PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG. BÀI TOÁN TAM GIÁC
(ĐH-A05) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d
1
: x – y = 0 và d
2
: 2x + y – 1 = 0. Tìm tọa
độ các đỉnh hình vuông ABCD biết rằng định A thuộc d
1
, đỉnh C thuộc d
2
và các đỉnh B, D thuộc trục hoành.
(ĐH-A06) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho các đường thẳng d
1
: x + y + 3 = 0, d
2
: x – y – 4 = 0, d
3
: x –
2y = 0. Tìm tọa độ điểm M nằm trên đường thẳng d
3
sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng d
1
bằng hai lần
khoảng cách từ M đến đường thẳng d
2
.
(ĐH-A09) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có điểm I(6;2) là giao điểm của hai
đường chéo AC và BD. Điểm M(1;5) thuộc đường thẳng AB và trung điểm E của cạnh CD thuộc đường thẳng
: 5 0.∆ +−=xy
Viết phương trình đường thẳng AB.
(ĐH-A10) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A có đỉnh A(6;6); đường thẳng đi qua
2
: x +
y – 8 = 0. Tìm tọa độ các điểm B và C lần lượt thuộc d
1
và d
2
sao cho tam giác ABC vuông cân tại A.
(ĐH-B08) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, hãy xác định tạo độ đỉnh C của tam giác ABC biết rằng hình
chiếu vuông góc của C trên đường thẳng AB là điểm H(–1; –1), đường phân giác trong của góc A có phương
trình x – y + 2 = 0 và đường cao kẻ từ B có phương trình 4x + 3y – 1= 0.
(ĐH-B09) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A có đỉnh A(–1;4) và các đỉnh B, C
thuộc đường thẳng
: 4 0.∆ −−=xy
Xác định tọa độ các điểm B và C, biết diện tích tam giác ABC bằng 18.
(ĐH-B10) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A, có đỉnh C(–4;1), phân giác trong
góc A có phương trình x + y – 5 = 0. Viết phương trình đường thẳng BC, biết diện tích tam giác ABC bằng 24
và đỉnh A có hoành độ dương.
(ĐH-B11) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng
: 40∆ −−=xy
và d: 2x – y – 2 = 0. Tìm tọa độ
điểm N thuộc đường thẳng d sao cho đường thẳng ON cắt đường thẳng
∆
tại điểm M thỏa mãn OM.ON = 8.
(ĐH-D04) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có các đỉnh A(–1;0) , B(4;0), C(0;m) với m
≠
0. Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC theo m. Xác định m để tam giác GAB vuông tại G.
(ĐH-D09) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có M(2;0) là trung điểm của cạnh AB. Đường
trung tuyến và đường cao qua đỉnh A lần lượt có phương trình là 7x – 2y – 3 = 0 và 6x – y – 4 = 0. Viết phương
trình đường thẳng AC.
(ĐH-D10) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(0;2) và
: 2 3 0,∆ + − +=x my m
với m là tham số thực. Gọi I là tâm của đường tròn (C). Tìm m để
∆
cắt (C) tại hai điểm
phân biệt A và B sao cho diện tích tam giác IAB lớn nhất.
(ĐH-A10) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d
1
:
3
x + y = 0 và d
2
:
3
x
−
y = 0. Gọi
(T) là đường tròn tiếp xúc với d
1
tại A, cắt d
2
tại hai điểm B và C sao cho tam giác ABC vuông tại B. Viết
phương trình của (T), biết tam giác ABC có diện tích bằng
3
2
và điểm A có hoành độ dương.
(ĐH-A11) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng
: 20∆ ++=xy
và đường tròn (C): x
2
+ y
1
: 0,∆ −=xy
2
: 7 0.∆ −=xy
Xác định tọa độ tâm K và tính bán kính của đường tròn (C
1
); biết đường tròn (C
1
)
tiếp xúc với các đường thẳng
12
,∆∆
và tâm K thuộc đường tròn (C).
(ĐH-B11) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh B
1
;1 .
2
Đường tròn nội tiếp tam
giác ABC tiếp xúc với các cạnh BC, CA, AB tương ứng tại các điểm D, E, F. Cho D(3;1) và đường thẳng EF có
phương trình y – 3 = 0. Tìm tọa độ đỉnh A, biết A có tung độ dương.
(ĐH-D03) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): (x – 1)
2
+ (y – 2)
2
= 4 và đường thẳng d: x –
y – 1 = 0. Viết phương trình đường tròn
30 .IMO =
(ĐH-D10) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(3; –7), trực tâm là H(3; –1), tâm
đường tròn ngoại tiếp là I(–2;0). Xác định tọa độ đỉnh C, biết C có hoành độ dương.
(ĐH-D11) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(1;0) và đường tròn (C): x
2
+ y
2
– 2x + 4y – 5 = 0. Viết
phương trình đường thẳng
∆
cắt (C) tại hai điểm M và N sao cho tam giác AMN vuông cân tại A.
(DB2-D10) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại B có tung độ B khác –3, đỉnh A(–3; –3) và
đường tròn nội tiếp tam giác ABC có phương trình (x – 1)
2
+ y
2
= 9. Viết phương trình đường thẳng BC.
(DB1-B10) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (T): (x – 4)
2
+ y
2
= 40. Viết phương trình đường thẳng
đi qua gốc tọa độ và cắt (T) tại hai điểm A, B sao cho AB = 4BO.
BA ĐƯỜNG CONIC
(ĐH-A08) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, hãy viết phương trình chính tắc của elíp (E) biết rằng (E) có tâm
sai bằng
5
3
2
.
(ĐH-D05) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm C(2;0) và elip (E):
22
1.
41
+=
xy
Tìm tọa độ các điểm
A, B thuộc (E), biết rằng hai điểm A, B đối xứng với nhau qua trục hoành và tam giác ABC là tam giác đều.
(ĐH-D08) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho parabol (P): y
2
= 16x và điểm A(1;4). Hai điểm phân biệt B,
C (B và C khác A) di động trên (P) sao cho góc
90 .=
BAC
Chứng minh rằng đường thẳng BC luôn đi qua một
điểm cố định.