Bài giảng Thuế-Chương 6: THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN - Pdf 11

06/06/2012
1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TPHCM
KHOA TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
Giảng viên: ThS. Nguyễn Lê Hồng Vỹ
16 June 2012
Nguyễn Lê Hồng Vỹ
2
Chương 6:
THU
THU NHẬP CÁ NHÂN
6 June 2012
Nguyễn Lê Hồng Vỹ
06/06/2012
2
Căn cứ pháp lý
3
Lut thuế thu nhp cá nhân số 04/2007/QH12 ngày
21/11/2007.
Nghị định số 100/2008/NĐ-CP ngày 08/9/2008 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Lut Thuế TNCN;
Thông tư số 84/2008/TT-BTC của Bộ Tài Chính ngày
30/9/2008 về hưng dn thi hành chi tiết thuế TNCN.
Thông tư số 02/2010/TT-BTC ngày 11/01/2010 của BTC.
Thông tư số 12/2011/TT-BTC ngày 26/01/2011 của BTC.
6 June 2012
Nguyễn Lê Hồng Vỹ
6.1 Khái nim và mục đích:
6.1.1 Khái nim:
Là loi thuế trực thu, thu trực tiếp trên thu nhp nhn
đưc của cá nhân trong một khong thi gian nht định

(5) Thu nhp t chuyn nhưng bt động sn
(6) Thu nhp t trúng thưởng
(7) Thu nhp t bn quyền
(8) Thu nhp t nhưng quyền thương mi
Nguyễn Lê Hồng Vỹ
6.3 Căn cứ và phương pháp tính thu
6.3.1 Đi với cá nhân cư trú
06/06/2012
4
6 June 2012 7
6.3.1.1 Thu nhập chịu thu
(9) Thu nhp t nhn tha kế
(10) Thu nhp t nhn quà tng
6.3.1.2 Thu nhập đưc miễn thu
(1) Thu nhp t chuyn nhưng BĐS giữa v vi chồng; cha
mẹ đẻ vi con đẻ; cha mẹ nuôi vi con nuôi; cha mẹ chồng
vi con dâu; cha mẹ v vi con r; ông bà nội vi cháu nội;
ông bà ngoi vi cháu ngoi; anh chị em ruột vi nhau.
Nguyễn Lê Hồng Vỹ
6.3 Căn cứ và phương pháp tính thu
6.3.1 Đi với cá nhân cư trú
6 June 2012 8
6.3.1.2 Thu nhập đưc miễn thu (cá nhân cư trú)
(2) Thu nhp t chuyn nhưng nhà ở, quyền sử dng đt ở
và tài sn gắn liền vi đt ở của cá nhân chỉ c duy nht một
nhà ở, quyền sử dng đt ở ti VN.
(3) Thu nhp t giá trị quyền sử dng đt của cá nhân đưc
nhà nưc giao đt không phi tr tiền hoc đưc gim tiền
sử dng đt theo quy định của pháp lut
(4) Thu nhp t nhn tha kế, quà tng là BĐS giữa những

Nguyễn Lê Hồng Vỹ
6.3 Căn cứ và phương pháp tính thu
6.3.1 Đi với cá nhân cư trú
06/06/2012
6
6 June 2012 11
6.3.1.2 Thu nhập đưc miễn thu
(12) Thu nhp t học bổng t ngân sách nhà nưc hoc t
các tổ chức trong nưc và ngoài nưc.
(13) Thu nhp nhn đưc t các quỹ t thin đưc cơ quan
nhà nưc c thẩm quyền cho phép thành lp hoc công
nhn, hot động vì mc đích t thin, nhân đo, khuyến học
(không nhm mc đích thu li nhun).
(14) Thu nhp nhn đưc t nguồn vin tr của nưc ngoài
vì mc đích t thin, nhân đo dưi hình thức Chính phủ và
phi CP đưc cơ quan nhà nưc c thẩm quyền phê duyt.
Nguyễn Lê Hồng Vỹ
6.3 Căn cứ và phương pháp tính thu
6.3.1 Đi với cá nhân cư trú
6 June 2012 12
6.3.1.3 Giảm thu
 Đối tưng nộp thuế gp kh khăn do thiên tai, hỏa hon,
tai nn, ngưi mắc bnh him nghèo nh hưởng đến kh
năng nộp thuế thì đưc xét gim thuế tương ứng vi mức độ
thit hi nhưng không vưt quá số thuế phi nộp.
 Căn cứ đ xác định mức độ thit hi đưc gim thuế là
tổng chi phí thực tế đ khắc phc thit hi tr đi các khon
bồi thưng nhn đưc t cơ quan bo him (nếu c), hoc t
tổ chức, cá nhân gây ra tai nn (nếu c).
Nguyễn Lê Hồng Vỹ

 Tùy vào tng loi hình thu nhp, chia làm 2 loi:
 Thu nhp t kinh doanh, tiền lương, tiền công.
 Thu nhp t các hot động khác.
 Mức thuế sut 2 loi này khác nhau theo 2 biu thuế sau:
06/06/2012
8
156 June 2012
Nguyễn Lê Hồng Vỹ
6.3.1.4 Thu suất thu TNCN
Bậc
thu
Phần thu nhập
tính thu/năm (trđ)
Phần thu nhập tính
thu/tháng (trđ)
Thu
suất (%)
1
2
3
4
5
6
7
Đến 60
Trên 60 đến 120
Trên 120 đến 216
Trên 216 đến 384
Trên 384 đến 624
Trên 624 đến 960

06/06/2012
9
6 June 2012 17
Thu nhập
tính thu
=
Thu nhập
chịu thu
-
Các khoản giảm
trừ dưới đây
Nguyễn Lê Hồng Vỹ
6.3 Căn cứ và phương pháp tính thu
6.3.1 Đi với cá nhân cư trú
 Đi với thu nhập từ KD và tiền lương, tiền công.
 Các khon đng bo him bắt buộc như: BHXH, BHYT,
bo him trách nhim nghề nghip đối vi 1 số ngành nghề;
Các khon gim tr gia cnh: bn thân và ngưi ph thuộc
(con dưi 18 tuổi hoc đang đi học; ngưi thân ngoài độ tuổi
lao động hoc bị tàn tt c thu nhp ≤ 500.000 đồng).
Các khon đng gp quỹ t thin, nhân đo, khuyến học.
6 June 2012 18
Thu nhập
chịu thu
từ SXKD
=
Doanh thu
để tính
thu nhập
chịu thu

6.3 Căn cứ và phương pháp tính thu
6.3.1 Đi với cá nhân cư trú
(1) Từ hoạt đng SXKD:
1. Đối vi cá nhân kinh doanh chưa thực hin chế độ kế
toán, hoá đơn, chứng t nộp thuế khoán ổn định:
2. Đối vi cá nhân kinh doanh chỉ hch toán đưc doanh thu
bán HHDV, không hch toán, xác định đưc chi phí:
Thu nhập chịu
thu trong kỳ
=
Doanh thu
trong kỳ
X
Tỷ l thu nhập
chịu thu ấn định
6 June 2012 20
 Ví dụ 6.1: Thu nhp cá nhân t hot động kinh doanh.
Ông A, ông B, ông C cùng đứng tên trong một nhm
cá nhân KD. Trong giy đăng k KD c nêu rõ tỷ l gp
vốn của ông A là 50%, ông B 30% và ông C 20%.
Thu nhp chịu thuế TNCN năm 2011 của nhm cá
nhân KD này là 400 triu đồng. Mỗi cá nhân c số
ngưi ph thuộc là 2 ngưi, trong năm không phát sinh
các khon đng gp t thin. Số thuế TNCN của mỗi cá
nhân phi nộp trong năm đưc xác định như sau:
Nguyễn Lê Hồng Vỹ
6.3 Căn cứ và phương pháp tính thu
6.3.1 Đi với cá nhân cư trú
06/06/2012
11

Thu nhập
chịu thu từ
tiền lương,
tiền công
=
Tổng thu
nhập từ tiền
lương, tiền
công
-
Các khoản
phụ cấp, tr
cấp theo quy
định
Nguyễn Lê Hồng Vỹ
6.3 Căn cứ và phương pháp tính thu
6.3.1 Đi với cá nhân cư trú
(2) Từ tiền lương, tiền công:
Thu nhp chịu thuế là tổng số tiền lương, tiền công và các
khon thu nhp khác c tính cht tiền lương, tiền công mà đối
tưng nộp thuế nhn đưc. Thi đim xác định thu nhp chịu
thuế là lúc ngưi sử dng LĐ tr tiền lương cho ngưi LĐ.
6 June 2012 24
 Các khoản phụ cấp, tr cấp đưc trừ:
Ph cp đối vi ngưi c công vi cách mng theo qui
định về ưu đi đối vi ngưi c công;
Ph cp quốc phòng, an ninh theo quy định;
Ph cp độc hi, nguy him, ph cp thu hút;
Các khon ph cp theo qui định của Bộ lut Lao động;
Các khon tr cp khác theo qui định của Lut BHXH và

Nguyễn Lê Hồng Vỹ
6.3 Căn cứ và phương pháp tính thu
6.3.1 Đi với cá nhân cư trú
06/06/2012
14
6 June 2012 27
 Giảm trừ gia cảnh:
 Nguyên tắc tính giảm trừ gia cảnh:
Chỉ đưc tính gim tr gia cnh nếu đ đăng k thuế và
đưc cp M số thuế.
Mỗi ngưi ph thuộc chỉ đưc tính gim tr một ln vào
một đối tưng nộp thuế trong năm tính thuế.
Đối tưng nộp thuế c trách nhim kê khai số ngưi ph
thuộc đưc gim tr và phi chịu trách nhim trưc pháp
lut về vic kê khai này.
Nguyễn Lê Hồng Vỹ
6.3 Căn cứ và phương pháp tính thu
6.3.1 Đi với cá nhân cư trú
6 June 2012 28
 Người phụ thuc để tính giảm trừ gia cảnh:
Con đẻ, con nuôi, con ngoài giá thú dưi 18 tuổi (hoc trên
18 tuổi nhưng bị tàn tt, không c kh năng LĐ); con đang
học ti trưng ĐH, CĐ, trung học chuyên nghip, dy nghề,
không c thu nhp hoc c thu nhp ≤ 500.000 đ/tháng.
V/chồng ngoài độ tuổi LĐ (hoc trong độ tuổi nhưng bị tàn
tt, không c kh năng LĐ) c thu nhp ≤ 500.000 đ/tháng.
Cha mẹ đẻ, cha mẹ v/chồng ngoài độ tuổi LĐ (hoc trong
độ tuổi LĐ nhưng bị tàn tt, không c kh năng lao động),
không c thu nhp hoc c thu nhp ≤ 500.000 đ/tháng
Nguyễn Lê Hồng Vỹ

 Giảm trừ gia cảnh
06/06/2012
16
6 June 2012 31
 Ví dụ 6.3: Ông A là cá nhân cư trú c thu nhp t lương
trong tháng là 25 triu đồng. Ông A phi nuôi 02 con
dưi 18 tuổi và 01 mẹ già (c hồ sơ đy đủ chứng minh).
 Thuế TNCN ông A phi nộp đưc xác định như sau:
 Các khon gim tr: 1 cho bn thân + 3 ngưi ph thuộc
= 4 trđ + (3 x 1,6 trđ) = 8,8 trđ.
Thu nhp tính thuế: 25 trđ – 8,8 trđ = 16,2 triu đồng.
 Thuế TNCN ông A tm phi nộp mỗi tháng là:
(5 x 5%) + (10–5) x 10% + (16,2–10) x 15% = 1.680.000đ
Nguyễn Lê Hồng Vỹ
6.3 Căn cứ và phương pháp tính thu
 Giảm trừ gia cảnh
6 June 2012 32
 Ví dụ 6.4: Ông A là cá nhân cư trú c thu nhp t lương
trong tháng là 45 triu đồng. Ông A phi nuôi 02 con
dưi 18 tuổi và 01 mẹ già (c hồ sơ đy đủ chứng minh).
 Các khon gim tr: 1 cho bn thân + 3 ngưi ph thuộc
= 4 trđ + (3 x 1,6 trđ) = 8,8 trđ.
Thu nhp tính thuế: 45 trđ – 8,8 trđ = 36,2 triu đồng.
 Thuế TNCN ông A tm phi nộp mỗi tháng là:
(5*5%) + (10-5)*10% + (18-10)*15% +
+ (32-18)*20% + (36,2-32)*25% = 5.800.000 đ
Nguyễn Lê Hồng Vỹ
6.3 Căn cứ và phương pháp tính thu
 Giảm trừ gia cảnh
06/06/2012

Nguyễn Lê Hồng Vỹ
6.3 Căn cứ và phương pháp tính thu
6.3.1 Đi với cá nhân cư trú
06/06/2012
18
6 June 2012 35
Nguyễn Lê Hồng Vỹ
6.3 Căn cứ và phương pháp tính thu
6.3.1 Đi với cá nhân cư trú
(4) Từ chuyển nhưng vn (không phi chứng khoán)
S thu TNCN
phải np
=
Thu nhập
tính thu
X
Thu suất
20%
Thu nhập tính
thu từ chuyển
nhưng vn
=
Giá
chuyển
nhưng
-
Giá mua và các
khoản chi phí
liên quan
Chi phí như phí, l phí và các khon chi phí khác liên

(5) Từ chuyển nhưng chứng khoán
S thu
TNCN
phải np
=
Cách 1
Thu nhập
tính thu
X
Thu suất
20%
Cách 2
Giá chuyển
nhưng
X
Thu suất
0,1%
6 June 2012 38
 Ví dụ 6.7: Thuế TNCN t chuyn nhưng chứng khoán.
Ông A mua cổ phiếu của Công ty X 400 trđ, chuyn
nhưng cổ phiếu trên đưc 450 trđ. Xác định thuế
TNCN ông Aphi nộp ngay khi chuyn nhưng?
Giá chuyn nhưng chứng khoán: 450 trđ.
Thuế sut TNCN t giá chuyn nhưng CK: 0,1%.
 Thuế TNCN ông A phi nộp t chuyn nhưng CK là:
450 triu đồng x 0,1% = 450.000 đồng.
Nguyễn Lê Hồng Vỹ
6.3 Căn cứ và phương pháp tính thu
6.3.1 Đi với cá nhân cư trú
06/06/2012

2%
6 June 2012 40
 Ví dụ 6.8: Thuế TNCN t chuyn nhưng BĐS.
Ông A mua BĐS giá 400 trđ, sau đ chuyn nhưng
BĐS này cho cháu ruột vi giá là 450 trđ. Xác định thuế
TNCN ông Aphi nộp ngay khi chuyn nhưng?
Giá chuyn nhưng BĐS: 450 trđ.
Thuế sut TNCN t giá chuyn nhưng BĐS: 2%.
 Thuế TNCN ông A phi nộp t chuyn nhưng CK là:
450 triu đồng x 2% = 9.000.000 đồng.
Nguyễn Lê Hồng Vỹ
6.3 Căn cứ và phương pháp tính thu
6.3.1 Đi với cá nhân cư trú
06/06/2012
21
6 June 2012 41
Nguyễn Lê Hồng Vỹ
6.3 Căn cứ và phương pháp tính thu
6.3.1 Đi với cá nhân cư trú
(7) Từ bản quyền và nhưng quyền thương mại:
S thu
TNCN
phải np
=
Thu nhập tính thu
(là phần thu nhập
trên 10 trđ)
X
Thu
suất

 Ví dụ 6.9: Thuế TNCN t bn quyền và trúng thưởng.
Ông A c bn quyền sáng chế phát minh, sau đ bán li
cho 1 doanh nghip vi giá 150 trđ. Trong kỳ, ông Acòn
trúng thưởng 90 trđ. Thuế TNCN ông A phi nộp?
Thuế TNCN t bn quyền: (150 – 10) x 5% = 7 trđ.
Thuế TNCN t trúng thưởng: (90 – 10) x 10% = 8 trđ.
 Số thuế TNCN ông A phi nộp trong kỳ tính thuế t 2
nguồn thu nhp trên là: 7 trđ + 8 trđ = 15 triu đồng.
Nguyễn Lê Hồng Vỹ
6.3 Căn cứ và phương pháp tính thu
6.3.1 Đi với cá nhân cư trú
6 June 2012 44
Thu TNCN của
cá nhân không
cư trú từ SXKD
=
Doanh
thu từ
SXKD
X
Thu suất
(1%; 2%; 5%)
Nguyễn Lê Hồng Vỹ
(1) Từ hoạt đng SXKD:
 Doanh thu bao gồm c chi phí do bên mua HHDV tr thay
cho cá nhân không cư trú. Thuế sut theo tng ngành nghề:
Kinh doanh dịch v : 5%
Kinh doanh hàng ha : 1%
Hot động SX, XD, vn ti và khác : 2%.
6.3 Căn cứ và phương pháp tính thu

nhân không cư trú
từ đầu tư vn
=
Tổng s tiền
nhận đưc từ
đầu tư vn
X
Thu
suất
5%
(4) Từ chuyển nhưng vn:
Thu TNCN của
cá nhân không cư
trú từ chuyển
nhưng vn
=
Tổng s tiền
nhận đưc
từ chuyển
nhưng vn
X
Thu
suất
0,1%
06/06/2012
24
6 June 2012 47
Nguyễn Lê Hồng Vỹ
(5) Từ chuyển nhưng BĐS:
6.3 Căn cứ và phương pháp tính thu

đối vi cá nhân cư trú.
Thu nhp tính thuế đối vi phn giá trị trên 10 triu đồng.
6.3 Căn cứ và phương pháp tính thu
6.3.2 Đi với cá nhân không cư trú
Thu TNCN của cá
nhân không cư trú
từ trúng thưởng,
thừa k, quà tặng
=
Thu nhập chịu
thu từ trúng
thưởng, thừa
k, quà tặng
X
Thu
suất
10%
(7) Từ trúng thưởng, thừa k, quà tặng:
06/06/2012
25
6 June 2012 49
6.4.1 Đăng ký thu:
 Đối tưng đăng k thuế:
Tổ chức, cá nhân tr thu nhp.
Cá nhân c thu nhp chịu thuế thu nhp cá nhân.
 Hồ sơ đăng k thuế: T khai và các hồ sơ theo quy định.
 Địa đim nộp hồ sơ đăng k thuế:
Cá nhân c thu nhp chịu thuế t tiền lương, tiền công nộp
hồ sơ đăng k thuế ti đơn vị chi tr thu nhp hoc nộp trực
tiếp cho cơ quan thuế. Nếu nộp ti đơn vị tr thu nhp thì đơn


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status