Trang 1/4 – Ôn thi HK1 – Đề 2 –
Ñeà oân soá 7
Môn : VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 60 phút.
(40 câu trắc nghiệm)
* * * * * * * *
Câu 1: Con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kéo con lắc xuống khỏi vị trí cân bằng một đoạn A = 5 cm rồi thả ra
cho nó dao động. Do chịu lực cản có độ lớn không đổi nên nó dao động tắt dần. Biên độ của con lắc giảm
đều 1 mm trong từng chu kì. Số lần con lắc đi qua vị trí cân bằng kể từ lúc thả con lắc là
A. 75. B. 50. C. 100. D. 25.
Câu 2: Hai con lắc lò xo giống nhau đang đứng yên cân bằng được kích thích khác nhau để chúng dao động
điều hòa theo phương của trục lò xo. Con lắc 1 được kéo lệch khỏi vị trí cân bằng 4 cm rồi thả ra, còn con lắc
2 được kéo lệch khỏi vị trí cân bằng 1 cm rồi thả ra. Chu kì của con lắc 1 là T
1
, của con lắc 2 là T
2
. Khẳng
định nào đúng?
A. T
2
= 4 T
1
. B. T
1
= T
2
. C. T
1
= 16 T
2
. D. T
Câu 7: Câu nào đúng?
A. Sóng trên mặt nước và sóng điện từ đều là sóng dọc.
B. Sóng trên mặt nước là sóng ngang, sóng điện từ là sóng dọc.
C. Sóng trên mặt nước và sóng điện từ đều là sóng ngang.
D. Sóng trên mặt nước là sóng dọc, sóng điện từ là sóng ngang.
Câu 8: Đoạn mạch AB chỉ có một trong ba linh kiện: điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L, tụ điện C . Mắc
hai đầu A, B với hiệu điện thế một chiều không đổi thì có dòng điện hữu hạn qua mạch. Linh kiện đó
A. phải là L. B. phải là R. C. có thể là R hay L. D. phải là C.
Câu 9: Vật dao động điều hoà có động năng biến thiên tuần hoàn với tần số f thì li độ biến thiên với chu kì
A. 2f. B. 0,5f. C.
f2
1
. D.
f
2
.
Câu 10: Một vật dao động điều hòa với tần số góc 4 rad/s. Lúc t = 0, vật đi qua li độ x = – 5
3
cm với vận
tốc v = – 20cm/s. Viết phương trình dao động.
A. x = 10 cos(4t +
3
2
) (cm). B. x = 10 cos(4t +
6
5
) (cm).
C. x = 10 cos(4t +
3
) (cm). D. x = 5
A. u
R
ngược pha so với u
L
B. u
L
sớm pha
2
so với u
C
C. u
R
trễ pha
2
so với u
L
D. u
C
sớm pha so với u
L
Câu 15: Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động cùng phương có tọa độ x
1
= 2cos(20 t +
2
) (cm);
x
2
= 2cos(20 t –
= 100
3
cos(100 t –
2
) (V). B. u
MB
= 200 cos(100 t) (V).
C. u
MB
= 200 cos(100 t –
3
) (V). D. u
MB
= 200 cos(100 t –
2
) (V).
Câu 21: Lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hòa đổi chiều ngay sau khi
A. vận tốc bằng 0. B. dao động cơ đổi chiều.
C. gia tốc bằng 0. D. lực tác dụng có độ lớn cực đại.
Câu 22: Câu nào đúng khi nói về dòng điện xoay chiều?
A. Không có tác dụng từ.
B. Điện lượng tải qua một tiết diện thẳng của dây dẫn trong một chu kì bằng 0.
C. Có cường độ trung bình trong một chu kì khác 0.
D. Có thể dùng trực tiếp để mạ điện.
Câu 23: Một sóng cơ học lan truyền với tốc độ không đổi. Khi tần số của sóng tăng từ 50 Hz đến 60 Hz thì
bước sóng giảm bớt 2 cm. Tính tốc độ truyền sóng.
A. 6 m/s. B. 2 m/s. C. 5 m/s. D. 3 m/s.
Câu 24: Phát biểu nào đúng? Cho dòng điện ba pha đi vào ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ
ba pha. Theo thứ tự gọi chu kì của dòng điện ba pha, của từ trường quay và của rôto là T
1
Trang 3/4 – Ôn thi HK1 – Đề 2 –
Câu 25: Cho một mạch dao động lí tưởng LC với điện dung C thay đổi được. Để chu kì dao động điện từ của
mạch tăng gấp 4 lần, điện dung C
A. giảm 2 lần. B. giảm 16 lần. C. tăng 16 lần. D. tăng 2 lần.
Câu 26: Con lắc đơn đang dao động. Độ lớn của trọng lực của con lắc là P; độ lớn của sức căng dây ở vị trí
cân bằng là R. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. R < P. B. R > P. C. R = P. D. R = 0.
Câu 27: Đoạn mạch gồm một điện trở thuần R = 40 , một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =
2
1
H và một
tụ điện. Cường độ dòng điện qua mạch sớm pha 45
0
so với điện áp ở hai đầu mạch. Tần số dòng điện là
50 Hz. Giá trị của điện dung của tụ điện là
A. C =
9
1
.10
-4
F. B. C =
9
1
.10
-3
F. C. C =
1
.10
-3
F. D. C =
C. hiện tượng cộng hưởng. D. dao động tắt dần.
Câu 33: Đoạn mạch điện gồm một điện trở thuần và một cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Nếu tần số cuả dòng
điện tăng thì điện áp ở hai đầu điện trở thuần
A. giảm. B. không đổi.
C. tăng. D. đầu tiên tăng đến một giá trị cực đại rồi giảm.
Câu 34: Nguồn sóng S có tần số 60 Hz. Hai điểm M và N cách nhau 9 cm trên đường đi qua S luôn luôn dao
động cùng pha nhau. Tốc độ truyền sóng là bao nhiêu, biết nó ở trong khoảng 55 cm/s đến 64 cm/s?
A. 59 cm/s. B. 60 cm/s. C. 63 cm/s. D. 61 cm/s.
Câu 35: Máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là nam châm điện và máy phát điện xoay chiều ba pha
giống nhau ở điểm nào?
A. Phần cảm và phần ứng đều quay. B. Phần cảm và phần ứng đều đứng yên.
C. Phần cảm đứng yên, phần ứng quay. D. Phần cảm quay, phần ứng đứng yên.
Câu 36: Cho dòng điện qua cuộn cảm có độ tự cảm L. Dòng điện này có cường độ i biến thiến theo thời gian
t thì trong cuộn cảm xuất hiện một suất điện động tự cảm
A. e = – L
dt
di
. B. e = Li cost. C. e = L
dt
di
. D. e = Lit
Trang 4/4 – Ôn thi HK1 – Đề 2 –
Câu 37: Con lắc đơn dao động với biên độ góc 2
0
có năng lượng dao động là 0,2 J. Để năng lượng dao động
là 0,8 J, biên độ góc bằng
A. 16
0
. B. 8
HẾT
Đáp án đề 07:
Caâu
Ñaùp aùn
Caâu
Ñaùp aùn
Caâu
Ñaùp aùn
Caâu
Ñaùp aùn
1
C
11
D
21
C
31
B
2
B
12
C
16
B
26
B
36
A
7
C
17
A
27
B
37
D
8
B
18
C
28
C
38
D
9
D
19
A
29
B
39
C