Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh
4/2012
Đề tài
Những Phương Pháp Luận Sáng Tạo Khoa Học
cùng với quá trình phát triển của điện thoại GVHD : GS.TSKH.Hoàng Kiếm
Học viên: Trương Lê Hưng
MS : CH1101089
Lớp : Cao Học khóa 6
Môn học : Phương Pháp Luận Sáng Tạo Khoa Học Trang 2
Lời cảm ơn
Lu tiên em xin chân thành cy Hoàng Kit cho em
nhng bài hc tht b ích vi nhng câu truyy tính sáng to và lý thú.
Cu kin cho em cùng các bn trong lp có th hc tp
và tip thu nhng kin thc mi.
n trong l cho nhau nhng tài liu
Môn học : Phương Pháp Luận Sáng Tạo Khoa Học Trang 4
Lời mở đầu
S phát trin công ngh vt bt trong nh y sinh rt
nhiu s sáng to mi m. Các bng phát minh sáng ch ra liên tc tng ngày tng
gi. Công ngh t bt công ngh ng phát minh sáng
ch c ng dn thoi là rt nhiu. Góp phn to nên mt th gii
thông minh vi các thit b thông minh tiên tin.
Trong bài thu hoch c áp dng mt s nguyên tn trong
n sáng to khoa hc trong quá trình phát trin thong.
Ni dung bài thu hoch bao gm :
Phn 1 : Trình bày 40 nguyên tc th thut sáng tn.
Phn 2 : Vn dng các nguyên tc sáng to khoa hc trong quá trình phát
trin cn thong.
Phn 3 : Tng kt
Phân 4 : Tài liu tham kho
Môn học : Phương Pháp Luận Sáng Tạo Khoa Học Trang 5
Mục lục
Môn học : Phương Pháp Luận Sáng Tạo Khoa Học Trang 6
30. Nguyên tắc sử dụng vỏ dẻo và màng mỏng 13
31. Nguyên tắc dùng vật liệu nhiều lỗ 14
32. Nguyên tắc đổi màu sắc 14
33. Nguyên tắc tính đồng nhất 14
34. Nguyên tắc phân hủy hoặc tái sinh từng phần 14
35. Nguyên tắc thay đổi thông số lý hóa đối tượng 14
36. Nguyên tắc chuyển pha 15
37. Nguyên tắc sử dụng sự nở nhiệt 15
38. Nguyên tắc sử dụng chất ôxi hóa mạnh 15
39. Nguyên tắc môi trường khí trơ 15
40. Nguyên tắc vật liệu composite 15
Phn II. Vn dng các nguyên tc sáng to khoa hc vào lch s phát trin cn thoi. 16
I. Giới thiệu điện thoại. 16
II. Các giai đoạn phát triển của điện thoại. 16
1. Những chiếc điện thoại đầu tiên 16
2. Bốt điện thoại 17
3. Điện thoại trong xe 17
4. Điện thoại di động 18
5. Điện thoại cầm tay 18
6. Điện thoại video 19
7. Điện thoại thông minh Smart Phone 20
8. Dự đoán tương lai của điện thoại 20
III. Các nguyên tắc sáng tạo được áp dụng trong quá trình lịch sử phát triển điện thoại. 21
1. Nguyên tắc phân nhỏ 21
2. Nguyên tắt kết hợp 21
3. Nguyên tắc tách khỏi 21
- Trích (b hoc tách) phn phng.
- Trích phn hoc tính cht cn thing.
Ví d: Ting hát là mt phn ca ca s không phi mi ca s n hát mi
khi mun nghe hát thì tic tách riê
cn phát li.
3. Nguyên tắc phẩm chất cục bộ
-
-
-
Ví d: u ty trên cùng mt cây bút. Các t lch có ngày
tháng, tuy nhiên vi các ngày ch nht hay ngày l
phân bit vng.
4. Nguyên tắc phản đối xứng
- Thay mi xng thành mi xng
- Nu vt th i xng r bi xng
Ví d: Xe ô tô có ch ngi lái không phi chính gia mà là bên trái hoc bên
phi tùy thuc vào lut giao thông ca mc.
5. Nguyên tắc kết hợp
- Kt hp v không gian nhng vt th ng nht hoc nhng vt th dành
cho nhng thao tác k nhau.
- Kt hp v thi gian nhng nht hoc k nhau. Môn học : Phương Pháp Luận Sáng Tạo Khoa Học Trang 9
Ví d: Cây búa có th va nh .
6. Nguyên tắc vạn năng
- Vt th hoi b mt s vt th khác
Ví d: Trong tin hng hay phi backup d li ng hp mt
mát d liu.
12. Nguyên tắc đẳng thế
- u kin làm vic sao cho không phi nâng lên hoc h xung.
Ví d: Va li du l không phi xách nng n
c quá nhiu.
13. Nguyên tắc đảo ngược
- Thay cho mu khin bi các chi tit ca bài toán, áp
dng mc li.
- Làm cho phn chuyng ca vt th hong bên ngoài ca vt
th tr nên bng và nhng phn bng tr thành chuyng.
- Lt úp vt th.
Ví d: Các c làm nóng t
c t bên trong so vi các b c làm nóng t bp bên
ngoài.
14. Nguyên tắc cầu tròn hóa
- Thay nhng vt th thng hoc b mt bng phng thành nhng mt cong ;
thay th hình lu.
- S dt hình xon c.
- Thay th chuyng thng bng chuyng quay ; tn dng lc li tâm.
Ví d: Con chuc s d di chuyn con tr
trên máy tính.
15. Nguyên tắc linh động
- To mt vt th hong ca nó t u chnh ti ch ti
i mi trng thái hong.
- Chia vt th thành nhng phn nh mà có th i v i vi
nhau.
- Nu vt th bng thì làm cho nó chuyng và có th c.
Ví d: Gh xoay có th xoay nhing, có b ph nâng lên h xung
tc.
20. Nguyên tắc liên tục tác động có ích
-
luôn luôn ).
-
- .
Ví d: Tàu ch du kt hp lc dng vn chuyn. Môn học : Phương Pháp Luận Sáng Tạo Khoa Học Trang 12
21. Nguyên tắc vượt nhanh
-
- .
Ví d: tránh làm cho b i
bác s làm tht nhanh.
22. Nguyên tắc biến hại thành lợi
- S dng nhng yu t có hi ho thu nhng
hiu qu tích cc.
- Loi b nhng yu t có hi bng vic kt hp nó vi mt yu t có hi
khác
- ng có hn khi nó t trit tiêu tính có hi ca nó.
Ví d: c.
23. Nguyên tắc phản hồi
- Thit lp quan h phn hi.
- N phn hi) hoàn thin nó.
Ví d: Tên la t tìm mc tiêu khi bn.
24. Nguyên tắc sử dụng trung gian
- Dùng mt vt th truyn hay thc hin mng.
- Tm thi ni mt vt th vi mt vt th khác mà nó d c tháo b
-
- .
Ví d: T ng h c chuyng h n t.
29. Nguyên tắc sử dụng kết cấu khí và lỏng
- Thay th các phn cng rn ca vt th bng khí hoc cht lng. Các phn
này có th dùng không khí ho phng lên, ho
m th.
Ví d: Trong ô tô có các túi khí t bung khi xe gp trc tr bo v i lái
xe.
30. Nguyên tắc sử dụng vỏ dẻo và màng mỏng
- Thay cu trúc truyn thng bng cu trúc làm t ng hoc màng
mng.
- Cô lp vt th ra khng xung quanh bng cách s dng màng linh
ng hoc màng mng. Môn học : Phương Pháp Luận Sáng Tạo Khoa Học Trang 14
Ví d: Các giy t nh c ép plastic hay ép d bo v.
31. Nguyên tắc dùng vật liệu nhiều lỗ
- Dùng vt th xp hoc các yu t xp (chèn, ph.
- Nu mt vt th y các l c bng mt vài
cht liu.
Ví d: Gng có các l tròn rng bên trong.
32. Nguyên tắc đổi màu sắc
- .
-
-
- S dng các vt liu khác nhau vi các h s giãn n nhit khác nhau.
Ví d: Khi xây n h mt s tránh tình trng n nhit
làm nt nn nhà.
38. Nguyên tắc sử dụng chất ôxi hóa mạnh
- ng bng nhiu không khí.
- ng giàu không khí bng ô xi.
- X lí vt th ng giàu không khí hoc ô xi bng phóng x ion
hóa.
- S dng ô xi ion hóa.
Ví d: ng s cháy cn cung cp nhiu ô xi.
39. Nguyên tắc môi trường khí trơ
- ng b.
- Thc hin quá trình trong chân không.
Ví d: ng hút chân không ho
tui th c.
40. Nguyên tắc vật liệu composite
- Thay vt ling nht bng vt liu composite.
Ví d: Cánh máy bay làm bng vt liu composite cho nh và b.
Môn học : Phương Pháp Luận Sáng Tạo Khoa Học Trang 16
Phn II. Vn dng các nguyên tc sáng to khoa hc vào lch s
phát trin cn thoi.
I. Giới thiệu điện thoại.
in thoi là mt thit b vi truyn và nhn âm
thanh, thông dng nht là truyn ging nói t xa. Tuy nhiên vi s phát trit
bt ca công ngh, chin thoi qua nhin bii
3. Điện thoại trong xe
n thoi trong xe là mt thit b n thong thit k c bi có
th gn trên xe ô tô. cui nhn thoi trong xe tr nên ph Môn học : Phương Pháp Luận Sáng Tạo Khoa Học Trang 18
biCó th là bây gi, chúng ta nhìn ln thoc
xe ch là mt th công ngh c hc
s là mt cuc cách mng trong công ngh.
4. Điện thoại di động
Chin thoc qu
1967 vi tên gu mc tin gn mn
thong nguyên bn.
Chúng có th c cn có th liên lc
c vi nhau. Tuy nhiên vic s dng và mang theo nó thì vô cùng bt tin vì
c ca nó còn khá li rt cao làm cho chúng khó
tr nên ph bin.
5. Điện thoại cầm tay
Môn học : Phương Pháp Luận Sáng Tạo Khoa Học Trang 19
Ngày 3/4/1973, mu n thoi cu tiên Motorola Dyna Tac do nhà
phát minh Martin Cooper ca hãng sáng ch c s
công chúng kinh ngy sng st.
Chúng là thit b n thong nh gc khi có th cm bng
Các h u hành ph bi
ng nâng cp phiên bn,
u su i nhng chin thoi thông minh càng
nhiu chi bt và hii.
S khác bit ln nht ca chin thon thoi có các
p phát trin ng dng giành cho các nhà phát trin
trên thit b ng. T ng dng trên các thit b ng thông minh ngày
càng nhing.
S i ca chin thoi Iphone ca công ty Apple thc s là mt s
sáng tt phá v kiu dáng vm ng siêu nhy
i s dng có th thao tác d dàng ch bng vi các ngón tay.
Nó tng có khi xut hiu cho mt
cuc cnh tranh quyt lit gi n thoi
smartphone.
8. Dự đoán tương lai của điện thoại Môn học : Phương Pháp Luận Sáng Tạo Khoa Học Trang 21
Khó có th d c chin tho i
nào khi mà nhng tin b khoa ht không ngi mi và
phát trin.
Tuy nhiên có th chin tho vô cùng mng, có th c
ch to bng các vt liu vô cùng nh. Hoc có th c làm trong sut
ng công ngh n ngày nay có th c chin
thoi gn trên mt ki án Project Glass ca google, mt chic king va
n thoi, va làm thit b u khi ng, va làm mt
trung tâm k thut s
Có th có chin thoi hoàn toàn nh gn không thc
u khii dùng ch cc
Có hn mn thoi chuyên sn xun thoi bn. Có th rt
t trên cao xung mà vn xài tt, có th rt xu sâu cao vn xài tt.
5. Nguyên tắc chuyển sang chiều khác
Mt s n thoi bt np có hai màn hình, m th hin
các n thoi dùng và các cht màn hình ph
gc hin th các thông báo, gi, cuc g
G nhng thit b n thoi trong sut, có th nhìn c hai mt
6. Nguyên tắc vạn năng
Th n thoi ch có ch i. Sau này chúng
c tích hn tin, ri các chc, ghi
chú, xem l
n thoi hii ngày nay thì có th t máy tính b túi vi
các ch bi
nghe nhc, xem phim, chat trc tuy
Thn thoi ngày nay có th thay th cho các máy chp hình loi
nh. Có c nhng chi n tho c trang b thit b chp hình quay phim
không khác gì nhng máy chp hình tiên tin.
7. Nguyên tắc thay đổi màu sắc
i ta không chú ý nhin hình dáng và màu sc chin
thot tin và khó ph bin. Môn học : Phương Pháp Luận Sáng Tạo Khoa Học Trang 23
Tuy nhiên n thoi càng d n tay m n tr nên ph
bin r hii ta càng
mun có nhng thit b n thop mt, i rt
nhiu mn thoi vi rt nhiu hình dc, màu s
i tiêu dùng.
t s n thoi ngày này
t thit b u khin v ng.
Giúp cho vic di chuyn d dàng và hp di
lên xung.
Phn III Tng kt
S phát trin ca công ngh ngày càng nhanh và chúng ta khó có th d
n thoi s tr thành hình d nào.
Sc sáng to ca con i là ko có gii hn và vì vy n
thoi có th s rt nhiu hình dng khác nhau, nhiu chi, kt hp vi
nhi khác.
Có th chin thoi có th nm gn trên chic mt kit hay ch nh
m t món trang strên c i có nhng
a mt chin thoi thông minh và hii.
Môn học : Phương Pháp Luận Sáng Tạo Khoa Học Trang 25
Tài liu tham kho
Giáo trình s cp tóm tt : Phng pháp lun sáng to khoa hc k
thut gii quyt v và ra quynh Trung tâm sáng to KHKT TpHCM.
[2 Phng pháp lun nghiên cu khoa hc Nhà xut bi hc Hà
Ni 2001.
[3] Hoàng Kim u Khoa Hc trong Tin Hc
[4] Hoàng Kim Gii mt bài toán trên máy tính nh th nào I, II, III Nhà xut bn
Giáo dc 2001, 2002, 2004.
[5] Mt s tài li tài tham kho ca môn hc t khóa I
[6] Mt s trang web gii thiu v lch s chin thoi.