Chapter 6: Production
1 of 24
Copyright © 2009 Pearson Education, Inc. Publishing as Prentice Hall • Microeconomics • Pindyck/Rubinfeld, 7e.
BÀI 4
LÝ THUYẾT SẢN XUẤT
Chapter 6: Production
2 of 24
Copyright © 2009 Pearson Education, Inc. Publishing as Prentice Hall • Microeconomics • Pindyck/Rubinfeld, 7e.
Nội dung
Công nghệ sản xuất
Sản xuất với một đầu vào biến đổi (lao động)
Sản xuất với nhiều đầu vào biến đổi
Hiệu suất kinh tế của quy mô
Chapter 6: Production
3 of 24
Copyright © 2009 Pearson Education, Inc. Publishing as Prentice Hall • Microeconomics • Pindyck/Rubinfeld, 7e.
I. Mục tiêu của hãng
Hãng (doanh nghiệp):
Tổ chức kinh tế mua các đầu vào để sản xuất đầu ra (hàng hoá, dịch vụ)
nhằm thu lợi nhuận:
Các lọai hình doanh nghiệp:
- Hãng sở hữu cá thể
Hãng hợp danh
Tập đoàn (công ty cổ phần)
Mục tiêu của hãng:
Tối đa hoá lợi nhuận
Nguyên tắc tối đa hoá lợi nhuận:
MR=MC
Chapter 6: Production
4 of 24
Copyright © 2009 Pearson Education, Inc. Publishing as Prentice Hall • Microeconomics • Pindyck/Rubinfeld, 7e.
2
,…,x
n
)
Q = f(K, L)
K: Số lượng tư bản sử dụng
L: Số lượng lao động sử dụng
Chapter 6: Production
8 of 24
Copyright © 2009 Pearson Education, Inc. Publishing as Prentice Hall • Microeconomics • Pindyck/Rubinfeld, 7e.
Hàm sản xuất Cobb Douglas
Q= A.K
.L
, Trong đó : 0 < <1, 0 < <1
VD1: Q=K
0,75
.L
0,25
(nền kinh tế Mỹ 1899-1912)
VD2 : Q= K
1/2
.L
1/2
Ý nghĩa:
0 < <1, 0 < <1 hàm ý quy luật năng suất cận biên giảm dần
(Hsx trong ngắn hạn).
và là hệ số co dãn của Q theo K và L, cho biết khi hãng thay
đổi K hoặc L là 1%,giữ nguyên đầu vào kia thì sản lượng Q sẽ thay
KAL
KAL
KQ
KQ
KK
QQ
K
Q
E
K
1
1
%
%
SP cận biên
(∆q/∆L)
Chapter 6: Production
11 of 24
Copyright © 2009 Pearson Education, Inc. Publishing as Prentice Hall • Microeconomics • Pindyck/Rubinfeld, 7e.
Năng suất bình quân (AP):
Năng suất bình quân của một đầu vào biến đổi là lượng đầu ra tính
bình quân trên một đơn vị đầu vào biến đổi đó
AP
L
=
Năng suất cận biên (MP):
Năng suất cận biên của một đầu vào biến đổi là lượng đầu ra tăng
thêm khi sử dụng thêm một đơn vị đầu vào biến đổi đó.
MP
L
=
Q
L
Q
L
Chapter 6: Production
12 of 24
Copyright © 2009 Pearson Education, Inc. Publishing as Prentice Hall • Microeconomics • Pindyck/Rubinfeld, 7e.
SẢN XUẤT VỚI MỘT ĐẦU VÀO BIẾN ĐỔI (LAO ĐỘNG)
Độ dốc của đường tổng sản lượng
Đường tổng sản lượng (H.a) thể hiện
lượng đầu ra sản xuất được khi đầu vào
tổng sản lượng tại đó có độ
dốc bằng 0, do đó MP =0.
Chapter 6: Production
14 of 24
Copyright © 2009 Pearson Education, Inc. Publishing as Prentice Hall • Microeconomics • Pindyck/Rubinfeld, 7e.
SẢN XUẤT VỚI MỘT ĐẦU VÀO BIẾN ĐỔI (LAO ĐỘNG)
Quy luật năng suất cận biên giảm dần
NSLĐ (sản lượng trên 1
LĐ) có thể tăng lên nếu có
sự tiến bộ về công nghệ,
tuy vậy với bât kỳ quá
trình sản xuất nào năng
suất cận biên cũng giảm
dần.
Di chuển từ điểm A trên
O
1
đến B trên O
2
tới C
trên O
3
qua thời gian,
NSLĐ tăng.
Tác động của tiến bộ công nghệ
Năng suất cận biên của bất kỳ một đầu vào biến đổi nào cũng sẽ bắt đầu giảm xuống tại một thời điểm nào đó
khi mà có ngày càng nhiều các yếu tố của đầu vào biến đổi đó đựơc sử dụng trong quá trình sản xuất (điều kiện
đầu vào kia cố định)
Chapter 6: Production
15 of 24
(thể hiện 55 ĐV
sản lượng được sản xuất
trong 1 năm tại các điểm
như A và D), đế đường q
2
(75 ĐV sản phẩm được
sản xuất như B) và đường
q
3
(90 ĐV như điểm C và
E).
Chapter 6: Production
17 of 24
Copyright © 2009 Pearson Education, Inc. Publishing as Prentice Hall • Microeconomics • Pindyck/Rubinfeld, 7e.
Tính chất đường đồng lượng
- Đường đồng lượng có dạng dốc xuống từ trái qua phải.
- Mỗi đường biểu thị một mức sản lượng khác nhau, càng
xa gốc tọa độ, mức sản lượng càng lớn
- Các đường đồng lượng không bao giờ cắt nhau
- Đường đồng lượng có tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên giảm
dần theo chiều di chuyển từ trên xuống dưới của đường
này
Chapter 6: Production
18 of 24
Copyright © 2009 Pearson Education, Inc. Publishing as Prentice Hall • Microeconomics • Pindyck/Rubinfeld, 7e.
Sản xuất với hai đầu vào biến đổi (dài hạn)
Năng suất cận biên giảm dần
Nếu giữ nguyên số vốn cố
định, VD = 3, trong khi
tăng số LĐ, chúng ta có
MRTS
/
Chapter 6: Production
20 of 24
Copyright © 2009 Pearson Education, Inc. Publishing as Prentice Hall • Microeconomics • Pindyck/Rubinfeld, 7e.
Sản xuất với hai đầu vào biến đổi (dài hạn)
Trường hợp đặc biệt
Đường đồng lượng là
một đường thẳng,
MRTS là một hằng số.
Khi vốn và LĐ thay thế
hoàn hảo.
Các điểm A, B, và C thể
hiện 3 kết hợp đầu vào
vốn và LĐ khác nhau
nhưng mang lại cùng
một mức sản lượng q
3
.
Chapter 6: Production
21 of 24
Copyright © 2009 Pearson Education, Inc. Publishing as Prentice Hall • Microeconomics • Pindyck/Rubinfeld, 7e.
Sản xuất với hai đầu vào biến đổi (dài hạn)
Đường đồng lượng
hình chữ L, Khi vốn
và LĐ bổ sung hoàn
hảo cho nhau (VD
khoảng cách các đường đồng lượng
không đổi khi các yếu tố đầu vào
tăng lên cùng tỷ lệ
Hiệu suất tăng theo quy mô.
Dùng đường đẳng lượng mô tả hiệu suất theo quy mô
Chapter 6: Production
24 of 24
Copyright © 2009 Pearson Education, Inc. Publishing as Prentice Hall • Microeconomics • Pindyck/Rubinfeld, 7e.
Đường đồng chi phí
Là tập hợp các cách kết hợp đầu vào khác nhau mà doanh nghiệp có
thể mua được với cùng một tổng chi phí
C = wL+r K Hay K = C/r – (w/r).L
K
L
K
1
K
2
L
1
L
2
A
B
A(L
1,
,K
1
)
B(L
C
2
C
3
L
K
C
*
Q
3
Q
2
Q
1
E
A
B
K
e
L
e
(a)
(b)
A
B
MRTS
L,K
=w/r
MRTS
L,K