu
chưët cho viïåc phên tđch vâ thiïët kïë phêìn mïìm, trong àố quan trổng nhêët lâ àùåc tẫ
vâ mư hònh hoấ thïë giúái thûåc.
Trong tònh hònh àố cấc cưng ty phêìn mïìm lúán trïn thïë giúái àậ nhanh
chống àûa ra nhiïìu cưng c hưỵ trúå phên tđch thiïët kïë dûåa trïn nhiïìu phûúng phấp
khấc nhau.
Cấc ngưn ngûä mư hònh hốa ra àúâi vâ ngây câng àûúåc cẫi tiïën, trong àố sûå
ra àúâi ca UML (Unified Modeling Language) dûåa trïn ba phûúng phấp hûúáng
àưëi tûúång Booch, OMT, OOSE àậ nhanh chống trúã thânh mưåt ngưn ngûä chín
dng àïí trûåc quan hoấ, àùåc tẫ, xêy dûång vâ lâm sûu liïåu cho cấc sẫn phêím phêìn
mïìm vâ àûúåc hưỵ trúå búãi cấc tưí chûác,cấc cưng ty phất triïín phêìn mïìm trïn thïë
giúái.
Hiïån nay hêìu hïët cấc CASE tools àïìu cố hưỵ trúå UML do àố viïåc tòm hiïíu
ngưn ngûä UML trûúác hïët gip tiïëp cêån vúái ngưn ngûä mư hònh hốa tiïn tiïën, nùỉm
bùỉt vâ sûã dng mưåt sưë CASE tools hiïån tẩi vâ tûâng bûúác xêy dûång CASE tools
àùåc th hưỵ trúå cho viïåc xêy dûång vâ phất triïín phêìn mïìm sau nây.

SVTH: Lêm Nguỵn Trung Nam - Lêm Quang V
24

thåt cưng nghïå Grady Booch, James.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status